Gói thầu: Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220817027-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
Tên gói thầu Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220812593
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 420 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 16:49:00 đến ngày 2022-08-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,702,353,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành điện: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. - Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành nước: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ-VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị 2T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị 6T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,5 đến 0.8m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị 5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150l
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Chi phí xây dựng + Thiết bị
Xây dựng nhà trực chiến Ban chỉ huy quân sự thành phố Bảo Lộc
420 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Chỉ Huy Quân Sự Thành Phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 10 Ký Con, phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0911.638778 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế lập BCKTKT – Dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc; + Tư vấn Thẩm tra bản vẽ thiết kế và dự toán: Công ty TNHH An Phúc Lâm Đồng; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lí đô thị thành phố Bảo Lộc. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH TVTK QH XD Kim Mộc; + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TVTK Hảo Đại Sơn.


- Bên mời thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc , địa chỉ: 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Chỉ Huy Quân Sự Thành Phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 10 Ký Con, phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0911.638778 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Yêu cầu về điều kiện năng lực hoạt động xây dựng: Nhà thầu hoặc từng thành viên liên danh sẽ tham gia gói thầu này phải là tổ chức có năng lực hoạt động Thi công xây dựng công trình dân dụng từ hạng III trở lên (căn cứ theo Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ban Chỉ Huy Quân Sự Thành Phố Bảo Lộc. Địa chỉ: Số 10 Ký Con, phường II, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. SĐT: 0911.638778 - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. 02 Hồng Bàng, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điện thoại liên hệ: 02633.864.001
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn thiết kế quy hoạch xây dựng Kim Mộc. 133/24 Trần Quốc Toản, phường B'Lao, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng. Số điền thoại liên hệ: 02633. 712495
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Bảo Lộc 04 Đề Thám, phường I, thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng Số điện thoại liên hệ: 02633 866053
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN PHÁ DỠ
B 1. PHẦN PHÁ DỠ KHỐI HIỆN HỮU
1Tháo dỡ tấm lợp, tấm tônTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,047100 m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,725tấn
3Tháo dỡ trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V139,68m2
4Tháo dỡ cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36m2
5Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V46,25m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật chương V11,112m3
7Đào phá nền bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,271100 m3 đất nguyên thổ
8Đào xúc xà bần lên xe kết bằng máy đào 1,25m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,845100 m3 đất nguyên thổ
9Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,845100 m3 đất nguyên thổ
10Vận chuyển xà bần 3km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5kmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,845100 m3 đất nguyên thổ/1km
C HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRỰC CHIẾN
D PHẦN THIẾT BỊ
1Giường sắt 1000*2000*400mm - Khung sắt hộp dày 1.1mm sơn tĩnh điện có thể gấp làm đôi - Dát giường gỗ thông dày 1.1cmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
2Bàn làm việc 1200*600*750mm - Bàn chân sắt độc lập không yếm không hộc - Mặt bàn ván công nghiệp MFC phủ melanime - Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện - Mặt bàn ván ép công nghiệp phủ melamineTheo yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
3Bàn làm việc 1400*700*750mm - Bàn chân sắt có yếm và hộc tủ - Mặt bàn + hộc tủ ván công nghiệp MFC phủ melanime - Chân bàn sắt hộp sơn tĩnh điện - Mặt bàn ván ép công nghiệp phủ melamineTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Ghế cho bàn làm việc - Khung nhựa , tựa lưng lưới , nệm mút bọc vải thoáng mát - Chân hợp kim mạ chrome bóng có bánh xeTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
5Mặt trống đồng - Đường kính 1200mm - Mặt trống gò, chạm khắc thủ công - Chất liệu đồng vàng hoặc đồng đỏTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Android tivi Sharp 4K 70inh - Hệ điều hành android 11.0 - Remote thông minh , điều khiển bằng giọng nói - Độ phân giải Ultra HD 4K - Công nghệ Deep Chroma Display 1 tỷ màuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Android tivi Sharp 4K 32inh - Hệ điều hành android 9.0 - Remote thông minh, điều khiển bằng giọng nói - Độ phân giải HD - Công nghệ Wide ColorTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
8Phí vận chuyển và lắp đặt tại công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1ht
E PHẦN XÂY DỰNG NHÀ TRỰC CHIẾN
F 1. PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,37100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,856m3
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,35tấn
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,609100 m2
5Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V39,983m3
6Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,63100 m2
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,181tấn
9Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,231tấn
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,508m3
11Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,083m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,16m3 đất nguyên thổ
13Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,72m3
14Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,488m3
15Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40, > cote tự nhiênTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10,87m3
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,257tấn
17Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,268tấn
18Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,126100 m2
19Gia công, lắp dựng bạt lót đáy đà kiềng (đoạn không có móng đá)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V24,56m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V11,432m3
21Đắp đất móng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,836100 m3
22Đắp đất tôn nền công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,419100 m3
23Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,492m3
G 2. PHẦN THÂN
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,183tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,44tấn
3Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,291tấn
4Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,352tấn
5Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,367tấn
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1, 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,357tấn
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m, trệt -> lầu 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,327100 m2
8Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,742m3
9Bê tông cột tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,636m3
10Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1, 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,899m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,59100 m2
12Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,454tấn
13Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,079tấn
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 6m_lầu 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,265tấn
15Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,379tấn
16Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,219m3
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16,197m3
19Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,441100 m2
20Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5,238tấn
21Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018tấn
22Bê tông sàn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,18m3
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,303100 m2
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bản thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,614100 m2
25Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,153tấn
26Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,29tấn
27Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,301tấn
28Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,56tấn
29Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V9,488m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,235100 m2
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ô văng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,121100 m2
32Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,357tấn
33Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,235tấn
34Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2, áp máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,679tấn
35Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28m_lầu 1,2, áp máiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,199tấn
36Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V13,936m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52,629m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7,74m3
39Xây tường thẳng bằng gạch ống nung tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40_hộp gen tầng trệtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,011m3
40Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V87,262m3
41Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V27,491m3
42Xây tường thẳng bằng gạch ống nung tuynel 7,5x7,5x17,5cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40_lầu 1&2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V7,703m3
H 3. PHẦN MÁI
1Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,049tấn
2Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,262tấn
3Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,298100 m2
4Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,484m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,761100 m2
6Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,525tấn
7Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,547tấn
8Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,047tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V23,101m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,134100 m2
11Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,359tấn
12Bê tông sàn mái vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10,371m3
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,059100 m2
14Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,034tấn
15Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,408m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,054100 m2
17Bê tông cầu thang thường vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,543m3
18Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,013tấn
19Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 28mTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,064tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V21,167m3
21Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V3,927m3
22Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77tấn
23Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77tấn
24Lợp mái bằng tôn múi kẽm mạ màu dày 0.4mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,782100 m2
25Gia công, lắp dựng máng xối tôn kẽm đoạn giao mái tôn chữ A và mái chínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13m
I 4. PHẦN CỬA
1Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3,449tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V178,76m2
3Gia công, lắp dựng cửa khung nhôm hệ 700, thanh nhôm dày 1.2mm, kính mờ 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V35,48m2
4Cắt và lắp kính chiều dày kính 5mm vào cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V88,674m2
5Cắt và lắp kính cường lực chiều dày kính 8mm vào cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V14,584m2
6Gia công, lắp dựng ổ khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật chương V32cái
7Gia công, lắp dựng bản lềTheo yêu cầu kỹ thuật chương V515cái
8Gia công, lắp dựng hệ tay kéo, chốt cửa sổTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
9Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt ngắn)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V142cái
10Gia công, lắp dựng chốt dọc cửa (chốt dài)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V49cái
11Gia công, lắp dựng chốt khửu cửa lậtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V240cái
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V356,82m2
J 5. PHẦN HOÀN THIỆN
1Bê tông gạch vỡ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,818m3
2Lát gạch granite nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V382,565m2
3Lát gạch granite nhám mặt nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V304,95m2
4Ốp gạch chân tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,06m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V86,268m2
5Lát gạch ceramic nền, sàn WC, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,78m2
6Ốp gạch ceramic tường, trụ, cột WC, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V155,52m2
7Ốp gạch ceramic mặt lan can, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30,091m2
8Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V137,195m2
9Lát đá granite tự nhiên màu đỏ, lát mặt bệ các loại (mặt trên bồn hoa, gờ tường,..) vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,944m2
10Lát đá granite tự nhiên màu đen, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V91,478m2
11Lát đá granite tự nhiên màu đen, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12,972m2
12Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40_phần tường ốp đá graniteTheo yêu cầu kỹ thuật chương V106,365m2
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40_phần còn lạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V852,595m2
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.427,875m2
15Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V251,846m2
16Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V311,571m2
17Trát trần vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V398,99m2
18Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V378,517m2
19Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V111,44m2
20Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng, WCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V143,18m2
21Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V88,6m
22Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V403,851m
23Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường trongTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.373,515m2
24Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V852,592m2
25Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.164,424m2
26Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V378,517m2
27Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1.231,109m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2.537,939m2
29Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung nổi chống ẩm tấm thả 600x600Theo yêu cầu kỹ thuật chương V46,78m2
30Gia công, lắp dựng trần thạch cao khung chìmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V222,49m2
31Gia công, lắp dựng vách Compact WC cao 2m, tấm dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,8m2
32Gia công, lắp dựng tay vịn INOX 304 D42Theo yêu cầu kỹ thuật chương V110,46m
33Gia công, lắp dựng lam nhôm 25x50x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V94m
K 6. PHẦN CẤP ĐIỆN
1Lắp đặt đèn LED tuýp dài 1.2m, 1x20WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36bộ
2Lắp đặt đèn LED tuýp dài 0,6m, 1x10WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V23bộ
3Lắp đặt đèn LED tròn ốp trần 14W, D220mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
4Lắp đặt đèn LED gắn tường 1x5W (D GT03L V/5W)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
5Lắp đặt quạt điện, loại quạt trần D1400, 60WTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
6Cung cấp, lắp đặt dimmer điều khiển quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17bộ
7Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều mặt đôi + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
9Lắp đặt công tắc 2 chiều mặt đơn + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt nạTheo yêu cầu kỹ thuật chương V65cái
11Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1.600m
12Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V530m
13Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V870m
15Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
16Cung cấp, lắp đặt điện 14-18 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
17Cung cấp, lắp đặt điện 8-12 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2tủ
18Cung cấp, lắp đặt tủ điện 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17tủ
19Lắp đặt MCB 1P-10A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
20Lắp đặt MCB 1P-16A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V17cái
21Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
22Lắp đặt MCB 2P-63A, 6KATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
23Gia công, lắp đặt bộ tiếp địa tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
24Lắp đặt linh kiện báo cháy-bảng tiêu lệnh PCCCTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
25Lắp đặt linh kiện báo cháy - Kệ đựng 02 bình chữa cháyTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
26Cung cấp Bình chữa cháy MFZ8Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
27Cung cấp Bình chữa cháy MT5Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10bộ
28Lắp đặt đèn tín hiệu EXITTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
29Lắp đặt đèn tín hiệu EMERTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5bộ
L 7. PHẦN THÔNG TIN LIÊN LẠC
1Cung cấp, lắp đặt bộ layer switch_LAYER SWITCH 18 PORT CAT6Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
2Cung cấp, lắp đặt OUTLET máy tínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16cái
3Cung cấp, lắp đặt tủ chứa thiết bịTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1tủ
4Cung cấp, lắp đặt UPS 2000VATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
5Lắp đặt dây cáp mạng 4P CAT 6 UTPTheo yêu cầu kỹ thuật chương V200m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 20mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V80m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V10m
M 8. PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,12100 m
2Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5100 m
3Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,06100 m
4Lắp đặt ống nhựa uPVC 42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,9100 m
5Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,2100 m
6Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,9100 m
7Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,7100 m
8Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,02100 m
9Lắp đặt cút nhựa uPVC D21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10Lắp đặt cút nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
11Lắp đặt cút nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V36cái
15Lắp đặt cút nhựa 135 độ uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
16Lắp đặt Y nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
17Lắp đặt Y nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Lắp đặt T nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V7cái
19Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D42-27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D42-27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt cút giảm nhựa uPVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
22Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D27-21mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
23Lắp đặt T giảm nhựa uPVC D90-42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
24Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
25Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
26Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V8cái
27Lắp đặt thông tắc nhựa D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
28Lắp đặt thông tắc nhựa D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
29Lắp đặt phễu thu D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
30Gia công, lắp đặt cầu chắn rác INOX D100Theo yêu cầu kỹ thuật chương V10cái
31Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D27mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
32Lắp đặt van khóa nhựa uPVC D42mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
33Lắp đặt chụp thông hơi nhựa D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
34Lắp đặt chậu xí bệt 02 khốiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
35Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
36Lắp đặt lavabo (loại có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (lavabo)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
38Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
39Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
40Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
41Lắp đặt vòi nhựa rửa sànTheo yêu cầu kỹ thuật chương V3bộ
42Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,0m3Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1bể
43Gia công, lắp đặt hệ thống phao tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
44Cung cấp, lắp đặt máy nước nóng trực tiếp 4.5kW (đã bao gồm phụ kiện)Theo yêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
N 9. HẦM TỰ HOẠI, GIẾNG THẤM (01CK)
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,14100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,8m3
3Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,2m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,018100 m2
5Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,667m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,327m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V15,08m2
8Láng thành trong hầm, có đánh màu, chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V22,72m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, chiều dày 3cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V4,2m2
10Quét dung dịch chống thấm hầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V26,92m2
11Bê tông khuôn hầm, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,339m3
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khuôn hầmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,045100 m2
13Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,051tấn
14Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,77m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,028100 m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cấu kiện
17Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kgTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cấu kiện
18Lắp đặt ống nhựa uPVC D168mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
19Lắp đặt ống nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
20Lắp đặt cút nhựa uPVC D114mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
21Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,012100 m
22Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006100 m
23Lắp đặt ống sành đục lỗ, đoạn ống dài 0.64m bằng thủ công, đường kính ống 200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1đoạn
24Thi công tầng lọc sỏi 40x60Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,224m3
25Thi công tầng lọc sỏi 20x40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,168m3
26Thi công tầng lọc than củiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,213m3
27Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011100 m3
28Đào giếng thấm thủ công, rộng ≤ 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V4,038m3 đất nguyên thổ
29Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,113m3
30Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100 m2
31Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,154m3
32Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,006tấn
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cấu kiện
O 10. PHẦN CẦU THANG THOÁT HIỂM
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,024100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,393m3
3Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,965m3
4Gia công cấu kiện sắt thép, thang sắt thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,522tấn
5Lắp dựng cấu kiện thép, cầu thang thoát hiểmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V2,522tấn
6Gia công lắp đặt bulong neo D14, L=400Theo yêu cầu kỹ thuật chương V36Cái
7Lắp đặt bu long nở D14, L=200Theo yêu cầu kỹ thuật chương V16Cái
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V158,672m2
P HẠNG MỤC: NÂNG CẤP, CẢI TẠO SÂN, CỔNG, HÀNG RÀO, CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC
Q 1. SÂN HÈ
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,83m3
2Láng hè dày 3cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V18,3m2
3Lát gạch terrazzo, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V423,8m2
R 2. SỬA CHỮA CỔNG, HÀNG RÀO
1Tháo dỡ hàng rào song sắtTheo yêu cầu kỹ thuật chương V55,08m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ràoTheo yêu cầu kỹ thuật chương V70,635m2
3Phá một phần lớp đá granite ốp bảng tên hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1,715m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột, trụ ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V37,49m2
5Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V34,289m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,65m2
7Khoan cấy râu vào trụ hiện trạng để xây tường rào, làm giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V252cặp
8Xây tường bằng gạch rỗng không nung 8x13x18cm, chiều dày ≤ 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,812m3
9Xây tường bằng gạch rỗng không nung 8x13x18cm, chiều dày > 10cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V6,033m3
10Bê tông xà dầm, giằng vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,479m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép dầm, giằng, đường kính ≤ 10mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,004100 kg
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V17,205m2
13Ốp gạch trang trí tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,05m2 vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V44,98m2
14Ốp đá granite tự nhiên màu đỏ vào tường có chốt bằng InoxTheo yêu cầu kỹ thuật chương V13,44m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V115,493m2
16Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V29,835m2
17Trát, đắp gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V129,85m
18Trát, đắp phào kép vữa XM Mác 75 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V72,7m
19Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V152,983m2
20Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần ngoài nhàTheo yêu cầu kỹ thuật chương V64,124m2
21Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V217,107m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật chương V16,65m2
S 3. CẤP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 400x300x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1hộp
2Lắp đặt MCB 2P-125ATheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt dây dẫn 2x35mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V30m
4Lắp đặt dây dẫn 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V90m
5Cung cấp, lắp đặt VRAC + SỨ + BULOONTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
T 4. CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào mương đặt ống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,125100 m3 đất nguyên thổ
2Đắp cát móng đường ống bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1m3
3Đắp đất rãnh mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,115100 m3
4Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,4100 m
5Lắp đặt cút nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt T nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt nối đều nhựa uPVC D34mmTheo yêu cầu kỹ thuật chương V6cái
U 5. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_MƯƠNG XÂY ĐÁ CHẺ
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,266100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V5,905m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V19,533m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,085100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V1,098m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,071tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V52cấu kiện
V 6. THOÁT NƯỚC TỔNG THỂ_HỐ THU NƯỚC
1Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,04100 m3 đất nguyên thổ
2Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,5m3
3Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật chương V2,943m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,01100 m2
5Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật chương V0,225m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,011tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật chương V5cấu kiện
W 7. TỔNG HỢP ĐÀO ĐẮP ĐẤT VẬN CHUYỂN
1Khai thác đất về đắp, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244100 m3 đất nguyên thổ
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244100 m3 đất nguyên thổ
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật chương V0,244100 m3 đất nguyên thổ/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.35E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4,0 tỷ đồng. (i) số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn N, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Tốt nghiệp từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng, lĩnh vực hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề…..(chứng thực).- Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 01 công trình có tínhchất (công trình dân dụng) và quy mô tương tự gói thầu.Tài liệu chứng minh gồm:+ Xác nhận của chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng (chứng thực).+ Quyết định phê duyệt dự án, quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công – dự toán hoặc các tài liệu có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành xây dựng dân dụng: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.- Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành điện: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu. - Tối thiểu 01 kỹ sư tham gia thi công Có bằng phù hợp chuyên ngành nước: Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
3 Cán bộ ATLĐ-VSMT 1 - Có bằng phù hợp chuyên môn liên quan có chứng chỉ tập huấn về ATLĐ - VSMT. Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.32
4 Công nhân lao động thuộc quản lý của nhà thầu 10 (có bảng kê danh sách, họ và tên, tuổi, bậc thợ, năm kinh nghiệm...) + Có hợp đồng không thời hạn với nhà thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Vận thăng 2T1
2 Máy cắt gạch, đá 1,7 kW1
3 Cần trục bánh hơi 6T1
4 Máy đào 0,5 đến 0.8m31
5 Máy cắt uốn 5 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70 kg1
7 Máy đầm dùi 1,5 kW1
8 Máy hàn 23 kW1
9 Máy trộn bê tông 250l1
10 Máy trộn vữa 150l1
11 Ô tô tự đổ 7T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->