Gói thầu: Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đắk Lắk
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220816495-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| Tên gói thầu | Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đắk Lắk |
| Số hiệu KHLCNT | 20220651183 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 16:55:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,264,343,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 33,000,000 VNĐ ((Ba mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.264.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 979.302.900VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chỉnh, lắp đặt thiết bị viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.040.100 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone |
| E-CDNT 1.2 |
Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đắk Lắk Triển khai hiệu chỉnh, xử lý các yêu cầu phát sinh trong công tác VHKT nhằm đảm bảo chất lượng mạng và chất lượng dịch vụ cho khách hàng tại Đài VT Đắk Lắk 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí hoạt động thường xuyên của Trung tâm Mạng lưới Mobifone miền Trung |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 33.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại: 0236.3747999 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Theo Điều 119 Nghị định số 63/2014/NĐ-CP |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Trung tâm Mạng lưới MobiFone miền Trung Chi nhánh Tổng Công ty Viễn thông MobiFone , địa chỉ : Đường số 2, Khu công nghiệp Đà Nẵng, Phường An Hải Bắc, Quận Sơn Trà, Thành phố Đà Nẵng, Việt Nam Điện thoại: 0236.3747999 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 2 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 3 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 4 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 5 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 6 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 7 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 8 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 9 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 10 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 11 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 12 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 13 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 14 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 15 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 16 | Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 17 | Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 18 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 134 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 19 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 546 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 20 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 172 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 21 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 234 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 22 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 384 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 23 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 282 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 24 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 288 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 25 | Tháo dỡ Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.366 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 26 | Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 3 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 27 | Tháo dỡ Khối TRX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 3 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 28 | Tháo dỡ Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 29 | Tháo dỡ Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 30 | Tháo dỡ Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 31 | Tháo dỡ Tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 5 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 32 | Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khung | 3 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 33 | Tháo dỡ ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 120 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 34 | Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 694 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 35 | Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 711 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 36 | Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 26 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 37 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x10mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 3 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 38 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x35mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 13 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 39 | Tháo dỡ card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 20 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 40 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 41 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 42 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 43 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 19 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 44 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 45 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 46 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 19 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 47 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 48 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 49 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 50 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 51 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 52 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 53 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 54 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 55 | Lắp đặt FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 56 | Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 14 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 57 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 126 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 58 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 126 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 59 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 294 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 60 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 25 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 61 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 327 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 62 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 273 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 63 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 381 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 64 | Lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 2.596 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 65 | Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 66 | Lắp đặt Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 67 | Lắp đặt Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 68 | Lắp đặt Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 69 | Lắp đặt tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 9 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 70 | Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 3 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 71 | Lắp đặt ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 20 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 72 | Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 546 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 73 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.212 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 74 | Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 118 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 75 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 11 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 76 | Ép đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 205 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 77 | Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 35 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 78 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 79 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 7 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 80 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 7 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 81 | Lắp đặt card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 13 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 82 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 21 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 83 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 84 | Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 27 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 85 | Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 8 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 86 | Tháo dỡ cáp trung tần cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.498 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 87 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 66 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 88 | Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 27 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 89 | Tháo dỡ cáp nguồn cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 238 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 90 | Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 98 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 91 | Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 123 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 92 | Tháo dỡ Phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 67 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 93 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 94 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 20 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 95 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 96 | Lắp đặt Khối ODU ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 97 | Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 24 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 98 | Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 99 | Lắp đặt cáp trung tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.142 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 100 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 49 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 101 | Lắp đặt khối IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 20 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 102 | Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 202 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 103 | Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 68 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 104 | Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 104 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 105 | Lắp đặt Phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 50 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 106 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 25 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 107 | Ép đầu cos 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 60 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 108 | Ép đầu cos 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 57 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 109 | Cân chỉnh anten viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 110 | Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 24 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 111 | Cân chỉnh anten viba ở độ từ 40m-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 112 | Cân chỉnh anten ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 45 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 113 | Cân chỉnh anten ở độ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 48 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 114 | Cân chỉnh anten ở độ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 135 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 115 | Gia cố feeder ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 126 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 116 | Gia cố feeder ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 126 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 117 | Gia cố cáp quang ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 210 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 118 | Gia cố cáp quang ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 748 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 119 | Gia cố cáp quang ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 638 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 120 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 37 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 121 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 454 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 122 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 449 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 123 | Gia cố cáp IF ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 76 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 124 | Gia cố cáp IF ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.021 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 125 | Gia cố feeder ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 601 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 126 | Gia cố cáp quang ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 605 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 127 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 84 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 128 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 22 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 129 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 162 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 130 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 67 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 131 | Dựng lại cột điện thép đường kính 114cm (Trụ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 132 | Kéo lại dây AC bị bung, rơi (không thay dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 420 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 133 | Nối lại và căng lại dây AC bị đứt (không phát sinh vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | điểm | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 134 | Thay thế dây AC hư hỏng, loại dây nhôm 2x35mm (bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 8 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 135 | Kẹp dây AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 6 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 136 | Lắp đặt cầu cáp indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 7 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 137 | Lắp đặt cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 138 | Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 139 | Lắp đặt Tủ outdoor 1150Hx700Wx700D AC aircon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 140 | Thay thế CB bị hỏng, CB 32A - 1P - 6KA, A9K24132, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 3 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 141 | Thay thế CB bị hỏng, CB 20A - 1P - 6KA, A9K24120, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 142 | Thay thế CB bị hỏng, CB 16A - 2P - 6KA, A9K24216, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 143 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 144 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 145 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 146 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 35 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 147 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 148 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 149 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 150 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 42 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 151 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 2 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 152 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 153 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 154 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 155 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 35 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 156 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 21 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 157 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 21 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 158 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 21 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 159 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 35 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 160 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 161 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,5 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 162 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 163 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 164 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 35 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 165 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 166 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 167 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 168 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 42 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 169 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 2 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 170 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 171 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 172 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 173 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 70 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 174 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 35 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 175 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 35 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 176 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 35 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 177 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 56 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 178 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 179 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 180 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 181 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 182 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 42 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 183 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 184 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 185 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 186 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 42 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 187 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 4 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 188 | Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 81 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 189 | Đầu cốt đồng 16 mm2 (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 14 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 190 | Đầu cốt đồng 6 mm2 (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 42 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 191 | Băng keo (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cuộn | 63 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 192 | Cao su non KC80 Cotran Trung Quốc (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cuộn | 63 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 193 | Dây lạt rút nhỏ (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bịch | 14 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 194 | Dây lạt rút lớn (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bịch | 21 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 195 | Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.600 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 196 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 800 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 197 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 800 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 198 | Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 199 | Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 200 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 201 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 202 | Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 203 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 204 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 205 | Dung lượng download data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 206 | Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 207 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 208 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 209 | Dung lượng upload data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 210 | Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 211 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 212 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 213 | Dung lượng download data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 214 | Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 215 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 216 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 217 | Dung lượng upload data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 218 | Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm (thực hiện trước và sau hiệu chỉnh vùng phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 4.400 | Tại tỉnh Đắk Lắk |
| 219 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 220 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 221 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 222 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 223 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 224 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 225 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 226 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 227 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 228 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 229 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 230 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 231 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 232 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 233 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 234 | Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 235 | Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 236 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 58 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 237 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 234 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 238 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 73 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 239 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 99 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 240 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 165 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 241 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 120 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 242 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 123 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 243 | Tháo dỡ Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 586 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 244 | Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 245 | Tháo dỡ Khối TRX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 246 | Tháo dỡ Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 247 | Tháo dỡ Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 248 | Tháo dỡ Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 249 | Tháo dỡ Tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 250 | Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khung | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 251 | Tháo dỡ ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 52 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 252 | Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 298 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 253 | Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 305 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 254 | Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 11 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 255 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x10mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 256 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x35mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 5 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 257 | Tháo dỡ card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 9 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 258 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 259 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 260 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 261 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 262 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 263 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 264 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 265 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 266 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 267 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 268 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 269 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 270 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 271 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 272 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 273 | Lắp đặt FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 274 | Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 275 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 54 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 276 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 54 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 277 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 126 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 278 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 11 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 279 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 141 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 280 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 117 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 281 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 162 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 282 | Lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.112 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 283 | Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 284 | Lắp đặt Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 285 | Lắp đặt Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 286 | Lắp đặt Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 287 | Lắp đặt tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 4 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 288 | Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 289 | Lắp đặt ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 9 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 290 | Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 234 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 291 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 520 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 292 | Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 51 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 293 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 5 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 294 | Ép đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 88 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 295 | Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 15 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 296 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 297 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 298 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 299 | Lắp đặt card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 6 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 300 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 301 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 302 | Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 11 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 303 | Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 304 | Tháo dỡ cáp trung tần cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 642 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 305 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 28 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 306 | Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 11 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 307 | Tháo dỡ cáp nguồn cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 102 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 308 | Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 42 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 309 | Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 52 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 310 | Tháo dỡ Phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 29 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 311 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 312 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 313 | Lắp đặt Khối ODU ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 314 | Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 10 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 315 | Lắp đặt cáp trung tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 490 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 316 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 21 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 317 | Lắp đặt khối IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 9 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 318 | Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 86 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 319 | Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 29 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 320 | Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 44 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 321 | Lắp đặt Phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 22 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 322 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 11 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 323 | Ép đầu cos 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 26 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 324 | Ép đầu cos 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 25 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 325 | Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 326 | Cân chỉnh anten ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 19 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 327 | Cân chỉnh anten ở độ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 20 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 328 | Cân chỉnh anten ở độ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 58 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 329 | Gia cố feeder ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 54 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 330 | Gia cố feeder ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 54 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 331 | Gia cố cáp quang ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 90 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 332 | Gia cố cáp quang ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 320 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 333 | Gia cố cáp quang ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 274 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 334 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 16 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 335 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 194 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 336 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 193 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 337 | Gia cố cáp IF ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 32 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 338 | Gia cố cáp IF ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 437 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 339 | Gia cố feeder ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 257 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 340 | Gia cố cáp quang ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 259 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 341 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 36 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 342 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 9 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 343 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 70 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 344 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 29 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 345 | Kéo lại dây AC bị bung, rơi (không thay dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 180 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 346 | Nối lại và căng lại dây AC bị đứt (không phát sinh vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | điểm | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 347 | Thay thế dây AC hư hỏng, loại dây nhôm 2x35mm (bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 4 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 348 | Kẹp dây AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 349 | Lắp đặt cầu cáp indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 350 | Lắp đặt cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 351 | Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 352 | Thay thế CB bị hỏng, CB 32A - 1P - 6KA, A9K24132, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 353 | Thay thế CB bị hỏng, CB 20A - 1P - 6KA, A9K24120, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 354 | Thay thế CB bị hỏng, CB 16A - 2P - 6KA, A9K24216, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 355 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,5 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 356 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 357 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 358 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 359 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 360 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 361 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 362 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 18 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 363 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 364 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 365 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 366 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 367 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 368 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 9 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 369 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 9 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 370 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 9 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 371 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 15 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 372 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 373 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,5 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 374 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 375 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 376 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 377 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 378 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 379 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 380 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 18 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 381 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 382 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 383 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 384 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 385 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 30 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 386 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 15 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 387 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 15 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 388 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 15 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 389 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 24 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 390 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 391 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 392 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 393 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 394 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 18 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 395 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 396 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 397 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 398 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 18 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 399 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 1 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 400 | Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 34 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 401 | Đầu cốt đồng 16 mm2 (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 6 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 402 | Đầu cốt đồng 6 mm2 (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 18 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 403 | Băng keo (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cuộn | 27 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 404 | Cao su non KC80 Cotran Trung Quốc (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cuộn | 27 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 405 | Dây lạt rút nhỏ (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bịch | 6 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 406 | Dây lạt rút lớn (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bịch | 9 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 407 | Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.000 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 408 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 500 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 409 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 500 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 410 | Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 411 | Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 412 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 413 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 414 | Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 415 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 416 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 417 | Dung lượng download data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 418 | Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 419 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 420 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 421 | Dung lượng upload data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 422 | Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 423 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 424 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 425 | Dung lượng download data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 426 | Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 427 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 428 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 429 | Dung lượng upload data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 430 | Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm (thực hiện trước và sau hiệu chỉnh vùng phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 2.000 | Tại tỉnh Đắk Nông |
| 431 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 432 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 433 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 434 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 435 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 436 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 437 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 438 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 439 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 440 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 441 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 442 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 443 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 444 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 445 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 446 | Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 447 | Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 448 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 98 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 449 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 420 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 450 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 172 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 451 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 234 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 452 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 384 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 453 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 267 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 454 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 246 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 455 | Tháo dỡ Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.120 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 456 | Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 457 | Tháo dỡ Khối TRX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 458 | Tháo dỡ Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 459 | Tháo dỡ Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 460 | Tháo dỡ Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 461 | Tháo dỡ Tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 462 | Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khung | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 463 | Tháo dỡ ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 121 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 464 | Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 490 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 465 | Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 560 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 466 | Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 26 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 467 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x10mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 468 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x35mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 13 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 469 | Tháo dỡ card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 470 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 471 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 472 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 473 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 14 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 474 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 475 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 476 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 14 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 477 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 478 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 479 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 480 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 481 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 482 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 483 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 484 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 485 | Lắp đặt FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 486 | Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 14 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 487 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 112 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 488 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 112 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 489 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 280 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 490 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 26 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 491 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 279 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 492 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 273 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 493 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 357 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 494 | Lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 2.030 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 495 | Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 496 | Lắp đặt Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 497 | Lắp đặt Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 498 | Lắp đặt Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 499 | Lắp đặt tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 500 | Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 501 | Lắp đặt ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 502 | Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 546 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 503 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.050 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 504 | Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 140 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 505 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 12 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 506 | Ép đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 203 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 507 | Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 35 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 508 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 509 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 510 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 511 | Lắp đặt card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 14 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 512 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 513 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 514 | Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 27 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 515 | Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 8 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 516 | Tháo dỡ cáp trung tần cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1.260 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 517 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 66 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 518 | Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 27 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 519 | Tháo dỡ cáp nguồn cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 210 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 520 | Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 98 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 521 | Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 119 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 522 | Tháo dỡ Phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 68 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 523 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 524 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 20 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 525 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 526 | Lắp đặt Khối ODU ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 527 | Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 24 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 528 | Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 529 | Lắp đặt cáp trung tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 980 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 530 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 49 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 531 | Lắp đặt khối IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 532 | Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 202 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 533 | Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 68 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 534 | Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 104 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 535 | Lắp đặt Phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 51 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 536 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 26 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 537 | Ép đầu cos 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 61 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 538 | Ép đầu cos 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 58 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 539 | Cân chỉnh anten viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 540 | Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 24 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 541 | Cân chỉnh anten viba ở độ từ 40m-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 542 | Cân chỉnh anten ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 45 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 543 | Cân chỉnh anten ở độ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 48 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 544 | Cân chỉnh anten ở độ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 133 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 545 | Gia cố feeder ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 126 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 546 | Gia cố feeder ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 126 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 547 | Gia cố cáp quang ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 210 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 548 | Gia cố cáp quang ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 700 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 549 | Gia cố cáp quang ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 637 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 550 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 38 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 551 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 448 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 552 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 448 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 553 | Gia cố cáp IF ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 76 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 554 | Gia cố cáp IF ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 980 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 555 | Gia cố feeder ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 560 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 556 | Gia cố cáp quang ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 560 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 557 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 84 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 558 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 22 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 559 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 163 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 560 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 68 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 561 | Dựng lại cột điện thép đường kính 114cm (Trụ cũ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cột | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 562 | Kéo lại dây AC bị bung, rơi (không thay dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 420 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 563 | Nối lại và căng lại dây AC bị đứt (không phát sinh vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | điểm | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 564 | Thay thế dây AC hư hỏng, loại dây nhôm 2x35mm (bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 9 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 565 | Kẹp dây AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 6 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 566 | Lắp đặt cầu cáp indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 567 | Lắp đặt cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 568 | Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 569 | Lắp đặt Tủ outdoor 1150Hx700Wx700D AC aircon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 570 | Thay thế CB bị hỏng, CB 32A - 1P - 6KA, A9K24132, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 571 | Thay thế CB bị hỏng, CB 20A - 1P - 6KA, A9K24120, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 572 | Thay thế CB bị hỏng, CB 16A - 2P - 6KA, A9K24216, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 6 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 573 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,9 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 574 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 575 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 576 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 28 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 577 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 578 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 579 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 580 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 35 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 581 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 582 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1,3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 583 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 584 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 585 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 28 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 586 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 587 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 588 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 589 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 42 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 590 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 591 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 592 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 593 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 594 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 42 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 595 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 35 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 596 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 35 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 597 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 35 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 598 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 49 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 599 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 600 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 601 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 602 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 603 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 77 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 604 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 605 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 606 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 28 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 607 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 49 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 608 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 5 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 609 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 610 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 7 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 611 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 612 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 35 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 613 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 614 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 615 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 616 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 35 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 617 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 4 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 618 | Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 77 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 619 | Đầu cốt đồng 16 mm2 (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 620 | Đầu cốt đồng 6 mm2 (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 49 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 621 | Băng keo (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cuộn | 63 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 622 | Cao su non KC80 Cotran Trung Quốc (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cuộn | 63 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 623 | Dây lạt rút nhỏ (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bịch | 14 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 624 | Dây lạt rút lớn (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bịch | 21 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 625 | Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.200 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 626 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 627 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 628 | Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 629 | Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 630 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 631 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 632 | Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 633 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 634 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 635 | Dung lượng download data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 636 | Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 637 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 638 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 639 | Dung lượng upload data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 640 | Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 641 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 642 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 643 | Dung lượng download data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 644 | Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 645 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 646 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 120 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 647 | Dung lượng upload data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 600 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 648 | Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm (thực hiện trước và sau hiệu chỉnh vùng phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 4.000 | Tại tỉnh Gia Lai |
| 649 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 650 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 651 | Tháo dỡ anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 652 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 653 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 654 | Tháo dỡ anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 655 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 656 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 657 | Tháo dỡ anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 4 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 658 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 659 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 660 | Tháo dỡ khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 661 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 662 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 663 | Tháo dỡ khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 664 | Tháo dỡ FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 665 | Tháo dỡ Khối OVP indoor, combiner, Duplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 666 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 42 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 667 | Tháo dỡ Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 180 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 668 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 73 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 669 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 99 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 670 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 165 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 671 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 114 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 672 | Tháo dỡ Cáp nhảy Jumper 3m Indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | sợi | 105 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 673 | Tháo dỡ Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 480 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 674 | Tháo dỡ Tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 675 | Tháo dỡ Khối TRX | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 676 | Tháo dỡ Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 677 | Tháo dỡ Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 678 | Tháo dỡ Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 679 | Tháo dỡ Tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 680 | Tháo dỡ Khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khung | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 681 | Tháo dỡ ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 51 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 682 | Tháo dỡ Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 210 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 683 | Tháo dỡ Cáp nguồn DC 2x16mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 240 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 684 | Tháo dỡ Cáp nguồn AC 2x16mm2 cấp cho tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 11 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 685 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x10mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 686 | Tháo dỡ cáp nguồn DC 2x35mm2 cho thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 5 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 687 | Tháo dỡ card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 8 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 688 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 689 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 690 | Lắp đặt Anten 2G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 691 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 692 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 693 | Lắp đặt Anten 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 694 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 695 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 696 | Lắp đặt Anten 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 697 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 698 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 699 | Lắp đặt Khối RRU 3G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 700 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 701 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 702 | Lắp đặt Khối RRH 4G ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 703 | Lắp đặt FSES Flexi System External OVP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 704 | Lắp đặt Khối OVP indoor, combiner, Diplexer | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 6 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 705 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 48 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 706 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 48 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 707 | Lắp đặt Feeder 7/8 ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 120 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 708 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 10 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 709 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 120 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 710 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 117 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 711 | Lắp đặt Cáp nhảy Jumper 3m Outdoor ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 153 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 712 | Lắp đặt Cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 870 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 713 | Lắp đặt tủ thiết bị BTS 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 714 | Lắp đặt Rack 19'' | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 715 | Lắp đặt Khối BBU 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 716 | Lắp đặt Khối FM 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 717 | Lắp đặt tủ nguồn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 718 | Lắp đặt khung giá tủ đựng ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 719 | Lắp đặt ACCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bình | 8 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 720 | Lắp đặt Cáp tiếp địa 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 234 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 721 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 450 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 722 | Lắp đặt Cáp nguồn AC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 60 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 723 | Lắp đặt Cáp nguồn DC 2x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 4 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 724 | Ép đầu cốt đồng 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 87 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 725 | Lắp đặt dây luồng và dây cảnh báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 15 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 726 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 2G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 727 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 3G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 728 | Cài đặt thông số, khai báo phát sóng trạm sau khi lắp đặt, kiểm tra dịch vụ cơ bản sau khi phát sóng trạm 4G | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 729 | Lắp đặt card SFP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | card | 5 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 730 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 9 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 731 | Tháo dỡ Anten Viba ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 732 | Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 11 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 733 | Tháo dỡ Khối ODU ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 734 | Tháo dỡ cáp trung tần cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 540 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 735 | Tháo dỡ Connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 28 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 736 | Tháo dỡ khối máy truyền dẫn IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 11 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 737 | Tháo dỡ cáp nguồn cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 90 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 738 | Tháo dỡ cáp tiếp đất cho viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 42 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 739 | Tháo dỡ Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 51 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 740 | Tháo dỡ Phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 28 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 741 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 742 | Lắp đặt anten Viba ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 8 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 743 | Lắp đặt Khối ODU ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 744 | Lắp đặt Khối ODU ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 10 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 745 | Lắp đặt cáp trung tần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 420 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 746 | Lắp đặt connector | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | đầu | 21 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 747 | Lắp đặt khối IDU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | khối | 8 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 748 | Lắp đặt Dây nguồn 2x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 86 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 749 | Lắp đặt Dây đất 1x6mm2 (chưa bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 29 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 750 | Lắp đặt Cáp luồng PCM 8x2x0,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 44 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 751 | Lắp đặt Phiến Krone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 21 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 752 | Cài đặt, khai báo tham số thiết bị quản lý thiết bị viba | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 10 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 753 | Ép đầu cos 6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 25 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 754 | Ép đầu cos 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 24 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 755 | Cân chỉnh anten viba ở độ từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 10 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 756 | Cân chỉnh anten ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 19 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 757 | Cân chỉnh anten ở độ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 20 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 758 | Cân chỉnh anten ở độ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 57 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 759 | Gia cố feeder ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 54 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 760 | Gia cố feeder ở độ cao từ 20-40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 54 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 761 | Gia cố cáp quang ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 90 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 762 | Gia cố cáp quang ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 300 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 763 | Gia cố cáp quang ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 273 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 764 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 15 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 765 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 192 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 766 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 192 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 767 | Gia cố cáp IF ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 32 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 768 | Gia cố cáp IF ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 420 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 769 | Gia cố feeder ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 240 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 770 | Gia cố cáp quang ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 240 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 771 | Gia cố cáp nguồn ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 36 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 772 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 9 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 773 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 20 -40m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 69 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 774 | Gia cố cáp tiếp đất ở độ cao từ 40-60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 28 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 775 | Kéo lại dây AC bị bung, rơi (không thay dây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 180 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 776 | Nối lại và căng lại dây AC bị đứt (không phát sinh vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | điểm | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 777 | Thay thế dây AC hư hỏng, loại dây nhôm 2x35mm (bao gồm vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 778 | Kẹp dây AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 779 | Lắp đặt cầu cáp indoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 780 | Lắp đặt cầu cáp outdoor | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 781 | Lắp đặt bộ đổi điện một chiều sang xoay chiều AC/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 782 | Lắp đặt Tủ outdoor 1150Hx700Wx700D AC aircon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | tủ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 783 | Thay thế CB bị hỏng, CB 32A - 1P - 6KA, A9K24132, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 784 | Thay thế CB bị hỏng, CB 20A - 1P - 6KA, A9K24120, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 785 | Thay thế CB bị hỏng, CB 16A - 2P - 6KA, A9K24216, schneider (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 786 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,5 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 787 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 788 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 789 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 12 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 790 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 9 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 791 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 9 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 792 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 9 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 793 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 15 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 794 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 795 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,6 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 796 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 3 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 797 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 798 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 12 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 799 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 800 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 801 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 802 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 18 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 803 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 804 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,5 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 805 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 806 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 807 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 18 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 808 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 15 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 809 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 15 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 810 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 15 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 811 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 21 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 812 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 813 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 814 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 815 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 816 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 33 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 817 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 818 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 819 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 12 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 820 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 21 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 821 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 822 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 0,5 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 823 | Hàn nối ODF cáp sợi quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 824 | Hàn nối măng xông cáp quang. Loại cáp quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 825 | Lắp đặt Bộ gá (1 ốp D12, 2 đai, 2 khóa inox) lắp bộ treo, néo cáp quang ADSS (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | bộ | 15 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 826 | Lắp đặt Biển báo cáp quang dọc tuyến (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 9 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 827 | Lắp đặt Biển báo độ cao cáp quang (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 9 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 828 | Lắp đặt Biển báo cáp quang trong cống bể (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cái | 9 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 829 | Lắp đặt Ống xoắn HDPE PDC 40/30 (Bao gồm vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | m | 15 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 830 | Đo thử thông tuyến, trạm truyền dẫn cáp sợi quang, Loại cáp quang trạm đầu cuối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Tuyến | 1 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 831 | Vận chuyển từ kho tổ tới các trạm lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | trạm | 33 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 832 | Đầu cốt đồng 16 mm2 (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 9 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 833 | Đầu cốt đồng 6 mm2 (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | cái | 21 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 834 | Băng keo (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cuộn | 27 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 835 | Cao su non KC80 Cotran Trung Quốc (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Cuộn | 27 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 836 | Dây lạt rút nhỏ (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bịch | 6 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 837 | Dây lạt rút lớn (Nhà thầu cấp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | Bịch | 9 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 838 | Đo Idle mode 2G/3G/4G mạng MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 800 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 839 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 840 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 841 | Đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 842 | Cước gọi nội mạng MobiFone gói MobiCard | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 843 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 844 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: bài đo CSSR, MOS, CDR, call setup time (dual mode), chỉ tiêu CSSR, MOS 2G, MOS 3G MOS Dualmode, CDR, Call setup time | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 845 | Đo tốc độ download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 846 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 847 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS download throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 848 | Dung lượng download data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 849 | Đo tốc độ upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 850 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 851 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 3G MobiFone, chỉ tiêu PS upload throughput | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 852 | Dung lượng upload data 3G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 853 | Đo tốc độ download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 854 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 855 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo download data 4G MobiFone, chỉ tiêu DL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 856 | Dung lượng download data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 857 | Đo tốc độ upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 858 | Phân tích và xây dựng giải pháp xử lý (CR): Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 859 | Cập nhật kết quả xử lý và số liệu vào cở sở dữ liệu quản lý: Bài đo upload data 4G MobiFone, chỉ tiêu UL throughput, PS ASR, PS DR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | lần | 80 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 860 | Dung lượng upload data 4G MobiFone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 400 | Tại tỉnh Kon Tum |
| 861 | Di chuyển thực hiện quá trình đo kiểm (thực hiện trước và sau hiệu chỉnh vùng phủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | km | 1.800 | Tại tỉnh Kon Tum |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.264343E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 979.302.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.264.343.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 979.302.900VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng hiệu chỉnh, lắp đặt thiết bị viễn thông Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.285.040.100 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản) | 3 | 2 |
| 2 | Đội trưởng | 4 | Đại học trở lên: chuyên ngành viễn thông, điện tử, côngnghệ thông tin và có chứng chỉ an toàn lao động; Kinh nghiệmtrong các công việc tương tự: đã tham gia các công trình vậnhành khai thác /ứng cứu thông tin mạng viễn thông, cáp quang(thể hiện bằng quyết định hoặc văn bản). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi