Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814882-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220663326 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 10:44:00 đến ngày 2022-08-15 10:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,579,218,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 7,8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: công tác chuẩn bị, nền, mặt đường BTN, bó vỉa – đan rãnh, hệ thống thoát nước, kè chắn sau vỉa hè, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, nước, công tác hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ 12T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy nén khí 600m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy phun nhựa đường 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Trạm trộn BTN 80T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy trộn BT 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đầm dùi 1.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Lò nấu sơn YHK 3A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Đường Phùng Hưng (đoạn đường Lê Lợi - suối) 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku;
+ Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748
+ Số: 124 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\ Công tác chuẩn bị | |||
| 1 | Chặt cây đường kính d20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây đường kính d20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cây |
| 3 | Chặt cây đường kính d30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 4 | Đào gốc cây đường kính d30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cây |
| 5 | Tháo dỡ rào tạm cao TB1.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2 | m2 |
| 6 | Đập bỏ tường xây KT(15x40)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 7 | Đập bỏ tường xây KT(15x150)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,614 | m3 |
| 8 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,214 | m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,214 | m3 |
| B | *\ Nền đường | |||
| 1 | Đào BTXM hè nhà dân dày TB10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 262,765 | 1 m3 |
| 2 | Đào đường cũ đá dăm dày TB15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,701 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,466 | m3 |
| 4 | Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,466 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,347 | 1 m3 |
| 6 | Đào nền đường đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,824 | 1 m3 |
| 7 | Đào khuôn bó vỉa đan rãnh đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | 1 m3 |
| 8 | Đào đất cống dọc đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.455,345 | 1 m3 |
| 9 | Đắp trả 2 bên mang cống K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356,69 | 1 m3 |
| 10 | Đắp trả cống K95 bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333,932 | 1 m3 |
| 11 | Đắp trả mương xây + lấp giếng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,12 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất nền đường K95 tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,856 | 1 m3 |
| 13 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,355 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338,355 | m3 |
| C | *\ Mặt đường | |||
| 1 | A. Mặt đường tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Cày tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,761 | 1 m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường CPĐD Dmax25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,801 | 1 m3 |
| 4 | CPĐD loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,664 | 1 m3 |
| 5 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,761 | 1 m2 |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,152 | 1 Tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,152 | 1 Tấn |
| 8 | Vận chuyển BTN tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,152 | 1 Tấn |
| 9 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.017,761 | 1 m2 |
| 10 | B. Mặt đường mở rộng làm mới (kể cả vuốt nút giao và đường giao BTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 11 | Lu xử lý khuôn đường từ K95 lên K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,944 | 1 m3 |
| 12 | CPĐD loại 1 Dmax37.5 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,472 | 1 m3 |
| 13 | CPĐD loại 1 Dmax25 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,472 | 1 m3 |
| 14 | Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,774 | 1 m2 |
| 15 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,89 | 1 Tấn |
| 16 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,89 | 1 Tấn |
| 17 | Vận chuyển BTN tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,89 | 1 Tấn |
| 18 | Thảm BTN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.226,774 | 1 m2 |
| 19 | Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | 1 m2 |
| 20 | Sản xuất bê tông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | 1 Tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa 4Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | 1 Tấn |
| 22 | Vận chuyển BTN tiếp 1Km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,962 | 1 Tấn |
| 23 | Thảm BTN C19 dày 4.5cm vuốt cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,1 | 1 m2 |
| 24 | C. Vuốt đường giao BTXM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 25 | Cắt mặt đường BTXM cũ dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,9 | 1 m |
| 26 | Lu xử lý khuôn đường từ K95 = đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,568 | 1 m3 |
| 27 | Lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,56 | 1 m2 |
| 28 | Bê tông mặt đường đá 2x4 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | 1 m3 |
| D | *\ Bó vỉa, đan rãnh | |||
| 1 | Ván khuôn bó vỉa đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 420,075 | 1 m2 |
| 2 | CPĐD Dmax37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,413 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông bó vỉa đan rãnh đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,969 | 1 m3 |
| 4 | Gỗ làm khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 1m3 |
| E | *\ Hệ thống thoát nước dọc | |||
| 1 | A. Đập bỏ mương xây cũ, cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Đập bỏ BT gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,12 | m3 |
| 3 | Đập bỏ khối xây mương cũ, cống cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 218,964 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan cũ KT(40x80x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.850 | Cái |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,32 | m3 |
| 6 | Vận chuyển xà bần đổ xa 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,32 | m3 |
| 7 | B. Mương xây đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 8 | Đệm CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,784 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông móng mương đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,176 | 1 m3 |
| 10 | Xây thân mương đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,837 | 1 m3 |
| 11 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,79 | 1 m2 |
| 12 | Ván khuôn gối đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,44 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông gối đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,469 | 1 m3 |
| 14 | Cốt thép gối đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | Tấn |
| 15 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,028 | 1 m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,374 | 1 m3 |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | 1 tấn |
| 18 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,558 | 1 tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | 1 c/kiện |
| 20 | Chèn VXM M100 khi lắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | 1m3 |
| 21 | C. Cống dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 22 | Lắp đặt cống dọc d80 loại 2.5m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | 1 đốt |
| 23 | Lắp đặt cống dọc d80 loại 1m/đốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | 1 đốt |
| 24 | Đệm CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,399 | 1 m3 |
| 25 | Mối nối cống d80 VXM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251 | 1 mối nối |
| 26 | D. Hố ga bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 27 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,04 | 1 m3 |
| 28 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,04 | m3 |
| 29 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,04 | m3 |
| 30 | Đệm CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,544 | 1 m3 |
| 31 | 1. Phần dưới hố ga (đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 32 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 396,184 | 1 m2 |
| 33 | Cốt thép hố ga d=10mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,765 | 1 tấn |
| 34 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 1 tấn |
| 35 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,497 | 1 m3 |
| 36 | Cốt thép hố ga + thang trèo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,394 | 1 tấn |
| 37 | Lắp đặt phần dưới hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 c/kiện |
| 38 | 2. Phần trên hố ga (đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 39 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,904 | 1 m2 |
| 40 | Cốt thép hố ga d=10mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,243 | Tấn |
| 41 | Cốt thép hố ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,077 | Tấn |
| 42 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,231 | 1 m3 |
| 43 | Cốt thép thang trèo d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | Tấn |
| 44 | 3. Gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 45 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,416 | 1 m2 |
| 46 | Cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | Tấn |
| 47 | Cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | Tấn |
| 48 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,288 | 1 m3 |
| 49 | 4. Tấm đan C KT(85x140x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 50 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 1 tấn |
| 51 | Cốt thép tấm đan d=10mm CB300V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 1 tấn |
| 52 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1 m2 |
| 53 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,808 | 1 m3 |
| 54 | Lắp đặt tấm đan C | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 c/kiện |
| 55 | E. Hố ga xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 56 | Đào đất hố ga đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 1 m3 |
| 57 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 58 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 59 | Đệm CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | 1 m3 |
| 60 | Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | 1 m3 |
| 61 | Xây hố ga đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,594 | 1 m3 |
| 62 | Trát mặt VXM M100 dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,24 | 1 m2 |
| 63 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,316 | 1 m2 |
| 64 | Cốt thép gối ga d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | Tấn |
| 65 | Bê tông gối ga đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,476 | 1 m3 |
| 66 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,56 | 1 m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 1 tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | 1 tấn |
| 69 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | 1 m3 |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 c/kiện |
| 71 | Vận chuyển đá hộc đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,533 | m3 |
| 72 | Vận chuyển đá hộc đổ xa 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,533 | m3 |
| 73 | F. Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 74 | Đào đất cấp 3 hố thu = TC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | 1 m3 |
| 75 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 76 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,8 | m3 |
| 77 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,468 | 1 m2 |
| 78 | Bê tông cửa thu đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,468 | 1 m3 |
| 79 | VXM M100 tạo dốc đáy cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | 1m3 |
| 80 | Gia công thép hình lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | 1 tấn |
| 81 | Gia công thép tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | 1 tấn |
| 82 | ống thép d21 dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 1 m |
| 83 | Thép tròn d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | Tấn |
| 84 | Sơn phòng rỉ 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | 1m2 |
| 85 | Lắp đặt tấm lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | Cái |
| 86 | ống nhựa d220 dày 5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | 1 m |
| 87 | LĐ van ngăn mùi HDPE d250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | 1 Cái |
| F | *\ Kè chắn sau vỉa hè | |||
| 1 | Đào đất kè chắn đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,161 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,161 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,161 | m3 |
| 4 | Đệm CPĐD Dmax37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,26 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,3 | 1 m2 |
| 6 | Ván khuôn tường kè chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,042 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông móng kè chắn đá 2x4 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,161 | 1 m3 |
| 8 | Bê tông tường kè chắn đá 2x4 M200 (cao TB1.2m, dày TB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,668 | 1 m3 |
| 9 | ống thoát nước d42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 m |
| 10 | Vải địa bọc tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | 1 m2 |
| 11 | Đá 4x6 tầng lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 1 m3 |
| 12 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | 1 m2 |
| G | *\ An toàn giao thông | |||
| 1 | A. Vạch sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,3 | 1 m2 |
| 3 | Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | 1 m2 |
| 4 | B. Biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 5 | Trục biển báo lên và lắp đặt lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Đào đất biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 7 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 9 | Bê tông móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 m3 |
| 10 | Biển báo tam giác + chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Cái |
| H | DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4955 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2124 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,12 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,21 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3053 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,666 | 100m2 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4676 | 100m3 |
| 9 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6835 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7296 | 100m3 |
| 11 | Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m |
| I | ĐZ TRUNG THẾ, TBA VÀ HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột, đường dây, cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 3 | Cột NPC.I-14-190-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cột |
| 4 | Cột PC.I-14-190-8.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cột |
| 6 | Trụ BTLT-NPC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cột |
| 7 | Trụ BTLT-PC.I-10-190-4.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 9 | Trụ BTLT-NPC.I-12-190-7.2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cột |
| 10 | Đánh số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cột |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ nạnh 3P cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ góc nạnh 3P cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Xà néo góc cột BTLT 3P-22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà néo góc nạnh N/T 22kV cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà néo góc nạnh DT 22kV cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt xà néo góc cột BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Lắp dựng chụp đầu cột tròn BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chụp |
| 18 | Sứ đứng 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 sứ |
| 19 | Dây cô sứ đứng 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | sợi |
| 20 | Chuỗi polymer 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | chuỗi |
| 21 | Khóa néo dây bọc trung thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 bộ |
| 22 | Cụm kẹp đấu rẽ bọc trung thế 50-95mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt dây nhôm lõi thép AS/XLPE-24KV-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | 1 km dây |
| 24 | Trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 25 | Lắp đặt xà thép TBA cột đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2613 | tấn |
| 26 | Dây cáp đồng bọc XLPE M 50 12,7/24 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100 m |
| 27 | Ép đầu cốt 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Ép đầu cốt Cu-Al 95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 29 | Dây cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 31 | Chụp Polyme FCO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 32 | Chụp Polyme CSV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 33 | Chụp Polyme Cực MBA cao thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Chụp Polyme Cực MBA hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 35 | Tháo và lắp MBA 3pha 22/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy ( 3 pha) |
| 36 | Tháo lắp lại chống sét van 22 kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 37 | Tháo lắp lại chống sét van hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 38 | Tháo lắp lại tủ điện hạ thế 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 39 | Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ (3pha) |
| 40 | Lắp lại sứ đứng 22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cách điện |
| 41 | Tháo, lắp lại cáp đồng bọc CVV 3x185+1x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt cùm cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt bộ néo giữ MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt bảng tên + BB an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 45 | Hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 46 | Kẹp ngưng cáp ABC 25- 95dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 47 | Kẹp treo (đỡ) cáp ABC 25-95dây bọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 48 | Bulon móc 16*300mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 49 | Giá móc mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 50 | Đai thép và khóa đai thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | bộ |
| 51 | Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 52 | Tiếp địa ngọn hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 53 | Hộp nối cáp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 hộp nối |
| 54 | Tháo lắp lại hộp nối cáp chia dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | 1 hộp nối |
| 55 | Kẹp ngưng cáp ABC 2*11-16 dây bọc(bSung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 56 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,493 | km/dây |
| 57 | Lắp đặt lại cáp LV- ABC A/4*95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 1km / 1dây |
| 58 | Di dời chiếu sáng trên cột điện BTLT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 59 | Bổ sung cáp văn xoắn, loại cáp 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,515 | km/dây |
| 60 | Bổ sung cần đèn chiếu sáng + Bóng Led 100W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 61 | Thay bulong; chiều cao lắp đặt ≤ 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | công/bộ |
| 62 | Lắp đặt và tháo kẹp bu lông đuôi heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 63 | Giá móc mạ kẽm +đai và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 64 | Tháo và lắp đặt lại đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 bộ |
| 65 | Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 66 | Lắp đặt tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 67 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | 10 cọc |
| 68 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | 10 m |
| 69 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100kg |
| 70 | Vật liệu tiếp địa LR6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 808,38 | kg |
| 71 | Vật liệu Tiếp địa ngọn trung áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | kg |
| 72 | Vật liệu tiếp địa RNT 9_(6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 73 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 10 cọc |
| 74 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12÷14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | 100kg |
| 75 | Thu hồi cột BTLT 8-10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cột |
| 76 | Tháo dây AS/XLPE-70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 1km / 1dây |
| 77 | Thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 78 | Thí nghiệm cách điện đứng 3-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bát |
| 80 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35Kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | sợi |
| 81 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 82 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 vị trí |
| 83 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| J | LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,928 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0763 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,606 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2184 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | 10m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,556 | 10m3/1km |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5, lu lèn k,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0208 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*3.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40*2.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 17 | Lắp đặt tê gang DN150/80 FFF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co gang 45 FF, đường kính DN150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp nắp chụp van HDPE OD160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 22 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt van nhựa uPVC DN60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE OD63*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE OD40*1 1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC DN60*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC DN60*2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC DN42*1 1/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ba chạc HDPE D63/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối góc HDPE OD63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt nối góc HDPE OD40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt nối góc uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt HDPE D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp nút bịt HDPE D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| K | ĐẤU NỐI HỘ DÂN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,142 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,786 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2479 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2142 | 10m3/1km |
| 6 | Lắp đai khởi thuỷ ren đồng HDPE D63*3/4' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 7 | Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25*2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,714 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 10 | Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 11 | Lắp đặt rắc co đồng hồ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 12 | Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 13 | Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D27*1/2" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,02 | 100m |
| 15 | Lắp đặt nối góc 90 upvc D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214 | cái |
| 16 | Lắp Hộp đồng hồ HDPE 300x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | hộp |
| 17 | Tháo dỡ, lắp đặt cụm đồng hồ DN15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 7,8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: công tác chuẩn bị, nền, mặt đường BTN, bó vỉa – đan rãnh, hệ thống thoát nước, kè chắn sau vỉa hè, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, nước, công tác hoàn thiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật hạ tầng | 2 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ 12T | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 2 |
| 2 | Ô tô tưới nước 5m3 | Như trên | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép 10T | Như trên | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 16T | Như trên | 1 |
| 5 | Máy lu rung 25T | Như trên | 1 |
| 6 | Máy đào 1,25 m3 | Như trên | 1 |
| 7 | Cần cẩu | Như trên | 1 |
| 8 | Máy nén khí 600m3/h | Như trên | 1 |
| 9 | Máy phun nhựa đường 190CV | Như trên | 1 |
| 10 | Máy rải 130-140CV | Như trên | 1 |
| 11 | Trạm trộn BTN 80T/h | Như trên | 1 |
| 12 | Máy ủi 110CV | Như trên | 1 |
| 13 | Máy hàn 23KW | Như trên | 2 |
| 14 | Máy trộn BT 250L | Như trên | 2 |
| 15 | Máy đầm dùi 1.5KW | Như trên | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Như trên | 2 |
| 17 | Lò nấu sơn YHK 3A | Như trên | 1 |
| 18 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi