Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220788427-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220785433 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-27 16:11:00 đến ngày 2022-08-11 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hải Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,548,291,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3224365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64487E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.083.804.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ: >=5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.+ Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào: >=0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá >=1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn >=1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm đất cầm tay>=70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi >=1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện >=23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy trộn vữa >=150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Vận thăng lồng >=3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG QUANG MINH HD |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình và nội thất Nhà tiếp nhận và trả kết quả theo cơ chế một cửa xã Gia Khánh, huyện Gia Lộc 75 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.716.416; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Gia Lộc (Địa chỉ: Thị trấn Gia Lộc, huyện Gia Lộc, tỉnh Hải Dương), điện thoại 02203.716.416 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hải Dương; Địa chỉ: Số 58 Quang Trung, thành phố Hải Dương, tỉnh Hải Dương; số fax: 0220.3850.814; điện thoại: 0220.3853.441. hoặc Đường dây nóng của Báo Đấu thầu theo số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Lát bù sân | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,517 | m2 |
| 2 | Lát gạch TEZARRO kích thước 400x400mm, dầy 3mm ngoài trời, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,517 | m2 |
| B | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,398 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,118 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,339 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,339 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,579 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,195 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,172 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 12 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,211 | m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,294 | 100m3 |
| 14 | Rải lớp bạt dứa cách ly tránh mất nước bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,519 | m3 |
| C | Hạng mục: Phần xây thô | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,887 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,738 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 5 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,657 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,022 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,897 | m3 |
| 8 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,796 | m3 |
| 9 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,73 | m3 |
| 10 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,033 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,549 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,557 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,289 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,332 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,826 | tấn |
| D | Hạng mục: Phần hoàn thiện | |||
| 1 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 157,085 | m2 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,544 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,374 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,899 | m2 |
| 5 | Trát bậc tam cấp phụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 6 | Ốp tường bằng gạch Viglacera kích thước 60x240x9mm màu đậm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,761 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch kích thước 600x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,75 | m2 |
| 8 | Lát nền bằng gạch Prine men bóng kích thước 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,038 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,769 | m2 |
| 11 | Thi công tường ốp chương vách trang trí bộ phận một cửa bằng gỗ công nghiệp dán Melamine + chữ gắn nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,57 | m2 |
| 12 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,862 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,862 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,862 | m2 |
| 15 | Thi công trần bằng tấm gỗ công nghiệp soi rãnh tiêu âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,462 | m2 |
| 16 | Cung cấp, lắp đặt nẹp phào gỗ công nghiệp, bản phào 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,72 | md |
| 17 | Gia công hoa sắt cửa sổ INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,097 | tấn |
| 18 | Lắp dựng hoa sắt cửa sở INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 19 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm kính, nhôm hệ, kính màu dày 6.38mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 20 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ khung nhôm kính, nhôm hệ, kính màu dày 6.38mm (Bao gồm cả nhân công lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,58 | m2 |
| 21 | Cung cấp, lắp đặt cửa kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, phụ kiện Inox Su304, khoá âm sàn, Tay nắm chữ H cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn phòng + cửa kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, phụ kiện Inox Su304, Tay nắm chữ H cao 500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,776 | m2 |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt vách ngăn lửng bàn làm việc, kính cường lực dày 12mm, kính Việt Nhật, kẹp chân Inox Su304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,68 | m2 |
| 24 | Cung cấp cửa cuốn AustDoor thép tấm liền mạ nhôm kẽm AP độ dày 0.51mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,749 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,749 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt khóa chốt ngang cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Cung cấp lắp đặt hộp che lô cửa cuốn, hộp khung xương thép hộp mạ kẽm ốp tấm Alumec | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,138 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt biển bạt Hiflex khung xương thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,77 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,868 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 208,949 | m2 |
| E | Hạng mục: Phần mái | |||
| 1 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,014 | m3 |
| 2 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,883 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,155 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,1 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,252 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,903 | 100m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt tôn úp nóc, diềm úp góc mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,3 | md |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,508 | m2 |
| 14 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,25 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,508 | m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,178 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt phễu thu tôn, đường kính D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt phễu thu tôn, đường kính D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt quả cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | quả |
| F | Hạng mục: Phần điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tiếp địa, dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn ô van 2 ruột mềm Cu/PVC/PVC 2x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x4.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn mềm VCSF Cu/PVC 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 9 | Lắp đặt aptomat khối 3 pha (MCCB) LS ABN103c 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat khối 2 pha (MCCB) LS ABN52c 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 2 cực PN45N 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat tép (MCB) 1 cực PN45N 6A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kim loại CKE kích thước 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt đế nhựa hình chữ nhật âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 17 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 6 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 22 | Lắp đặt đèn LED Downlight âm trần AT11L D110/9W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 23 | Đèn LED Panel chữ nhật 40W (P06 300x1200/40W Rạng Đông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn LED ốp trần LN03L D270/14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn LED chiếu pha 06 70W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt đèn chiếu sáng thảm cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 28 | Đào đất móng băng, đào hào tiếp địa tủ điện, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Gia công và đóng cọc tiếp địa, cọc thép mạ đồng đường kính D16mm, L=1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 30 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, dây đồng 25x3mm (Bao gồm cả nhân công và vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| G | Hạng mục: Phần mạng máy tính và camera an ninh | |||
| 1 | Lắp đặt ổ mạng máy tính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp nối mạng máy tính 4x2x0.5 CAT6UPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 4 | Cung cấp nguồn tổ ong 2 đầu ra 12/5V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cung cấp đầu ghi hình Đầu ghi 16 kênh Turbo HD 3.0 HIKVISION DS-7216HGHI-K1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt đầu ghi hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 7 | Cung cấp Camera IP PTZ 2MP HIKVISION DS-2DE4225IW-DE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 8 | Cung cấp Camera gắn trần, Camera IP Dome 4.0 Megapixel J-TECH UHD5285DL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chiếc |
| 9 | Cung cấp Camera gắn tường, Camera IP 4.0 Megapixel J-TECH UHD5703DL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | chiếc |
| 10 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - lắp đặt Camera | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 thiết bị |
| 11 | Cung cấp Smart Tivi Samsung 4K Crystal UHD 55 inch UA55BU8500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 12 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt màn hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 13 | Cung cấp dây Cáp HDMI 15m Ugreen 10111 chuẩn 1.4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | dây |
| 14 | Cung cấp Switch TP-Link TL-SG2218 (16 cổng gigabit RJ45 và 2 khe cắm gigabit SFP) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera, lắp đặt thiết bị chia mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt dây cáp tín hiệu, cáp nối mạng máy tính 4x2x0.5 CAT5UPT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây điện đàn hồi đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| H | Hạng mục: Phần phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt kệ đựng 3 bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bình khí CO2 chữa cháy MT3-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4-BC (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bộ tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| I | Hạng mục: Phần rãnh thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,021 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,233 | m3 |
| 4 | Xây gạch BT không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,796 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,54 | m2 |
| 6 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,225 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,74 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn 1 km khởi điểm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | 100m3 |
| J | Hạng mục: Phần cung cấp, lắp đặt thiết bị nội thất | |||
| 1 | Cung cấp, lắp đặt tủ để hồ sơ gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1200x400x2000mm (Số 01) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt tủ để hồ sơ gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1000x400x2000mm (Số 02) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1500x900x750mm (Số 03) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1900x900x750mm (Số 04) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt hộc di động gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 400x400x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt bàn làm việc trưởng phòng gỗ công nghiệp dán Melamine, kích thước 1800x1600x750mm (Số 05) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc trưởng phòng bọc da chân xoay (Số 06) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc bọc da chân xoay INOX (Số 07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt ghế làm việc bọc da chân quỳ thép mạ, ốp tay nhựa (Số 08) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Cung cấp, lắp đặt bộ bàn ghế tiếp khách gỗ sồi (Số 09) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Cung cấp, lắp đặt băng ghế khách INOX loại 4 chỗ ngồi (Số 10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | băng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3224365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.64487E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (Tài liệu chứng minh kè̀m theo là: Hợp đồng thi công xây dựng công trình; Bảng xác nhận khối lượng thanh toán đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc Hóa đơn xuất cho Chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.083.804.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng. Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III, hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này đảm bảo chất lượng, tiến độ (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng; 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất và độ phức tạp tương tự gói thầu này (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, Bản xác nhận đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường | 1 | Phải là kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 2 công trình cấp IV có bản chất, độ phức tạp tương tự gói thầu này. (Kèm theo bản sao chứng thực: Bằng tốt nghiệp, chứng nhận tập huấn ATLĐ và VSMT; Bản xác nhận đã là cán bộ thanh toán, quản lý chất lượng thi công, ATLĐ và vệ sinh môi trường của Chủ đầu tư và bản cam kết hai bên sẵn sàng huy động để tham gia thực hiện gói thầu nếu nhà thầu trúng thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ: >=5T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.+ Phải có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới đường bộ còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; | 2 |
| 2 | Cần trục bánh xích hoặc bánh lốp >= 6T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 3 | Máy đào: >=0,8m3 | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê.- Đặc điểm thiết bị:+ Phải có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng+ Phải có giấy chứng nhận kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng còn thời hạn tính đến thời điểm đóng thầu; | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá >=1,7kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn cốt thép>=5kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn >=1kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 7 | Máy đầm đất cầm tay>=70kg | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi >=1,5kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 9 | Máy hàn điện >=23kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông cầm tay- công suất: >= 0,62 kW | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 11 | Máy trộn bê tông >=250 lít | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 12 | Máy trộn vữa >=150 lít | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 2 |
| 13 | Vận thăng lồng >=3T | - Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê- Đặc điểm thiết bị: Phải có hoá đơn mua bán kèm theo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi