Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220814882-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/08/2022 10:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220663326
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 10:44:00 đến ngày 2022-08-15 10:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,579,218,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 7,8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: công tác chuẩn bị, nền, mặt đường BTN, bó vỉa – đan rãnh, hệ thống thoát nước, kè chắn sau vỉa hè, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, nước, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hạ tầng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh hơi 16T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung 25T
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy rải 130-140CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
11-Trạm trộn BTN 80T/h
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi 110CV
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy trộn BT 250L
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 2
17-Lò nấu sơn YHK 3A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường Phùng Hưng (đoạn đường Lê Lợi - suối)
170 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số: 124 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV thương mại và tư vấn xây dựng Hòa Bình; Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại Đại Nguyên Gia Lai; Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Thiên Hà. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông An Bình; Công ty TNHH TVTK đầu tư và xây dựng Phú Thịnh Gia; Công ty TNHH xây dựng và sản xuất thiết bị điện Gia Lai. + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số: 124 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu scan và đính kèm các tài liệu liên quan, để đảm bảo tính xác thực của các thông tin kê khai trong E-HSDT. + Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu liên quan đến E-HSDT để cung cấp khi Bên mời thầu có yêu thầu làm rõ (trường hợp nhà thầu không có công văn phản hồi yêu cầu của bên mời thầu, thì sau thời hạn làm rõ bên mời thầu thực hiện việc đánh giá dựa trên HSĐX đã nộp). + Các tài liệu scan nhà thầu cần chuẩn bị và nộp lại bản gốc hoặc bản chứng thực (trường hợp nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku; + Điện thoại: 02693.830174; Fax: 02693.827748 + Số: 124 Trần Phú, thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81, Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\ Công tác chuẩn bị
1Chặt cây đường kính d20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
2Đào gốc cây đường kính d20cmMô tả kỹ thuật theo chương V5Cây
3Chặt cây đường kính d30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
4Đào gốc cây đường kính d30cmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cây
5Tháo dỡ rào tạm cao TB1.5mMô tả kỹ thuật theo chương V35,2m2
6Đập bỏ tường xây KT(15x40)cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6m3
7Đập bỏ tường xây KT(15x150)cmMô tả kỹ thuật theo chương V77,614m3
8Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V78,214m3
9Vận chuyển xà bần đổ xa 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo chương V78,214m3
B *\ Nền đường
1Đào BTXM hè nhà dân dày TB10cmMô tả kỹ thuật theo chương V262,7651 m3
2Đào đường cũ đá dăm dày TB15cmMô tả kỹ thuật theo chương V40,7011 m3
3Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V303,466m3
4Vận chuyển xà bần đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo chương V303,466m3
5Đào khuôn đường mở rộng đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V144,3471 m3
6Đào nền đường đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8241 m3
7Đào khuôn bó vỉa đan rãnh đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V47,641 m3
8Đào đất cống dọc đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1.455,3451 m3
9Đắp trả 2 bên mang cống K95 bằng máy đầm đất cầm tay 70kgMô tả kỹ thuật theo chương V356,691 m3
10Đắp trả cống K95 bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V333,9321 m3
11Đắp trả mương xây + lấp giếng K95Mô tả kỹ thuật theo chương V849,121 m3
12Đắp đất nền đường K95 tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V511,8561 m3
13Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V338,355m3
14Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo chương V338,355m3
C *\ Mặt đường
1A. Mặt đường tăng cườngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Cày tạo nhám mặt đường cũMô tả kỹ thuật theo chương V1.017,7611 m2
3Bù vênh mặt đường CPĐD Dmax25Mô tả kỹ thuật theo chương V33,8011 m3
4CPĐD loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V152,6641 m3
5Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.017,7611 m2
6Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V169,1521 Tấn
7Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V169,1521 Tấn
8Vận chuyển BTN tiếp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V169,1521 Tấn
9Thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.017,7611 m2
10B. Mặt đường mở rộng làm mới (kể cả vuốt nút giao và đường giao BTN)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
11Lu xử lý khuôn đường từ K95 lên K98Mô tả kỹ thuật theo chương V362,9441 m3
12CPĐD loại 1 Dmax37.5 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V181,4721 m3
13CPĐD loại 1 Dmax25 dày 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V181,4721 m3
14Tưới nhựa thấm bám TCN 1.0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.226,7741 m2
15Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V203,891 Tấn
16Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V203,891 Tấn
17Vận chuyển BTN tiếp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V203,891 Tấn
18Thảm BTN C19 dày 7cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.226,7741 m2
19Tưới nhựa dính bám TCN 0.5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V37,11 m2
20Sản xuất bê tông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9621 Tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa 4KmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9621 Tấn
22Vận chuyển BTN tiếp 1KmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9621 Tấn
23Thảm BTN C19 dày 4.5cm vuốt cuối tuyếnMô tả kỹ thuật theo chương V37,11 m2
24C. Vuốt đường giao BTXMMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
25Cắt mặt đường BTXM cũ dày 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V123,91 m
26Lu xử lý khuôn đường từ K95 = đầm cócMô tả kỹ thuật theo chương V14,5681 m3
27Lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V48,561 m2
28Bê tông mặt đường đá 2x4 M250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,771 m3
D *\ Bó vỉa, đan rãnh
1Ván khuôn bó vỉa đan rãnhMô tả kỹ thuật theo chương V420,0751 m2
2CPĐD Dmax37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V44,4131 m3
3Bê tông bó vỉa đan rãnh đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V109,9691 m3
4Gỗ làm khe co giãnMô tả kỹ thuật theo chương V0,221m3
E *\ Hệ thống thoát nước dọc
1A. Đập bỏ mương xây cũ, cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Đập bỏ BT gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V65,12m3
3Đập bỏ khối xây mương cũ, cống cũMô tả kỹ thuật theo chương V218,964m3
4Tháo dỡ tấm đan cũ KT(40x80x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1.850Cái
5Vận chuyển xà bần đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V124,32m3
6Vận chuyển xà bần đổ xa 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo chương V124,32m3
7B. Mương xây đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
8Đệm CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,7841 m3
9Bê tông móng mương đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1761 m3
10Xây thân mương đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,8371 m3
11Trát mặt VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V62,791 m2
12Ván khuôn gối đanMô tả kỹ thuật theo chương V49,441 m2
13Bê tông gối đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4691 m3
14Cốt thép gối đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,16Tấn
15Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V29,0281 m2
16Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,3741 m3
17Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,1581 tấn
18Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,5581 tấn
19Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V681 c/kiện
20Chèn VXM M100 khi lắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1211m3
21C. Cống dọcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
22Lắp đặt cống dọc d80 loại 2.5m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V2601 đốt
23Lắp đặt cống dọc d80 loại 1m/đốtMô tả kỹ thuật theo chương V231 đốt
24Đệm CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V129,3991 m3
25Mối nối cống d80 VXM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V2511 mối nối
26D. Hố ga bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
27Đào đất hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V135,041 m3
28Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V135,04m3
29Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo chương V135,04m3
30Đệm CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,5441 m3
311. Phần dưới hố ga (đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
32Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V396,1841 m2
33Cốt thép hố ga d=10mm CB300VMô tả kỹ thuật theo chương V4,7651 tấn
34Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0891 tấn
35Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V59,4971 m3
36Cốt thép hố ga + thang trèo dMô tả kỹ thuật theo chương V0,3941 tấn
37Lắp đặt phần dưới hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V321 c/kiện
382. Phần trên hố ga (đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
39Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V474,9041 m2
40Cốt thép hố ga d=10mm CB300VMô tả kỹ thuật theo chương V4,243Tấn
41Cốt thép hố ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,077Tấn
42Bê tông hố ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2311 m3
43Cốt thép thang trèo dMô tả kỹ thuật theo chương V0,138Tấn
443. Gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
45Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V60,4161 m2
46Cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,057Tấn
47Cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,287Tấn
48Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,2881 m3
494. Tấm đan C KT(85x140x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
50Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,071 tấn
51Cốt thép tấm đan d=10mm CB300VMô tả kỹ thuật theo chương V0,3051 tấn
52Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V14,41 m2
53Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8081 m3
54Lắp đặt tấm đan CMô tả kỹ thuật theo chương V321 c/kiện
55E. Hố ga xây đáMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
56Đào đất hố ga đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0481 m3
57Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
58Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,048m3
59Đệm CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5121 m3
60Bê tông đáy hố ga đá 2x4 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7681 m3
61Xây hố ga đá hộc VXM M100 (tận dụng đá hộc cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5941 m3
62Trát mặt VXM M100 dày 2cmMô tả kỹ thuật theo chương V8,241 m2
63Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V5,3161 m2
64Cốt thép gối ga dMô tả kỹ thuật theo chương V0,04Tấn
65Bê tông gối ga đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4761 m3
66Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,561 m2
67Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0061 tấn
68Cốt thép tấm đan dMô tả kỹ thuật theo chương V0,0311 tấn
69Bê tông tấm đan đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3381 m3
70Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V41 c/kiện
71Vận chuyển đá hộc đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V196,533m3
72Vận chuyển đá hộc đổ xa 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo chương V196,533m3
73F. Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
74Đào đất cấp 3 hố thu = TCMô tả kỹ thuật theo chương V10,81 m3
75Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
76Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo chương V10,8m3
77Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V54,4681 m2
78Bê tông cửa thu đá 1x2 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,4681 m3
79VXM M100 tạo dốc đáy cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,1081m3
80Gia công thép hình lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,3041 tấn
81Gia công thép tấm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,5651 tấn
82ống thép d21 dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,041 m
83Thép tròn dMô tả kỹ thuật theo chương V0,017Tấn
84Sơn phòng rỉ 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V32,761m2
85Lắp đặt tấm lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V36Cái
86ống nhựa d220 dày 5mmMô tả kỹ thuật theo chương V271 m
87LĐ van ngăn mùi HDPE d250mmMô tả kỹ thuật theo chương V361 Cái
F *\ Kè chắn sau vỉa hè
1Đào đất kè chắn đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1611 m3
2Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V12,161m3
3Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,161m3
4Đệm CPĐD Dmax37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,261 m3
5Ván khuôn móng kè chắnMô tả kỹ thuật theo chương V43,31 m2
6Ván khuôn tường kè chắnMô tả kỹ thuật theo chương V114,0421 m2
7Bê tông móng kè chắn đá 2x4 M200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1611 m3
8Bê tông tường kè chắn đá 2x4 M200 (cao TB1.2m, dày TBMô tả kỹ thuật theo chương V21,6681 m3
9ống thoát nước d42mmMô tả kỹ thuật theo chương V141 m
10Vải địa bọc tầng lọcMô tả kỹ thuật theo chương V4,41 m2
11Đá 4x6 tầng lọc ngượcMô tả kỹ thuật theo chương V0,181 m3
12Bao tải tẩm nhựa khe phòng lúnMô tả kỹ thuật theo chương V1,0531 m2
G *\ An toàn giao thông
1A. Vạch sơnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Sơn kẻ vạch màu vàng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V18,31 m2
3Sơn kẻ vạch màu trắng dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V43,21 m2
4B. Biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
5Trục biển báo lên và lắp đặt lạiMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
6Đào đất biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V11 m3
7Vận chuyển đất thừa đổ xa 1Km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
8Vận chuyển đất thừa đổ xa tiếp 4Km (3.5Km ĐL1 + 0.5Km ĐL5)Mô tả kỹ thuật theo chương V1m3
9Bê tông móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo chương V11 m3
10Biển báo tam giác + chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V7Cái
H DI DỜI HỆ THỐNG ĐIỆN - PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4955100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2124m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,12m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,21m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3053tấn
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,666100m2
8Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4676100m3
9Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6835m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7296100m3
11Khoan tạo lỗ đường kính nhỏ vào đất, độ sâu hố khoan 0-10mMô tả kỹ thuật theo chương V54m
I ĐZ TRUNG THẾ, TBA VÀ HẠ THẾ
1Cột, đường dây, cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
3Cột NPC.I-14-190-8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8cột
4Cột PC.I-14-190-8.5Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V11cột
6Trụ BTLT-NPC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V3cột
7Trụ BTLT-PC.I-10-190-4.3Mô tả kỹ thuật theo chương V2cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6cột
9Trụ BTLT-NPC.I-12-190-7.2Mô tả kỹ thuật theo chương V6cột
10Đánh số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V15cột
11Lắp đặt xà đỡ nạnh 3P cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
12Lắp đặt xà đỡ góc nạnh 3P cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
13Lắp đặt Xà néo góc cột BTLT 3P-22Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
14Lắp đặt xà néo góc nạnh N/T 22kV cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Lắp đặt xà néo góc nạnh DT 22kV cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
16Lắp đặt xà néo góc cột BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
17Lắp dựng chụp đầu cột tròn BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Chụp
18Sứ đứng 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V210 sứ
19Dây cô sứ đứng 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V3sợi
20Chuỗi polymer 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V24chuỗi
21Khóa néo dây bọc trung thếMô tả kỹ thuật theo chương V241 bộ
22Cụm kẹp đấu rẽ bọc trung thế 50-95mmMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
23Cung cấp và lắp đặt dây nhôm lõi thép AS/XLPE-24KV-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7191 km dây
24Trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
25Lắp đặt xà thép TBA cột đôiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2613tấn
26Dây cáp đồng bọc XLPE M 50 12,7/24 kVMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100 m
27Ép đầu cốt 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,410 đầu cốt
28Ép đầu cốt Cu-Al 95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,210 đầu cốt
29Dây cáp đồng bọc XLPE/PVC-0.6 KV M50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
30Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
31Chụp Polyme FCOMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
32Chụp Polyme CSVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
33Chụp Polyme Cực MBA cao thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Chụp Polyme Cực MBA hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
35Tháo và lắp MBA 3pha 22/0,4kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy ( 3 pha)
36Tháo lắp lại chống sét van 22 kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
37Tháo lắp lại chống sét van hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ (3 pha)
38Tháo lắp lại tủ điện hạ thế 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
39Tháo lắp lại cầu chì tự rơi 22KvMô tả kỹ thuật theo chương V21 bộ (3pha)
40Lắp lại sứ đứng 22KVMô tả kỹ thuật theo chương V0,310 cách điện
41Tháo, lắp lại cáp đồng bọc CVV 3x185+1x95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
42Cung cấp và lắp đặt cùm cáp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V51 bộ
43Cung cấp và lắp đặt bộ néo giữ MBAMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
44Cung cấp và lắp đặt bảng tên + BB an toànMô tả kỹ thuật theo chương V11 bộ
45Hạ thếMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
46Kẹp ngưng cáp ABC 25- 95dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
47Kẹp treo (đỡ) cáp ABC 25-95dây bọcMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
48Bulon móc 16*300mm mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
49Giá móc mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
50Đai thép và khóa đai thépMô tả kỹ thuật theo chương V45bộ
51Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95Mô tả kỹ thuật theo chương V106cái
52Tiếp địa ngọn hạ ápMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
53Hộp nối cáp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V121 hộp nối
54Tháo lắp lại hộp nối cáp chia dâyMô tả kỹ thuật theo chương V131 hộp nối
55Kẹp ngưng cáp ABC 2*11-16 dây bọc(bSung)Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
56Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp LV ABC/XPLE 4x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,493km/dây
57Lắp đặt lại cáp LV- ABC A/4*95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1461km / 1dây
58Di dời chiếu sáng trên cột điện BTLTMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
59Bổ sung cáp văn xoắn, loại cáp 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,515km/dây
60Bổ sung cần đèn chiếu sáng + Bóng Led 100WMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
61Thay bulong; chiều cao lắp đặt ≤ 20mMô tả kỹ thuật theo chương V44công/bộ
62Lắp đặt và tháo kẹp bu lông đuôi heoMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
63Giá móc mạ kẽm +đai và khóa đaiMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
64Tháo và lắp đặt lại đèn chiếu sángMô tả kỹ thuật theo chương V91 bộ
65Kẹp răng IPC (nối bọc cách điện) 35/95Mô tả kỹ thuật theo chương V26cái
66Lắp đặt tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
67Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,410 cọc
68Rải dây thép địaMô tả kỹ thuật theo chương V1810 m
69Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1656100kg
70Vật liệu tiếp địa LR6Mô tả kỹ thuật theo chương V808,38kg
71Vật liệu Tiếp địa ngọn trung ápMô tả kỹ thuật theo chương V16,56kg
72Vật liệu tiếp địa RNT 9_(6)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
73Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=6 mMô tả kỹ thuật theo chương V0,910 cọc
74Lắp dựng tiếp địa cột điện, đường kính Ø12÷14mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,445100kg
75Thu hồi cột BTLT 8-10mMô tả kỹ thuật theo chương V121 cột
76Tháo dây AS/XLPE-70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,251km / 1dây
77Thí nghiệmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
78Thí nghiệm cách điện đứng 3-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
79Thí nghiệm cách điện treo đã lắp thành chuồiMô tả kỹ thuật theo chương V3bát
80Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35KvMô tả kỹ thuật theo chương V2sợi
81Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1sợi
82Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V91 vị trí
83Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
J LẮP ĐẶT TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3164100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V47,928m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0763100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,606100m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2184100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55610m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V6,55610m3/1km
8Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=37.5, lu lèn k,98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0208100m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,348m3
10Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63*3.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,6100m
11Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40*2.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*4.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,01100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
16Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*4.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
17Lắp đặt tê gang DN150/80 FFFMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
18Lắp đặt mối nối mềm EE, đường kính DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
19Lắp đặt co gang 45 FF, đường kính DN150mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp nắp chụp van HDPE OD160Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
22Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
23Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt van nhựa uPVC DN60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE OD63*2"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt nối thẳng ren ngoài HDPE OD40*1 1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
27Lắp đặt nối thẳng ren ngoài uPVC DN60*2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
28Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC DN60*2"Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
29Lắp đặt nối thẳng ren trong uPVC DN42*1 1/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
30Lắp đặt nối giảm uPVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
31Lắp đặt ba chạc HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt ba chạc HDPE D63/40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
33Lắp đặt nối góc HDPE OD63Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt nối góc HDPE OD40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
35Lắp đặt nối góc uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Lắp nút bịt HDPE D63Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp nút bịt nhựa uPVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Lắp nút bịt HDPE D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Lắp nút bịt nhựa uPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
K ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo chương V2,142m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V24,786m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2479100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214210m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,214210m3/1km
6Lắp đai khởi thuỷ ren đồng HDPE D63*3/4'Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
7Lắp đặt van bi đồng liên hợp ren ngoài MIHA 3/4"Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
8Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25*2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,714100m
9Lắp đặt van góc đồng LH tay khóa 1 chiều 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
10Lắp đặt nối góc nhựa HDPE, đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V102cái
11Lắp đặt rắc co đồng hồ D21Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
12Lắp đặt van bi tai bướm MBV 1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
13Lắp đăt nối thẳng CB ren ngoài nhựa D27*1/2"Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27*3.0mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,02100m
15Lắp đặt nối góc 90 upvc D27Mô tả kỹ thuật theo chương V214cái
16Lắp Hộp đồng hồ HDPE 300x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V51hộp
17Tháo dỡ, lắp đặt cụm đồng hồ DN15Mô tả kỹ thuật theo chương V102cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3,9 tỷ đồng và tổng giá trị các hợp đồng là 7,8 tỷ đồng.- Hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV bao gồm các hạng mục: công tác chuẩn bị, nền, mặt đường BTN, bó vỉa – đan rãnh, hệ thống thoát nước, kè chắn sau vỉa hè, an toàn giao thông, di dời hệ thống điện, nước, công tác hoàn thiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
3 Cán bộ kỹ thuật hạ tầng 2 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 12T Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo2
2 Ô tô tưới nước 5m3 Như trên1
3 Máy lu bánh thép 10T Như trên1
4 Máy lu bánh hơi 16T Như trên1
5 Máy lu rung 25T Như trên1
6 Máy đào 1,25 m3 Như trên1
7 Cần cẩu Như trên1
8 Máy nén khí 600m3/h Như trên1
9 Máy phun nhựa đường 190CV Như trên1
10 Máy rải 130-140CV Như trên1
11 Trạm trộn BTN 80T/h Như trên1
12 Máy ủi 110CV Như trên1
13 Máy hàn 23KW Như trên2
14 Máy trộn BT 250L Như trên2
15 Máy đầm dùi 1.5KW Như trên2
16 Máy đầm đất cầm tay 70kg Như trên2
17 Lò nấu sơn YHK 3A Như trên1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK10A Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->