Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220809042-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220636085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:05:00 đến ngày 2022-08-18 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh An Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,684,690,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 10.300.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 10.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng) gồm:+ Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (điện công trình) còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành XDCT dân dụng. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XDCT dân dụng hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành XDCT dân dụng hoặc chuyên ngành PCCC hoặc tương đương. Kèm theo chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Tất cả các nhân sự phải kèm các tài liệu sau, tương đương với từng vị trí nhân sự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc BCKTKT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Tất cả các nhân sự phải kèm các tài liệu sau, tương đương với từng vị trí nhân sự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn.+ Đã từng làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc có chuyên ngành liên quan đến dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (ben)
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy và Dàn ép cọc thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục (xe cẩu)
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 15,0 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào một gầu
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt)
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ván khuôn định hình
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: M2
- Số lượng tối thiểu 900
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy
- Số lượng tối thiểu 4
10-Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo).
- Đặc điểm thiết bị ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 500

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
Trường mẫu giáo Bình Long điểm chính (Chánh Hưng)
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú (địa chỉ: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, khóm Vĩnh Thành, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang); Số điện thoại: 02963.684.825.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế BVTC – dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng Đông Khang (địa chỉ: Số 101 Quốc lộ 91, xã Mỹ Đức, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang). + Tư vấn thẩm tra thiết kế BVTC – dự toán: Trung tâm Tư vấn và Kiểm định Xây dựng An Giang (địa chỉ: Số 6, đường số 20, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Sở Xây dựng tỉnh An Giang (địa chỉ: Số 99, đường Trần Quang Diệu, phường Mỹ Hòa, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú (địa chỉ: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, khóm Vĩnh Thành, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang). + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng An Hậu (địa chỉ: Số 15/15, khóm An Thạnh, phường Mỹ Thới, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang). + Cơ quan thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú (địa chỉ: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, khóm Vĩnh Thành, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang)


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú , địa chỉ: QL91, ấp Vĩnh Thành,Thị Trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú (địa chỉ: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, khóm Vĩnh Thành, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang); Số điện thoại: 02963.684.825.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Nhà thầu nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí II/2022. (Đối với nhà thầu liên danh thì từng thành viên liên danh nộp văn bản của cơ quan thuế xác nhận nhà thầu hoàn thành nghĩa vụ nộp thuế đến Quí II/2022). - Hóa đơn GTGT chứng minh doanh thu bình quân hàng năm (năm 2019-2020-2021) từ hoạt động xây dựng. * Lưu ý: Đây là một trong những tiêu chí đánh giá năng lực tài chính của nhà thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. (Tài liệu cung cấp: Scan bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng).
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Châu Phú (địa chỉ: Khối cơ quan hành chính huyện Châu Phú, khóm Vĩnh Thành, thị trấn Cái Dầu, huyện Châu Phú, tỉnh An Giang); Số điện thoại: 02963.684.825.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh An Giang (địa chỉ: số 16C, Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang, Điện thoại: 02963.854.070)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang (địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853.526)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư An Giang (địa chỉ: Số 03 Lê Triệu Kiết, phường Mỹ Bình, thành phố Long Xuyên, tỉnh An Giang; Điện thoại: 02963.853.526)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,2951100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,7762100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6298100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1426100m3
5Ép trước cọc BTCT Fi 300 bằng máy ép cọc 150T, L = 27mMô tả kỹ thuật theo chương V46,44100m
6Nối loại cọc ống bê tông cốt thép, ĐK ≤600mmMô tả kỹ thuật theo chương V3441 mối nối
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,171m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,164m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V129,0798m3
10Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V6,851100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,1836m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7081100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V65,3345m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,6399100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0962tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,8153tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,6985tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 14mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,0844tấn
19Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V5,1059tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4407tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,988tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1314tấn
23Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3383tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6073tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,165tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3078tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,1201tấn
28Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,886m3
29Xây tường thẳng bằng gạch không nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V35,407m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1755m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V80,46m2
32Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V215,91m2
33Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V69,53m2
B PHẦN THÂN:
1Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V50,796m3
2Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V62,544m3
3Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,0606100m2
4Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,4206100m2
5Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,802100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1417tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4536tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,8292tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6781tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,0763tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5518tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2809tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9926tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3468tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V6,3023tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 20mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,1761tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V20,736m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V32,072m3
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7082tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,1246tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9727tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,3447tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5598tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4383tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,4383tấn
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,3152100m2
27Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,9792100m2
28Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V81m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V77m3
30Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V15,7856m3
31Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2997tấn
32Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,0068tấn
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V18,1309100m2
34Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1024m3
35Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1358tấn
36Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1657tấn
37Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6346tấn
38Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7582100m2
39Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V45,5558m3
40Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,861tấn
41Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9371tấn
42Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9716tấn
43Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6741tấn
44Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V8,8076100m2
45Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,1696m3
46Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1637tấn
47Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0661tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7235tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,4554100m2
50Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgMô tả kỹ thuật theo chương V2001 cấu kiện
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgMô tả kỹ thuật theo chương V651 cấu kiện
52Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2952m3
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,7413m3
54Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3898m3
55Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,1456m3
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,969m3
57Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2387m3
58Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V23,1192m3
59Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V63,082m3
60Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9588m3
61Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,375m3
62Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,046m3
63Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,672m3
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V478,6276m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V528,4896m2
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V849,14m2
67Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V922,18m2
68Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V315,41m2
69Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V366,15m
70Đắp phào kép, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V452m
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V171,66m2
72Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V626,93m2
73Trát xà dầm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.428,32m2
74Trát trần, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045,17m2
75Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V559,669m2
76Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V51,169m2
77Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V96,019m2
78Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
79Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 400x400, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.793,7m2
80Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V116,55m2
81Trát granitô thành ôvăng, sênô, diềm che nắng, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M100, XM PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V66,0384m2
82Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V13,206m2
83Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 250x400, vữa XM M75, PC40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.315,2064m2
84Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 100x200Mô tả kỹ thuật theo chương V80,4m2
85Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,1172m2
86Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V2.890,389m2
87Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.771,32m2
88Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.007,1172m2
89Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4.661,709m2
90Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,5317tấn
91Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V17,5317tấn
92Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V61,255m2
93Lợp mái ngói 9v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V11,2763100m2
94Thi công trần bằng tấm nhựa B300 khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1.014,07m2
95Lắp dựng cửa đi khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V2,88m2
96Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V194,36m2
97Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính cường lựcMô tả kỹ thuật theo chương V224,88m2
98Lắp dựng vách ngăn tiểu nhômMô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
99Lắp dựng khung bảo vệ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V312m2
100Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V317,761m2
101Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V9,2100m2
102Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V3,3048100m2
103Gia cố lưới mắc cáo vào các vị trí nách cột tườngMô tả kỹ thuật theo chương V800m2
C PHẦN ĐIỆN:
1Lắp đặt đèn LED bán nguyệt 1.2x80WMô tả kỹ thuật theo chương V123bộ
2Lắp đặt đèn LED ốp sát trần vuông 300x300x24WMô tả kỹ thuật theo chương V61bộ
3Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V52cái
4Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V106cái
5Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Lắp đặt các automat 1 pha ≤100AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
7Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
8Lắp đặt ô cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V177cái
9Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V86cái
10Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
11Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2, 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
12Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
13Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2, 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
14Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2, 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
15Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V900m
16Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.400m
17Lắp đặt tủ điện kim loại 400x570x200Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
D HỆ THỐNG CHỐNG SÉT:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0576100m3
3Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
4Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
5Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
6Lắp đặt kim thu sét chủ động tia tiên đạo Rp = 47mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng fi 16, L = 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
8Lắp đặt hộp đo điện trở đất 200x200Mô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
9Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét L =4mMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
10Hàn hoá nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V7Mối
11Lắp đặt ốc siết cáp 50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Con
12Lắp đặt khớp cao su cách điện D 60mm, L = 0.1mMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
E HỆ THỐNG CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt xí bệt học sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
2Lắp đặt xí bệt giáo viênMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inoxMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
4Lắp đặt bể nước Inox 1m3Mô tả kỹ thuật theo chương V4bể
5Lắp đặt van một chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
6Lắp đặt Lavabo + vòi + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
7Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
8Lắp đặt vòi rửa inox fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V56bộ
9Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
10Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
11Lắp đặt van khóa fi 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
12Lắp đặt van khóa fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
13Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V4100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,5100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V3100m
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính fi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
21Lắp đặt co nhựa fi 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
22Lắp đặt co nhựa fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
23Lắp đặt co nhựa fi 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
24Lắp đặt co nhựa fi 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
25Lắp đặt co nhựa fi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Lắp đặt co nhựa fi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
27Lắp đặt T nhựa fi 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
28Lắp đặt T nhựa fi 27mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
29Lắp đặt T nhựa fi 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
30Lắp đặt T nhựa fi 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
31Lắp đặt T nhựa fi 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt T nhựa fi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt chuyển fi 27/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
34Lắp đặt chuyển fi 34/21mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
35Lắp đặt chuyển fi 60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
36Lắp đặt chuyển fi 60/90mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
37Cung cấp lắp đặt máy bơm 1,5HPMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
F HÀNG RÀO:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,706100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,804100m3
3Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc ≤4m, KT 15x15x200cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V10,44100m
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,264100m2
5Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PC40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V23,49m3
6Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5757tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5221tấn
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V78,7715m3
9Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V1,2064100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V37,9748m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,9884m3
12Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,394100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,44m3
14Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,218100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,001tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4494tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,5096tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2645tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9974tấn
20Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,75m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V33,06m3
22Gia công hàng rào lưới B40 khung thépMô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
23Lắp dựng hàng rào song sắtMô tả kỹ thuật theo chương V130,5m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V130,51m2
25Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V73,52m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,2m2
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V186,7m2
28Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
29Bả bằng bột bả vào tường (tường không tính dưới MĐTN)Mô tả kỹ thuật theo chương V47,5m2
30Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V48m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ (không tính dưới MĐTN)Mô tả kỹ thuật theo chương V95,5m2
32Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V650m2
33Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,6685100m3
34Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1123100m3
35Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,322m3
36Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V22,7m3
37Xây tường thẳng bằng gạch 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,376m3
38Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V246,2m2
39Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V71,1m2
40Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3932m3
41Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4738tấn
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương V239cái
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
G TRỒNG CỎ + CÂY XANH:
1Đắp đất trồng cỏMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m3
2Trồng dặm cỏ nhungMô tả kỹ thuật theo chương V450m2/lần
3Trồng cây xanh- kích thước bầu 0,6x0,6x0,6mMô tả kỹ thuật theo chương V10cây
H BỆ RỬA TAY
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0206100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0137100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,144m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,392m3
5Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0392100m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1875m3
9Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0195100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 12mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0142tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0052tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0242tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0033tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0083tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0045tấn
16Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,382m3
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
18Lắp đặt vòi rửa inox fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
19Lắp đặt phễu thu inox 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
22Lắp đặt co nhựa fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt T nhựa fi 21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
I SÂN KHẤU NGOÀI TRỜI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0601100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,0424100m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0683100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0516100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,92m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,984m3
7Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,048100m2
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,432m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0864100m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,157m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3567100m2
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0296tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0188tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0754tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0851tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0534tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0343tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1967tấn
19Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 5x10x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4m3
20Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 5x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,072m3
21Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V27m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V66m2
23Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V15m2
J SAN LẤP MẶT BẰNG
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0254100m3
2Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,5kmMô tả kỹ thuật theo chương V10,7385100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính Fi 114mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,164100m
4Khoan tạo lỗ ống trên ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V8Ống
5Bịt vải địa kỹ thuật trên ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,1203100m2
K HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOẠI VI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,2718100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1812100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
4Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,0636100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8865m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 6mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0735tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,006tấn
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Lắp đặt cáp đôi CV 2x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
11Lắp đặt cáp đôi CXV 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
12Lắp đặt cáp đồng trần 70mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
13Lắp đặt ống luồn dây điện ruột mềm Đường kính Fi 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
15Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cột
16Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo chương V2cần
17Lắp đặt bộ đèn LED cao áp 150W as vàng ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
18Đóng cọc chống sét mạ đồng Fi 16mm, L = 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V3cọc
19Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo chương V31 bộ
20Lắp đặt tủ điện kim loại 400x600x300Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Lắp đặt bu lông mạ kẽm M24x180Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG:
1Lắp đặt ống nhựa gân xoắn đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.000m
2Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V600m
3Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính Fi 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
4Lắp đặt dây đôi 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
5Lắp đặt nút nhấn khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt đầu dò khóiMô tả kỹ thuật theo chương V83bộ
7Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
8Lắp đặt còi báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
9Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩnMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Lắp đặt đèn Exit 2 mặtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
11Đóng cọc chống sét đã có sẵn mạ đồng Fi 16mm, L = 2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
13Lắp đặt dây đơn 10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
14Lắp đặt điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
15Lắp đặt trung tâm báo cháy 10 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Lắp đặt Ắc quy 12VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Tủ đựng bình chữa cháy 500x400x180Mô tả kỹ thuật theo chương V24cái
18Lắp đặt bình bột chữa cháy 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V27bình
19Lắp đặt bình chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V27bình
20Lắp đặt tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
21Lắp đặt phụ kiện chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
M HỆ THỐNG CẤP NƯỚC CHỮA CHÁY + BỂ NƯỚC NGẦM:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,1825100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,455100m3
3Đóng cọc đá 120x120x1200 - 9 cây/m2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,748100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,7862m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,008m3
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,828m3
7Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9488m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3696m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,464m3
10Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,7728100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 8mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,7657tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Fi 10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3255tấn
13Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Fi 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1877tấn
14Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Fi 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4735tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0224tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1551tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0066tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1305tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3504tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Fi 18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4435tấn
22Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V160,08m2
23Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 60x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5100m
24Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76x2.3mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
25Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, - Đường kính 90x2.5mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
26Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
27Lắp đặt co thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
28Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
29Lắp đặt T thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
30Lắp đặt rút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 76/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt rút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông - Đường kính 90/76mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
32Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
33Lắp đặt van khóa 1 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
34Lắp đặt van khóa 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
35Lắp đặt van an toànMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt ống nốiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
37Lắp đặt OperinMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
38Lắp đặt máy bơm nước chữa cháy DieSelMô tả kỹ thuật theo chương V21 máy
39Tủ chữa cháy 400x600x250 + cuộn dây, lăng, văn...Mô tả kỹ thuật theo chương V6tủ
40Lắp đặt trụ chữa cháy 3 cữaMô tả kỹ thuật theo chương V3trụ
41Họng chờ xe chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1trụ
42Búa tạ PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43Kiềm công lực PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
44Xà beng PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
45Cưa cầm tay PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
N CÔNG TRÌNH NƯỚC SẠCH (bao gồm chi phí vận chuyển, nhân công lắp đặt toàn hệ thống và chi phí kiểm mẫu)
1Hệ thống lọc nước cấp RO-Công suất 100L/hMô tả kỹ thuật theo chương V1hệ thống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.205E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.45E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị từ 10.300.000.000 đồng trở lên.- Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải có 01 hợp đồng thi công xây lắp có tính chất tương tự gói thầu này (Công trình dân dụng, cấp III - đã hoàn thành) có giá trị ≥ 10.300.000.000 đồng x (tỷ lệ phần trăm giá trị công việc dự kiến đảm nhận trong liên danh).Tài liệu kèm theo chứng minh hợp đồng tương tự (Scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng) gồm:+ Hợp đồng thi công (kèm theo bảng khối lượng công việc); + Hóa đơn giá trị gia tăng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế - dự toán/Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình đã thực hiện.* Lưu ý: - Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng mà nhà thầu đã hoàn thành đúng hoặc nhanh hơn tiến độ hợp đồng. Trường hợp thi công chậm tiến độ thì phải không do lỗi nhà thầu, có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư.- Hợp đồng tương tự phải là hợp đồng tương tự về bản chất (có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn) và tương tự về quy mô công việc (có giá trị công việc xây lắp >= giá trị công việc xây lắp được yêu cầu tại điểm 3 này).- Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.- Trường hợp đối với hợp đồng thầu phụ: + Hợp đồng xây dựng ký với nhà thầu chính kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc, văn bản của Chủ đầu tư xác nhận quy mô công trình nhà thầu phụ đã thực hiện. + Văn bản chấp thuận nhà thầu phụ thực hiện khối lượng công việc còn lại của nhà thầu chính do Chủ đầu tư chỉ định hoặc nhà thầu phụ không có trong danh sách thầu phụ kèm theo hợp đồng của nhà thầu chính thì phải được Chủ đầu tư chấp thuận. + Văn bản xác nhận nhà thầu phụ của Chủ đầu tư đối với trường hợp nhà thầu phụ có tên trong danh sách thầu phụ kèm theo Hợp đồng với nhà thầu chính. + Hóa đơn VAT xuất cho nhà thầu chính và chứng từ thanh toán, ủy nhiệm chi của nhà thầu chính thanh toán cho nhà thầu phụ hoặc giấy rút vốn đầu tư của Chủ đầu tư thanh toán trực tiếp cho nhà thầu phụ và hóa đơn VAT của nhà thầu phụ xuất cho Chủ đầu tư.Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ.(i) Số lượng hợp đồng là 1, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.300.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 10.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng về chỉ huy trưởng công trình.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh chỉ huy trưởng; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm chỉ huy trưởng, quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).55
2 Giám sát thi công 3 - 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát công tác lắp đặt thiết bị vào công trình (điện công trình) còn hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành XDCT dân dụng. Kèm theo chứng chỉ hành nghề giám sát thi công XDCT dân dụng hiệu lực.- 01 nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc chuyên ngành XDCT dân dụng hoặc chuyên ngành PCCC hoặc tương đương. Kèm theo chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về PCCC còn hiệu lực.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Tất cả các nhân sự phải kèm các tài liệu sau, tương đương với từng vị trí nhân sự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Đã từng làm Giám sát thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh giám sát; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc BCKTKT hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).55
3 Đội trưởng thi công 2 - 01 nhân sự tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc có liên quan đến kỹ thuật điện.- 01 nhân sự, tốt nghiệp cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Tất cả các nhân sự phải kèm các tài liệu sau, tương đương với từng vị trí nhân sự.+ Bằng tốt nghiệp.+ Hợp đồng lao động còn thời hạn.+ Đã từng làm Đội trưởng thi công ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh đội trưởng thi công; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm giám sát thi công công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
4 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng hoặc bảo hộ lao động hoặc có chuyên ngành liên quan đến dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề an toàn lao động trong xây dựng hoặc giấy chứng nhận đã qua lớp tập huấn an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh cán bộ an toàn lao động; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ an toàn lao động công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
5 Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp từ đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.* Các yêu cầu kèm theo:- Nhà thầu phải có văn bản cam kết không kê khai nhân sự đã bố trí cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận.- Bằng tốt nghiệp.- Hợp đồng lao động còn thời hạn.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lực (tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình ít nhất 01 công trình dân dụng, cấp III trở lên.(Lưu ý: Kèm theo Hợp đồng thi công; quyết định bổ nhiệm chức danh Cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình; biên bản nghiệm thu hoàn thành; quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế - dự toán hoặc Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về nhân sự đã từng làm cán bộ phụ trách thanh - quyết toán công trình có quy mô tương đương với gói thầu này).(Tài liệu chứng minh: Scan Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan Nhà nước hoặc Văn phòng công chứng gồm bằng cấp; chứng chỉ/chứng nhận; chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân; Hợp đồng lao động).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (ben) Trọng tải ≥ 5,0 tấn; ĐVT: xe(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)2
2 Máy và Dàn ép cọc thủy lực Lực ép ≥ 150 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
3 Cần trục (xe cẩu) Sức nâng ≥ 15,0 tấn; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
4 Máy đào một gầu Dung tích ≥ 0,5 m3; ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
5 Máy kinh vĩ (quang học hoặc toàn đạt) ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
6 Máy thủy bình ĐVT: Máy(Đính kèm giấy kiểm định hoặc giấy đăng kiểm thiết bị của cơ quan có thẩm quyền và còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu)1
7 Máy phát điện Công suất 5.0 KVA; ĐVT: Máy1
8 Ván khuôn định hình ĐVT: M2900
9 Máy trộn bê tông Dung tích ≥250 lít ; ĐVT: Máy4
10 Giàn giáo thép (01 bộ bao gồm: 02 chân x 02 chéo). ĐVT: Bộ.Trường hợp nhà thầu kê khai loại bộ giàn giáo khác thì phải đảm bảo tổng diện tích giàn giáo đáp ứng theo yêu cầu.500
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->