Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220819654-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Phổ thông DTNT THCS và THPT Huyện Quỳnh Nhai
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220795953
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:02:00 đến ngày 2022-08-18 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,301,016,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 34,000,000 VNĐ ((Ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.951524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình xây mới hoặc cải tạo có: loại kết cấu: dân dụng, cấp: III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công về xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 800kg
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 05 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bơm nước chiều cao cột nước
- Đặc điểm thiết bị h ≥ 12m
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 15Kw
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0kW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Quỳnh Nhai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây lắp
Sửa chữa cơ sở vật chất trường PTDT Nội trú THCS và THPT Quỳnh Nhai
150 Ngày
E-CDNT 3 ngân sách tỉnh (theo Quyết định số 2999/QĐ-UBND ngày 08/12/2021 của UBND tỉnh)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường PTDT Nội trú THCS và THPT Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Nguyên Phúc; Địa chỉ: Số 30, ngõ 308B, tổ 12, phường Chiềng Lề, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La. Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công và dự toán; Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH xây dựng ST689; Địa chỉ: Số nhà 23, đường Lê Duẩn, tổ 1, Phường Quyết Tâm, Thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; + Tư vấn thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đại Thành Tây Bắc; Địa chỉ: Số nhà 08, ngõ 71, đường Nguyễn Lương Bằng, tổ 8, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La; + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở xây dựng tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 01, 02 tòa Nhà 6T2, Trụ sở Trung tâm Hành chính tỉnh, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; Điện thoại: 0212.3850.726; - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Trường PTDT Nội trú THCS và THPT Quỳnh Nhai


- Bên mời thầu: Trường phổ thông DTNT THCS và THPT huyện Quỳnh Nhai , địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Trường PTDT Nội trú THCS và THPT Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy đăng ký kinh doanh là bản sao y công chứng hoặc chứng thực (hoặc giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh) có chức năng, ngành nghề phù hợp theo yêu cầu của E-HSMT. - Bản sao công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành 80% khối lượng công việc các hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT. - Các tài liệu chứng minh cấp công trình scan bản đỏ hoặc bản sao công chứng.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 34.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường PTDT Nội trú THCS và THPT Quỳnh Nhai; Địa chỉ: Xã Mường Giàng, huyện Quỳnh Nhai, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tòa nhà T2, Trung tâm hành chính tỉnh, khu Quảng trường Tây Bắc, Tổ 7, phường Tô Hiệu, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La; Địa chỉ: Tầng 6, Tòa nhà 9 tầng, Trung tâm Hành chính tỉnh, Tổ 7, phường Tô Hiệu, TP. Sơn La, tỉnh Sơn La.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V202,158m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V1.175,896m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V2.031,29m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V1.510,744m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V188,256m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V213,896m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V4,281m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V20,098m3
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V395,76m2
10Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V58,677m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗYêu cầu kỹ thuật chương V11,213m2
12Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V54,856m2
13Tháo dỡ hệ thống điện chiếu sáng + thoát nước máiYêu cầu kỹ thuật chương V18công
14Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V33,321m3
15Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V52,507m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V52,507m3
17Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V14,167100m2
B CẢI TẠO
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,397m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,198m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V2,456m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V3,472m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V3,409m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V9,869m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V89,716m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V202,158m2
9Trát trần, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V8,422m2
10Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V3.499,06m2
11Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V1.921,318m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V3.828,428m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.591,95m2
14Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V452,331m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V58,677m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V11,213m2
17Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V54,856m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V54,856m2
19Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳYêu cầu kỹ thuật chương V0,195100m2
C PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắc rácYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
2Ống lồng F110Yêu cầu kỹ thuật chương V15cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V15cái
4Đai giữ ống f6Yêu cầu kỹ thuật chương V165cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,725100m
6Vít nở f8Yêu cầu kỹ thuật chương V330cái
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V140m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V250m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V1.200m
4Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V140m
5Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V250m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V390m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V1.200m
8Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnYêu cầu kỹ thuật chương V24bộ
9Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V72bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V38cái
15Hộp aptomat 2-8 modulYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
16Mặt 4 lỗYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
17Mặt 2 lỗYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V36cái
19Đế âm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V78cái
20Hạt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V84cái
21Chiết áp quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V36cái
22Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V18hộp
E PHẦN VẬT LIỆU NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,5100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
3Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
5Van phaoYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Vít nởYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
8Lắp đặt gật gùYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
F NHÀ Ở GIÁO VIÊN
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V117,213m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V144,672m2
3Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V795,343m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V313,911m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V48,435m2
6Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépYêu cầu kỹ thuật chương V0,197m3
7Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật chương V63,288m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V62,313m2
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V77,46m2
10Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V0,818m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V2,581m3
12Phá dỡ hoa sắt lan canYêu cầu kỹ thuật chương V10,465m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V0,603m2
14Phá dỡ nền granito bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V11,967m2
15Phá dỡ nền bê tông không cốt thépYêu cầu kỹ thuật chương V6,01m3
16Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nướcYêu cầu kỹ thuật chương V10công
17Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V15,491m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V15,491m3
19Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V4,04100m2
G CẢI TẠO
1Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V27,216m3
2Láng granitô Bậc cấpYêu cầu kỹ thuật chương V89,832m2
3Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,215m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,261m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,005tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,036tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngYêu cầu kỹ thuật chương V0,024100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Yêu cầu kỹ thuật chương V0,303m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Yêu cầu kỹ thuật chương V0,008tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V0,027tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanYêu cầu kỹ thuật chương V0,061100m2
12Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V25m3
13Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,765m3
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V265,879m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V157,833m2
16Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V1.321,445m2
17Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V362,346m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.332,851m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V350,94m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm2, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V126,846m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V5,828m3
22Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,072m2
23Lát nền, sàn, bằng chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V23,859m2
24Cửa đi bằng nhôm cao cấpYêu cầu kỹ thuật chương V50,91m2
25Cửa sổ bằng nhôm cao cấpYêu cầu kỹ thuật chương V9,72m2
26Khoá cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V27bộ
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V0,603m2
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Yêu cầu kỹ thuật chương V4,737m3
H MÓNG BÓ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V1,722m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,689m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V1,082m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V4,92m2
5Khung mặt bếp bằng thép hộp sơn tổng hợpYêu cầu kỹ thuật chương V219,654kg
6Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật chương V0,22tấn
7Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V12,411m2
I PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PC/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PC/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V50m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PC/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V480m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PC/PVC 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V380m
5Lắp đặt dây đơn CU/PC 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V100m
6Lắp đặt dây đơn CU/PC 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V480m
7Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V100m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V860m
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnYêu cầu kỹ thuật chương V13bộ
10Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V27bộ
11Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
12Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V27cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V19cái
17Hộp aptomat 2-8modulYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
18Mặt aptomatYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
19Mặt 2 lỗYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
20Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V32cái
21Đế âm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V61cái
22Hạt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V40cái
23Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
J PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
K PHẦN CẤP NƯỚC - ỐNG HDPE
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,41100m
2Lắp đặt van khoá HDPE f25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
3Lắp đặt rắc co nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
4Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
5Lắp đặt tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
L PHẦN CẤP NƯỚC - ỐNG PPR
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,03100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmYêu cầu kỹ thuật chương V1,16100m
5Lắp đặt van khoá PPR D50mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
6Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
7Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mm,Yêu cầu kỹ thuật chương V3cái
8Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mm,Yêu cầu kỹ thuật chương V9cái
9Lắp đặt côn thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mm,Yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
10Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V27cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V45cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
16Lắp đặt tê thu nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
17Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V72cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
19Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,06100m
20Lắp đặt khoa nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính khoá 27mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
22Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
M PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,05100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,14100m
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
7Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150/110mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
8Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 150/76mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
9Lắp đặt côn thu nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/34mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
10Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V27cái
11Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 76mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
12Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmYêu cầu kỹ thuật chương V18cái
13Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 150mmYêu cầu kỹ thuật chương V13cái
14Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V36cái
15Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính chếch 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
16Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 150mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
N THIẾT BỊ
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
2Lắp đặt gật gùYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
3Lắp đặt bồn rửa inox 1 hốYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
5Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
6Lắp đặt vòi xịtYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
7Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senYêu cầu kỹ thuật chương V9bộ
8Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Yêu cầu kỹ thuật chương V3bể
9Van phao cơYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
11Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmYêu cầu kỹ thuật chương V9cái
O GIÁ ĐỠ BỒN NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V4,116m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V0,588m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Yêu cầu kỹ thuật chương V2,592m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtYêu cầu kỹ thuật chương V0,207100m2
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V0,936m3
6Gia công hệ khung dànYêu cầu kỹ thuật chương V0,771tấn
7Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnYêu cầu kỹ thuật chương V0,771tấn
8Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V50,141m2
P NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
Q PHÁ DỠ
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V75,768m2
2Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V618,169m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V25m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V1.058,955m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V604,086m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V41,948m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụYêu cầu kỹ thuật chương V76,697m2
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V226,437m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V202,443m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V19,561m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V19,561m2
12Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật chương V120,228m2
13Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiYêu cầu kỹ thuật chương V47,262m2
14Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗYêu cầu kỹ thuật chương V5,184m2
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V0,924m3
16Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíYêu cầu kỹ thuật chương V8bộ
17Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
18Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
19Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Yêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
20Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật chương V19,165m2
21Tháo dỡ gạch ốp tườngYêu cầu kỹ thuật chương V96,852m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Yêu cầu kỹ thuật chương V0,678m3
23Phá dỡ nền đá granit bậc tam cấpYêu cầu kỹ thuật chương V48,717m2
24Phá dỡ nền láng vữa xi măngYêu cầu kỹ thuật chương V33,072m2
25Tháo dỡ hệ thống điện + thoát nướcYêu cầu kỹ thuật chương V10công
26Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngYêu cầu kỹ thuật chương V8,914m3
27Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V22,139m3
28Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TYêu cầu kỹ thuật chương V22,139m3
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Yêu cầu kỹ thuật chương V6,755100m2
R CẢI TẠO
1Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V75,768m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V25m2
3Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật chương V1.777,892m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật chương V722,731m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V1.729,989m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V770,634m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Yêu cầu kỹ thuật chương V1,916m3
8Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V428,88m2
9Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V39,122m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột kích thước gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V96,852m2
11Cửa đi bằng nhôm cao cấpYêu cầu kỹ thuật chương V45,51m2
12Cửa sổ bằng nhôm cao cấpYêu cầu kỹ thuật chương V47,25m2
13Khóa cửa đi 2 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V11bộ
14Khóa cửa đi 1 cánhYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V47,262m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật chương V5,184m2
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Yêu cầu kỹ thuật chương V0,531m3
18Trần thạch cao tấm 600x600 chịu nướcYêu cầu kỹ thuật chương V19,165m2
19Tấm nhựa cửa nhà vệ sinh bằng CompositeYêu cầu kỹ thuật chương V47,339m2
20Phụ kiện cửa cho vách ngăn CompositeYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V48,717m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Yêu cầu kỹ thuật chương V33,072m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật chương V33,072m2
S PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI
1Rọ chắn rác f90Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
2Ống lồng f90Yêu cầu kỹ thuật chương V12cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V24cái
4Đai giữ ốngYêu cầu kỹ thuật chương V84cái
5Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,972100m
6Vít nở f8Yêu cầu kỹ thuật chương V168cái
T PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V95m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V75m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V340m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1.5mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V600m
5Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V95m
6Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V75m
7Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Yêu cầu kỹ thuật chương V340m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V100m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V975m
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led ốp trầnYêu cầu kỹ thuật chương V15bộ
11Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật chương V29bộ
12Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
15Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V2cái
16Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V13cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Yêu cầu kỹ thuật chương V18cái
18Hộp aptomat 2-8 modulYêu cầu kỹ thuật chương V10cái
19Mặt 6 lỗYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
20Mặt 4 lỗYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
21Mặt 2 lỗYêu cầu kỹ thuật chương V13cái
22Mặt 1 lỗYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
23Lắp đặt ổ cắm đôiYêu cầu kỹ thuật chương V47cái
24Đế âm các loạiYêu cầu kỹ thuật chương V70cái
25Hạt công tắc 1 chiềuYêu cầu kỹ thuật chương V44cái
26Chiết áp quạt trầnYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
27Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Yêu cầu kỹ thuật chương V9hộp
U VẬT LIỆU + THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt phễu thu inox D90mmYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
2Xi phôngYêu cầu kỹ thuật chương V8cái
3Lắp đặt chậu xí bệtYêu cầu kỹ thuật chương V12bộ
4Lắp đặt họng xịtYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
5Lắp đặt chậu tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
6Xả tiểu namYêu cầu kỹ thuật chương V6bộ
7Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
8Lắp đặt gật gù đơnYêu cầu kỹ thuật chương V4bộ
9Lắp đặt hộp đựngYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
10Van phaoYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Băng tanYêu cầu kỹ thuật chương V20cuộn
V ỐNG NHỰA UPVC THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,25100m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V56cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 48mmYêu cầu kỹ thuật chương V20cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 48/48mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90/48mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110/48mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/48mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
12Chóp thông hơiYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 110mmYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
14Lắp đặt Y nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 90mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
W ỐNG NƯỚC CHỊU NHIỆT PPR
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,01100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,1100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,3100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V0,35100m
5Lắp đặt măng sông ren ngoài nhựa PPR đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
6Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50/32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
7Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32/25mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt van khóa PPR D50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
10Lắp đặt rắc co nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
11Lắp đặt van khóa PPR D32mmYêu cầu kỹ thuật chương V2cái
12Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V5cái
13Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V4cái
14Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V6cái
15Lắp đặt cút chếch nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mmYêu cầu kỹ thuật chương V1cái
17Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mmYêu cầu kỹ thuật chương V3cái
18Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V12cái
19Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25/20mmYêu cầu kỹ thuật chương V14cái
20Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mmYêu cầu kỹ thuật chương V22cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.951524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
công trình xây mới hoặc cải tạo có: loại kết cấu: dân dụng, cấp: III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 570.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng: + Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề giám sát kèm theo E-HSDT).Đã làm chỉ huy trưởng công trường thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.53
2 Kỹ thuật thi công về xây dựng 1 Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật về công trình xây dựng. (có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp kèm theo E-HSDT)31
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, vệ sinh môi trường 1 Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực(có bản sao chứng thực bằng tốt nghiệp, chứng chỉ ATLĐ&VSMT kèm theo E-HSDT)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Tời điện ≥ 800kg1
2 Ô tô tự đổ ≥ 05 tấn1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
4 Máy trộn vữa ≥ 80 lít1
5 Máy bơm nước chiều cao cột nước h ≥ 12m1
6 Máy hàn nhiệt ≥ 1,5Kw2
7 Máy hàn điện ≥ 15Kw1
8 Máy khoan ≥ 0,5 kW2
9 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW2
10 Máy đầm bàn ≥ 1,0kW1
11 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->