Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220809042-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220636085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 17:05:00 đến ngày 2022-08-18 17:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh An Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,684,690,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 10.300.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 10.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng) gồm:+ Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (điện công trình) còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành XDCT dân dụng. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XDCT dân dụng hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành XDCT dân dụng hoặc chuyên ngành PCCC hoặc tương đương. Kèm theo chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Tất cả các nhân sự phải kèm các tài liệu sau, tương đương với từng vị trí nhân sự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc BCKTKT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Tất cả các nhân sự phải kèm các tài liệu sau, tương đương với từng vị trí nhân sự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn.+ Đã từng làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc có chuyên ngành liên quan đến dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (ben) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần trục (xe cẩu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 15,0 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào một gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ván khuôn định hình | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: M2 |
| - Số lượng tối thiểu | 900 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | |
| - Đặc điểm thiết bị | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình Trường mẫu giáo Bình Long điểm chính (Chánh Hưng) 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí II/2022. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí II/2022). - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. * Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. (Tài liệu cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú (địa chỉ: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, khóm Vĩnh Thành, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang); Số điện thoại: 02963.684.825. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.854.070) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang (địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853.526) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang (địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853.526) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2951 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,7762 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6298 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1426 | 100m3 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT Fi 300 bằng máy ép cọc 150T, L = 27m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | 100m |
| 6 | Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 344 | 1 mối nối |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,171 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,0798 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,851 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,1836 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7081 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,3345 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6399 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0962 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8153 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6985 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0844 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1059 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4407 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,988 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1314 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3383 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6073 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,165 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3078 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1201 | tấn |
| 28 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,886 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,407 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1755 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,46 | m2 |
| 32 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,91 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,53 | m2 |
| B | PHẦN THÂN: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,796 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0606 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,4206 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1417 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4536 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8292 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6781 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0763 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5518 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2809 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9926 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3468 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3023 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1761 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,736 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,072 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7082 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1246 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9727 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3447 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5598 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4383 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4383 | tấn |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3152 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9792 | 100m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81 | m3 |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m3 |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,7856 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2997 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,0068 | tấn |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,1309 | 100m2 |
| 34 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1024 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1358 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1657 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6346 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7582 | 100m2 |
| 39 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,5558 | m3 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,861 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9371 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9716 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6741 | tấn |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8076 | 100m2 |
| 45 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1696 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1637 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0661 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7235 | tấn |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4554 | 100m2 |
| 50 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | 1 cấu kiện |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | 1 cấu kiện |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2952 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7413 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3898 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1456 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,969 | m3 |
| 57 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2387 | m3 |
| 58 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,1192 | m3 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,082 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9588 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,375 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,046 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,672 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 478,6276 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,4896 | m2 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 849,14 | m2 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,18 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 315,41 | m2 |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 366,15 | m |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 452 | m |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,66 | m2 |
| 72 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,93 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.428,32 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,17 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 559,669 | m2 |
| 76 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,169 | m2 |
| 77 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,019 | m2 |
| 78 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.793,7 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,55 | m2 |
| 81 | Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,0384 | m2 |
| 82 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,206 | m2 |
| 83 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75, PC40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.315,2064 | m2 |
| 84 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 85 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,1172 | m2 |
| 86 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.890,389 | m2 |
| 87 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.771,32 | m2 |
| 88 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,1172 | m2 |
| 89 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.661,709 | m2 |
| 90 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5317 | tấn |
| 91 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5317 | tấn |
| 92 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,255 | m2 |
| 93 | Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2763 | 100m2 |
| 94 | Thi công trần bằng tấm nhựa B300 khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.014,07 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194,36 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,88 | m2 |
| 98 | Lắp dựng vách ngăn tiểu nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 99 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,76 | 1m2 |
| 101 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2 | 100m2 |
| 102 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3048 | 100m2 |
| 103 | Gia cố lưới mắc cáo vào các vị trí nách cột tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 800 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn LED ốp sát trần vuông 300x300x24W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 177 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 12 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.400 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x570x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| D | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0576 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 4 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét chủ động tia tiên đạo Rp = 47m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng fi 16, L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 8 | Lắp đặt hộp đo điện trở đất 200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 9 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét L =4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | Mối |
| 11 | Lắp đặt ốc siết cáp 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Con |
| 12 | Lắp đặt khớp cao su cách điện D 60mm, L = 0.1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| E | HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt học sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt giáo viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 4 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bể |
