Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư 0,351 ha thôn Lãng Cầu, xã Tân Việt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821915-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư 0,351 ha thôn Lãng Cầu, xã Tân Việt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821682 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | - Ngân sách thu từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 16:06:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,144,006,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 32,000,000 VNĐ ((Ba mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 110CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Năng suất ≥ 50 - 60 m3/h. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG VÀ PHÁT TRIỂN PHÚ HƯNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư 0,351 ha thôn Lãng Cầu, xã Tân Việt Hạ tầng kỹ thuật khu dân cư 0,351 ha thôn Lãng Cầu, xã Tân Việt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | - Ngân sách thu từ đấu giá quyền sử dụng đất cho nhân dân làm nhà ở và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Trong trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng thì phải nộp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực theo yêu cầu của Bên mời thầu) chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và tính khả thi trong đề xuất kỹ thuật thi công theo yêu cầu của bên mời thầu cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, cụ thể như sau: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán. Trường hợp không có báo cáo tài chính đã được kiểm toán thì nộp báo cáo tài chính đã được xác nhận của cơ quan thuế 03 năm từ năm 2019 đến năm 2021. Thông báo hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến 31/12/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng (có đầy đủ xác nhận của các bên liên quan), quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu tương đương chứng minh loại, cấp công trình tương tự đã thực hiện; + Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, các bằng cấp liên quan, văn bản, tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn theo đề xuất trong bảng kinh nghiệm chuyên môn của nhân sự chủ chốt; + Tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê) thiết bị thi công dự kiến huy động thực hiện gói thầu này. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị cho gói thầu này, hợp đồng phải được ký từ thời điểm phát hành E-HSMT đến trước thời điểm đóng thầu, có xác nhận đầy đủ của các bên liên quan. + Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp vật tư, vật liệu đảm bảo đủ số lượng, chất lượng của nhà cung cấp cho gói thầu này. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 32.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên.
Công ty TNHH xây dựng và phát triển Phú Hưng, địa chỉ: Khu đô thị Phúc Hưng, phường Hiến Nam, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Tân Việt. Địa chỉ: Xã Tân Việt, huyện Yên Mỹ, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hưng Yên. Địa chỉ: Số 8 đường Chùa Chuông, thành phố Hưng Yên, tỉnh Hưng Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào bóc hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 đất I (90%KL) | HSTK/BVTC | 4,3569 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc hữu cơ bằng thủ công đất cấp I (10%KL) | HSTK/BVTC | 48,41 | m3 |
| 3 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 đất I (90%KL) | HSTK/BVTC | 0,2361 | 100m3 |
| 4 | Đào vét bùn cơ bằng thủ công đất cấp I (10%KL) | HSTK/BVTC | 2,623 | m3 |
| 5 | Đắp cát san nền công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | HSTK/BVTC | 19,4342 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bờ đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,8481 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hữu cơ bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 1,528 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất thải đổ đi bằng ô tô 5T tự đổ, cự ly 1km đầu, đất cấp I | HSTK/BVTC | 3,6736 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất thải đổ đi tiếp cự ly 4km bằng ô tô 5T, đất cấp I (Hệ số M*4) | HSTK/BVTC | 3,6736 | 100m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào vét bùn đường bằng máy đào 0,8m3, cấp đất I (90%KL) | HSTK/BVTC | 0,8046 | 100m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng thủ công đất cấp I (10%KL) | HSTK/BVTC | 8,94 | m3 |
| 3 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3, cấp đất I (90%KL) | HSTK/BVTC | 1,9247 | 100m3 |
| 4 | Đào bóc hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10%KL) | HSTK/BVTC | 21,385 | 1m3 |
| 5 | Đánh cấp nền đường, đất cấp I | HSTK/BVTC | 11,05 | 1m3 |
| 6 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, cấp đất II (90%KL) | HSTK/BVTC | 0,6829 | 100m3 |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp II (10%KL) | HSTK/BVTC | 7,588 | 1m3 |
| 8 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 2,6617 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát đen nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | HSTK/BVTC | 2,5248 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | HSTK/BVTC | 1,2624 | 100m3 |
| 11 | Làm lớp cát vàng tạo phẳng | HSTK/BVTC | 25,25 | m3 |
| 12 | Rải ni lông nót mặt đường | HSTK/BVTC | 8,4159 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | HSTK/BVTC | 0,0188 | 100m2 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường 20cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | HSTK/BVTC | 151,48 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào vét bùn cửa xả bằng máy đất I | HSTK/BVTC | 0,0174 | 100m3 |
| 2 | Đào móng rãnh, hố ga bằng máy đào 0,8m3, đào cát san nền đất cấp I (90%KL) | HSTK/BVTC | 2,3628 | 100m3 |
| 3 | Đào móng rãnh, hố ga, bằng thủ công, đào cát san nền đất I (10%KL) | HSTK/BVTC | 26,253 | 1m3 |
| 4 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3 đất II (90%KL) | HSTK/BVTC | 0,772 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cống bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | HSTK/BVTC | 8,578 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát móng cống, của xả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0264 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát hoàn trả móng rãnh, hố ga bằng máy đầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 (VL đã tính vào cát san nền) | HSTK/BVTC | 1,0609 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất móng cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90( vật liệu tận dụng) | HSTK/BVTC | 0,6325 | 100m3 |
| 9 | Làm lớp cát đen móng rãnh, hố ga, cống và của xả bằng thủ công | HSTK/BVTC | 24,71 | m3 |
| 10 | Bê tông móng cống, rãnh, hố ga, cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | HSTK/BVTC | 33,11 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép móng cửa xả, rãnh, hố ga | HSTK/BVTC | 0,7279 | 100m2 |
| 12 | Xây rãnh, hố ga, cửa xả thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 50,93 | m3 |
| 13 | Bê tông xà mũ cửa xả, rãnh, hố ga M200, đá 1x2 | HSTK/BVTC | 15,06 | m3 |
| 14 | Bê tông móng cửa xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 2x4, PCB40 | HSTK/BVTC | 1,35 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép móng đổ bê tông xã mũ cửa xả, rãnh, hố ga | HSTK/BVTC | 1,8444 | 100m2 |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép xà mũ cống, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0978 | tấn |
| 17 | Trát, láng lòng cửa xả, rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 352,89 | m2 |
| 18 | Bê tông tấm đan, rãnh, hố ga, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB40 | HSTK/BVTC | 17,08 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép đổ bê tông tấm đan cửa xả, rãnh, hố ga | HSTK/BVTC | 1,1808 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép tấm đan rãnh, cống ,hố ga, đường kính d | HSTK/BVTC | 2,5709 | tấn |
| 21 | Cốt thép tấm đan rãnh, cống ,hố ga, đường kính d | HSTK/BVTC | 0,1265 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | HSTK/BVTC | 364 | 1cấu kiện |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống PVC D200 | HSTK/BVTC | 0,27 | 100m |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt hố thu + lưới gang chăn rác+ Lập là | HSTK/BVTC | 9 | bộ |
| 25 | Nắp ngang khung vuông tròn KT 900x900 tải trọng cấp B | HSTK/BVTC | 11 | tấm |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt đế cống D600mm | HSTK/BVTC | 44 | cái |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt ống bê tông bằng cần trục ống cống BTCT D600 tải trọng HL93 đốt cống 2,5m | HSTK/BVTC | 11 | 1 đoạn ống |
| 28 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | HSTK/BVTC | 10 | mối nối |
| D | HẠNG MỤC: VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát đen tôn nền vỉa hè bằng máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | HSTK/BVTC | 4,6235 | 100m3 |
| 2 | Lớp đệm cát vàng vỉa hè dày 10 cm | HSTK/BVTC | 42,92 | m3 |
| 3 | Lát gạch tự chèn lục giác màu đỏ KT :215x215x45mm | HSTK/BVTC | 429,19 | m2 |
| 4 | Làm lớp cát đen móng tường bo gáy bằng thủ công | HSTK/BVTC | 4,84 | m3 |
| 5 | Bê tông móng bó vỉa, hố trồng cây, rãnh tam giác, đá 2x4, mác 150 | HSTK/BVTC | 13,6 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép cho bê tông móng bó vỉa, rãnh tam giác | HSTK/BVTC | 0,5002 | 100m2 |
| 7 | Xây tường hố trồng cây, bo gáy bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 34,08 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài tường bo gáy, dày 1,5cm, vữa XM M75 | HSTK/BVTC | 130,19 | m2 |
| 9 | Ốp gạch thẻ hố trồng cây màu đỏ KT 240x60mm | HSTK/BVTC | 20,38 | m2 |
| 10 | Bê tông bó vỉa đúc sẵn, tấm đón nước đá 1x2, mác 250 | HSTK/BVTC | 12,07 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông bó vỉa, tấm đón nước đúc sẵn | HSTK/BVTC | 1,7333 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt block bó vỉa thẳng (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | HSTK/BVTC | 153 | m |
| 13 | Lắp đặt block bó vỉa cong (định mức vật liệu không tính block bó vỉa) | HSTK/BVTC | 24 | m |
| 14 | Lát tấm đan rãnh tam giác (định mức vật liệu không tính tấm đan) | HSTK/BVTC | 41,75 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN SINH HOẠT 0,4kV | |||
| 1 | Đào hố móng tủ điện phân phối, tính thành đất cấp II | HSTK/BVTC | 1,98 | 1m3 |
| 2 | Đắp hố móng tủ điện phân phối bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (định mức vật liệu không tính) | HSTK/BVTC | 0,0114 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng tủ điện phân phối SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | HSTK/BVTC | 0,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đổ bê tông tủ điện phân phối | HSTK/BVTC | 0,0618 | 100m2 |
| 5 | Xây móng tủ điện phân phối bằng gạch không nung kt 210x100x60 vữa XMCV M75 | HSTK/BVTC | 0,33 | m3 |
| 6 | Ốp gạch thẻ màu đỏ kt 240x60 | HSTK/BVTC | 2,07 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng tủ điện phân phối, ĐK ≤10mm | HSTK/BVTC | 0,0439 | tấn |
| 8 | Bu lông bắt vỏ tủ điện D20, dài 30cm | HSTK/BVTC | 12 | cái |
| 9 | Cọc tiếp địa thép mạ kẽm nhúng nóng V63x63x6, dài 2,5m | HSTK/BVTC | 6 | cọc |
| 10 | Dây tiếp địa D10 + tai bắt tiếp địa, thanh dẫn thép mạ kẽm nhúng nóng | HSTK/BVTC | 23,94 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSTK/BVTC | 0,6 | 10 cọc |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | HSTK/BVTC | 0,2394 | 100kg |
| 13 | Bu lông vòng đệm M12x30 | HSTK/BVTC | 6 | cái |
| 14 | Thanh dẫn đồng D8 | HSTK/BVTC | 1,5 | m |
| 15 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | HSTK/BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Tủ phân phối, loại tủ lắp được 08 công tơ KT: axbxh=500x650x1.300mm làm bằng tôn dày 1,5mm (02 lớp cánh) sơn tĩnh điện màu ghi sáng (trọn bộ, cả phụ kiện) | HSTK/BVTC | 3 | tủ |
| 17 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ đấu dây, tủ điều khiển máy cắt | HSTK/BVTC | 3 | 1 tủ |
| 18 | Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt | HSTK/BVTC | 3 | 1 bộ |
| 19 | Khóa cửa tủ (2 cái/tủ) | HSTK/BVTC | 6 | 0.0 |
| 20 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | HSTK/BVTC | 24,42 | m2 |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSTK/BVTC | 0,2442 | 100m2 |
| 22 | Gạch đặc không nung | HSTK/BVTC | 814 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch không nung | HSTK/BVTC | 0,814 | 1000v |
| 24 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | HSTK/BVTC | 6,614 | m3 |
| 25 | Đào hào cáp trên vỉa hè bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | HSTK/BVTC | 4,884 | 1m3 |
| 26 | Đào móng hào cáp bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90%KL) | HSTK/BVTC | 0,1954 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,178 | 100m3 |
| 28 | Lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm | HSTK/BVTC | 2,55 | m2 |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | HSTK/BVTC | 0,0255 | 100m2 |
| 30 | Gạch đặc không nung | HSTK/BVTC | 85 | viên |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | HSTK/BVTC | 0,085 | 1000v |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | HSTK/BVTC | 0,893 | m3 |
| 33 | Đào hào cáp qua đường bằng thủ công- Cấp đất II (10%KL) | HSTK/BVTC | 0,4284 | 1m3 |
| 34 | Đào móng hào cap qua đường bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất II (90%KL) | HSTK/BVTC | 0,0171 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0125 | 100m3 |
| 36 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | HSTK/BVTC | 110,6 | m |
| 37 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | HSTK/BVTC | 1,106 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D105/80 bảo vệ cáp | HSTK/BVTC | 0,989 | 100m |
| 39 | Ống thép mạ kẽm D168,3/150 dày 5,16mm | HSTK/BVTC | 8,5 | m |
| 40 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống D=100mm | HSTK/BVTC | 0,085 | 100m |
| 41 | Đầu cốt đồng M70 | HSTK/BVTC | 6 | đầu |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | HSTK/BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 43 | Đầu cốt đồng M95 | HSTK/BVTC | 18 | đầu |
| 44 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | HSTK/BVTC | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 45 | Làm và lắp đặt đầu cáp hạ thế 3x70+1x50mm2 | HSTK/BVTC | 6 | đầu cáp |
| 46 | Cột bê tông LC.I10-190-5,0 | HSTK/BVTC | 1 | cột |
| 47 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | HSTK/BVTC | 1 | cột |
| 48 | Công tác cột bê tông bốc dỡ bằng thủ công | HSTK/BVTC | 0,71 | tấn |
| 49 | Công tác cột bê tông vận chuyển bằng thủ công cự ly | HSTK/BVTC | 0,071 | tấn/km |
| 50 | Ván khuôn móng cột M1 | HSTK/BVTC | 0,038 | 100m2 |
| 51 | Bê tông móng cột M1 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB40 | HSTK/BVTC | 0,798 | m3 |
| 52 | Đào móng cột M1 bằng thủ công - Cấp đất II (10%KL) | HSTK/BVTC | 0,7028 | 1m3 |
| 53 | Đào móng cột M1 đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (90%KL) | HSTK/BVTC | 0,0281 | 100m3 |
| 54 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | HSTK/BVTC | 0,0351 | 100m3 |
| 55 | Làm tiếp địa cho cột điện | HSTK/BVTC | 1 | 1 bộ |
| 56 | Bulol 16x50 | HSTK/BVTC | 3 | cái |
| 57 | Dây Al/PVC 1x50mm2 | HSTK/BVTC | 8 | m |
| 58 | Đầu mốc AM50 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 59 | Ghíp AM-3 bulong 35-120 | HSTK/BVTC | 1 | cái |
| 60 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | HSTK/BVTC | 8 | m |
| 61 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | HSTK/BVTC | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 62 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | HSTK/BVTC | 0,0185 | 100kg |
| 63 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSTK/BVTC | 0,3 | 10 cọc |
| 64 | Cáp CU/XLPE/PVC: 3x70+1x50mm2 | HSTK/BVTC | 38,9 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 3x70+1x50mm2 | HSTK/BVTC | 0,0389 | km/dây |
| 66 | Mã ốp | HSTK/BVTC | 2 | cái |
| 67 | Khóa néo cáp | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt và tháo kẹp néo cáp 3x70+1x50mm2 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| 69 | Đai thép không rỉ | HSTK/BVTC | 4 | m |
| 70 | Ghíp nhựa IPC 70-150 | HSTK/BVTC | 4 | cái |
| F | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHUYÊN NGÀNH | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | HSTK/BVTC | 2 | 1sợi, 1ruột |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tông | HSTK/BVTC | 4 | 1 vị trí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.216E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật công trình | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Đã trực tiếp tham gia điều hành, quản lý thi công xây dựng (Có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc đơn vị quản lý) ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh, an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ quản lý hồ sơ thanh quyết toán | 1 | Tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng có liên quan. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm đất cầm tay | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 2 | Máy đào | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy lu | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Trọng lượng ≥ 10T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 4 | Máy ủi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 110CV. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 5 | Ô tô tự đổ | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Tải trọng ≥ 5T. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 6 | Máy đầm bàn | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,5kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Năng suất ≥ 50 - 60 m3/h. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 5kw. Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 11 | Máy trộn vữa | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Dung tích ≥ 150L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
| 12 | Máy cắt gạch đá | Thiết bị có khả năng hoạt động bình thường, có thể điều động khi cần thiết. Công suất ≥ 1,7kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Của nhà thầu hoặc bên cho thuê). Trường hợp thiết bị nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị huy động sử dụng cho gói thầu này và phải được ký kết từ thời điểm phát hành hồ sơ mời thầu đến trước thời điểm đóng thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi