Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821939-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn thông Bạc Liêu |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220818233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 16:07:00 đến ngày 2022-08-18 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bạc Liêu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,515,909,567 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.378E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng trụ anten.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.271.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên ngành: điện/ điện tử/ viễn thông... hoặc tương đương |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: trung cấp trở lên (các chuyên ngành: kỹ thuật viễn thông, điện, điện tử.... hoặc tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận an toàn cột cao và an toàn điện trong thi công.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy cắt uốn thép 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Cần trục bánh xích 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục bánh xích 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy tời 2T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 2T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Viễn thông Bạc Liêu |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Đầu tư xây dựng trụ anten dây co 36m cho các trạm macro và 18m cho các trạm Remote sector - Viễn thông Bạc Liêu 2022 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài sản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản chụp có chứng thực Giấy phép kinh doanh hoặc giấy đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nhà nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính của nhà thầu trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính 2021; + Báo cáo kiểm toán trong 3 năm tài chính (2019, 2020, 2021). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 82.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Viễn thông Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3824865) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Viễn thông Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3824865). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần CONINCO Công nghệ Xây dựng và Môi trường (Địa chỉ: P201 Số 4 Tôn Thất Tùng, P.Trung Tự, Q.Đống Đa, Tp.Hà Nội (Văn phòng làm việc: Tầng 3 - C7 - Thanh Xuân Bắc - quận Thanh Xuân - Hà Nội). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Viễn thông Bạc Liêu (Địa chỉ: Số 99 đường Nguyễn Văn Linh, Phường 1, Tp. Bạc Liêu, tỉnh Bạc Liêu; Điện thoại: 0291.3824865). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRẠM MACRO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.198,075 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 398,1 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, đắp cát đầu cọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 24,2 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,4 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,925 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,9125 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,32 | tấn |
| 8 | Thép bản đế chân cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.004,75 | kg |
| 9 | Mạ nhúng nóng bản đế chân cột, bulong neo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.929,5 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,93 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,6425 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 295,675 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 874,625 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,5 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,7375 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt, gia công cầu cáp, kim thu sét, khung chống xoay | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,06 | tấn |
| 17 | Mạ nhúng nóng cột, cầu cáp, khung chống xoay, kim thu sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28.797,05 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.145,373 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cột ăng ten dây co (dây néo). Độ cao cột ăng ten dây co ≤ 36m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cột |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột ≤ 50m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | cột |
| 22 | Dây thoát sét cáp thép D12 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 925 | m |
| 23 | Lắp đặt cầu cáp ngoài trời có độ cao lắp đặt h = 20 m. Trọng lượng 1m cầu cáp ≤ 10kg (NCx0,6) | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | 1m |
| 24 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 204,75 | 1m3 |
| 25 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | 1 điện cực (cọc) |
| 26 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 55x5 (≤ F 20) mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 900 | 1 m |
| 27 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | 1 điện cực |
| B | TRẠM REMOTE SECTOR | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 73,384 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) Fi 8-10cm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,772 | 100m |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, đắp cát đầu cọc | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,352 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, XM PCB40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,704 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,086 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,816 | tấn |
| 8 | Thép bản đế chân cột | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,12 | kg |
| 9 | Mạ nhúng nóng bản đế chân cột, bulong neo | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25,12 | kg |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0252 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,48 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,32 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,36 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | m2 |
| 15 | Gia công hệ khung dàn | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,91 | tấn |
| 16 | Gia công thang sắt, gia công cầu cáp, kim thu sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,0216 | tấn |
| 17 | Mạ nhúng nóng cột, cầu cáp, kim thu sét | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2.931,424 | kg |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 85,0484 | 1m2 |
| 19 | Lắp dựng cột anten tự đứng có độ cao cột anten | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 20 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 2m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 1 cái |
| 21 | Lắp đặt dây tiếp đất trên cột ăng ten, chiều cao cột ≤ 25m | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cột |
| 22 | Dây thoát sét cáp thép D12 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 76 | m |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,55 | 1m3 |
| 24 | Đóng trực tiếp điện cực chiều dài L | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 điện cực (cọc) |
| 25 | Kéo, rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết ≤ 55x5 (≤ F 20) mm | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | 1 m |
| 26 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1 điện cực |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, XM PCB40 | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| 28 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m - Cấp đất I | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,992 | 1m3 |
| 29 | Lắp dựng cột sắt đơn loại 6m - 10m, lắp dựng bằng thủ công | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | 1cột |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,892 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.273E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.378E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 10(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng trụ anten.* Trường hợp nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng với phần công việc đảm nhận.* Tài liệu chứng minh: Bản sao chứng thực hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng; Tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình… Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.757.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.271.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên (chuyên ngành: xây dựng).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công trình dân dụng) hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình (công trình dân dụng) từ cấp IV trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ chuyên ngành xây dựng | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ chuyên ngành: điện/ điện tử/ viễn thông... hoặc tương đương | 2 | - Trình độ: trung cấp trở lên (các chuyên ngành: kỹ thuật viễn thông, điện, điện tử.... hoặc tương đương).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Có chứng nhận an toàn cột cao và an toàn điện trong thi công.- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ: Đại học trở lên trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Kinh nghiệm: Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự (Hợp đồng lao động, hợp đồng thuê chuyên gia hoặc tài liệu khác tương đương).(Tài liệu chứng minh: Bản chụp có chứng thực bằng cấp, chứng chỉ; tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 250 lít | Máy trộn bê tông 250 lít | 5 |
| 2 | Máy đầm bàn 1kW | Máy đầm bàn 1kW | 5 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Máy hàn điện 23kW | 5 |
| 4 | Máy cắt uốn thép 5kW | Máy cắt uốn thép 5kW | 5 |
| 5 | Cần trục bánh xích 10T | Cần trục bánh xích 10T | 3 |
| 6 | Máy tời 2T | Máy tời 2T | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi