Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220807064-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Trung học phổ thông huyện Quỳnh Nhai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220797168 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 17:04:00 đến ngày 2022-08-18 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,051,103,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.160595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu: dân dụng, cấp: III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công về xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)Đã làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 800kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 05 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | chiều cao cột nước h ≥ 12m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Trung học phổ thông huyện Quỳnh Nhai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng Sửa chữa cơ sở vật chất trường THPT Quỳnh Nhai, huyện Quỳnh Nhai 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 31.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường THPT Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ CÔNG VỤ 2 TẦNG | |||
| B | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,224 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 453,134 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,462 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.264,519 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 614,85 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,094 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 171,006 | m2 |
| 8 | Vệ sinh + mài bóng lại lớp vữa láng granitô bậc tam cấp | yêu cầu kỹ thuật chương V | 43,962 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,04 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 31,666 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 42,22 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,548 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,398 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,727 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,894 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,85 | m2 |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,482 | m3 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,292 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | yêu cầu kỹ thuật chương V | 11,292 | m3 |
| 20 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8,942 | 100m2 |
| C | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,727 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,224 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 151,162 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.955,039 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 828,95 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3.073,625 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 710,364 | m2 |
| 8 | Đổ bê tông bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,647 | m3 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,356 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 250x250mm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 73,886 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường kích thước 250x400mm vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 68,946 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 121,04 | m2 |
| 13 | Trần nhựa | yêu cầu kỹ thuật chương V | 36,894 | m2 |
| 14 | Cửa nhựa lõi thép | yêu cầu kỹ thuật chương V | 59,85 | m2 |
| 15 | Khóa cửa đi 1 cánh | yêu cầu kỹ thuật chương V | 42 | bộ |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,818 | 100m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống led dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led đui xoáy | yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 5 | Chiết áp quạt trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 89 | cái |
| 7 | Đế âm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 89 | cái |
| 8 | Mặt 1 công tắc + đế âm bảng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Mặt 2 công tắc + đế âm bảng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 10 | Hạt công tắc | yêu cầu kỹ thuật chương V | 94 | cái |
| 11 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 600x400x250 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Tủ điện vỏ kim loại có khóa bảo vệ KT 400x200x155 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Tủ điện phòng mặt mika chứa 2MCB-4MCB | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 87 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 525 | m |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 850 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 525 | m |
| 26 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 60x22mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 27 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn kích thước máng 16x14mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.145 | m |
| 28 | Ống PVC F50 , L=280mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | cái |
| 29 | Cút F50 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 44 | cái |
| 30 | Đào đất móng băng bằng , rộng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 220 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 120 | cái |
| 7 | Lắp nút bịt nhựa ren ngoài PPR, đường kính nút bịt 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 141 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 180 | cái |
| 12 | Lắp đặt vòi nước sắt D25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 41 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa PPR đường kính van 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều bình nóng lạnh D25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 19 | Lắp đặt họng xịt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp đựng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 21 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 22 | Lắp đặt gật gù | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| F | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/60mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Chóp thông hơi D60 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Y kiểm tra D110 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 13 | Y kiểm tra D90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 21 | cái |
| 14 | Kẹp thép D32 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 15 | Kẹp thép D25 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| G | NHÀ HIỆU BỘ | |||
| H | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 98,534 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 493,4 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.319,762 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 634,862 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 46,92 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,632 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 288,448 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 269,691 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 132,29 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,653 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,968 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3,909 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,165 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ gạch ốp tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,692 | m2 |
| 19 | Phá dỡ lớp granito bậc tam cấp + cầu thang | yêu cầu kỹ thuật chương V | 56,318 | m2 |
| 20 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,889 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | công |
| 22 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | yêu cầu kỹ thuật chương V | 14,538 | m3 |
| 23 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,504 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | yêu cầu kỹ thuật chương V | 29,504 | m3 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | yêu cầu kỹ thuật chương V | 7,701 | 100m2 |
| I | CẢI TẠO | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,059 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,942 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,889 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 100,889 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,317 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 101,17 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.915,772 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 782,414 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.002,984 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 695,202 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 519,105 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 39,033 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 97,692 | m2 |
| 18 | Cửa đi bằng nhôm cao cấp | yêu cầu kỹ thuật chương V | 54,09 | m2 |
| 19 | Cửa sổ bằng nhôm cao cấp | yêu cầu kỹ thuật chương V | 63,84 | m2 |
| 20 | Khóa cửa đi 2 cánh | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 21 | Khóa cửa đi 1 cánh | yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 62,653 | m2 |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,968 | m2 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 37,5 | m2 |
| 25 | Lát gạch đất nung kích thước 300x300mm vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4,14 | m2 |
| 26 | Láng granitô cầu thang | yêu cầu kỹ thuật chương V | 18,818 | m2 |
| 27 | Trần thạch cao tấm 600x600 chịu nước | yêu cầu kỹ thuật chương V | 19,165 | m2 |
| 28 | Tấm nhựa cửa nhà vệ sinh bằng Composite | yêu cầu kỹ thuật chương V | 48,698 | m2 |
| 29 | Phụ kiện cửa cho vách ngăn Composite | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác f150 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 2 | Ống lồng f90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | yêu cầu kỹ thuật chương V | 35 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,972 | 100m |
| 6 | Vít nở f8 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 70 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.100 | m |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 15 | bộ |
| 11 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 34 | bộ |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 24 | cái |
| 17 | Hộp aptomat 2-8 modul | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 18 | Mặt 6 lỗ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 19 | Mặt 3 lỗ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 20 | Mặt 2 lỗ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 21 | Mặt 1 lỗ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 57 | cái |
| 23 | Đế âm các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 24 | Hạt công tắc 1 chiều | yêu cầu kỹ thuật chương V | 49 | cái |
| 25 | Chiết áp quạt trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | hộp |
| L | VẬT LIỆU + THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu inox D90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 2 | Xi phông | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 5 | Xả tiểu nam | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gật gù đơn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 9 | Van phao | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Băng tan | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cuộn |
| M | ỐNG NHỰA UPVC THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,45 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,35 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 54 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48/48mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/48mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Chóp thông hơi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| N | ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PPR | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa PPR D50mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt van khóa PPR D32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 12 | cái |
| O | NHÀ ĂN NHÀ BẾP | |||
| P | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,525 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 540,72 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.188,801 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 952,998 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 117,32 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 86,784 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,865 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,143 | m2 |
| Q | Hoa sắt | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,917 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nước | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5 | công |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,616 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | yêu cầu kỹ thuật chương V | 5,616 | m3 |
| R | CẢI TẠO | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,917 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 159,917 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 52,525 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 40 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.822,046 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1.157,102 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2.299,119 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 680,029 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 214,143 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | yêu cầu kỹ thuật chương V | 107,865 | m2 cấu kiện |
| S | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI | |||
| 1 | Rọ chắn rác f150 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 2 | Ống lồng f90 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 4 | Đai giữ ống | yêu cầu kỹ thuật chương V | 80 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 0,726 | 100m |
| 6 | Vít nở f8 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 160 | cái |
| T | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/PVC/PVC 4x10mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 700 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | yêu cầu kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | yêu cầu kỹ thuật chương V | 800 | m |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 22 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | yêu cầu kỹ thuật chương V | 67 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | yêu cầu kỹ thuật chương V | 13 | cái |
| 13 | Hộp aptomat 2-8 modul | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 14 | Mặt 6 lỗ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 15 | Mặt 4 lỗ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 16 | Mặt 3 lỗ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 17 | Mặt 2 lỗ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 18 | Mặt 1 lỗ | yêu cầu kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi | yêu cầu kỹ thuật chương V | 33 | cái |
| 20 | Đế âm các loại | yêu cầu kỹ thuật chương V | 59 | cái |
| 21 | Hạt công tắc 1 chiều | yêu cầu kỹ thuật chương V | 89 | cái |
| 22 | Chiết áp quạt trần | yêu cầu kỹ thuật chương V | 37 | cái |
| 23 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | yêu cầu kỹ thuật chương V | 8 | hộp |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.160595E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.15E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 1 công trình trình có: loại kết cấu: dân dụng, cấp: III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 632.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT). Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công về xây dựng | 1 | Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT) Đã làm kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường | 1 | Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)Đã làm kỹ thuật phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tời điện | ≥ 800kg | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | ≥ 05 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 250 lít | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | ≥ 80 lít | 1 |
| 5 | Máy bơm nước | chiều cao cột nước h ≥ 12m | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt | ≥ 1,5Kw | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | ≥ 15Kw | 1 |
| 8 | Máy khoan | ≥ 0,5 kW | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7kW | 2 |
| 10 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0kW | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi