Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220815016-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 10:55:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220662866
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 170 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-05 10:46:00 đến ngày 2022-08-12 10:55:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,282,773,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục công tác chuẩn bị, cửa thu nước, hố ga, tấm đan, mương thoát nước, van ngăn mùi, công tác hoàn thiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo
- Số lượng tối thiểu 1
2-Oto tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Như trên
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xử lý thoát nước cục bộ thành phố Pleiku; Hạng mục: Thoát nước hẻm 38 Nguyễn Thái Học, thoát nước đường Nguyễn Thái Học, thoát nước đường Hùng Vương và thoát nước đường Thống Nhất
170 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Triều Nguyễn Gia Lai; + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Pleiku; + Tư vấn lập E-HSYC: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định E-HSYC: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh; + Tư vấn đánh giá E-HSĐX: Công ty cổ phần tư vấn giao thông Khải Nguyên; + Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Phương Anh Thịnh.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku , địa chỉ: 31 Nguyễn Trường Tộ thành phố Pleiku tỉnh Gia Lai
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81 Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ MƯƠNG HẺM 38 NGUYỄN THÁI HỌC
1Mương bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Cắt thành mương bê tông bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V28,21m
3Đập bỏ thành mương bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,46m3
4Đào móng bằng thủ công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V31,94m3
5Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,78m3
6Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0813100m2
7Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,94m3
8Gia công cốt thép thành mương D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1537tấn
9Gia công cốt thép thành mương D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2193tấn
10Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,9964100m2
11Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V12,46m3
12Đắp đất thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2827100m3
13Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394410m3/1km
14Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,394410m3/1km
15Dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
16Gia công cốt thép D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0116tấn
17Gia công cốt thép D=18 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1806tấn
18Ván khuôn dầm đỡMô tả kỹ thuật theo chương V0,114100m2
19Bê tông gối đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,71m3
20Thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
21Gia công cốt thép D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0054tấn
22Gia công cốt thép D=14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0399tấn
23Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589100m2
24Bê tông gối đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,29m3
25Rào an toan bằng lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
26Gia công lắp đặt thép V50mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1445tấn
27Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V23,9m2
28Nâng thành mương cao 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
29Đào móng bằng thủ công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
30Khoan lỗ bê tông D14 bằng máy khoan sâu 15cmMô tả kỹ thuật theo chương V5531 lỗ khoan
31Keo Sikadur 731Mô tả kỹ thuật theo chương V10,85Kg
32Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
33Gia công cốt thép thành mương D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3116tấn
34Gia công cốt thép thành mương D=14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6758tấn
35Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,0266100m2
36Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V25,33m3
37Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
38Bê tông đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,49m3
39Cắt bê tông tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V20,91m
40Đập bỏ bê tông cốt thép tấm đan cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
41Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034210m3/1km
42Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,034210m3/1km
43Gia công thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0831tấn
44Gia công thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1532tấn
45Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,99m2
46Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,2363tấn
B XỬ LÝ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC
1Công tác chuẩn bịMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Phá dỡ tường gạchMô tả kỹ thuật theo chương V5,18m3
3Đập bỏ bê tông đan rãnh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
4Cắt vỉa hè bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V7,2044100m
5Đào bỏ vỉa hè bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2528100m3
6Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,234100m
7Đào bỏ kết cấu mặt đường bê tông cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,0697100m3
8Cắt mặt đường bê xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1708100m
9Đào bỏ mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063100m3
10Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,443710m3/1km
11Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,443710m3/1km
12Cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
13Cắt bê tông đan rãnh, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,276100m
14Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,345100m
15Đào hố móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V6,42m3
16Vận chuyển đất đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731910m3/1km
17Vận chuyển đất đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,731910m3/1km
18Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,207100m2
19Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,333100m2
20Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V8,02m3
21Lắp đặt ống nhựa d=250x6.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,161100m
22Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
23Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày trung binh 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6m2
24Gia công lắp đặt thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,256tấn
25Gia công lắp đặt thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6981tấn
26Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0322100m
27Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0102tấn
28Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V28,15m2
29Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9672tấn
30Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
31Đập bỏ tấm đan, khối xây hố ga, mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,721100m3
32Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,019410m3/1km
33Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V31,019410m3/1km
34Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,2168100m3
35Vận chuyển đất đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,471510m3/1km
36Vận chuyển đất đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,471510m3/1km
37Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,42m3
38Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6149100m2
39Gia công cốt thép thân ga D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0089tấn
40Gia công cốt thép thân ga D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3622tấn
41Gia công cốt thép thân ga D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1648tấn
42Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V44,48m3
43Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,5468100m2
44Gia công cốt thép đường kính D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1052tấn
45Gia công cốt thép đường kính D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3442tấn
46Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,77m3
47Tấm đan G kích thước (120x70x12)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
48Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0638tấn
49Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0331tấn
50Gia công cốt thép tấm đan D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3028tấn
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,1915100m2
52Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,24m3
53Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
54Tấm đan G * kích thước (120x70x12)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
55Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
56Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0016tấn
57Gia công cốt thép tấm đan D=14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0196tấn
58Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0091100m2
59Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2m3
60Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V2cấu kiện
61Tấm đan G1 kích thước (90x60x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
62Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
63Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
64Gia công cốt thép tấm đan D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
65Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
66Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
67Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
68Cống tròn D100 VHMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
69Đào móng cống đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V7,4003100m3
70Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V70,97m3
71Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V26,13310 tấn/1km
72Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V26,13310 tấn/1km
73Bốc ống cống D100 dài 2.5m trọng lượng 2.16T, bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V111cấu kiện
74Bốc ống cống D100 dài 1.0m trọng lượng 0.864T, bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V25cấu kiện
75Cung cấp lắp đặt ống cống D100 VH dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V111đoạn ống
76Cung cấp lắp đặt ống cống D100 VH93 dài 1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V25đoạn ống
77Làm mối nối ống cống D100 VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V119mối nối
78Đắp cát hai bên thành cống K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3272100m3
79Cống tròn D100 0.65HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
80Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V5,95m3
81Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246110 tấn/1km
82Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,246110 tấn/1km
83Bốc ống cống D100 dài 2.5m trọng lượng 2.16T, bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V6cấu kiện
84Bốc ống cống D100 dài 1.0m trọng lượng 0.864T, bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
85Cung cấp lắp đặt ống cống D100 0.65HL93 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
86Cung cấp lắp đặt ống cống D100 0.65HL93 dài 1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V11đoạn ống
87Làm mối nối ống cống D100 VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
88Đắp cát hai bên thành cống K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1952100m3
89Cống tròn D100 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
90Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V8,11m3
91Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,023710 tấn/1km
92Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V3,023710 tấn/1km
93Bốc ống cống D100 dài 2.5m trọng lượng 2.16T, bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V12cấu kiện
94Bốc ống cống D100 dài 1.0m trọng lượng 0.864T, bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V5cấu kiện
95Cung cấp lắp đặt ống cống D100 HL93 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V12đoạn ống
96Cung cấp lắp đặt ống cống D100 HL93 dài 1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V5đoạn ống
97Làm mối nối ống cống D100 VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V14mối nối
98Đắp cát hai bên thành cống K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,266100m3
99Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8857100m3
100Vận chuyển đất đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,189210m3/1km
101Vận chuyển đất đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V47,189210m3/1km
102Hoàn trả đan rãnh, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
103Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0369100m2
104Ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0226100m2
105Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,92m3
106Hoàn trả mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
107Cấp phối đá dăm Dmax37.5 hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0339100m3
108Cấp phối đá dăm Dmax25 hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,032100m3
109Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m2
110Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100tấn
111Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100tấn
112Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0313100tấn
113Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1885100m2
114Hoàn trả mặt đường bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
115Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1187100m2
116Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 200 dày 18cmMô tả kỹ thuật theo chương V2,14m3
117An toàn giao thôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
118Đào móng bằng thủ công đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,08m3
119Đập bỏ bê tông móng biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
120Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225710m3/1km
121Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,225710m3/1km
122Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9m3
123Lắp đặt cột và biển báo tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
124Hoàn trả vỉa hè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
125Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V5,3354100m2
126Bê tông vỉa hè đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V53,35m3
C XỬ LÝ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG
1Bổ sung van lật ngăn mùiMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Tháo dỡ vỉa hè đá BazanMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
3Tháo dỡ tấm đan tận dung lạiMô tả kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
4Nạo vét cửa thu, đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V24,7m3
5Vận chuyển xà bùn đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96410m3/1km
6Vận chuyển xà bùn đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,96410m3/1km
7Lắp đặt ống nhựa d=315x7.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,208100m
8Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 315Mô tả kỹ thuật theo chương V52cái
9Xây gạch thẻ 5x10x20 vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,56m3
10Lắp đặt tấm đan tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V104cấu kiện
11Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
12Lát vỉa hè bằng đá Bazan tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V15,36m2
13Cải tạo nắp hố ga cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
14Tháo dỡ tấm thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
15Nạo vét cửa thu, đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V60,72m3
16Vận chuyển xà bùn đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,286410m3/1km
17Vận chuyển xà bùn đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,286410m3/1km
18Gia công thép tấm bịt cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,6139tấn
19Lắp đặt tấm thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V1201 cấu kiện
20Cải tạo cửa thu nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
21Tháo dỡ tấm đan tận dung lạiMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
22Nạo vét cửa thu, đáy hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
23Vận chuyển xà bùn đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75610m3/1km
24Vận chuyển xà bùn đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75610m3/1km
25Lắp đặt tấm đan tận dụngMô tả kỹ thuật theo chương V42cấu kiện
26Cắt bê tông đan rãnh, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,252100m
27Đập bỏ bê tông cửa thu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5,31m3
28Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605310m3/1km
29Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,605310m3/1km
30Thiết kế thay thế cửa thu nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
31Cắt bê tông đan rãnh, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1,44100m
32Đập bỏ bê tông đan rãnh, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V21,46m3
33Đập bỏ bê tông cốt thép thành ga cũMô tả kỹ thuật theo chương V2,41m3
34Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2,397100m
35Đào hố móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V76,14m3
36Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,401110m3/1km
37Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,401110m3/1km
38Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4382100m2
39Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V4,2457100m2
40Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V71,22m3
41Lắp đặt ống nhựa d=315x7.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6345100m
42Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 315Mô tả kỹ thuật theo chương V141cái
43Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày trung binh 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V56,4m2
44Gia công lắp đặt thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1,8214tấn
45Gia công lắp đặt thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V7,0951tấn
46Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1974100m
47Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0623tấn
48Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V172,58m2
49Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V8,9974tấn
50Cống tròn D100 VHMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
51Đập bỏ bê tông đan rãnh, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
52Đập bỏ bê tông hố ga cũMô tả kỹ thuật theo chương V6,83m3
53Phá dỡ vỉa hè gạch Block hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0257100m3
54Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3983100m
55Đào bỏ mặt đường hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V0,0376100m3
56Đào móng cống đất cấp 3 bằng máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,777100m3
57Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
58Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,578710 tấn/1km
59Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V4,578710 tấn/1km
60Bốc ống cống D100 dài 2.5m trọng lượng 2.16T, bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V18cấu kiện
61Bốc ống cống D100 dài 1.0m trọng lượng 0.864T, bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
62Cung cấp lắp đặt ống cống D100 VH dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
63Cung cấp lắp đặt ống cống D100 VH dài 1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V2đoạn ống
64Cung cấp lắp đặt ống cống D100 HL93 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V9đoạn ống
65Cung cấp lắp đặt ống cống D100 HL93 dài 1.0mMô tả kỹ thuật theo chương V6đoạn ống
66Làm mối nối ống cống D100 VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V23mối nối
67Đắp cát hai bên thành cống K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5325100m3
68Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2055100m3
69Vận chuyển đất đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,521410m3/1km
70Vận chuyển đất đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V19,521410m3/1km
71Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
72Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,76m3
73Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3764100m2
74Gia công cốt thép thân ga D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0046tấn
75Gia công cốt thép thân ga D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1864tấn
76Gia công cốt thép thân ga D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071tấn
77Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,12m3
78Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0515100m2
79Gia công cốt thép đường kính D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0109tấn
80Gia công cốt thép đường kính D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0139tấn
81Gia công cốt thép đường kính D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0308tấn
82Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36m3
83Tấm đan G1 kích thước (90x60x10)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
84Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0026tấn
85Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0024tấn
86Gia công cốt thép tấm đan D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0115tấn
87Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0084100m2
88Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14m3
89Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
90Tấm đan G kích thước (150x65x12)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
91Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
92Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0034tấn
93Gia công cốt thép tấm đan D=14 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0318tấn
94Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0155100m2
95Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,35m3
96Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V3cấu kiện
97Hoàn trả đan rãnh, mặt đường BT nhựa và vỉa hèMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
98Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,122100m2
99Ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0747100m2
100Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m3
101Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,75m2
102Cấp phối đá dăm Dmax37.5 hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0967100m3
103Cấp phối đá dăm Dmax25 hoàn trả mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0913100m3
104Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5371100m2
105Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100tấn
106Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100tấn
107Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0893100tấn
108Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5371100m2
109Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V5,15m3
110Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
111Lát vỉa hè bằng gạch Block KT (30x30x5)cmMô tả kỹ thuật theo chương V51,48m2
D XỬ LÝ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG THỐNG NHẤT
1Cải tạo cửa thu nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
2Cắt bê tông đan rãnh, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V0,264100m
3Đập bỏ bê tông cửa thu hiện hữuMô tả kỹ thuật theo chương V5,57m3
4Đào hố móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V6,14m3
5Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334910m3/1km
6Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,334910m3/1km
7Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,198100m2
8Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3186100m2
9Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V7,67m3
10Lắp đặt ống nhựa d=250x6.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,154100m
11Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22cái
12Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày trung binh 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
13Gia công lắp đặt thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,2449tấn
14Gia công lắp đặt thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,6677tấn
15Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0308100m
16Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0097tấn
17Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V26,93m2
18Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,9252tấn
19Thiết kế mới cửa thu nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
20Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,209100m
21Đào hố móng cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V5,94m3
22Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677210m3/1km
23Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,677210m3/1km
24Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1122100m2
25Ván khuôn cửa thuMô tả kỹ thuật theo chương V0,3312100m2
26Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V5,56m3
27Lắp đặt ống nhựa d=315x7.7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0495100m
28Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 315Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
29Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày trung bình 2.5cmMô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
30Gia công lắp đặt thép góc các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1421tấn
31Gia công lắp đặt thép tấm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5535tấn
32Lắp đặt ống D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0154100m
33Gia công lắp đặt thép tròn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0049tấn
34Sơn sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V13,46m2
35Lắp đặt khung thép chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V0,7019tấn
36Hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
37Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V0,99m3
38Ván khuôn hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,3722100m2
39Gia công cốt thép thân ga D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0107tấn
40Gia công cốt thép thân ga D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3865tấn
41Gia công cốt thép thân ga D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0199tấn
42Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V4,67m3
43Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,0584100m2
44Gia công cốt thép đường kính D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0122tấn
45Gia công cốt thép đường kính D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0367tấn
46Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4m3
47Tấm đan G kích thước (120x60x12)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
48Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
49Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0063tấn
50Gia công cốt thép tấm đan D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0412tấn
51Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0326100m2
52Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58m3
53Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8cấu kiện
54Cống ngang H150 HL93Mô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
55Cắt mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
56Đào bỏ mặt đường bê tông nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V0,119100m3
57Đào móng cống đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5068100m3
58Đệm móng và hai bên thành cống CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V25,06m3
59Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,755210 tấn/1km
60Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1Mô tả kỹ thuật theo chương V2,755210 tấn/1km
61Bốc ống cống hộp 150x150 dài 1.2m trọng lượng 2.755T, bốc xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V10cấu kiện
62Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 150x150 dài 1.2mMô tả kỹ thuật theo chương V10đoạn cống
63Làm mối cống hộp 150x150 bằng VXM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V9mối nối
64Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0078100m3
65Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,552910m3/1km
66Vận chuyển đất thừa đổ xa 4km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,552910m3/1km
67Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
68Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 K=0.98Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0671100m3
69Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3945100m2
70Sản xuất bêtông nhựa C19Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100tấn
71Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100tấn
72Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V0,0656100tấn
73Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3945100m2
74Mương bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
75Đập bỏ bê tông đan rãnh, bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V14,63m3
76Đào bỏ khối xây mương cũMô tả kỹ thuật theo chương V0,5813100m3
77Đào bỏ vỉa hè bê tông xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1463100m3
78Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V0,104100m3
79Đào móng mương đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,9393100m3
80Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5Mô tả kỹ thuật theo chương V14,73m3
81Gia công cốt thép thành mương D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8507tấn
82Gia công cốt thép thành mương D=12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3785tấn
83Ván khuôn đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
84Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V29,46m3
85Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V5,7248100m2
86Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V57,24m3
87Ván khuôn gối gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,9252100m2
88Gia công cốt thép đường kính D=6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5837tấn
89Bê tông đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V6,74m3
90Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7416100m3
91Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,102910m3/1km
92Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2Mô tả kỹ thuật theo chương V35,102910m3/1km
93Tấm đan Đ kích thước (120x50x12)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
94Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2293tấn
95Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0087tấn
96Gia công cốt thép tấm đan D=14mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,4368tấn
97Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8364100m2
98Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,76m3
99Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V205cấu kiện
100Tấm đan Đ1 kích thước (170x50x14)cmMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
101Gia công cốt thép tấm đan D=6 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0065tấn
102Gia công cốt thép tấm đan D=10 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0008tấn
103Gia công cốt thép tấm đan D=16 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0524tấn
104Ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m2
105Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48m3
106Lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V4cấu kiện
107Hoàn trả đan rãnh bó vỉaMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
108Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,5893100m2
109Ván khuôn kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,361100m2
110Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,63m3
111Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,98m2
112Hoàn trả vỉa hè bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V1Hạng mục
113Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,4909100m2
114Bê tông vỉa hè đá 2x4, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V14,91m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục công tác chuẩn bị, cửa thu nước, hố ga, tấm đan, mương thoát nước, van ngăn mùi, công tác hoàn thiện
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo1
2 Oto tự đổ Như trên1
3 Máy đào Như trên1
4 Máy nén khí Như trên1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->