Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818870-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220803539 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-07 11:49:00 đến ngày 2022-08-17 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Nông |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,394,466,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.072.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Khắc phục hư hỏng, ngập lụt do mưa lũ cầu dân sinh và đường giao thông hai bên cầu thôn Thắng Lợi, xã Đắk Gằn, huyện Đắk Mil 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh
Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức – TP. Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh + Địa chỉ: Khối 6, Đường Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khắc phục hư hỏng, ngập lụt do mưa lũ cầu dân sinh và đường giao thông hai bên cầu thôn Thắng Lợi, xã Đắk Gằn, huyện Đắk Mil | |||
| 1 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công | 4,92 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ mố, trụ cầu cũ | 9,36 | m3 | |
| 3 | Xúc bê tông vận chuyển đổ thải | 0,1428 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên | 0,1428 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo | 0,1428 | 100m3/1km | |
| 6 | Đào nền và rãnh đường tạm (tận dụng đắp) | 2,0474 | 100m3 | |
| 7 | Đào đất ở mỏ để đắp đường tạm | 0,0239 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển 1km đầu tiên | 0,0239 | 100m3 | |
| 9 | Vận chuyển 500m tiếp theo | 0,0239 | 100m3/1km | |
| 10 | Đắp nền đường tạm, độ chặt Y/C K = 0,95 | 4,4332 | 100m3 | |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm thoát nước tạm, 4m/ống, đk 1,5m | 9 | 1 đoạn ống | |
| 12 | Đào phá dỡ đường tạm | 4,4332 | 100m3 | |
| 13 | Vận chuyển 1km đầu tiên | 4,4332 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển 500m tiếp theo | 4,4332 | 100m3/1km | |
| 15 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 4,4332 | 100m3 | |
| 16 | Đắp bao tải đất (tham khảo theo QĐ 4416/QĐ-BGTVT ngày 16/12/2015) | 203,92 | m3 | |
| 17 | Rải bạt nilon | 1,794 | 100m2 | |
| 18 | Đào phá dỡ bao tải đất (50%) | 1,0196 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đổ thải 1km đầu tiên | 1,0196 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển đổ thải 500m tiếp theo | 1,0196 | 100m3/1km | |
| 21 | San ủi đất làm bãi đúc dầm | 1 | 100m3 | |
| 22 | Lu tăng cường mặt bằng bãi đúc dầm, độ chặt Y/C K = 0,98 | 1 | 100m3 | |
| 23 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | 5 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép bệ đúc dầm, ĐK ≤18mm | 0,1634 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn bệ đúc dầm | 0,1072 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông bệ đúc dầm, M200, đá 1x2 | 9,11 | m3 | |
| 27 | Phá dỡ bệ đúc dầm | 9,11 | m3 | |
| 28 | Xúc bê tông vận chuyển đổ thải | 0,0911 | 100m3 | |
| 29 | Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên | 0,0911 | 100m3 | |
| 30 | Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo | 0,0911 | 100m3/1km | |
| 31 | Đào móng mố, trụ cầu, đất cấp III (tận dụng đắp) | 2,284 | 100m3 | |
| 32 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0218 | 100m3 | |
| 33 | Đào đá móng mố, trụ cầu, đá cấp III | 1,4756 | 100m3 | |
| 34 | Xúc đá hỗn hợp vận chuyển đổ thải | 1,4756 | 100m3 | |
| 35 | Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên | 1,4756 | 100m3 | |
| 36 | Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo | 1,4756 | 100m3/1km | |
| 37 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 1,4756 | 100m3 | |
| 38 | Khoan lỗ đá cấp III | 0,25 | 100m | |
| 39 | Vữa lỗ neo | 0,0145 | m3 | |
| 40 | Thép neo mạ kém nhúng nóng D32 | 315,5 | kg | |
| 41 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2 | 5 | m3 | |
| 42 | Ván khuôn mố | 2,5261 | 100m2 | |
| 43 | Cốt thép mố, D10 | 0,0754 | tấn | |
| 44 | Cốt thép mố, D12 | 0,2419 | tấn | |
| 45 | Cốt thép mố, D14 | 0,6738 | tấn | |
| 46 | Cốt thép mố, D16 | 4,2619 | tấn | |
| 47 | Cốt thép mố, D18 | 0,9484 | tấn | |
| 48 | Cốt thép mố, D20 | 1,6956 | tấn | |
| 49 | Cốt thép mố, D22 | 1,4671 | tấn | |
| 50 | Cốt thép mố, D25 | 0,0347 | tấn | |
| 51 | Bê tông các hạng mục mố cầu đá 1x2 M350 | 122,503 | m3 | |
| 52 | Vữa tạo dốc dày trung bình 2cm | 0,064 | m2 | |
| 53 | Quét nhựa đường chống thấm | 213,72 | m2 | |
| 54 | Khoan lỗ đá cấp III | 0,04 | 100m | |
| 55 | Vữa lỗ neo | 0,0023 | m3 | |
| 56 | Thép neo mạ kém nhúng nóng D32 | 50,48 | kg | |
| 57 | Bê tông lót móng, M200, đá 1x2 | 1,344 | m3 | |
| 58 | Cốt thép mố, D12 | 0,0555 | tấn | |
| 59 | Cốt thép mố, D14 | 0,1139 | tấn | |
| 60 | Cốt thép mố, D16 | 0,1342 | tấn | |
| 61 | Cốt thép mố, D18 | 1,0617 | tấn | |
| 62 | Cốt thép mố, D20 | 0,1135 | tấn | |
| 63 | Cốt thép mố, D28 | 0,2134 | tấn | |
| 64 | Cốt thép mố, D32 | 1,2312 | tấn | |
| 65 | Ván khuôn trụ cầu | 0,5247 | 100m2 | |
| 66 | Bê tông trụ cầu M350, đá 1x2 | 25,977 | m3 | |
| 67 | Vữa tạo dốc dày trung bình 2cm | 0,056 | m2 | |
| 68 | Quét nhựa đường chống thấm | 16,8 | m2 | |
| 69 | Cốt thép đá kê gối, ĐK ≤10mm | 0,0133 | tấn | |
| 70 | Cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm | 0,2386 | tấn | |
| 71 | Ván khuôn đá kê gối | 0,024 | 100m2 | |
| 72 | Bê tông đá kê gối M400, đá 1x2 | 0,3 | m3 | |
| 73 | Cốt thép ĐK ≤10mm | 0,0195 | tấn | |
| 74 | Cốt thép ĐK ≤18mm | 0,1648 | tấn | |
| 75 | Cốt thép, ĐK >18mm | 0,0252 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn | 0,0395 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông M400, đá 1x2 | 0,395 | m3 | |
| 78 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, đường kính 32mm | 0,0216 | 100m | |
| 79 | Nhựa đường chèn ống tráng kẽm | 0,04 | kg | |
| 80 | Bê tông lót móng, M100, đá 2X4 | 2,013 | m3 | |
| 81 | Cốt thép ĐK ≤18mm | 1,1384 | tấn | |
| 82 | Ván khuôn | 0,0432 | 100m2 | |
| 83 | Bê tông M350, đá 1x2 | 2,0128 | m3 | |
| 84 | Lắp dựng đà giáo thi công mố (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ) | 0,5209 | tấn | |
| 85 | Lắp dựng đà giáo thi công trụ (Khấu hao 1,5%*3 tháng + 5%* 1 lần tháo dỡ) | 0,2144 | tấn | |
| 86 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | 0,7353 | tấn | |
| 87 | Cốt thép dầm cầu D8 | 0,1483 | tấn | |
| 88 | Cốt thép dầm cầu D10 | 1,2712 | tấn | |
| 89 | Cốt thép dầm cầu D12 | 0,9516 | tấn | |
| 90 | Cốt thép dầm cầu D14 | 0,0333 | tấn | |
| 91 | Cốt thép dầm cầu D16 | 3,4344 | tấn | |
| 92 | Cốt thép dầm cầu D25 | 0,1529 | tấn | |
| 93 | Cốt thép dầm cầu D32 | 4,0424 | tấn | |
| 94 | Thép tấm | 0,1884 | tấn | |
| 95 | Ván khuôn dầm | 284,772 | m2 | |
| 96 | Bê tông dầm, M400, đá 1x2 | 24,0044 | m3 | |
| 97 | Vận chuyển BT về công trình, cự ly 4Km đầu | 0,24 | 100m3 | |
| 98 | Vận chuyển BT 26Km tiếp theo | 0,24 | 100m3 | |
| 99 | Nâng hạ dầm cầu | 4 | 1 dầm | |
| 100 | Lao lắp dầm cầu | 4 | dầm | |
| 101 | Cốt thép ĐK ≤18mm | 0,1323 | tấn | |
| 102 | Ván khuôn | 0,0988 | 100m2 | |
| 103 | Bê tông M400, đá 1x2 | 1,632 | m3 | |
| 104 | Quét nhựa bitum nóng phòng nước | 84 | m2 | |
| 105 | Cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm | 0,3503 | tấn | |
| 106 | Bê tông M400, đá 1x2 | 5,244 | m3 | |
| 107 | Cốt thép khe co giãn, ĐK ≤18mm | 0,3158 | tấn | |
| 108 | Lắp đặt khe co giãn dầm | 11,4 | m | |
| 109 | Lắp đặt gối cầu cao su (gối cố định) | 4 | cái | |
| 110 | Lắp đặt gối cầu cao su (gối di động) | 4 | cái | |
| 111 | Cốt thép, ĐK ≤10mm | 0,1762 | tấn | |
| 112 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | 0,3404 | tấn | |
| 113 | Ván khuôn | 0,4956 | 100m2 | |
| 114 | Bê tông M300, đá 1x2 | 3,8672 | m3 | |
| 115 | Thép ống lan can | 0,7288 | tấn | |
| 116 | Sơn trắng đỏ gờ lan can | 51,904 | m2 | |
| 117 | Cốt thép, ĐK ≤18mm | 0,2681 | tấn | |
| 118 | Cốt thép, ĐK >18mm | 0,0878 | tấn | |
| 119 | Ván khuôn | 0,531 | 100m2 | |
| 120 | Bê tông M400, đá 1x2 | 6,225 | m3 | |
| 121 | Ống gang thoát nước | 0,533 | 1 đoạn ống | |
| 122 | Ống nhựa PVC | 0,0754 | 100m | |
| 123 | Phiễu thu nước | 0,0418 | tấn | |
| 124 | Thép tấm neo giữ ống thoát nước | 79,98 | kg | |
| 125 | Bu lông | 32 | cái | |
| 126 | Đào hữu cơ | 0,1934 | 100m3 | |
| 127 | Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên | 0,1934 | 100m3 | |
| 128 | Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo | 0,1934 | 100m3/1km | |
| 129 | Đào móng chân khay tứ nón và mái taluy, Cấp đất III (tận dụng đắp) | 0,5376 | 100m3 | |
| 130 | Ván khuôn chân khay + bậc tam cấp | 110,4458 | 100m2 | |
| 131 | Bê tông lót móng chân khay, M150, đá 4x6 | 6,0635 | m3 | |
| 132 | Bê tông chân khay, M200, đá 1x2 | 25,94 | m3 | |
| 133 | Vữa lót mái taluy và bậc tam cấp, vữa XM M75 | 285,663 | m2 | |
| 134 | Cốt thép gia cố mái taluy và tứ nón, ĐK ≤10mm | 0,858 | tấn | |
| 135 | Bê tông tứ nón, mái taluy và tam cấp, M200, đá 1x2 | 43,521 | m3 | |
| 136 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | 0,036 | 100m3 | |
| 137 | Ống nhựa PVC thoát nước mái taluy | 22,4 | m | |
| 138 | Vải địa kỹ thuật | 1,5 | m2 | |
| 139 | Đào đất ở mỏ để đắp hoàn trả móng chân khay, tứ nón, sau mố và nền đường đầu cầu | 5,5495 | 100m3 | |
| 140 | Vận chuyển 1km đầu tiên | 5,5495 | 100m3 | |
| 141 | Vận chuyển 500m tiếp theo | 5,5495 | 100m3/1km | |
| 142 | Đắp đất tứ nón và hoàn trả chân khay bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 1,0416 | 100m3 | |
| 143 | Đắp đất sau mố, độ chặt Y/C K = 0,98 | 0,892 | 100m3 | |
| 144 | Đắp nền đường đầu cầu, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,9538 | 100m3 | |
| 145 | Đào hữu cơ | 2,352 | 100m3 | |
| 146 | Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên | 2,352 | 100m3 | |
| 147 | Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo | 2,352 | 100m3/1km | |
| 148 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 2,352 | 100m3 | |
| 149 | Đào nền, đào khuôn và đào rãnh - Cấp đất III (tận dụng để đắp) | 10,703 | 100m3 | |
| 150 | Lu tăng cường nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 | 28,233 | 100m3 | |
| 151 | Đào đất ở mỏ để đắp nền đường | 1,1639 | 100m3 | |
| 152 | Vận chuyển 1km đầu tiên | 1,1639 | 100m3 | |
| 153 | Vận chuyển 500m tiếp theo | 1,1639 | 100m3/1km | |
| 154 | Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 | 11,09 | 100m3 | |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 3,498 | 100m3 | |
| 156 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 29,295 | 100m2 | |
| 157 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | 3,075 | 100m2 | |
| 158 | Bê tông mặt đường M250, đá 1x2, | 468,26 | m3 | |
| 159 | Đào móng kè | 1,527 | 100m3 | |
| 160 | Vận chuyển đổ thải, 1km đầu tiên | 1,527 | 100m3 | |
| 161 | Vận chuyển đổ thải, 500m tiếp theo | 1,527 | 100m3/1km | |
| 162 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 1,527 | 100m3 | |
| 163 | Rải bạt ni lông chống thấm | 0,888 | 100m2 | |
| 164 | Bốc xếp bao tải đất (tận dụng của đê vây) | 101,96 | m3 | |
| 165 | Vải địa kỹ thuật | 74 | m2 | |
| 166 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m trên cạn | 84 | 1 rọ | |
| 167 | Đào đất ở mỏ để đắp | 1,12 | 100m3 | |
| 168 | Vận chuyển 1km đầu tiên | 1,12 | 100m3 | |
| 169 | Vận chuyển 500m tiếp theo | 1,12 | 100m3/1km | |
| 170 | Đào phá dỡ bao tải đất | 1,0196 | 100m3 | |
| 171 | Vận chuyển đổ thải 1km đầu tiên | 1,0196 | 100m3 | |
| 172 | Vận chuyển đổ thải 500m tiếp theo | 1,0196 | 100m3/1km | |
| 173 | Lắp đặt biển báo tròn D70 | 4 | cái | |
| 174 | Lắp đặt biển chữ nhật tên cầu | 2 | cái | |
| 175 | Biển báo tròn D70 | 4 | cái | |
| 176 | Trụ đỡ biển báo dài 3m | 6 | trụ | |
| 177 | Biển tên cầu hình chữ nhật (52*78)cm | 2 | cái | |
| 178 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | 66 | m | |
| 179 | Tấm sóng đầu (L=0,7m) | 8 | tấm | |
| 180 | Tấm sóng giữa (L=3,32m) | 20 | tấm | |
| 181 | Trụ đỡ U (L=1,75m) | 24 | trụ | |
| 182 | Hộp đệm U | 24 | tấm | |
| 183 | Bulông M20 dài 360mm | 24 | cái | |
| 184 | Bu lông M16 dài 30mm | 192 | cái | |
| 185 | Mắt phản quang tam giác | 24 | cái | |
| 186 | Đào móng trụ tường hộ lan | 19,2 | m3 | |
| 187 | Ván khuôn | 0,307 | 100m2 | |
| 188 | Bê tông móng trụ đá 1x2 M200 | 3,072 | m3 | |
| 189 | Đắp đất hoàn trả hố móng | 0,161 | 100m3 | |
| B | Chi phí khác | |||
| 1 | Thuế tài nguyên | 1 | Trọn gói | |
| 2 | Phí Bảo vệ môi trường (tạm tính) | 1 | Trọn gói | |
| 3 | Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu (tạm tính) | 1 | Trọn gói | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.591E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.318E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.072.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) | 1 | - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm chỉ huy trưởng: tối thiểu 03 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng); | 7 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường | 1 | - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường.- Kinh nghiệm kỹ thuật hiện trường: tối thiểu 02 năm- Kinh nghiệm công trình tương tự: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc 01 biên bản nghiệm thu công việc có liên quan); | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Sử dung tốt | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 | Sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW | Sử dung tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | Sử dung tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít | Sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Sử dung tốt | 1 |
| 11 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T | Sử dung tốt | 1 |
| 12 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi