Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815016-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 10:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220662866 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 170 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-05 10:46:00 đến ngày 2022-08-12 10:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,282,773,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục công tác chuẩn bị, cửa thu nước, hố ga, tấm đan, mương thoát nước, van ngăn mùi, công tác hoàn thiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Oto tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Như trên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xử lý thoát nước cục bộ thành phố Pleiku; Hạng mục: Thoát nước hẻm 38 Nguyễn Thái Học, thoát nước đường Nguyễn Thái Học, thoát nước đường Hùng Vương và thoát nước đường Thống Nhất 170 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Pleiku - 124 Trần Phú, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 02693.830.174; Fax: 02693.827.748 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Pleiku - 81 Hùng Vương, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.830.155/02693.828.414. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Gia Lai - 02, Hoàng Hoa Thám, TP.Pleiku, tỉnh Gia Lai; ĐT/Fax: 02693.824.414/02693.823.808 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ MƯƠNG HẺM 38 NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Mương bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Cắt thành mương bê tông bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2 | 1m |
| 3 | Đập bỏ thành mương bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,46 | m3 |
| 4 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,94 | m3 |
| 5 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,78 | m3 |
| 6 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0813 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,94 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép thành mương D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1537 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép thành mương D=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2193 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9964 | 100m2 |
| 11 | Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,46 | m3 |
| 12 | Đắp đất thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2827 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3944 | 10m3/1km |
| 15 | Dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 16 | Gia công cốt thép D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | tấn |
| 17 | Gia công cốt thép D=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1806 | tấn |
| 18 | Ván khuôn dầm đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | 100m2 |
| 19 | Bê tông gối đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | m3 |
| 20 | Thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 21 | Gia công cốt thép D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0054 | tấn |
| 22 | Gia công cốt thép D=14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | 100m2 |
| 24 | Bê tông gối đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | m3 |
| 25 | Rào an toan bằng lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 26 | Gia công lắp đặt thép V50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1445 | tấn |
| 27 | Gia công hàng rào lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,9 | m2 |
| 28 | Nâng thành mương cao 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 29 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 30 | Khoan lỗ bê tông D14 bằng máy khoan sâu 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 553 | 1 lỗ khoan |
| 31 | Keo Sikadur 731 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,85 | Kg |
| 32 | Đệm móng đá 4x6 chèn cát dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 33 | Gia công cốt thép thành mương D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3116 | tấn |
| 34 | Gia công cốt thép thành mương D=14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6758 | tấn |
| 35 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0266 | 100m2 |
| 36 | Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,33 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,49 | m3 |
| 39 | Cắt bê tông tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,9 | 1m |
| 40 | Đập bỏ bê tông cốt thép tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 41 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 10m3/1km |
| 42 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 10m3/1km |
| 43 | Gia công thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0831 | tấn |
| 44 | Gia công thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1532 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,99 | m2 |
| 46 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2363 | tấn |
| B | XỬ LÝ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG NGUYỄN THÁI HỌC | |||
| 1 | Công tác chuẩn bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,18 | m3 |
| 3 | Đập bỏ bê tông đan rãnh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 4 | Cắt vỉa hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2044 | 100m |
| 5 | Đào bỏ vỉa hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2528 | 100m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m |
| 7 | Đào bỏ kết cấu mặt đường bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0697 | 100m3 |
| 8 | Cắt mặt đường bê xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1708 | 100m |
| 9 | Đào bỏ mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4437 | 10m3/1km |
| 11 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4437 | 10m3/1km |
| 12 | Cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 13 | Cắt bê tông đan rãnh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,276 | 100m |
| 14 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,345 | 100m |
| 15 | Đào hố móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,42 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7319 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7319 | 10m3/1km |
| 18 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,333 | 100m2 |
| 20 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,02 | m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa d=250x6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 23 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày trung binh 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | m2 |
| 24 | Gia công lắp đặt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | tấn |
| 25 | Gia công lắp đặt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6981 | tấn |
| 26 | Lắp đặt ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0322 | 100m |
| 27 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0102 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,15 | m2 |
| 29 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9672 | tấn |
| 30 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 31 | Đập bỏ tấm đan, khối xây hố ga, mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,721 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0194 | 10m3/1km |
| 33 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0194 | 10m3/1km |
| 34 | Đào móng hố ga đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2168 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4715 | 10m3/1km |
| 36 | Vận chuyển đất đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4715 | 10m3/1km |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,42 | m3 |
| 38 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6149 | 100m2 |
| 39 | Gia công cốt thép thân ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0089 | tấn |
| 40 | Gia công cốt thép thân ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3622 | tấn |
| 41 | Gia công cốt thép thân ga D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1648 | tấn |
| 42 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,48 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5468 | 100m2 |
| 44 | Gia công cốt thép đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1052 | tấn |
| 45 | Gia công cốt thép đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3442 | tấn |
| 46 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,77 | m3 |
| 47 | Tấm đan G kích thước (120x70x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 48 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | tấn |
| 49 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0331 | tấn |
| 50 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3028 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 54 | Tấm đan G * kích thước (120x70x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 55 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 56 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 57 | Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | tấn |
| 58 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0091 | 100m2 |
| 59 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 60 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 61 | Tấm đan G1 kích thước (90x60x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 62 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 63 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 64 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 65 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 66 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 67 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 68 | Cống tròn D100 VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 69 | Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4003 | 100m3 |
| 70 | Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,97 | m3 |
| 71 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,133 | 10 tấn/1km |
| 72 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,133 | 10 tấn/1km |
| 73 | Bốc ống cống D100 dài 2.5m trọng lượng 2.16T, bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | cấu kiện |
| 74 | Bốc ống cống D100 dài 1.0m trọng lượng 0.864T, bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 75 | Cung cấp lắp đặt ống cống D100 VH dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111 | đoạn ống |
| 76 | Cung cấp lắp đặt ống cống D100 VH93 dài 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | đoạn ống |
| 77 | Làm mối nối ống cống D100 VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119 | mối nối |
| 78 | Đắp cát hai bên thành cống K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3272 | 100m3 |
| 79 | Cống tròn D100 0.65HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 80 | Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,95 | m3 |
| 81 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2461 | 10 tấn/1km |
| 82 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2461 | 10 tấn/1km |
| 83 | Bốc ống cống D100 dài 2.5m trọng lượng 2.16T, bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 84 | Bốc ống cống D100 dài 1.0m trọng lượng 0.864T, bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cấu kiện |
| 85 | Cung cấp lắp đặt ống cống D100 0.65HL93 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 86 | Cung cấp lắp đặt ống cống D100 0.65HL93 dài 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | đoạn ống |
| 87 | Làm mối nối ống cống D100 VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 88 | Đắp cát hai bên thành cống K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1952 | 100m3 |
| 89 | Cống tròn D100 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 90 | Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,11 | m3 |
| 91 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0237 | 10 tấn/1km |
| 92 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0237 | 10 tấn/1km |
| 93 | Bốc ống cống D100 dài 2.5m trọng lượng 2.16T, bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cấu kiện |
| 94 | Bốc ống cống D100 dài 1.0m trọng lượng 0.864T, bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 95 | Cung cấp lắp đặt ống cống D100 HL93 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | đoạn ống |
| 96 | Cung cấp lắp đặt ống cống D100 HL93 dài 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đoạn ống |
| 97 | Làm mối nối ống cống D100 VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | mối nối |
| 98 | Đắp cát hai bên thành cống K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8857 | 100m3 |
| 100 | Vận chuyển đất đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1892 | 10m3/1km |
| 101 | Vận chuyển đất đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,1892 | 10m3/1km |
| 102 | Hoàn trả đan rãnh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 103 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0369 | 100m2 |
| 104 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0226 | 100m2 |
| 105 | Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 106 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 107 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0339 | 100m3 |
| 108 | Cấp phối đá dăm Dmax25 hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m3 |
| 109 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m2 |
| 110 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100tấn |
| 111 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100tấn |
| 112 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0313 | 100tấn |
| 113 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1885 | 100m2 |
| 114 | Hoàn trả mặt đường bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 115 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1187 | 100m2 |
| 116 | Bê tông mặt đường đá 2x4, mác 200 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,14 | m3 |
| 117 | An toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 118 | Đào móng bằng thủ công đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m3 |
| 119 | Đập bỏ bê tông móng biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 120 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 10m3/1km |
| 121 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2257 | 10m3/1km |
| 122 | Bê tông hố móng đá 1x2 mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m3 |
| 123 | Lắp đặt cột và biển báo tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 124 | Hoàn trả vỉa hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 125 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3354 | 100m2 |
| 126 | Bê tông vỉa hè đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,35 | m3 |
| C | XỬ LÝ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG HÙNG VƯƠNG | |||
| 1 | Bổ sung van lật ngăn mùi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Tháo dỡ vỉa hè đá Bazan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ tấm đan tận dung lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cấu kiện |
| 4 | Nạo vét cửa thu, đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bùn đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển xà bùn đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,964 | 10m3/1km |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa d=315x7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 9 | Xây gạch thẻ 5x10x20 vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,56 | m3 |
| 10 | Lắp đặt tấm đan tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | cấu kiện |
| 11 | Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 12 | Lát vỉa hè bằng đá Bazan tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,36 | m2 |
| 13 | Cải tạo nắp hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 14 | Tháo dỡ tấm thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 15 | Nạo vét cửa thu, đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,72 | m3 |
| 16 | Vận chuyển xà bùn đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2864 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển xà bùn đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2864 | 10m3/1km |
| 18 | Gia công thép tấm bịt cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6139 | tấn |
| 19 | Lắp đặt tấm thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | 1 cấu kiện |
| 20 | Cải tạo cửa thu nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 21 | Tháo dỡ tấm đan tận dung lại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 22 | Nạo vét cửa thu, đáy hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
| 23 | Vận chuyển xà bùn đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển xà bùn đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 10m3/1km |
| 25 | Lắp đặt tấm đan tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cấu kiện |
| 26 | Cắt bê tông đan rãnh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | 100m |
| 27 | Đập bỏ bê tông cửa thu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,31 | m3 |
| 28 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6053 | 10m3/1km |
| 29 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6053 | 10m3/1km |
| 30 | Thiết kế thay thế cửa thu nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 31 | Cắt bê tông đan rãnh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 32 | Đập bỏ bê tông đan rãnh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,46 | m3 |
| 33 | Đập bỏ bê tông cốt thép thành ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,41 | m3 |
| 34 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,397 | 100m |
| 35 | Đào hố móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,14 | m3 |
| 36 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4011 | 10m3/1km |
| 37 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4011 | 10m3/1km |
| 38 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4382 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2457 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,22 | m3 |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa d=315x7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6345 | 100m |
| 42 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141 | cái |
| 43 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày trung binh 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,4 | m2 |
| 44 | Gia công lắp đặt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8214 | tấn |
| 45 | Gia công lắp đặt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0951 | tấn |
| 46 | Lắp đặt ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1974 | 100m |
| 47 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0623 | tấn |
| 48 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,58 | m2 |
| 49 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9974 | tấn |
| 50 | Cống tròn D100 VH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 51 | Đập bỏ bê tông đan rãnh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 52 | Đập bỏ bê tông hố ga cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,83 | m3 |
| 53 | Phá dỡ vỉa hè gạch Block hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0257 | 100m3 |
| 54 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3983 | 100m |
| 55 | Đào bỏ mặt đường hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0376 | 100m3 |
| 56 | Đào móng cống đất cấp 3 bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,777 | 100m3 |
| 57 | Làm lớp đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 58 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5787 | 10 tấn/1km |
| 59 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5787 | 10 tấn/1km |
| 60 | Bốc ống cống D100 dài 2.5m trọng lượng 2.16T, bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cấu kiện |
| 61 | Bốc ống cống D100 dài 1.0m trọng lượng 0.864T, bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 62 | Cung cấp lắp đặt ống cống D100 VH dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 63 | Cung cấp lắp đặt ống cống D100 VH dài 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đoạn ống |
| 64 | Cung cấp lắp đặt ống cống D100 HL93 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | đoạn ống |
| 65 | Cung cấp lắp đặt ống cống D100 HL93 dài 1.0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | đoạn ống |
| 66 | Làm mối nối ống cống D100 VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | mối nối |
| 67 | Đắp cát hai bên thành cống K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5325 | 100m3 |
| 68 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2055 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5214 | 10m3/1km |
| 70 | Vận chuyển đất đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,5214 | 10m3/1km |
| 71 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 72 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 73 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | 100m2 |
| 74 | Gia công cốt thép thân ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0046 | tấn |
| 75 | Gia công cốt thép thân ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1864 | tấn |
| 76 | Gia công cốt thép thân ga D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0071 | tấn |
| 77 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,12 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0515 | 100m2 |
| 79 | Gia công cốt thép đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0109 | tấn |
| 80 | Gia công cốt thép đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0139 | tấn |
| 81 | Gia công cốt thép đường kính D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | tấn |
| 82 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 83 | Tấm đan G1 kích thước (90x60x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 84 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | tấn |
| 85 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | tấn |
| 86 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0115 | tấn |
| 87 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | 100m2 |
| 88 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | m3 |
| 89 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 90 | Tấm đan G kích thước (150x65x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 91 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 92 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0034 | tấn |
| 93 | Gia công cốt thép tấm đan D=14 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0318 | tấn |
| 94 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0155 | 100m2 |
| 95 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 96 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 97 | Hoàn trả đan rãnh, mặt đường BT nhựa và vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 98 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0747 | 100m2 |
| 100 | Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m3 |
| 101 | Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m2 |
| 102 | Cấp phối đá dăm Dmax37.5 hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0967 | 100m3 |
| 103 | Cấp phối đá dăm Dmax25 hoàn trả mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0913 | 100m3 |
| 104 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5371 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100tấn |
| 106 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100tấn |
| 107 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0893 | 100tấn |
| 108 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5371 | 100m2 |
| 109 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,15 | m3 |
| 110 | Đệm vữa non dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 111 | Lát vỉa hè bằng gạch Block KT (30x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| D | XỬ LÝ THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG THỐNG NHẤT | |||
| 1 | Cải tạo cửa thu nước cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 2 | Cắt bê tông đan rãnh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,264 | 100m |
| 3 | Đập bỏ bê tông cửa thu hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,57 | m3 |
| 4 | Đào hố móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,14 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3349 | 10m3/1km |
| 6 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3349 | 10m3/1km |
| 7 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3186 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa d=250x6.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m |
| 11 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 12 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày trung binh 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 13 | Gia công lắp đặt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2449 | tấn |
| 14 | Gia công lắp đặt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6677 | tấn |
| 15 | Lắp đặt ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0308 | 100m |
| 16 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,93 | m2 |
| 18 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9252 | tấn |
| 19 | Thiết kế mới cửa thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 20 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | 100m |
| 21 | Đào hố móng cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 22 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6772 | 10m3/1km |
| 23 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6772 | 10m3/1km |
| 24 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1122 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 26 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,56 | m3 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa d=315x7.7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | 100m |
| 28 | Lắp đặt van lật ngăn mùi HDPE đường kính 315 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 29 | Vữa XM 100 láng đáy tạo dốc hố thu dày trung bình 2.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 30 | Gia công lắp đặt thép góc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1421 | tấn |
| 31 | Gia công lắp đặt thép tấm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5535 | tấn |
| 32 | Lắp đặt ống D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0154 | 100m |
| 33 | Gia công lắp đặt thép tròn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0049 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,46 | m2 |
| 35 | Lắp đặt khung thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7019 | tấn |
| 36 | Hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | m3 |
| 38 | Ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3722 | 100m2 |
| 39 | Gia công cốt thép thân ga D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0107 | tấn |
| 40 | Gia công cốt thép thân ga D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3865 | tấn |
| 41 | Gia công cốt thép thân ga D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0199 | tấn |
| 42 | Bê tông thành hố ga đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,67 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0584 | 100m2 |
| 44 | Gia công cốt thép đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0122 | tấn |
| 45 | Gia công cốt thép đường kính D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0367 | tấn |
| 46 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 47 | Tấm đan G kích thước (120x60x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 48 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 49 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0063 | tấn |
| 50 | Gia công cốt thép tấm đan D=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0412 | tấn |
| 51 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0326 | 100m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | m3 |
| 53 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 54 | Cống ngang H150 HL93 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 55 | Cắt mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 56 | Đào bỏ mặt đường bê tông nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 57 | Đào móng cống đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5068 | 100m3 |
| 58 | Đệm móng và hai bên thành cống CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,06 | m3 |
| 59 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 1km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7552 | 10 tấn/1km |
| 60 | Vận chuyển ống cống bê tông cự ly 7.7km ĐL1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7552 | 10 tấn/1km |
| 61 | Bốc ống cống hộp 150x150 dài 1.2m trọng lượng 2.755T, bốc xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cấu kiện |
| 62 | Cung cấp lắp đặt ống cống hộp 150x150 dài 1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | đoạn cống |
| 63 | Làm mối cống hộp 150x150 bằng VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | mối nối |
| 64 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0078 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 1km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5529 | 10m3/1km |
| 66 | Vận chuyển đất thừa đổ xa 4km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5529 | 10m3/1km |
| 67 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37.5 K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 68 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25 K=0.98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0671 | 100m3 |
| 69 | Tưới nhựa thấm bám mặt đường TCN 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3945 | 100m2 |
| 70 | Sản xuất bêtông nhựa C19 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100tấn |
| 71 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100tấn |
| 72 | Vận chuyển BTN từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0656 | 100tấn |
| 73 | Rải thảm mặt đường BTN C19 dày 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3945 | 100m2 |
| 74 | Mương bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 75 | Đập bỏ bê tông đan rãnh, bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 76 | Đào bỏ khối xây mương cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5813 | 100m3 |
| 77 | Đào bỏ vỉa hè bê tông xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1463 | 100m3 |
| 78 | Đào khuôn vỉa hè đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m3 |
| 79 | Đào móng mương đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9393 | 100m3 |
| 80 | Làm lớp đá đệm móng CPĐD Dmax 37.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,73 | m3 |
| 81 | Gia công cốt thép thành mương D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8507 | tấn |
| 82 | Gia công cốt thép thành mương D=12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3785 | tấn |
| 83 | Ván khuôn đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 84 | Bê tông đáy mương đá 2x4 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,46 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7248 | 100m2 |
| 86 | Bê tông thành mương đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,24 | m3 |
| 87 | Ván khuôn gối ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9252 | 100m2 |
| 88 | Gia công cốt thép đường kính D=6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5837 | tấn |
| 89 | Bê tông đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 90 | Đắp đất trả lại thiên nhiên K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7416 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển xà bần đổ xa 1 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1029 | 10m3/1km |
| 92 | Vận chuyển xa bần đổ xa 4 Km ĐL2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,1029 | 10m3/1km |
| 93 | Tấm đan Đ kích thước (120x50x12)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 94 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2293 | tấn |
| 95 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0087 | tấn |
| 96 | Gia công cốt thép tấm đan D=14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4368 | tấn |
| 97 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8364 | 100m2 |
| 98 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,76 | m3 |
| 99 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 205 | cấu kiện |
| 100 | Tấm đan Đ1 kích thước (170x50x14)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 101 | Gia công cốt thép tấm đan D=6 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0065 | tấn |
| 102 | Gia công cốt thép tấm đan D=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | tấn |
| 103 | Gia công cốt thép tấm đan D=16 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0524 | tấn |
| 104 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m2 |
| 105 | Bê tông tấm đan đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 106 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cấu kiện |
| 107 | Hoàn trả đan rãnh bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 108 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5893 | 100m2 |
| 109 | Ván khuôn kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,361 | 100m2 |
| 110 | Bê tông bó vỉa, đan rảnh, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,63 | m3 |
| 111 | Làm khe co dãn dày 1,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,98 | m2 |
| 112 | Hoàn trả vỉa hè bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hạng mục |
| 113 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4909 | 100m2 |
| 114 | Bê tông vỉa hè đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng: ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3 tỷ VNĐ.- Quy mô: Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV bao gồm các công tác, hạng mục công tác chuẩn bị, cửa thu nước, hố ga, tấm đan, mương thoát nước, van ngăn mùi, công tác hoàn thiện Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | có trình độ đại học trở lên thuộc các chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | có trình độ tối thiểu là Cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành công trình giao thông/hạ tầng kỹ thuật.- Đảm bảo năng lực hành nghề theo quy định tại Điều 74, Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/03/2021 và các quy định hiện hành.- Nhà thầu đính kèm các tài liệu liên quan kèm theo. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Hoạt động tốt, sẵn sàng huy động phục vụ thi công gói thầu; có các giấy tờ, tài liệu chứng minh sở hữu kèm theo | 1 |
| 2 | Oto tự đổ | Như trên | 1 |
| 3 | Máy đào | Như trên | 1 |
| 4 | Máy nén khí | Như trên | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi