Gói thầu: Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821686-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Số hiệu KHLCNT 20220811949
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:07:00 đến ngày 2022-08-29 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 29,971,900,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.991E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu và hạng mục PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, với vị trí công việc đảm nhận tương ứng như vị trí ở gói thầu này (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).3
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông >250L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa >80L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn >23kw
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 4
13-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy vận thăng ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Toàn bộ phần xây dựng + PCCC
Trường tiểu học Tây Đằng B
330 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, Ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần kiến trúc và xây dựng AVITYCO - Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán bản vẽ thi công: Công ty cổ phần dịch vụ tư vấn xây dựng Sông Hồng - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Ba Vì - Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng số 8; - Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - kế hoạch huyện Ba Vì


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Nhà thầu có năng lực hoạt động về xây dựng nếu được công nhận trúng thầu đáp ứng yêu cầu: Nhà thầu có Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Cục quản lý hoạt động xây dựng của Bộ Xây dựng hoặc Sở xây dựng cấp. Trong đó có chức năng: Thi công/Dân dụng/Hạng III trở lên và nhà thầu phải có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ Phòng cháy chữa cháy lĩnh vực thi công xây dựng PCCC được cảnh sát phòng cháy và chữa cháy cấp theo quy định còn hiệu lực; Nếu liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng tương ứng với phần công việc đảm nhận; + Nhà thầu có Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã thực hiện đầy đủ nghĩa vụ thuế hoặc không nợ thuế đến hết 30/06/2022. + Nhà thầu phải có văn bản xác nhận của cơ quản BHXH về việc không vị phạm pháp luật về BHXH, BHYT hoặc văn bản xác nhận hoàn thành nghĩa vụ bảo hiểm/không nợ bảo hiểm đến hết ngày 30/06/2022 (Thực hiện văn bản số 5755/UBND-KGVX ngày 10/12/2020 của UBND thành phố Hà Nội và văn bản số 49/UBND-VP ngày 07/01/2021 của UBND huyện Ba Vì (Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng đáp ứng yêu cầu của E-HSMT trước khi ký thương thảo hợp đồng, nếu chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại). + Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì; Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa điểm: Thị trấn Tây Đằng, Huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ:Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN BỒN HOA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,693100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,881100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,881100m3
4Mua đất san nềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.842,117m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,21210m3/1km
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,21210m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, cự ly vận chuyển Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật384,21210m3/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,366100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,188100m3
10Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,505m3
11Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,747m3
12Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,287100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,82100m
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,449100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,802100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,802100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,242m3
18Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m2
19Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,522m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,535tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,109m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,742m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,606m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,544m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,785m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,315m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật252,502m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật578,817m2
29Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,48m
30Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật336,12m
31Gia công hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,731tấn
32Lắp dựng hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật248,728m2
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,367m2
34Mũi mácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật700,25cái
35Quả cầuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.400,5cái
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,428m3
37Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,428m3
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,428m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,428m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
41Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,234m3
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
44Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
45Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
46Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
47Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,699m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,025tấn
50Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,901m3
51Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,397m3
52Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,601m3
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,756m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,756m2
58Khơi chỉ lõmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m
59Gia công cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194tấn
60Lắp dựng cửa cổng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,5m2
61Bản lề cối xoayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4chiếc
62Chốt inox D18Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
63Cửa sắt bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
64Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
65Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,529m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
67Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,111100m3
68Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,637m3
69Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,352100m2
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,548m3
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,027m2
72Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,027m2
73Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật181,179m3
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,193100m3
75Đá mi sàng dày 2cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m3
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m3
77Trải thảm cỏ nhân tạoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.462,2m2
78Hạt cao su (Định mức 5kg/m2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.311kg
79Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,965m3
80Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,022100m3
81Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m3
82Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,986m3
83Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,312100m2
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,626m3
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,276m2
86Công tác ốp gạch thẻ vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,276m2
87Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339100m3
88Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,255m3
89Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật679m2
90Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,9510m
91Chèn nhựa đường khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật339,5m
92Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật284,5m2
93Bó vỉa bê tông 26x23x100, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82m
94Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,542m3
95Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164100m2
96Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,397100m3
97Lát gạch Block lục giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.334,69m2
98Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,131100m3
99Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,393m3
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,558m3
101Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,568100m3
102Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m3
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,63100m3
104Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,659m3
105Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,47100m2
106Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m2
107Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,525100m2
108Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,184m3
109Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,034tấn
110Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2531 cấu kiện
111Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,265m3
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,027m3
113Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật224,022m2
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
115Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357m3
116Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
117Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072100m3
118Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m3
119Ống PVC D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,28100m
120Măng sông nhựa D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
B CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC TỔNG THỂ
1Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 800x600x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Cáp CU/XLPE/PVC 4x95mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
3Dây CU/XLPE/PVC 4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
4Dây CU/XLPE/PVC 4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
5Dây CU/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
6Dây CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
7Dây CU/PVC 1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
8Dây CU/XLPE/PVC 3x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
9Dây tiếp địa vàng xanh M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
10Aptomat MCCB 3P-200A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Aptomat MCCB 3P-150A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Aptomat MCCB 3C-75A-22KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Aptomat MCCB 3C-50A-18KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 200/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
17Ampe kế 0-200AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Vôn kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
22Lắp công tơ 3 pha vào bảng và lắp bảng vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Móc treo cáp trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
24Tủ điện bơm sinh hoạt 300x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
25Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Aptomat MCB 2P-20A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Dây CU/PVC/PVC 3x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
28Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
29Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cần đèn
30Dây CU/XLPE/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
31Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
32Ống nhựa gân xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
33Đại giữ ống nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
34Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057100m3
35Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,301m3
36Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
39Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
40Sứ báo cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
41Băng cảnh báo cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
42Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
43Cáp UTP cat6eChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
44Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180m
45Van 2 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
46Van 1 chiều D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Lọc cặn D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt đồng hồ đo nước D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Cút nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308100m3
51Đào đất đặt đường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,62m3
52Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
53Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
54Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
55Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
56Gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật760viên
57Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=10m3/h, H=40m, chạy bằng điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Rọ hút bằng nhựa D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Cút nhựa HPDE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
60Cút nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
61Tê nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
62Van cổng kiểu vô lăng D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Van cổng kiểu vô lăng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
64Van khóa 1 chiều lắp ren D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Khớp nối mềm D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Khớp nối mềm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
67Rắc co hàn nhiệt ren trong D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
68Rắc co hàn nhiệt ren trong D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Y lọc D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
72Ống HDPE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
73Ống HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
74Măng sông HPDE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
75Măng sông HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
76Ống HDPE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3100m
77Ống HDPE D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
78Cút nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
79Cút nhựa HPDE D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
80Van phao D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
81Nút bịt PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Măng sông HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
83Măng sông HPDE D160Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
C NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP 4 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP )
1Muc cọc BTCT 250x250 mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.578,4m
2Cọc thép dẫn để ép âmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật504mối nối
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,784100m
5Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,588100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,15m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m3
9Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,502100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,926m3
11Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,501m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,93100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,756100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,756100m3
15Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,521m3
16Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258100m2
17Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,59100m2
18Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,723m3
19Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,34100m2
20Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,005100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,861tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,948tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,238tấn
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,169m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,106100m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,556m3
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,611m3
31Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05tấn
33Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,619m3
34Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
35Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,146m3
36Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,013tấn
38Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,51m3
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,029tấn
40Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m2
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41 cấu kiện
42Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,663m3
43Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,452m2
44Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,452m2
45Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,067m2
46Ngâm nước xi măng bể phốt (xi măng 5kg/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Công
47Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,519m2
48Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,187100m3
49Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,543m3
50Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,057100m2
51Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,672m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,953tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,947tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,565tấn
55Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.4001 lỗ khoan
56Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,558m3
57Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,012100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,135tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,712tấn
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,812tấn
61Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,573100m2
62Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật302,319m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,052tấn
64Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,424m3
65Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,423100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,354tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48tấn
68Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,647100m2
69Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,055m3
70Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,324tấn
71Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,27100m2
72Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,211m3
73Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
74Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281tấn
75Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,425m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,857m2
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,47m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95,857m2
79Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,311tấn
80Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
81Bu lông nở thép A500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,08cái
82Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,275m2
83Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028tấn
84Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,308tấn
85Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,308tấn
86Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,567100m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật318,766m2
88Đục tường để tạo rãnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,42m
89Trát tường ngoài, chiều dày trát 10cm, vữa XM mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,884m2
90Tôn che khe lúnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,42m
91Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật417,832m3
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,277m3
93Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,31m3
94Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,934m3
95Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.801,745m2
96Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.485,047m2
97Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.317,51m2
98Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.464,16m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật525,504m2
100Căng lưới thép gia cố tường gạch không nungChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200,798m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật354,758m2
102Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật437,875m2
103Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.035,488m2
104Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7.230,096m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật182,69m
106Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật251,13m
107Quét dung dịch chống thấm (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật367,097m2
108Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,4m2
109Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,956m3
110Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,866m3
111Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,805m3
112Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,266m2
113Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,019m3
114Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
115Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,728m3
116Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,045100m2
117Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051m3
118Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,126m3
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,734m2
120Công tác ốp gạch thẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,734m2
121Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,509m3
122Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,503m3
123Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,044100m3
124Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,256m3
125Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,809m3
126Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
127Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,782m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,847m3
129Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,354m2
130Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,354m2
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,669m3
132Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,194m2
133Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,05m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
136Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
137Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175m3
138Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
139Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,378m3
140Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
141Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
142Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
143Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2tấn
144Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
145Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079tấn
146Gia công cột bằng thép ống mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
147Lắp dựng cột thép ống mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186tấn
148Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,749m2
149Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,632100m2
150Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,07m2
151Bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
152Máng xối thoát nước bằng tôn dập dày 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,686m2
153Cửa sắt bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,04m2
154Cửa tôn thăm máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,89m2
155Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
156Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
157Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
158Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,92m2
159Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
160Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168m2
161Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật276m2
162Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,633m2
163Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,263m2
164Vách kính khung nhôm trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,263m2
165Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,315tấn
166Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật458,76m2
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật458,76m2
168Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.484,346m2
169Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật533,328m2
170Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,495m2
171Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,333m2
172Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật193,14m2
173Gia công hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
174Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087tấn
175Lam chắn nắng dày 0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,061m2
176Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87kg
177Vít nở liên kết thép vào tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
178Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32bộ
179Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,539m2
180Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật242,539m2
181Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,3m2
182Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,66100m2
D NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP BẾP 4 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
7Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 600x400x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Aptomat MCCB 3C-150A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
13Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
16Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Tủ điện tầng 4 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
19Aptomat MCB 3C-63A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
21Tủ điện phòng chứa 18 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
22Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
23Tủ điện phòng chứa 8 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
24Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
25Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
26Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
27Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
29Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
30Tủ điện tổng bằng tôn sơn tính điện 800x600x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
31Aptomat MCCB 3C-100A-30KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Aptomat MCB 3C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
33Aptomat MCB 2C-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
35Lắp đặt biến dòng TI, loại cường độ dòng điện 100/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
36Ampe kế 0-200AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
37Vôn kế 0-500VChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38Chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
39Đèn báo phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
40Cầu chì 2A+đếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
41Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
42Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật147bộ
43Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
44Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58bộ
45Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
46Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119cái
47Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118cái
48Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118cái
49Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
51Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
52Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
53Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
55Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
56Chụp thông hơi D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
57Ống gió mềm không bảo ôn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
58Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió khu bếp 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
60Dây tiếp địa CU/PVC 1x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
61Ống nhựa cứng luồn dây D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
62Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
64Ống nhựa cứng luồn dây D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
65Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
66Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
67Ống nhựa cứng luồn dây D27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
68Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật810m
69Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật810m
70Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
71Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
72Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật960m
73Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.000m
74Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
75Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
76Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
77Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9.500m
78Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.950m
79Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,418100m3
80Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
81Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,44100m3
82Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
83Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
84Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
85Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340m
86Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
87Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110m
88Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
89Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
90Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
91SWITCH 16 cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
92Patch panel 16 portChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
93Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:350x550x600) bảo vệ switch mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
94Gía đỡ tủ Rack 6UChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
95Cáp mạng máy tính cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật875m
96Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật875m
97Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
98Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3,5m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
99Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
100Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
101Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
102Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
103Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
104Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
105Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
106Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
107Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
108Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
109Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
110Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
111Lắp đặt phễu thu sàn inox D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
112Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
113Lắp đặt chậu rửa bếp bằng inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
114Lắp đặt vòi rửa chậu bếpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Xi phôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
116Bể tách mỡ bằng inox 0,7x0,5x0,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
117Van khóa nhựa PPR xả cặn D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
118Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Ống nhựa PPR xả cặn D34Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
121Ống PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
122Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
123Van khóa nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
124Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
125Măng sông PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
126Ống PPR D50 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
127Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
128Ống PPR D32 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
129Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
130Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
131Tê nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
132Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
133Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
134Tê thu nhựa PPR D50/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
136Tê thu nhựa PPR D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
137Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cái
138Cút nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
139Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
140Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
141Côn thu nhựa PPR D50/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Côn thu nhựa PPR D50/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
143Côn thu nhựa PPR D40/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
144Côn thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
145Van khóa nhựa PPR D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
147Nút bịt nhựa PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
148Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cái
149Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cái
150Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116cái
151Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
152Măng sông PPR D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
154Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
155Ống PVC D110 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,6100m
156Ống PVC D90 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
157Ống PVC D75 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,35100m
158Ống PVC D60 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
159Ống PVC D42 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
160Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
161Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
162Y nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
164Y thu nhựa D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
165Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
166Y kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
167Y kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
169Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
170Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
171Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
172Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
173Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
174Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162cái
175Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
176Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
177Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật54cái
178Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
179Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
180Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
181Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
182Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
183Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
184Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
185Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
186Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
187Xi phông nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
188Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật183cái
189Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
190Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
191Rọ chắn rác inox D80Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
192Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
193Lắp đặt phễu thu D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
194Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
195Cút nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
196Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
197Cút chếch D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
198Ống PVC D90 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,35100m
199Ống PVC D60 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
200Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
201Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
202Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật104cái
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật434,969m2
2Tháo dỡ hệ thống điện, cấp thoát nước, thoát nước mái (NC bậc 3.5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Tháo dỡ xà gồ mái tận dụng để lợp mái (NC bậc 3.5/7)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
4Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,8m2
5Tháo dỡ hoa sắt cửa, lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,179m2
6Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,665m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật136,041m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,868m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,499m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254,615m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường ngoàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật408,597m2
12Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường trongChương V: Yêu cầu về kỹ thuật746,023m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt Cột BTCTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật146,3m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt chi tiết cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,26m2
15Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt má cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,5m2
16Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật309,476m2
17Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật589,722m2
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,84m2
19Phá lớp mài granitoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51,399m2
20Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,093m3
21Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,093m3
22Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,093m3
23Đục tẩy bề mặt cột bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2271m2
24Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, chiều sâu khoan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1761 lỗ khoan
25Bơm keo ramset vào lỗ khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật176lỗ
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,328100m2
27Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,473m3
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,417tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,929tấn
30Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5101 lỗ khoan
31Đục tẩy bề mặt dầm bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,1031m2
32Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,81 lỗ khoan
33Bơm keo ramset vào lỗ khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật200,8lỗ
34Quét dung dịch chống thấm (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308m2
35Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,654m3
36Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,105100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,343tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,427tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,47tấn
40Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,748100m2
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,325m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,961tấn
43Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,626100m2
44Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,26m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,18tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018tấn
47Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,314100m2
48Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,757m3
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,089tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,867m3
52Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,33m2
53Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật134,34m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật102,33m2
55Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,801tấn
56Bu lông nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật106cái
57Nắp chụp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật53,268m2
59Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037tấn
60Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,43m3
61Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,143100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,505tấn
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195tấn
64Gia công xà gồ thép ( Tận dụng xà gỗ cũ mua mới 15%)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
65Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,136tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156,948m2
67Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng sóng vuông dày 0,45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,797100m2
68Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,038m3
69Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,029m3
70Xây cột, trụ gạch AAC (10x20x60)cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,083m3
71Xây kết cấu phức tạp gạch AAC (10x20x60)cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,623m3
72Căng lưới thép gia cố tường chống nứtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,932m2
73Trát tường xây gạch không nung, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật517,92m2
74Trát tường xây gạch không nung, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật398,094m2
75Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,762m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật274,331m2
77Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật451,52m2
78Trát tường xây gạch không nung, trát tường cột, trụ, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,877m2
79Trát tường xây gạch không nung, trát má cửa, chiều dày trát 1cm, vữa khô trộn sẵn M75 (trát)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,708m2
80Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật959,328m2
81Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.062,5m2
82Quét dung dịch chống thấm (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,544m2
83Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100,495m2
84Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,66m
85Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,5m
86Gia công hệ khung lam nhôm trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
87Lắp dựng kết cấu thép hệ khung lam nhôm trang tríChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
88Sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80kg
89Lam nhôm trang trí dày 0.6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,06m2
90Vít nởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
91Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,95m3
92Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật914,415m2
93Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,604m2
94Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,878m2
95Thi công trần bằng tấm nhôm 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,859m2
96Bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,608m3
97Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,826m3
98Xây tường thẳng gạch AAC (20x20x60)cm, chiều dày 20cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,637m3
99Lát đá bậc bục giảng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,607m2
100Bộ khung inox đỡ bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
101Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,985m2
102Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,985m2
103Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,444m2
104Cửa thông hồi bằng thép bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,58m2
105Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
106Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
107Chốt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
108Cửa đi 2 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,8m2
109Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
110Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2m2
111Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,2m2
112Cửa sổ mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m2
113Vách kính nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
114Lắp dựng cửa khung sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,24m2
115Vách kính khung sắt mặt tiềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,56m2
116Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,95tấn
117Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,56m2
118Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,56m2
119Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,359100m2
F NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG CẢI TẠO LÊN 3 TẦNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m3
3Dây tiếp địa đồng bọc M25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m
4Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
6Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhúng nóng có nắp đậyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
7Tủ điện tầng 3 bằng tôn sơn tĩnh điện 400x300x150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
8Aptomat MCB 3C-50A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
11Tủ điện phòng chứa 6 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
12Aptomat MCB 2C-40A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Aptomat MCB 2C-25A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Aptomat MCB 1C-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
15Aptomat MCB 1C-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
17Bộ đèn chiếu sáng lớp học sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26bộ
18Bộ đèn chiếu sáng bảng sử dụng bóng đèn tuýp Led 1,2m/18wChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
20Đèn vệ sinh 14W, KT 220X48 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
21Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
23Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
24Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
25Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Công tắc ba lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
27Công tắc bốn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió 300X300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
31Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
32Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
33Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
34Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
35Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
36Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
37Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
38Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
39Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
40Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật600m
41Đào kênh mương, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,228100m3
42Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2m3
43Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m3
44Gia công kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
45Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
46Quả cầu sứChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
47Dây dẫn trên mái D10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160m
48Ống nhựa PVC D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
49Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
50Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
51Kẹp kiểm tra điện trởChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt + hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
53Cáp mạng máy tính cat6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
54Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
55Đầu bấm dây mạngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
56Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
57Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Dây cấp nước xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
60Móc giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
62Bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
63Xi phông thoát tiểuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
64Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
65Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
66Vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
67Xi phông lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
68Dây cấp nước lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
69Vòi rửa đơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70Lắp đặt phễu thu sàn inox D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
72Ống PPR D40 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
73Ống PPR D25 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
74Ống PPR D20 PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
75Tê nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
76Tê nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Tê nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Tê thu nhựa PPR D40/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Tê thu nhựa PPR D25/20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
80Cút nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
81Cút nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
82Cút nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Van khóa nhựa PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Van khóa nhựa PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Nút bịt nhựa PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
86Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
87Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
88Măng sông PPR D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
89Măng sông PPR D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Măng sông PPR D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
91Ống PVC D110 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
92Ống PVC D90 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
93Ống PVC D75 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
94Ống PVC D60 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,15100m
95Ống PVC D42 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
96Y nhựa D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
97Y nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
98Y nhựa D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
99Y thu nhựa D110/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
100Y thu nhựa D75/42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
101Cút nhựa chếch 45 độ D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
102Cút nhựa chếch 45 độ D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Cút nhựa chếch 45 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
104Cút nhựa chếch 45 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
105Cút nhựa 90 độ D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
106Cút nhựa 90 độ D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
107Cút nhựa 90 độ D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
108Côn thu D110/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Côn thu D90/75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
110Nối nhựa ren trong D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
111Nối nhựa ren trong D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
112Nối nhựa ren trong D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
113Măng sông D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
114Măng sông D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
115Măng sông D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
116Măng sông D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
117Thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Thông tắc D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
119Xi phông nhựa D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
120Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
121Đai ôm ống thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
122Rọ chắn rác inox D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
123Lắp đặt phễu thu D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
124Cút nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
125Cút chếch D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
126Ống PVC D90 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7100m
127Măng sông D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
128Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135cái
G CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường ngoài nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật840,582m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường trong nhàChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.332,587m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật165,622m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật225,263m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,23m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật553,164m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.015,65m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.065,845m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.218,253m2
H CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KẾT HỢP THƯ VIỆN 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật752,527m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.131,381m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,13m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật135,882m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật256,116m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật372,174m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật866,392m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật888,409m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.786,193m2
I CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ KẾT HỢP LỚP HỌC 3 TẦNG
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật788,113m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,333m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.262,766m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật396,042m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật177,098m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật893,534m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,836m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật918,446m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.992,276m2
J CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN XÂY LẮP)
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,84m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,177m3
3Phá dỡ nền kho, trạm bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,239100m3
4Phá dỡ nền gạch lá nemChương V: Yêu cầu về kỹ thuật453,457m2
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nénChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,7m3
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật428,441m2
7Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật546,464m2
8Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,155m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật178m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,349m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật84,178m2
12Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,605m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,718m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,017m2
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,723m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,723m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,723m3
18Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,232m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
22Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,519m3
23Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,043100m2
24Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,241m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,759m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,991m3
28Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,339m3
29Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,295m3
30Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17m3
31Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
33Gia công xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
34Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
35Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng 3 lớp dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m2
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,696m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,439m3
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,488m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,053m2
40Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,015m2
41Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,605m2
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,718m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,017m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật565,139m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.272,949m2
46Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,937m3
47Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,156m3
48Lát gạch đỏ 400x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,112m2
49Đánh nhẵn bề mặt bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật427m2
50Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật427m2
51Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
52Cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,12m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
57Máng xối thoát nước bằng tôn dập dày 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,408m2
K CẢI TẠO NHÀ ĐA NĂNG (PHẦN ĐIỆN NƯỚC)
1Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Ống nhựa PVC D60 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
3Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
5Cút nối nhựa D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
10Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
11Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
12Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
L CỔNG + NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,508m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,506m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,267100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,135100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,634m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
9Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m2
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,598m3
11Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,202100m2
12Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,683tấn
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,47m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,279m3
17Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091100m3
18Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,77m3
19Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,38m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,337100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,365tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,056m3
24Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,544100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,18tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,536tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,336tấn
28Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,573m3
29Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,949tấn
31Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145m3
32Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,028100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011tấn
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,692m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,587m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,014m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,235m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,26m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,019m2
41Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,918m2
42Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,227m2
43Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,647m2
44Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,775m2
45Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,225m2
46Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,38m
47Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,165m2
48Quét dung dịch chống thấm (định mức 1.5kg/m2/lớp)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,682m2
49Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật214,815m2
50Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,244m2
51Lát nền, sàn, gạch Ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,661m2
52Công tác ốp gạch Inax KT 300x300 vào tường, trụ, cột vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,772m2
53Lát nền, sàn gạch đỏ KT 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,157m2
54Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,185m3
55Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m2
56Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,679m3
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,779m2
58Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,293m2
59Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,293m2
60Cửa đi 1 cánh cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,16m2
61Cửa sổ 2 cánh mở trượt cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,84m2
63Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,145tấn
64Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,68m2
66Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,884m3
67Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,214m3
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042tấn
69Cổng xếp inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,5m
70Đầu máy có ray, mô tơ và hộp điều khiển, 370w, AC 220v/50hz. Bệ chuyển động nhập khẩu. Một mô tơ trong đầu máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
71Biển hiệu chữ Inox màu trắng gương. Font chữ Vnavanth cao 300 "TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂY ĐẰNG B"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21chữ
72Biển hiệu chữ Inox màu trắng gương. Font chữ Vnavanth cao 200 "TAY DANG B PRIMARY SCHOOL"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21chữ
73Biển hiệu chữ Inox màu trắng gương. Font chữ Vnavanth cao 90 dày 3mm "UỶ BAN NHÂN DÂN HUYỆN BA VI PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO "Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41chữ
74Biển hiệu chữ Inox màu trắng gương. Font chữ Vnavanth cao 90 "ĐC: TT TÂY ĐẰNG- HUYỆN BA VÌ - THÀNH PHỐ HÀ NỘI ĐT:........"Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40chữ
75Tủ điện phòng chứa 10 modul đế sắt mặt nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
76Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
77Aptomat MCB 2P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
78Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
79Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
80Bộ đèn tuýp Led đôi 1,2m/18wx2, ánh sáng trắngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
81Bộ đèn gắn nổi trên trần hình vuông CS=22W chụp nhựa ABS/ACRYLICChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
82Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Móc treo quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Công tắc đôi loại 1 cực 220v/10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 220V/16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
86Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
87Dây CU/PVC 1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
88Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
89Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
90Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
91Ống nhựa cứng luồn dây D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
M MÁI CHE SỐ 2
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,882m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
9Bu lông M16x500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Bu lông nở M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
11Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,493tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,493tấn
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03tấn
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,464m2
18Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,685100m2
19Diềm mái bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,45m
N NHÀ ĐỂ XE SỐ 1
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,177100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,931m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m3
4Vận chuyển đất tận dụng đất san nền bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,244m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,615m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,13tấn
11Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,564tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,564tấn
13Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,683tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,683tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,401tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,401tấn
17Bu lông M20x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88cái
18Bu lông M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật440cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật408,131m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,053100m2
21Máng xối thoát nước bằng tôn dập dày 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,466m2
22Diềm mái bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,68m
23Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m3
24Lát gạch Block lục giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật413,6m2
25Cầu chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
26Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
27Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,66100m
28Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
29Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
O NHÀ ĐỂ XE SỐ 2
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,508m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055100m3
4Vận chuyển đất tận dụng san nền bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,224m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,608m3
8Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,138100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,071tấn
11Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,332tấn
12Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,332tấn
13Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
14Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,341tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,764tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,764tấn
17Bu lông M20x750Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
18Bu lông M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240cái
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật212,498m2
20Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,093100m2
21Máng xối thoát nước bằng tôn dập dày 0,45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,966m2
22Diềm mái bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,68m
23Đắp cát vàng gia cố 8% xi măng bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,32100m3
24Lát gạch Block lục giácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,6m2
25Cầu chắn rác inox D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Lắp đặt phễu thuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Ống nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
28Cút nhựa PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
P BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,902100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,799m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m3
4Đóng cọc tre bằng máy đào, chiều dài cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,324100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,581100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,579100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,579100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,863m3
9Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,518tấn
12Bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m3
13Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,572100m2
14Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,907100m2
15Bê tông tường, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,492m3
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,63m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,787tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,829tấn
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,17m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,17m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,012m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,382m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103,998m2
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m2
26Băng cản nước Waterstop V20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,12m
27Ngâm chống thấm bể bằng nước xi măng (tương đương 5kg xi măng/m3)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,585m3
28Gia công thang sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
Q TRẠM BƠM PCCC
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,547m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,744m3
6Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,192m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,808m3
9Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005m3
10Trải Bạt nilon chống mất nước bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,486m2
11Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,539m3
12Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,52m3
13Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008tấn
16Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,041100m2
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,082100m2
19Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581m3
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,093tấn
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
23Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,228m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143tấn
25Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,063tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,215m2
28Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,266100m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,346m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,702m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59,806m2
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,544m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,2m2
34Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,3m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,652m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,444m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,88m
39Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,88m
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,93m2
41Cửa sắt bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
42Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,72m2
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,057tấn
44Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,84m2
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
46Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Ống nhựa PVC D90 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
48Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Cô lê sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
50Cút nối nhựa D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
51Ống nhựa PVC D27 C2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
52Aptomat 1 pha 2 cực 220V/32AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Thanh dẫn điện MT-50x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m
54Tủ bằng tôn 200x300x120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
55Lắp đặt ổ cắm đôi 220V/16AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Dây CU/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
59Dây CU/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
60Ống nhựa chống cháy luồn dây PVC D21Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13m
61Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
62Lắp đặt dây tiếp địa D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
63Dây tiếp địa đồng bọc M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
R PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,34m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m3
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,814m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,814m3
5Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,814m3
6Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,64m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,021100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,646m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,646m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,646m3
11Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,858m2
12Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2công
13Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,56m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,143100m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,609m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,609m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,609m3
18Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,14m2
19Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ, cột thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
20Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,165100m3
21Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,541m3
22Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,541m3
23Vận chuyển phế thải trong phạm vi 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,541m3
24Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,92m2
25Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ, cột thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8công
26Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m3
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,09m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,09m3
29Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,09m3
30Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,398m2
31Tháo dỡ, vận chuyển xà gồ thép từ trên cao xuốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
32Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,44m2
33Phá dỡ kết cấu gạch đá + bê tông, bằng máy đàoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,504100m3
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,027m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,027m3
36Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tôChương V: Yêu cầu về kỹ thuật151,027m3
S HỆ THỐNG PCCC GIAI ĐOẠN 2
1Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=81M3/h; H=50mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Lắp đặt Máy bơm chữa cháy dự phòng: Q=81M3/h; H=50mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Lắp đặt công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt đồng hồ lưu lượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt van cổng D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Bể nước mồi 100lChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
9Lắp đặt rọ hút, đường kính rọ d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10lắp đặt Y lọc rác đường kính D=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
12Lắp đặt van bướm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Lắp đặt van một chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
14Lắp đặt van bi đường kính D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van bi đường kính D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt van an toàn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
17Lắp đặt van bi đường kính D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
19Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
20Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
22lắp đặt dây cáp chống cháy 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
24Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2
25Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà đường kính D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
26Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy 3 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Lắp đặt hộp đựng phương tiện phá dỡ KT: 900x400x180 ( bao gồm cả rìu, kìm cộng lực, cưa tay, xà cầy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt hộp chữa cháy ngoài nhà KT 700x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65/20m-16 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
30Lăng phun chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Lắp đặt khớp nối đầu vòi đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
33Tủ chữa cháy âm tường KT 600x500x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
34Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường ≤20cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2m
35Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường ≤22cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,3
36Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,2
37Công tác gia công lưới thép D4 để gia cố sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5
38Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,5
39Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,2m
40Lắp đặt van góc chữa cháy, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
41lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50/20m-16 barChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cuộn
42lắp đặt lăng phun chữa cháy , đường kính d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
43Lắp đặt khớp nối ren trong đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
44Lắp đặt khớp nối đầu vòi đường kính 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
45Bình chữa cháy bột ABC 8kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105bình
46Nội quy tiêu lệnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
47Tê thép hàn DN 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
48Tê thép hàn DN 100/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
49Tê thép hàn DN 32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
50Côn thu DN 100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Tê DN 100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
52Tê thép hàn DN65/32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
53Tê thu DN 65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
54Cút DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
55Cút DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
56Cút DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
57Bích thép đặc DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cặp bích
58Bích thép rỗng DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cặp bích
59Bích thép rỗng DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cặp bích
60Lắp đặt kép thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
61Lắp đặt zac co thép tráng kẽm bằng măng sông, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Đai treo ống + ty ren 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
63Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật660m
64Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4
65Đào móng băng,, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150,9
66Đắp cát móng đường ống,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,85
67Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4
68Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,16 m²Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật204
69Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,061100m³
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,449100m3
71Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,449100m3
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96,5551m²
73Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,3100m
74Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
75Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính Φ>70mm, chiều sâu khoan ≤30cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11lỗ khoan
76Bịt lỗ thông tầng bằng vật liệu chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11lỗ
77Mua nước sạch, chạy thử máy bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật225m3
78Lắp đặt trung tâm báo cháy 15kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
79Lắp đặt đầu báo cháy khói tự độngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật610 đầu
80Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt cố địnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,610 đầu
81Ắc quy dự phòng 12v-30ahChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Bộ chuyển nguồn 220V-24VDCChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ĐVT
83Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55 nút
84Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55 chuông
85Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55 đèn
86Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
87kéo rải dây các loại dây dẫn, lấp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.500m
88Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900m
89Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1100m
90Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn , đường kính ống 16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24100m
91Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
92Lắp đặt aptomat 1 pha, cường độ dòng điện ≤10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
93Lắp đặt đèn thoát hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,65 đèn
94Lắp đặt đèn sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55 đèn
95Lắp đặt hộp chia ngảChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11hộp
96Kẹp đỡ ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.850cái
97Cút nối ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật925cái
98Lắp đặt hộp nhựa chống cháy nối dây tầngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
99Điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
100Cửa chống cháy EI-60 ( Nhà lớp học kết hợp bếp 4 tầng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,08bộ
T CẢI TẠO HỆ THỐNG PCCC ĐOẠN 1
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2
3Đào móng băng,, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,2
4Đắp cát móng đường ống,Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,8
5Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2
6Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện ≤0,16 m²Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32
7Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174100m³
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,078100m3
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,6011m²
11Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
12Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
13Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
14Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
15Lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=81m3/h; H=50mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
16Tủ điều khiển bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
17Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
18lắp đặt dây cáp chống cháy 3x16+1x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
19Kéo rải dây cáp tín hiệu báo cháy 20x2x0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
20Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
21Lắp đặt công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Lắp đặt đồng hồ lưu lượngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van cổng D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt rọ hút đường kính D=65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt Y lọc rác đường kính D=65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Lắp đặt mối nối mềm đường kính 65mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt van bướm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt van một chiều D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
29Lắp đặt van bi đường kính D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Lắp đặt van an toàn D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Lắp đặt van bướm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Côn thu DN 100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
33Cút DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Cút DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
35Bích thép đặc DN100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cặp bích
36Bích thép rỗng DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cặp bích
U THIẾT BỊ PCCC
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=81M3/h; H=50mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
2Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q=81M3/h; H=50mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
3Trung tâm báo cháy 15 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
4Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q=81M3/h; H=50mcnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2máy
5Máy phát điện công suất tải 22 kwChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.4958E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.991E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu và hạng mục PCCC. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 20.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥41.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình cấp III trở lên có tính chất tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh)Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải bố trí chỉ huy trưởng thực hiện gói thầu tương ứng với phần công việc đảm nhận (không bao gồm hạng mục PCCC)75
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành điện;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục hệ thống điện (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, phụ trách hạng mục cấp thoát nước (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác);Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ kỹ thuật trắc đạc 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc địa.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, với vị trí công việc đảm nhận tương ứng như vị trí ở gói thầu này (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành PCCC.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận bồi dưỡng huấn luyện an toàn, vệ sinh lao độngcòn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình/hạng mục công trình PCCC. (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
7 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng/kỹ thuật công trình xây dựng- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
8 Cán bộ phụ trách khối lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng, giao thông, thủy lợi,…- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm cán bộ phụ trách khối lượng tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có tính chất tương tự (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).332
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành về xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác)Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được xác định theo kê khai (có tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông >250L Sử dụng tốt2
2 Máy trộn vữa >80L Sử dụng tốt2
3 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
4 Máy hàn >23kw Sử dụng tốt2
5 Đầm dùi Sử dụng tốt2
6 Đầm bàn Sử dụng tốt2
7 Đầm đất cầm tay Sử dụng tốt2
8 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt4
9 Máy cắt gạch Sử dụng tốt2
10 Máy thủy bình Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
11 Máy kinh vĩ Có giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lực.1
12 Ô tô tự đổ tải trọng hàng hóa tối đa 10 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực4
13 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Có kiểm định còn hiệu lực2
14 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy lu rung công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
17 Máy ép cọc có lực ép tối thiểu 75T Có kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy vận thăng ≥ 3 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
19 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu- Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh đủ chức năng thí nghiệm1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->