Gói thầu: Sửa nhà đa năng, nhà xe Trường THCS Quang Trung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220808596-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | Sửa nhà đa năng, nhà xe Trường THCS Quang Trung |
| Số hiệu KHLCNT | 20220808559 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 16:12:00 đến ngày 2022-08-15 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,123,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,500,000 VNĐ ((Mười sáu triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥7,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn ≥1 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn ≥23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa nhà đa năng, nhà xe Trường THCS Quang Trung Sửa chữa nhà đa năng, nhà để xe Trường THCS Quang Trung 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Về năng lực tài chính Nhà thầu Scan bản chụp Báo cáo tài chính 2019, 2020, 2021 và bản chụp được công chứng hoặc chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; + Báo cáo kiểm toán 2019, 2020, 2021; - Về Hợp đồng tương tự nhà thầu phải scan các tài liệu sau: + Hợp đồng tương tự có công việc tương tự quy mô gói thầu. + Biên bản nghiệm thu bàn giao các công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đối với Hợp đồng tương tự đã hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực hoặc Bản sao tài liệu thanh toán hoặc xác nhận khối lượng đã hoàn thành của CĐT đối với hợp đồng chưa hoàn thành được công chứng hoặc chứng thực; - Về năng lực nhân sự chủ chốt: Scan các văn bằng, chứng chỉ, tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc đối với nhân sự do nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực); - Về Máy móc, thiết bị phục vụ thi công: Scan các tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị phục vụ thi công (Bản sao chứng thực hoặc công chứng hóa đơn hoặc đăng ký xe để chứng minh quyền sở hữu máy móc thiết bị theo yêu cầu của HSMT. Trường hợp thuê máy móc thiết bị thì bên cho thuê phải chứng minh tương tự yêu cầu của HSMT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 16.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THCS Quang Trung: Địa chỉ: Số 100/278 - Đà Nẵng - Ngô Quyền, Hải Phòng; SĐT: 0225.3753630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường THCS Quang Trung: Địa chỉ: Số 100/278 - Đà Nẵng - Ngô Quyền, Hải Phòng; SĐT: 0225.3753630 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch quận Ngô Quyền. Địa chỉ: Số 19 đường Đà Nẵng, phường Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, Hải Phòng. Số điện thoại: 02253 736 769. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 152,25 | m2 | |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 4,249 | 100m2 | |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm (tăng 3 lần) | 12,747 | 100m2 | |
| 4 | Tháo dỡ hoa sắt thoáng | 25,661 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn (tháo 30%) | 1,072 | 100m2 | |
| 6 | Tháo tấm lợp tôn lấy sáng | 0,331 | 100m2 | |
| 7 | Tháo dỡ ván sàn | 24 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (phá 20%) | 33,418 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | 35,66 | m2 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 0,668 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 0,668 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,92 | 100m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 42,485 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 10,585 | m3 | |
| 15 | Cắt khe co giãn nền bê tông | 17 | 10m | |
| 16 | Thi công khe co mặt nền nhà | 170 | m | |
| 17 | Mài sika nền nhà, màu xanh | 396,524 | m2 | |
| 18 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | 1,066 | m3 | |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | 28,918 | m2 | |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic 500x500mm, vữa XM M75 | 29,49 | m2 | |
| 21 | Lát gạch sân bằng gạch terrazzo kt 40x40x3cm, vữa XM mác 75 | 56 | m2 | |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt vì kèo mái | 478,42 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | 478,42 | 1m2 | |
| 24 | Lợp mái tôn bằng tôn liên doanh Việt Pháp (hoặc tương đương) dày 0.45mm | 1,072 | 100m2 | |
| 25 | Lợp mái bằng tấm lợp lấy sáng | 0,318 | 100m2 | |
| 26 | Gia công, lắp dựng máng tôn K1000 dày 0.45mm | 113,02 | m | |
| 27 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường ngoài nhà | 71,32 | 1m2 | |
| 28 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường trong nhà | 132,362 | 1m2 | |
| 29 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 132,362 | m2 | |
| 30 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 71,32 | m2 | |
| 31 | Cửa sắt xếp Inox 304 - loại không có lá gió, thân cửa làm bằng inox hộp 20x20x1.2mm, nan chéo sử dụng thanh đặc inox 304 dày 2.4mm, phụ kiện đinh thả 9.5mm, long đền, tai khóa, chốt cửa Inox 304 đồng bộ | 581,5 | kg | |
| 32 | Gia công, lắp dựng vách nhôm hệ Việt Pháp FV-HAL (hoặc tương đương) dày 1.2mm-phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38mm | 98,979 | m2 | |
| 33 | Gia công, lắp dựng Cửa sổ mở quay, mở hất, mở trượt nhôm hệ (Việt Pháp FV-HAL hoặc tương đương) màu trắng, nâu sần dày 1,2mm, phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 2 lớp dày 6,38mm | 25,388 | m2 | |
| 34 | Gia công, lắp dựng khung cửa sổ thép hộp mạ kẽm | 249,7 | kg | |
| 35 | Sơn tĩnh điện mạ kẽm khung cửa sổ | 14,942 | m2 | |
| 36 | Lắp đặt ống PVC d90mm | 1,2 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt chếch d110 | 14 | cái | |
| 38 | Cầu chắn rác inox DN80 | 14 | cái | |
| 39 | Lắp đặt bóng đèn led pha 50W ánh sáng trắng | 16 | bộ | |
| 40 | Bộ chữ Biển tên gắn chữ hộp nổi "NHÀ ĐA NĂNG", vật liệu Alumex | 1 | bộ | |
| B | SỬA CHỮA NHÀ ĐỂ XE MÁY | |||
| C | 1/ PHẦN THÁO DỠ: | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,34 | 100m2 | |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | 2,8 | 100m2 | |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | 2,1 | tấn | |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | 0,199 | tấn | |
| 5 | Phá dỡ nền gạch Terrazo | 10,8 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,994 | m3 | |
| 7 | Bốc xếp sắt thép các loại | 2,299 | tấn | |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 1,534 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô - 5,0T | 1,534 | m3 | |
| D | 2/ PHẦN SỬA CHỮA | |||
| 1 | Khoan cấy bulong neo chân cột bằng keo Ramset | 54 | vị trí | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (hoàn trả nền) | 1,404 | m3 | |
| 3 | Lát gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75 (hoàn trả) | 10,8 | m2 | |
| 4 | Sản xuất và lắp đặt bulong neo M20x670 | 54 | cái | |
| 5 | Gia công khung cột, kèo | 1,457 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng khung cột, kèo | 1,457 | tấn | |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,99 | m2 | |
| 8 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | 1,377 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | 1,377 | tấn | |
| 10 | Bulong M12x30 (M5.6) | 396 | bộ | |
| 11 | Bulong M14x50 (M5.6) | 8 | bộ | |
| 12 | Lợp mái tôn bằng tôn mạ màu dày 0.45mm (Việt Pháp hoặc tương đương) (60% tôn thay mới) | 1,598 | 100m2 | |
| 13 | Lợp mái tôn bằng tôn mạ màu dày 0.45mm (Việt Pháp hoặc tương đương) (tận dụng 40% mái tôn cũ) | 1,065 | 100m2 | |
| 14 | Ke chống bão | 290 | cái | |
| 15 | Gia công, lắp đặt máng thu nước mưa, vật liệu inox 304 khổ K=700mm dày 0.45mm | 39,22 | m | |
| 16 | Diềm tôn bịt đầu xà gồ K300 dày 0.45mm | 51,22 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống PVC d110 | 0,2 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt chếch d110 | 10 | cái | |
| 19 | Cầu chắn rác inox DN100 | 5 | cái | |
| E | * Hoa sắt hàng rào: | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 40 | 1 lỗ khoan | |
| 2 | Gia công hoa sắt hàng rào | 0,232 | tấn | |
| 3 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 27,454 | m2 | |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 29,32 | m2 | |
| F | * ĐIện nhà xe | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED tuýp đơn 1X18W-220V | 8 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt công tắc đôi lắp âm tường 16A-250V | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt đế âm bắt công tắc | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt dây điên 2CV (1X1.5)MM2 | 90 | m | |
| 5 | Lắp đặt ống gen cứng chống cháy PVC D16 | 45 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 780.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.560.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hoặc Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình cấp III hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại; (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng phù hợp. Có Chứng nhận huấn luyện An toàn lao động và vệ sinh môi trường.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự. (Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác tương đương) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥7,5kw | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥1,7 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥1 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥70 kg | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy hàn ≥23 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông cầm tay ≥0,62 kW | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥250 lít | Máy móc còn hoạt động tốt sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi