Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220817027-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220812593 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 420 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 16:49:00 đến ngày 2022-08-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,702,353,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành điện: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. - Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành nước: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ-VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 đến 0.8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 7T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị Xây dựng nhà trực chiến Ban chỉ huy quân sự thành phố Bảo Lộc 420 Ngày |
| E-CDNT 3 | NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia gói thầu này phải là tổ chức có năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (căn cứ theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ban Chỉ Huy Quân Sự Thành Phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 10 Ký Con, phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0911.638778
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ | |||
| B | 1. PHẦN PHÁ DỠ KHỐI HIỆN HỮU | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm lợp, tấm tôn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,047 | 100 m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,725 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 139,68 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,25 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,112 | m3 |
| 7 | Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,271 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,845 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,845 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,845 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| C | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRỰC CHIẾN | |||
| D | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Giường sắt 1000*2000*400mm - Khung sắt hộp dày 1.1mm sơn tĩnh điện có thể gấp làm đôi - Dát giường gỗ thông dày 1.1cm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 2 | Bàn làm việc 1200*600*750mm - Bàn chân sắt độc lập không yếm không hộc - Mặt bàn ván công nghiệp MFC phủ melanime - Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện - Mặt bàn ván ép công nghiệp phủ melamine | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 3 | Bàn làm việc 1400*700*750mm - Bàn chân sắt có yếm và hộc tủ - Mặt bàn + hộc tủ ván công nghiệp MFC phủ melanime - Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện - Mặt bàn ván ép công nghiệp phủ melamine | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Ghế cho bàn làm việc - Khung nhựa , tựa lưng lưới , nệm mút bọc vải thoáng mát - Chân hợp kim mạ chrome bóng có bánh xe | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 5 | Mặt trống đồng - Đường kính 1200mm - Mặt trống gò, chạm khắc thủ công - Chất liệu đồng vàng hoặc đồng đỏ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Android tivi Sharp 4K 70inh - Hệ điều hành android 11.0 - Remote thông minh , điều khiển bằng giọng nói - Độ phân giải Ultra HD 4K - Công nghệ Deep Chroma Display 1 tỷ màu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Android tivi Sharp 4K 32inh - Hệ điều hành android 9.0 - Remote thông minh, điều khiển bằng giọng nói - Độ phân giải HD - Công nghệ Wide Color | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Phí vận chuyển và lắp đặt tại công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | ht |
| E | PHẦN XÂY DỰNG NHÀ TRỰC CHIẾN | |||
| F | 1. PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,37 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,856 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,35 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,609 | 100 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,983 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,63 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,181 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,231 | tấn |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,508 | m3 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,083 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,16 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,72 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,488 | m3 |
| 15 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, > cote tự nhiên | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,87 | m3 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,257 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,268 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,126 | 100 m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 24,56 | m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,432 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,836 | 100 m3 |
| 22 | Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,419 | 100 m3 |
| 23 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,492 | m3 |
| G | 2. PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,183 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,291 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,352 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,367 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,357 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m, trệt -> lầu 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,327 | 100 m2 |
| 8 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,742 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,636 | m3 |
| 10 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1, 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,899 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,59 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,454 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,079 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,265 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,379 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,219 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,197 | m3 |
| 19 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,441 | 100 m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,238 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1&2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,18 | m3 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,303 | 100 m2 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,614 | 100 m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,153 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,29 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,301 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,56 | tấn |
| 29 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 9,488 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,235 | 100 m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,121 | 100 m2 |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,357 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,235 | tấn |
| 34 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2, áp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,679 | tấn |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2, áp mái | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,199 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,936 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,629 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,74 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_hộp gen tầng trệt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,011 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 87,262 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27,491 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống nung tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,703 | m3 |
| H | 3. PHẦN MÁI | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,049 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,262 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,298 | 100 m2 |
| 4 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,484 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,761 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,525 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,547 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23,101 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,134 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,359 | tấn |
| 12 | Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10,371 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,034 | tấn |
| 15 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,408 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,054 | 100 m2 |
| 17 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,543 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,013 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,064 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21,167 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,927 | m3 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | tấn |
| 24 | Lợp mái bằng tôn múi kẽm mạ màu dày 0.4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,782 | 100 m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng máng xối tôn kẽm đoạn giao mái tôn chữ A và mái chính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | m |
| I | 4. PHẦN CỬA | |||
| 1 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,449 | tấn |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 178,76 | m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 35,48 | m2 |
| 4 | Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,674 | m2 |
| 5 | Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,584 | m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng ổ khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 7 | Gia công, lắp dựng bản lề | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 515 | cái |
| 8 | Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 9 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 142 | cái |
| 10 | Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 11 | Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lật | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 240 | cái |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 356,82 | m2 |
| J | 5. PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,818 | m3 |
| 2 | Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 382,565 | m2 |
| 3 | Lát gạch granite nhám mặt nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 304,95 | m2 |
| 4 | Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,268 | m2 |
| 5 | Lát gạch ceramic nền, sàn WC, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,78 | m2 |
| 6 | Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột WC, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 155,52 | m2 |
| 7 | Ốp gạch ceramic mặt lan can, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30,091 | m2 |
| 8 | Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 137,195 | m2 |
| 9 | Lát đá granite tự nhiên màu đỏ, lát mặt bệ các loại (mặt trên bồn hoa, gờ tường,..) vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,944 | m2 |
| 10 | Lát đá granite tự nhiên màu đen, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 91,478 | m2 |
| 11 | Lát đá granite tự nhiên màu đen, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12,972 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40_phần tường ốp đá granite | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 106,365 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40_phần còn lại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 852,595 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.427,875 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 251,846 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 311,571 | m2 |
| 17 | Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 398,99 | m2 |
| 18 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 378,517 | m2 |
| 19 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 111,44 | m2 |
| 20 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, WC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 143,18 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 88,6 | m |
| 22 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 403,851 | m |
| 23 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trong | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.373,515 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 852,592 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.164,424 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 378,517 | m2 |
| 27 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.231,109 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.537,939 | m2 |
| 29 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,78 | m2 |
| 30 | Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 222,49 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,8 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304 D42 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 110,46 | m |
| 33 | Gia công, lắp dựng lam nhôm 25x50x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | m |
| K | 6. PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1.2m, 1x20W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED tuýp dài 0,6m, 1x10W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 23 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần D1400, 60W | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt dimmer điều khiển quạt trần | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | bộ |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.600 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 530 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 870 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt điện 14-18 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 17 | Cung cấp, lắp đặt điện 8-12 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | tủ |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt tủ điện 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | tủ |
| 19 | Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 23 | Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt linh kiện báo cháy-bảng tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 25 | Lắp đặt linh kiện báo cháy - Kệ đựng 02 bình chữa cháy | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 26 | Cung cấp Bình chữa cháy MFZ8 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 27 | Cung cấp Bình chữa cháy MT5 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 28 | Lắp đặt đèn tín hiệu EXIT | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn tín hiệu EMER | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | bộ |
| L | 7. PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 18 PORT CAT6 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt OUTLET máy tính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt tủ chứa thiết bị | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | tủ |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt UPS 2000VA | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTP | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | m |
| M | 8. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,12 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,06 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC 42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,9 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,9 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,7 | 100 m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,02 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 27 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 17 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D42-27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D42-27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D27-21mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D90-42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 24 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt thông tắc nhựa D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt thông tắc nhựa D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 30 | Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt chụp thông hơi nhựa D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu xí bệt 02 khối | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt lavabo (loại có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 38 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi nhựa rửa sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bể |
| 43 | Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 44 | Cung cấp, lắp đặt máy nước nóng trực tiếp 4.5kW (đã bao gồm phụ kiện) | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| N | 9. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (01CK) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,14 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,8 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,018 | 100 m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,667 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,327 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 15,08 | m2 |
| 8 | Láng thành trong hầm, có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 22,72 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,2 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 26,92 | m2 |
| 11 | Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,339 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khuôn hầm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,045 | 100 m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,051 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,028 | 100 m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100 m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,012 | 100 m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | 100 m |
| 23 | Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | đoạn |
| 24 | Thi công tầng lọc sỏi 40x60 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,224 | m3 |
| 25 | Thi công tầng lọc sỏi 20x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,168 | m3 |
| 26 | Thi công tầng lọc than củi | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,213 | m3 |
| 27 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 28 | Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,038 | m3 đất nguyên thổ |
| 29 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,113 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100 m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,154 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,006 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cấu kiện |
| O | 10. PHẦN CẦU THANG THOÁT HIỂM | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,024 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,393 | m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,965 | m3 |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,522 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, cầu thang thoát hiểm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,522 | tấn |
| 6 | Gia công lắp đặt bulong neo D14, L=400 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 36 | Cái |
| 7 | Lắp đặt bu long nở D14, L=200 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | Cái |
| 8 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 158,672 | m2 |
| P | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| Q | 1. SÂN HÈ | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,83 | m3 |
| 2 | Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,3 | m2 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 423,8 | m2 |
| R | 2. SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào song sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 55,08 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ rào | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 70,635 | m2 |
| 3 | Phá một phần lớp đá granite ốp bảng tên hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,715 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,49 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 34,289 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,65 | m2 |
| 7 | Khoan cấy râu vào trụ hiện trạng để xây tường rào, làm giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 252 | cặp |
| 8 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,812 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6,033 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,479 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100 kg |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 17,205 | m2 |
| 13 | Ốp gạch trang trí tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 44,98 | m2 |
| 14 | Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 13,44 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 115,493 | m2 |
| 16 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,835 | m2 |
| 17 | Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 129,85 | m |
| 18 | Trát, đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 72,7 | m |
| 19 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 152,983 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 64,124 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 217,107 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 16,65 | m2 |
| S | 3. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2P-125A | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOON | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| T | 4. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,125 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m3 |
| 3 | Đắp đất rãnh mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,115 | 100 m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt T nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D34mm | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| U | 5. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,266 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,905 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,533 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,085 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,098 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,071 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 52 | cấu kiện |
| V | 6. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,04 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,5 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,943 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100 m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,225 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,011 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cấu kiện |
| W | 7. TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN | |||
| 1 | Khai thác đất về đắp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,244 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,244 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,244 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành điện: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. - Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành nước: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ-VSMT | 1 | - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu | 10 | (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Vận thăng | 2T | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch, đá | 1,7 kW | 1 |
| 3 | Cần trục bánh hơi | 6T | 1 |
| 4 | Máy đào | 0,5 đến 0.8m3 | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn | 5 kW | 1 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay | 70 kg | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5 kW | 1 |
| 8 | Máy hàn | 23 kW | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | 250l | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | 150l | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ | 7T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi