Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220807064-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Trung học phổ thông huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220797168
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:04:00 đến ngày 2022-08-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,051,103,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.160595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu: dân dụng, cấp: III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 632.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)Đã làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị chiều cao cột nước h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Trung học phổ thông huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Sửa chữa cơ sở vật chất trường THPT Quỳnh Nhai, huyện Quỳnh Nhai
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Bản Phiêng Nèn, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai
- Chủ đầu tư: Trường THPT Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 30, ngõ 308B, tổ 12, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726;


- Bên mời thầu: Trường Trung học phổ thông huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Bản Phiêng Nèn, xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai
- Chủ đầu tư: Trường THPT Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường THPT Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG
B PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V86,224m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V453,134m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V132,462m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V2.264,519m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V614,85m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V43,094m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V171,006m2
8Vệ sinh + mài bóng lại lớp vữa láng granitô bậc tam cấpyêu cầu kỹ thuật chương V43,962m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiyêu cầu kỹ thuật chương V121,04m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V31,666m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V42,22m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngyêu cầu kỹ thuật chương V29,548m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngyêu cầu kỹ thuật chương V39,398m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường yêu cầu kỹ thuật chương V3,727m3
15Tháo dỡ trầnyêu cầu kỹ thuật chương V36,894m2
16Tháo dỡ cửa bằngyêu cầu kỹ thuật chương V59,85m2
17Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngyêu cầu kỹ thuật chương V4,482m3
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V11,292m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tyêu cầu kỹ thuật chương V11,292m3
20Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao yêu cầu kỹ thuật chương V8,942100m2
C CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày yêu cầu kỹ thuật chương V3,727m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V86,224m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V151,162m2
4Bả bằng bột bả vào tườngyêu cầu kỹ thuật chương V2.955,039m2
5Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V828,95m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V3.073,625m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V710,364m2
8Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150yêu cầu kỹ thuật chương V1,647m3
9Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …yêu cầu kỹ thuật chương V59,356m2
10Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V73,886m2
11Công tác ốp gạch vào tường kích thước 250x400mm vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V68,946m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V121,04m2
13Trần nhựayêu cầu kỹ thuật chương V36,894m2
14Cửa nhựa lõi thépyêu cầu kỹ thuật chương V59,85m2
15Khóa cửa đi 1 cánhyêu cầu kỹ thuật chương V42bộ
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳyêu cầu kỹ thuật chương V1,818100m2
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngyêu cầu kỹ thuật chương V50bộ
2Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnyêu cầu kỹ thuật chương V14bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led đui xoáyyêu cầu kỹ thuật chương V40bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnyêu cầu kỹ thuật chương V5cái
5Chiết áp quạt trầnyêu cầu kỹ thuật chương V5cái
6Lắp đặt ổ cắm đôiyêu cầu kỹ thuật chương V89cái
7Đế âmyêu cầu kỹ thuật chương V89cái
8Mặt 1 công tắc + đế âm bảng điệnyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Mặt 2 công tắc + đế âm bảng điệnyêu cầu kỹ thuật chương V44cái
10Hạt công tắcyêu cầu kỹ thuật chương V94cái
11Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 600x400x250yêu cầu kỹ thuật chương V1bộ
12Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 400x200x155yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
13Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCByêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V22cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V87cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
18Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2yêu cầu kỹ thuật chương V20m
19Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2yêu cầu kỹ thuật chương V45m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2yêu cầu kỹ thuật chương V450m
21Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2yêu cầu kỹ thuật chương V525m
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2yêu cầu kỹ thuật chương V850m
23Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2yêu cầu kỹ thuật chương V20m
24Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2yêu cầu kỹ thuật chương V45m
25Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2yêu cầu kỹ thuật chương V525m
26Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 60x22mmyêu cầu kỹ thuật chương V150m
27Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 16x14mmyêu cầu kỹ thuật chương V1.145m
28Ống PVC F50 , L=280mmyêu cầu kỹ thuật chương V22cái
29Cút F50yêu cầu kỹ thuật chương V44cái
30Đào đất móng băng bằng , rộng yêu cầu kỹ thuật chương V2,8m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằngyêu cầu kỹ thuật chương V2,8m3
E PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmyêu cầu kỹ thuật chương V1,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V2,5100m
4Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmyêu cầu kỹ thuật chương V21cái
5Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V220cái
6Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V120cái
7Lắp nút bịt nhựa ren ngoài PPR, đường kính nút bịt 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V141cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmyêu cầu kỹ thuật chương V21cái
10Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmyêu cầu kỹ thuật chương V21cái
11Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V180cái
12Lắp đặt vòi nước sắt D25mmyêu cầu kỹ thuật chương V41cái
13Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 32mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V40cái
16Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V80cái
17Lắp đặt van 1 chiều bình nóng lạnh D25mmyêu cầu kỹ thuật chương V20cái
18Lắp đặt chậu xí bệtyêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
19Lắp đặt họng xịtyêu cầu kỹ thuật chương V21cái
20Lắp đặt hộp đựngyêu cầu kỹ thuật chương V21cái
21Lắp đặt chậu rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
22Lắp đặt gật gùyêu cầu kỹ thuật chương V21bộ
23Lắp đặt gương soiyêu cầu kỹ thuật chương V21cái
F PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V3100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V2,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
5Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V30cái
6Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V30cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmyêu cầu kỹ thuật chương V25cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V25cái
9Lắp đặt phễu thu đường kính 75mmyêu cầu kỹ thuật chương V40cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
11Chóp thông hơi D60yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Y kiểm tra D110yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
13Y kiểm tra D90yêu cầu kỹ thuật chương V21cái
14Kẹp thép D32yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
15Kẹp thép D25yêu cầu kỹ thuật chương V50cái
G NHÀ HIỆU BỘ
H PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V98,534m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V493,4m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V1.319,762m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V634,862m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V46,92m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V100,632m2
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V288,448m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V269,691m2
9Tháo dỡ cửa bằngyêu cầu kỹ thuật chương V132,29m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiyêu cầu kỹ thuật chương V62,653m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗyêu cầu kỹ thuật chương V4,968m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường yêu cầu kỹ thuật chương V3,909m3
13Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíyêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
14Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuyêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
15Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửayêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)yêu cầu kỹ thuật chương V2bộ
17Tháo dỡ trầnyêu cầu kỹ thuật chương V19,165m2
18Tháo dỡ gạch ốp tườngyêu cầu kỹ thuật chương V97,692m2
19Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp + cầu thangyêu cầu kỹ thuật chương V56,318m2
20Phá dỡ nền láng vữa xi măngyêu cầu kỹ thuật chương V100,889m2
21Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nướcyêu cầu kỹ thuật chương V10công
22Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngyêu cầu kỹ thuật chương V14,538m3
23Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V29,504m3
24Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tyêu cầu kỹ thuật chương V29,504m3
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao yêu cầu kỹ thuật chương V7,701100m2
I CẢI TẠO
1Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200yêu cầu kỹ thuật chương V0,059m3
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnyêu cầu kỹ thuật chương V0,004tấn
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpyêu cầu kỹ thuật chương V0,004100m2
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuyêu cầu kỹ thuật chương V21 cấu kiện
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao yêu cầu kỹ thuật chương V0,942m3
6Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …yêu cầu kỹ thuật chương V100,889m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V100,889m2
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày yêu cầu kỹ thuật chương V0,317m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V101,17m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V1,44m2
11Bả bằng bột bả vào tườngyêu cầu kỹ thuật chương V1.915,772m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V782,414m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V2.002,984m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V695,202m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V519,105m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V39,033m2
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V97,692m2
18Cửa đi bằng nhôm cao cấpyêu cầu kỹ thuật chương V54,09m2
19Cửa sổ bằng nhôm cao cấpyêu cầu kỹ thuật chương V63,84m2
20Khóa cửa đi 2 cánhyêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
21Khóa cửa đi 1 cánhyêu cầu kỹ thuật chương V7bộ
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V62,653m2
23Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V4,968m2
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V37,5m2
25Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V4,14m2
26Láng granitô cầu thangyêu cầu kỹ thuật chương V18,818m2
27Trần thạch cao tấm 600x600 chịu nướcyêu cầu kỹ thuật chương V19,165m2
28Tấm nhựa cửa nhà vệ sinh bằng Compositeyêu cầu kỹ thuật chương V48,698m2
29Phụ kiện cửa cho vách ngăn Compositeyêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
J PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác f150yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
2Ống lồng f90yêu cầu kỹ thuật chương V5cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V5cái
4Đai giữ ốngyêu cầu kỹ thuật chương V35cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,972100m
6Vít nở f8yêu cầu kỹ thuật chương V70cái
K PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2yêu cầu kỹ thuật chương V70m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2yêu cầu kỹ thuật chương V90m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2yêu cầu kỹ thuật chương V400m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2yêu cầu kỹ thuật chương V700m
5Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2yêu cầu kỹ thuật chương V70m
6Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2yêu cầu kỹ thuật chương V90m
7Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2yêu cầu kỹ thuật chương V400m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V160m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmyêu cầu kỹ thuật chương V1.100m
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnyêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
11Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngyêu cầu kỹ thuật chương V34bộ
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V14cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V24cái
17Hộp aptomat 2-8 modulyêu cầu kỹ thuật chương V12cái
18Mặt 6 lỗyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
19Mặt 3 lỗyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
20Mặt 2 lỗyêu cầu kỹ thuật chương V12cái
21Mặt 1 lỗyêu cầu kỹ thuật chương V7cái
22Lắp đặt ổ cắm đôiyêu cầu kỹ thuật chương V57cái
23Đế âm các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V80cái
24Hạt công tắc 1 chiềuyêu cầu kỹ thuật chương V49cái
25Chiết áp quạt trầnyêu cầu kỹ thuật chương V16cái
26Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp yêu cầu kỹ thuật chương V12hộp
L VẬT LIỆU + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt phễu thu inox D90mmyêu cầu kỹ thuật chương V8cái
2Xi phôngyêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt chậu xí bệtyêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
4Lắp đặt chậu tiểu namyêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
5Xả tiểu namyêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
6Lắp đặt chậu rửa 1 vòiyêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
7Lắp đặt gật gù đơnyêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
8Lắp đặt hộp đựngyêu cầu kỹ thuật chương V12cái
9Van phaoyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Băng tanyêu cầu kỹ thuật chương V20cuộn
M ỐNG NHỰA UPVC THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,45100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V54cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V10cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmyêu cầu kỹ thuật chương V12cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmyêu cầu kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48/48mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/48mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mmyêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Chóp thông hơiyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmyêu cầu kỹ thuật chương V14cái
14Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
N ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PPR
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,32100m
5Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mmyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt van khóa PPR D50mmyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt van khóa PPR D32mmyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmyêu cầu kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmyêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmyêu cầu kỹ thuật chương V6cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmyêu cầu kỹ thuật chương V10cái
20Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmyêu cầu kỹ thuật chương V10cái
21Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmyêu cầu kỹ thuật chương V12cái
O NHÀ ĂN NHÀ BẾP
P PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V52,525m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V540,72m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V40m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V1.188,801m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V952,998m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V117,32m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụyêu cầu kỹ thuật chương V86,784m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V1m2
9Tháo dỡ cửa bằngyêu cầu kỹ thuật chương V107,865m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiyêu cầu kỹ thuật chương V214,143m2
Q Hoa sắt
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngyêu cầu kỹ thuật chương V159,917m2
2Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nướcyêu cầu kỹ thuật chương V5công
3Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V5,616m3
4Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0Tyêu cầu kỹ thuật chương V5,616m3
R CẢI TẠO
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …yêu cầu kỹ thuật chương V159,917m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V159,917m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V52,525m2
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V40m2
5Bả bằng bột bả vào tườngyêu cầu kỹ thuật chương V1.822,046m2
6Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnyêu cầu kỹ thuật chương V1.157,102m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V2.299,119m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V680,029m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75yêu cầu kỹ thuật chương V1m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủyêu cầu kỹ thuật chương V214,143m2
11Lắp dựng cửa vào khuônyêu cầu kỹ thuật chương V107,865m2 cấu kiện
S PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác f150yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
2Ống lồng f90yêu cầu kỹ thuật chương V20cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V20cái
4Đai giữ ốngyêu cầu kỹ thuật chương V80cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmyêu cầu kỹ thuật chương V0,726100m
6Vít nở f8yêu cầu kỹ thuật chương V160cái
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x10mm2yêu cầu kỹ thuật chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2yêu cầu kỹ thuật chương V400m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2yêu cầu kỹ thuật chương V700m
4Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2yêu cầu kỹ thuật chương V100m
5Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2yêu cầu kỹ thuật chương V400m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmyêu cầu kỹ thuật chương V100m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmyêu cầu kỹ thuật chương V800m
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnyêu cầu kỹ thuật chương V22bộ
9Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngyêu cầu kỹ thuật chương V67bộ
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V4cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
13Hộp aptomat 2-8 modulyêu cầu kỹ thuật chương V8cái
14Mặt 6 lỗyêu cầu kỹ thuật chương V4cái
15Mặt 4 lỗyêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Mặt 3 lỗyêu cầu kỹ thuật chương V10cái
17Mặt 2 lỗyêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Mặt 1 lỗyêu cầu kỹ thuật chương V7cái
19Lắp đặt ổ cắm đôiyêu cầu kỹ thuật chương V33cái
20Đế âm các loạiyêu cầu kỹ thuật chương V59cái
21Hạt công tắc 1 chiềuyêu cầu kỹ thuật chương V89cái
22Chiết áp quạt trầnyêu cầu kỹ thuật chương V37cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp yêu cầu kỹ thuật chương V8hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.160595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu: dân dụng, cấp: III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 632.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.53
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.31
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)Đã làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 800kg1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 15Kw1
8 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->