| 5 | Lắp đặt van một chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 7 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 10 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 21 | Lắp đặt co nhựa fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 24 | Lắp đặt co nhựa fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt co nhựa fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt co nhựa fi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt T nhựa fi 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 28 | Lắp đặt T nhựa fi 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nhựa fi 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt T nhựa fi 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 31 | Lắp đặt T nhựa fi 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt T nhựa fi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt chuyển fi 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 34 | Lắp đặt chuyển fi 34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 35 | Lắp đặt chuyển fi 60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 36 | Lắp đặt chuyển fi 60/90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 37 | Cung cấp lắp đặt máy bơm 1,5HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| F | HÀNG RÀO: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,706 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,804 | 100m3 |
| 3 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15x200cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | 100m |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,264 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5757 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5221 | tấn |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,7715 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2064 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,9748 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,9884 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,394 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,44 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,218 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,001 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4494 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5096 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9974 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,75 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,06 | m3 |
| 22 | Gia công hàng rào lưới B40 khung thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 23 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,5 | 1m2 |
| 25 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,52 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,2 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,7 | m2 |
| 28 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 29 | Bả bằng bột bả vào tường (tường không tính dưới MĐTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,5 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (không tính dưới MĐTN) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,5 | m2 |
| 32 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | m2 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6685 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1123 | 100m3 |
| 35 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,322 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,7 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,376 | m3 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246,2 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,1 | m2 |
| 40 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3932 | m3 |
| 41 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4738 | tấn |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| G | TRỒNG CỎ + CÂY XANH: | |||
| 1 | Đắp đất trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m3 |
| 2 | Trồng dặm cỏ nhung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m2/lần |
| 3 | Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cây |
| H | BỆ RỬA TAY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0206 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,392 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1875 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0142 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0052 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0242 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0033 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0083 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0045 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,382 | m3 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa inox fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt co nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa fi 21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| I | SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0601 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0683 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0516 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0864 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,157 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3567 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0296 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0188 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0851 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0534 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0343 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1967 | tấn |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m2 |
| 23 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| J | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0254 | 100m3 |
| 2 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7385 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | 100m |
| 4 | Khoan tạo lỗ ống trên ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Ống |
| 5 | Bịt vải địa kỹ thuật trên ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1203 | 100m2 |
| K | HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2718 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1812 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0636 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8865 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0735 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cáp đôi CV 2x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp đôi CXV 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 13 | Lắp đặt ống luồn dây điện ruột mềm Đường kính Fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 15 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cột |
| 16 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cần |
| 17 | Lắp đặt bộ đèn LED cao áp 150W as vàng ở độ cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 18 | Đóng cọc chống sét mạ đồng Fi 16mm, L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 19 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt bu lông mạ kẽm M24x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| L | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đôi 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 5 | Lắp đặt nút nhấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt đầu dò khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 8 | Lắp đặt còi báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn Exit 2 mặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 11 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng Fi 16mm, L = 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 13 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Ắc quy 12V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ đựng bình chữa cháy 500x400x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt bình bột chữa cháy 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bình |
| 19 | Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bình |
| 20 | Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt phụ kiện chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| M | HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY + BỂ NƯỚC NGẦM: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1825 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,455 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc đá 120x120x1200 - 9 cây/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,748 | 100m |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,7862 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,008 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,828 | m3 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9488 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3696 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,464 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7728 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7657 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3255 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1877 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4735 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0224 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1551 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1305 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3504 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4435 | tấn |
| 22 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160,08 | m2 |
| 23 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76x2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 90x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 26 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 27 | Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 28 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 29 | Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 30 | Lắp đặt rút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt rút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt van khóa 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van khóa 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt van an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt ống nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt Operin | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy DieSel | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 máy |
| 39 | Tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, lăng, văn... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | tủ |
| 40 | Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cữa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | trụ |
| 41 | Họng chờ xe chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 42 | Búa tạ PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | Kiềm công lực PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 44 | Xà beng PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 45 | Cưa cầm tay PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| N | CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH (bao gồm chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt toàn hệ thống và chi phí kiểm mẫu) | |||
| 1 | Hệ thống lọc nước cấp RO-Công suất 100L/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 10.300.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 10.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng) gồm:+ Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.300.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát thi công | 3 | - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (điện công trình) còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành XDCT dân dụng. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XDCT dân dụng hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành XDCT dân dụng hoặc chuyên ngành PCCC hoặc tương đương. Kèm theo chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Tất cả các nhân sự phải kèm các tài liệu sau, tương đương với từng vị trí nhân sự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc BCKTKT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 5 | 5 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 2 | - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Tất cả các nhân sự phải kèm các tài liệu sau, tương đương với từng vị trí nhân sự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn.+ Đã từng làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc có chuyên ngành liên quan đến dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (ben) | Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 2 | Máy và Dàn ép cọc thủy lực | Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Cần trục (xe cẩu) | Sức nâng ≥ 15,0 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy đào một gầu | Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy thủy bình | ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy | 1 |
| 8 | Ván khuôn định hình | ĐVT: M2 | 900 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy | 4 |
| 10 | Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). | ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu. | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi