Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220819171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 16:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIÊN NIÊN PHÁT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819166 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 16:04:00 đến ngày 2022-08-18 16:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Ngãi |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,669,104,898 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục như mặt đường BTXM M250 trở lên + thoát nước toàn tuyến, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 3.740.000.000 VNĐ, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng bản gốc hoặc bản photo công chứng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định trúng thầu; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hoá đơn cho các lần thanh toán)+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có các hạng mục như mặt đường bằng BTXM M250 trở lên và có hạng mục thoát nước trên tuyến (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình đường giao thông có các hạng mục như mặt đường bằng BTXM M250 trở lên và có hạng mục thoát nước trên tuyến (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi,- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình đường giao thông có các hạng mục thoát nước trên tuyến (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,-Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 20 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ điện, thợ nước, lái máy, …;Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông 500 lít trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào > 0,8 m3 (kiêm đinh còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (kiêm đinh còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy nén khí 360m3/giờ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ui >110CV (kiêm đinh còn hiêu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đâm đât câm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy đâm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt uôn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy đâm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy toàn đac (còn kiêm đinh) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN THIÊN NIÊN PHÁT |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình BTXM +TNTT các tuyến đường thôn trên địa bàn xã Tịnh Ấn Tây 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý II năm 2022 của cơ quan thuế Nhà thầu phải kèm bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu không đính kèm thì nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá. Trường hợp trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình năng lực hoạt động xây dựng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Xã Tịnh Ấn Tây -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND thành phố Quảng Ngãi -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Phòng Kế hoạch- Tài chính thành phố Quảng Ngãi |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Phòng Kế hoạch- Tài chính thành phố Quảng Ngãi |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KHU DÂN CƯ TRUNG TÂM – NHÀ ÔNG TIÊN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,0472 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 0,1598 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo BCKTKT | 13,3374 | m3 |
| 4 | Đệm cát | Theo BCKTKT | 9,23 | m3 |
| 5 | Lót bao ni lông | Theo BCKTKT | 1,8465 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT | 0,2216 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BCKTKT | 33,17 | m3 |
| 8 | Gỗ chèn khe | Theo BCKTKT | 0,06 | m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Theo BCKTKT | 7,8 | kg |
| B | TUYẾN BÙI ĐỨC THANH- GÒ LÝ | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BCKTKT | 1,2618 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BCKTKT | 1,2618 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,1656 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 1,9614 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo BCKTKT | 205,0726 | m3 |
| 6 | Đệm cát | Theo BCKTKT | 45,94 | m3 |
| 7 | Lót bao ni lông | Theo BCKTKT | 9,189 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT | 1,0944 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BCKTKT | 165,04 | m3 |
| 10 | Gỗ chèn khe | Theo BCKTKT | 0,33 | m3 |
| 11 | Nhựa đường chèn khe | Theo BCKTKT | 40,8 | kg |
| C | TUYẾN CỐNG HỢI – CÁC TRANG TRẠI | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 1,0398 | 100m3 |
| 2 | Mua đất để đắp | Theo BCKTKT | 117,4974 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT | 1,5128 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mặt đường + bù vênh, chiều dày mặt đường | Theo BCKTKT | 313,2 | m3 |
| 5 | Gỗ chèn khe | Theo BCKTKT | 0,42 | m3 |
| 6 | Nhựa đường chèn khe | Theo BCKTKT | 84,6 | kg |
| D | TUYẾN NGUYỄN PHƯƠNG – GÒ CẨM THỊ | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,1263 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 0,1633 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo BCKTKT | 5,8229 | m3 |
| 4 | Đệm cát | Theo BCKTKT | 12,83 | m3 |
| 5 | Lót bao ni lông | Theo BCKTKT | 2,5656 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT | 0,2737 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BCKTKT | 40,96 | m3 |
| 8 | Gỗ chèn khe | Theo BCKTKT | 0,08 | m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Theo BCKTKT | 11,4 | kg |
| E | TUYẾN AO DAO – NHÀ ÔNG CHUNG | |||
| 1 | Vét hữu cơ bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BCKTKT | 2,285 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BCKTKT | 2,285 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,9171 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 4,9863 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp | Theo BCKTKT | 471,7419 | m3 |
| 6 | Đệm cát | Theo BCKTKT | 54,72 | m3 |
| 7 | Lót bao ni lông | Theo BCKTKT | 10,9434 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT | 1,1673 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BCKTKT | 174,7 | m3 |
| 10 | Gỗ chèn khe | Theo BCKTKT | 0,34 | m3 |
| 11 | Nhựa đường chèn khe | Theo BCKTKT | 49,2 | kg |
| 12 | Phá dỡ cống cũ | Theo BCKTKT | 3,68 | m3 |
| 13 | Đào đất móng cống | Theo BCKTKT | 0,0923 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT | 0,0615 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BCKTKT | 1,14 | m3 |
| 16 | Ván khuôn lót móng | Theo BCKTKT | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo BCKTKT | 6,93 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cống | Theo BCKTKT | 0,428 | 100m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo BCKTKT | 0,2368 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, đường kính | Theo BCKTKT | 0,4433 | tấn |
| 21 | Đào đất | Theo BCKTKT | 0,0465 | 100m3 |
| 22 | Đệm cát | Theo BCKTKT | 1,99 | m3 |
| 23 | Ván khuôn tường cánh | Theo BCKTKT | 0,1038 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo BCKTKT | 1,04 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng, chân khay | Theo BCKTKT | 0,1366 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo BCKTKT | 3,8 | m3 |
| F | TUYẾN VÕ KHÁNH – LÂM THỊ ĐOÀN | |||
| 1 | Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,3522 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 0,6423 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo BCKTKT | 37,3599 | m3 |
| 4 | Đệm cát | Theo BCKTKT | 26,71 | m3 |
| 5 | Lót bao ni lông | Theo BCKTKT | 5,3421 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT | 0,6411 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BCKTKT | 95,94 | m3 |
| 8 | Gỗ chèn khe | Theo BCKTKT | 0,19 | m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Theo BCKTKT | 24 | kg |
| G | TUYẾN NGUYỄN BIÊN – NGUYỄN MINH DƯỠNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Theo BCKTKT | 0,4879 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo BCKTKT | 0,4879 | 100m3 |
| 3 | Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BCKTKT | 1,0702 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 0,9488 | 100m3 |
| 5 | Đệm cát | 34,65 | m3 | |
| 6 | Lót bao ni lông | Theo BCKTKT | 6,9308 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT | 0,8058 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BCKTKT | 124,48 | m3 |
| 9 | Gỗ chèn khe | Theo BCKTKT | 0,24 | m3 |
| 10 | Nhựa đường chèn khe | Theo BCKTKT | 30 | kg |
| H | TUYẾN PHAN TẤN QUY – BÙI XUÂN HIỆP | |||
| 1 | Đào nền + đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo BCKTKT | 0,3974 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 1,313 | 100m3 |
| 3 | Mua đất để đắp | Theo BCKTKT | 108,629 | m3 |
| 4 | Đệm cát | Theo BCKTKT | 49,48 | m3 |
| 5 | Lót bao ni lông | Theo BCKTKT | 9,8966 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo BCKTKT | 1,0793 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo BCKTKT | 177,78 | m3 |
| 8 | Gỗ chèn khe | Theo BCKTKT | 0,32 | m3 |
| 9 | Nhựa đường chèn khe | Theo BCKTKT | 40,2 | kg |
| I | TNTT TUYẾN BTXM NHÀ VĂN HÓA THÔN CỘNG HÒA 1- CẦU VÕNG | |||
| 1 | Đào móng cống, chiều rộng móng | Theo BCKTKT | 4,5333 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 1,8469 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BCKTKT | 2,4463 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 1,6058 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D400mm | Theo BCKTKT | 87,75 | đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Theo BCKTKT | 85 | mối nối |
| 7 | Lớp ni lông tạo phẳng | Theo BCKTKT | 4,5386 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông trên cống, đá 2x4, mác 200 | 54,67 | m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BCKTKT | 0,0314 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 0,0114 | 100m3 |
| 11 | Đệm cát | Theo BCKTKT | 0,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh, móng chân khay | Theo BCKTKT | 0,0917 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, tường đầu, tường cánh, móng chân khay, đá 2x4, mác 150 | Theo BCKTKT | 2,09 | m3 |
| 14 | Đào đất móng gối cống, đất cấp III | Theo BCKTKT | 7,82 | m3 |
| 15 | Đệm cát móng gối cống | Theo BCKTKT | 7,82 | m3 |
| 16 | Lắp đặt gối cống D400 | Theo BCKTKT | 173 | cái |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo BCKTKT | 0,4884 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo BCKTKT | 0,1727 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất thừa bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo BCKTKT | 0,2932 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BCKTKT | 3,07 | m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng | Theo BCKTKT | 0,0768 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT | 16,45 | m3 |
| 23 | Ván khuôn hố ga | Theo BCKTKT | 1,4054 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép hố ga | Theo BCKTKT | 1,3296 | tấn |
| 25 | Cốt thép bậc thang | Theo BCKTKT | 0,0511 | tấn |
| 26 | Sản xuất và lắp đặt đan gang | Theo BCKTKT | 12 | cái |
| 27 | Ván khuôn tấm đan | Theo BCKTKT | 0,1512 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT | 2,65 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan | Theo BCKTKT | 0,5219 | tấn |
| 30 | Lắp đặt tấm đan | Theo BCKTKT | 12 | cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Phải có ít nhất 02 Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông có đầy đủ các hạng mục như mặt đường BTXM M250 trở lên + thoát nước toàn tuyến, trong đó ít nhất một công trình có giá trị là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 3.740.000.000 VNĐ, với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Tài liệu chứng minh: + Hợp đồng bản gốc hoặc bản photo công chứng; Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định trúng thầu; Biên bản nghiệm thu, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư; Hoá đơn cho các lần thanh toán)+ Hợp đồng kinh tế có bảng phụ lục kèm theo, biên bản bàn giao đưa vào công trình sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã thi công hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng đối với hợp đồng đang thi công. + Bản xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình, qui mô công trình tương tự (hoặc các tài liệu khác để chứng minh). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.870.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.740.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông có các hạng mục như mặt đường bằng BTXM M250 trở lên và có hạng mục thoát nước trên tuyến (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông hạng III- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực.(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định)(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp điều hành thi công công trình | 3 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình đường giao thông có các hạng mục như mặt đường bằng BTXM M250 trở lên và có hạng mục thoát nước trên tuyến (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng nhận huấn luyện ATLĐ – VSLĐ còn hiệu lực(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi,- Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình đường giao thông có các hạng mục thoát nước trên tuyến (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư).(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | -Có ít nhất 01 cán bộ kỹ thuật có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành trắc địa.Đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 02 công trình giao thông trở lên (Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư)(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách An toàn lao động và vệ sinh môi trường: | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động,-Có chứng nhận huấn luyện vệ sinh toàn lao động;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 02 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán: | 1 | -Có ít nhất 01 Cán bộ kỹ thuật có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng,- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;-Đã trực tiếp tham gia đảm nhiệm vị trí này ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự công trình này trở lên.(Chứng minh bằng xác nhận của Chủ đầu tư);(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định).(Khi thương thảo Hợp đồng Bên mời thầu có thể yêu cầu các nhân sự chủ chốt phải có mặt và mang theo đầy đủ hồ sơ gốc, CMND gốc để đối chiếu) | 3 | 3 |
| 7 | Công nhân | 20 | Tối thiểu 20 người, (trong đó thợ nề ≥ 15 người; còn lại thợ điện, thợ nước, lái máy, …;Có chứng nhận đào tạo nghề phù hợp, có thẻ ATLĐ còn hiệu lực(Tất cả tài liệu phải được cơ quan đủ thẩm quyền chứng thực theo quy định). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông 500 lít trở lên | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 2 | Máy đào > 0,8 m3 (kiêm đinh còn hiêu lực) | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (kiêm đinh còn hiêu lực) | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Máy nén khí 360m3/giờ | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 2 |
| 5 | Máy ui >110CV (kiêm đinh còn hiêu lực) | Tất cả các loại xe phải có giấy chứng nhận Kiểm định, kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe máy chuyên dùng trong khai thác sử dụng, còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Máy đâm đât câm tay 70kg | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 4 |
| 7 | Máy đâm dùi | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 4 |
| 8 | Máy cắt uôn thép 5KW | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 9 | Máy đâm bàn | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 3 |
| 10 | Máy toàn đac (còn kiêm đinh) | Các máy móc phải có Hóa đơn, giấy tờ chứng minh hợp lệ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi