Gói thầu: Cung cấp thiết bi lưu trữ, hệ thống sản xuất tin tại hiện trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220803538-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Truyền hình Thông tấn
Tên gói thầu Cung cấp thiết bi lưu trữ, hệ thống sản xuất tin tại hiện trường
Số hiệu KHLCNT 20220714111
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:49:00 đến ngày 2022-08-29 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,299,990,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 308,000,000 VNĐ ((Ba trăm lẻ tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 các hợp đồng tương tự về chủng loại tính chất, quy mô mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị- Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, hãng đối với các vật tư thiết bị, hoặc có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản gốc) hoặc giấy ủy quyền bán hàng (bản gốc) của đại lý phân phối của nhà sản xuất, đối với các vật tư thiết bị.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tổ chức vận chuyển bàn giao, lắp đặt, chạy thử
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông; KS Điện tử tự động hóa hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đào tạo, chuyển giao cộng nghệ, hướng dẫn sử dụng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trung tâm Truyền hình Thông tấn
E-CDNT 1.2 Cung cấp thiết bi lưu trữ, hệ thống sản xuất tin tại hiện trường
dự án “Phát triển hệ thống xuất bản phân phối nội dung số trên đa nền tảng của Truyền hình Thông tấn”
120 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền hình Thông tấn, 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội, điện thoại +84 4 38261849, fax +84 4 39330335
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: 1. Công ty Cổ phần giải pháp dữ liệu điện tử, Số 21, ngõ 86 Tô Vĩnh Diện, P. Khương Trung, Q. Thanh Xuân, TP Hà Nội. 2. Công ty TNHH Công nghệ Điện tử Tin học, 78A Đội Cấn, Ba Đình, Hà Nội. VPGD 12/512 Hoàng Hoa Thám, Tây Hồ, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Truyền hình Thông tấn , địa chỉ: 33 Lê Thánh Tông, Hoàn Kiếm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Thông tấn, 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội, điện thoại +84 4 38261849, fax +84 4 39330335


E-CDNT 10.1(a)
- Đơn dự thầu, thỏa thuận liên danh (nếu có), giấy ủy quyền ký đơn dự thầu (nếu có); - Bảo đảm dự thầu; tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm; đề xuất về kỹ thuật, đề xuất về tài chính; - Có Giấy phép bán hàng của nhà, hãng sản xuất hoặc giấy chứng nhận là đại lý của hãng, nhà phân phối đối với các thiết bị phần cứng - Đăng ký bản quyền (chứng nhận bản quyền), giấy xác nhận kiểm tra, đánh giá an toàn thông tin của cơ quan có thẩm quyền. (nếu là phần mềm bắt buộc phải có theo quy định).
E-CDNT 10.2(c)
Có Giấy chứng nhận xuất xứ (CO),Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), tờ khai hải quan đối với thiết bị nhập khẩu.
E-CDNT 12.2
- Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật. Khi yêu cầu nhà thầu chào giá hàng hóa theo giá EXW, cần quy định rõ nếu phải nhập khẩu các bộ phận, linh kiện, nguyên liệu… để sản xuất hoặc lắp ráp hàng hóa cung cấp cho gói thầu thì nhà thầu tách rõ thuế nhập khẩu, lệ phí hải quan và thuế giá trị gia tăng (VAT) phải trả cho phần nhập khẩu đó; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu; - Liệt kê đầy đủ các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; - Chào đầy đủ các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển; - Chào đầy đủ các chi phí cho dịch vụ kỹ thuật kèm theo để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 14.3 08 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị - Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, hãng đối với các vật tư thiết bị, hoặc có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản gốc) hoặc giấy ủy quyền bán hàng (bản gốc) của đại lý phân phối của nhà sản xuất, đối với các vật tư thiết bị
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 308.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Truyền hình Thông tấn, 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội, điện thoại +84 4 38261849, fax +84 4 39330335
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Giám đốc Thông tấn xã Việt Nam, tòa nhà số 5 Lý Thường Kiệt, Hà Nội, +84 4 38252931
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng 6.2, Tầng 6, Tòa Nhà số 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội +84 4 38261849, fax +84 4 39330335.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng 6.2, Tầng 6, Tòa Nhà số 33 Lê Thánh Tông, Hà Nội +84 4 38261849, fax +84 4 39330335.
E-CDNT 36

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1WEB SERVER CHO DỊCH VỤ PHÂN PHỐI NỘI DUNG VÀ OTT1Bộ2x Intel Xeon Silver 4216 2.1G, 16C/32T, 9.6GT/s, 22M Cache, Turbo, HT (100W)Chassis with up to 8, 2.5" Hard Drives, 3 PCIe Slots4x 32GB RDIMM, 3200MT/s, Dual Rank2x 480GB SSD SATA Mix Use 6Gbps 512 2.5in Hot-plug AG Drive, 3 DWPD.4 x 2.4TB 10K RPM SAS 12Gbps 512e 2.5in Hot-plug Hard DrivePERC H730P RAID Controller, 2GB NV Cache, Mini card2x SFP28 SR Optic, 25GbE, 85C, for all SFP28 portsDVD+/-RW, SATA, InternalDual, Hot-plug, Redundant Power Supply (1+1), 1100WBroadcom 5719 Quad Port 1GbE BASE-T Adapter, PCIe Low ProfileQLogic FastLinQ 41262 Dual Port 10/25GbE SFP28, rNDCPCIe: 3 x Gen3 slots all x16, Video Card: 2 x VGAUEFI BIOS Boot Mode with GPT PartitionWarranty: 36 months
2TRANSCODE SERVER CHO DỊCH VỤ PHÂN PHỐI NỘI DUNG VÀ OTT3BộProcessor: 2x Intel Xeon Gold 6226R 2.9G, 16C/32T, 10.4GT/s, 22 M Cache, Turbo, HT (150W)12x32GB RDIMM, 3200MT/s, Dual Rank2x 480GB SSD SATA Mix Use 6Gbps 512 2.5in Hot-plug AG Drive, 3 DWPD6 x2.4TB 10K RPM SAS 12Gbps 512e 2.5in Hot-plug Hard DrivePERC H730P RAID Controller, 2GB NV Cache, Adapter, Low ProfileDual, Hot-plug, Redundant Power Supply (1+1), 1600W2x Jumper Cord, C13 to C14, 250V, 10A, 2mNVIDIA Ampere A10, PCIe, 150W, 24GB Passive, Single Wide, Full Height GPUQLogic FastLinQ 41262 Dual Port 10/25GbE SFP28, rNDC2x SFP28 SR Optic, 25GbE, 85C, for all SFP28 portsBroadcom 5719 Quad Port 1GbE BASE-T Adapter, PCIe Low ProfileDell Optical MouseDell KeyboardUEFI BIOS Boot Mode with GPT Partition3Yr Keep Your Hard Drive-VN,PK,PH,BNWarranty: 36 months
3SERVER STREAMING CHO DỊCH VỤ OTT1BộProcessor: 2x Intel Xeon Gold 6226R 2.9G, 16C/32T, 10.4GT/s, 22 M Cache, Turbo, HT (150W)12x32GB RDIMM, 3200MT/s, Dual Rank2x 480GB SSD SATA Mix Use 6Gbps 512 2.5in Hot-plug AG Drive, 3 DWPD6 x2.4TB 10K RPM SAS 12Gbps 512e 2.5in Hot-plug Hard DrivePERC H730P RAID Controller, 2GB NV Cache, Adapter, Low ProfileDual, Hot-plug, Redundant Power Supply (1+1), 1600W2x Jumper Cord, C13 to C14, 250V, 10A, 2mNVIDIA Ampere A10, PCIe, 150W, 24GB Passive, Single Wide, Full Height GPUQLogic FastLinQ 41262 Dual Port 10/25GbE SFP28, rNDC2x SFP28 SR Optic, 25GbE, 85C, for all SFP28 portsBroadcom 5719 Quad Port 1GbE BASE-T Adapter, PCIe Low ProfileDell Optical MouseDell KeyboardUEFI BIOS Boot Mode with GPT Partition3Yr Keep Your Hard Drive-VN,PK,PH,BNWarranty: 36 months
4SERVER BACKEND VÀ CONTROLLER; TOKEN CHO DỊCH VỤ PHÂN PHỐI NỘI DUNG VÀ OTT1Bộ2x Intel Xeon Silver 4216 2.1G, 16C/32T, 9.6GT/s, 22M Cache, Turbo, HT (100W) DDR4-2400Chassis with up to 8, 2.5" Hard Drives, 3 PCIe Slots4 x 32GB RDIMM, 3200MT/s, Dual Rank 16Gb BASE x8.2x 480GB SSD SATA Mix Use 6Gbps 512 2.5in Hot-plug AG Drive, 3 DWPD4x 2.4TB 10K RPM SAS 12Gbps 512e 2.5in Hot-plug Hard DriveDual, Hot-plug, Redundant Power Supply (1+1), 1100WQLogic FastLinQ 41262 Dual Port 10/25GbE SFP28, rNDC2x SFP28 SR Optic, 25GbE, 85C, for all SFP28 portsBroadcom 5719 Quad Port 1GbE BASE-T Adapter, PCIe Low ProfileNVIDIA® Tesla™ T4 16GB, Passive, Single Wide, Low Profile GPUPERC H730P RAID Controller, 2GB NV Cache, Mini cardUEFI BIOS Boot Mode with GPT PartitionPCIe: 3 x Gen3 slots all x16, Video Card: 2 x VGAWarranty: 36 months
5Thiết bị lưu trữ1BộStorage Array 12x 16TB Hard Drive SAS 12Gbps 7.2K 512e 3.5in Hot-Plug25 Gb iSCSI 8 Port Dual Controller; 8x PowerEdge SFP+ SR Optic 10GbE 850nm. 1x Power Supply, 580W, Redundant 2x Long Jumper Cord, C13-C14,4m,10aRack Rails 2U1 x ME412 Storage Expansion Enclosure 12x 16TB Hard Drive SAS 12Gbps 7.2K 512e 3.5in Hot-Plug1x Power Supply, 580W, Redundant ;2x 12Gb HD-Mini to HD-Mini SAS Cable 2M 2x Jumper Cord - C13/C14, 4M, 250V, 10A Rack Rails 2UWarranty: 36 months
610G-SFPP-SR Compatible 10GBASE-SR SFP+ 850nm 300m (Use for Summit X670-G2-48x)30chiếc10G-SFPP-SR Compatible 10GBASE-SR SFP+ 850nm 300m (Use for Summit X670-G2-48x)
740 Gigabit Ethernet QSFP+ SR4 optical module MPO connector 100m link length for SW Extreme 48P + 4 P 40G (Use for Summit X670-G2-48x)4chiếc40 Gigabit Ethernet QSFP+ SR4 optical module MPO connector 100m link length for SW Extreme 48P + 4 P 40G (Use for Summit X670-G2-48x)
840GBASE-SR4 QSFP Transceiver Module with MPO Connector for SW Cisco 40G (use for :CISCO Nexus 9396 PX)4Chiếc40GBASE-SR4 QSFP Transceiver Module with MPO Connector for SW Cisco 40G (use for :CISCO Nexus 9396 PX)
940GBASE Active Optical Cable, 25m for 2 SW Cisco 40G và 2 SW Extreme 48P + 4 P 40G4Chiếc40GBASE Active Optical Cable, 25m for 2 SW Cisco 40G và 2 SW Extreme 48P + 4 P 40G
10Card in/out 8 cổng SD/HD/3G-SDI dùng cho server streaming của dịch vụ OTT2ChiếcCard in/out 8 cổng SD/HD/3G-SDI dùng cho server streaming của dịch vụ OTT
11Bộ KVM 16 port 17.3 inch quản lý sever trên các tủ Rack2BộBộ KVM 16 port 17.3 inch quản lý sever trên các tủ Rack
12Máy trạm2BộIntel Xeon Silver 4214R 2.4GHz, (3.5GHz Turbo,12C, 9.6GT/s 2UPI, 16.5MBCache, HT (100W) DDR4-2400 1 st).Ram: 64 GB DDR4 2666MHz RDIMM ECCMemory:SSD : SSD 2.5'' 256GB; 2x 3.5" 8TB 7200rpm SATA Hard Drive AG-Enterprise ClassNetwork adapter Intel X710 + 2FSP 10G Optical Drive:Slimline DVD+/-RW SATAGraphics: Nvidia RTX A4000, 16GB, 4DP NIC: Intel X710 DP 10Gb DA/SFP+, + I350 DP 1Gb Ethernet, Network DaughterOptical Mouse, Keyboard.Windows 10 Pro for Workstations (6 cores plus, Windows 11 Pro license included), EnglishWarranty: 36 months (Battery Carries 1 Year Warranty )
13Màn hình 27 inch2BộĐáp ứng với máy trạm ở trên
14WOWZA STREAMING SERVER1GóiPhần mềm Wowza Streaming Engine Pro 2 Year License
15Hệ điều hành cho máy chủ: MICROSOFT WINDOWS STD SERVER 20196BộHệ điều hành cho máy chủ: MICROSOFT WINDOWS STD SERVER 2019
16MICROSOFT SQL SERVER LICENSE FOR DB SERVERS2Gói02 SQLSvrStd 2019 SNGL OLP NL10 SQLCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCAL
17Máy tính dựng hình lưu động1BộIntel Xeon W-10885M (8 Core, 16MB Cache, 2.40 GHz to 5.30 GHz, 45W, vPro)Windows 10 Pro for Workstations (4 Cores Plus) English64GB, 2X32GB,DDR4 2933Mhz Non-ECC MemoryHard driver :M.2 2280, 2TB, Gen 4 PCIe x4 NVMe, SSDAdditional M.2 2280 2TB PCIe Class 40 Solid State Drive17.3" UHD HDR400, 3840x2160, 60Hz, Anti-Glare, Non-Touch, 100% Adobe, 500 Nits, WVA,CamMic/WWANGPU: NVIDIA Quadro RTX 4000 w/8GB GDDR6Mobile Broadband: Qualcomm Snapdragon X20 LTE (DW5821e) for WWIntel® Wi-Fi 6 2x2 (Gig+) and Bluetooth 5.16 Cell 95Whr ExpressCharge Capable BatteryBao gồm: Adapter - USB-C to HDMI/DisplayPort Multidevice Wireless Mouse , Túi đựng laptop
18Bộ chuyển đổi SDI sang USB (Simple USB 3.0 Powered 3G-SDI Capture)1BộBộ chuyển đổi SDI sang USB (Simple USB 3.0 Powered 3G-SDI Capture)
19Phần mềm dựng hình chuyên dụng1BộPhần mềm dựng hình chuyên dụng
20Bộ chuyển mạch tín hiệu Video 20x20 HD/SD - SDI1BộBộ chuyển mạch tín hiệu Video 20x20 HD/SD - SDI
21Màn hình kiểm tra video chuyên dụng gắn tủ rack1BộMàn hình kiểm tra video chuyên dụng gắn tủ rack
22Video patchbay 24x22chiếcVideo patchbay 24x2
23Video patch cord, 0.5m10ChiếcVideo patch cord, 0.5m
24Tủ Rack 42U dùng để lắp đặt hệ thống thiết bị1BộKích thước:- Chiều cao: 42U.- Chiều rộng: 600 (mm).- Chiều sâu: 1200 (mm).Màu sơn: Màu mặc định: ĐenMàu sơn: ĐenVật liệu:Thép tấm cán lạnh SPCC:
25LẮP ĐẶT , ĐÀO TẠO VẬN HÀNH VÀ TÍCH HỢP HỆ THỐNG1GóiCung cấp vật tư lắp đặt, kết nối hệ thống.Có phương án (bản vẽ) triển khai kết nối với hệ thống đã có của Chủ đầu tư (Nhà thầu được phép khảo sát hệ thống đã có để có phương án).Lắp đặt, cài đặt kết nối đồng bộ các thiết bị;Đồng bộ dữ liệu giữa hệ thống lưu trữ đang sử dụng sang hệ thống lưu trữ mới. Tích hợp và tạo các bản sao lưu đối với các dữ liệu của hệ thống xuất bản phân phối nội dung số đa nền tảng trên các máy đang hoạt động để chuyển đổi sang sever được cung cấp trong gói thầu này.Hướng dẫn sử dụng hệ thống thiết bị có tài liệu cụ thể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.545E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 03 các hợp đồng tương tự về chủng loại tính chất, quy mô mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn 80% khối lượng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 21.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải là đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác đối với các thiết bị- Nhà thầu có giấy ủy quyền bán hàng và hỗ trợ kỹ thuật của nhà sản xuất, hãng đối với các vật tư thiết bị, hoặc có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất (bản gốc) hoặc giấy ủy quyền bán hàng (bản gốc) của đại lý phân phối của nhà sản xuất, đối với các vật tư thiết bị.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Quản lý 1 Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin55
2 Tổ chức vận chuyển bàn giao, lắp đặt, chạy thử 5 Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông; KS Điện tử tự động hóa hoặc công nghệ thông tin55
3 Đào tạo, chuyển giao cộng nghệ, hướng dẫn sử dụng 3 Ks. Điện, Điện tử, Viễn thông hoặc công nghệ thông tin55
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->