Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo hạ tầng và ngoại thất nhà A1, ký túc xá B5

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818257-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công sửa chữa, cải tạo hạ tầng và ngoại thất nhà A1, ký túc xá B5
Số hiệu KHLCNT 20220817271
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi hoạt động thường xuyên của Học viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:02:00 đến ngày 2022-08-18 17:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,868,372,420 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục công việc: công trình dân dụng, giao thông, sân vườn, điện, viễn thông, cây xanh) kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có các hạng mục công việc: công trình dân dụng, giao thông, sân vườn, điện, viễn thông, cây xanh). Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng)
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách thanh toán chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 05 kỹ sư trên đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 5T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy xúc 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép 10T
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
E-CDNT 1.2 Thi công sửa chữa, cải tạo hạ tầng và ngoại thất nhà A1, ký túc xá B5
Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình của Học viện tại Cơ sở đào tạo Hà Đông – năm 2022
60 Ngày
E-CDNT 3 Chi hoạt động thường xuyên của Học viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng và Đầu tư phát triển Hà Nội + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng và Dịch vụ Hàng không (AEC). + Thẩm định HSMT: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. + Đánh giá HSDT: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông;


- Bên mời thầu: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông , địa chỉ: số 122 Hoàng Quốc Việt, Nghĩa Tân, Cầu Giấy, Hà nội
- Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu nộp Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền * Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) * Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo KTX B5
1Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.093,337m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V329,852m2
3Tháo dỡ khuôn cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V582,12m
4Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,2375m3
5Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,2375m3
6Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,2375m3
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.329,1468m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.764,1902m2
9Cửa đi 2 cánh nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V163,944m2
10Cửa sổ mở quay, nhôm hệ, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V136,884m2
11Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện KinlongTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,13m2
12Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,395810m2
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,8m3
4Tấm đan rãnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
5Hố ga thoát nước BTCT KT1100x1100x800Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2Hố
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,224m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,408m2
8Tạo nhám bề mặt để thảm bê tông nhựaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.000m2
9Bê tông nhựa C ≤ 12,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V295,5382tấn
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,3259100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,3259100m2
12Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,05m2
C SÂN VƯỜN
1Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng (Vận dụng tính nhân công lắp dựng tính bằng 50% lắp mới, tấm đan nặng 125kg nhân hệ số 1,25)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V501 cấu kiện
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,5m3
3Bao tải đựng bùn (50 bao/m3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V225cái
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,65m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,3m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,045100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0745100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0745100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0745100m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,65m3
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,44100m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m2
16Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5m3
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6345tấn
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m2
19Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V501 cấu kiện
20Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V305,2m2
21Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V343,278m3
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6104100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,738100m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,738100m3
25Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,738100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6104100m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6104100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,6104100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,9773m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,1105m3
31Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá KT15x20x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V511,1m
32Bồi đất mầu trồng câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V434,838m3
33Trồng, chăm sóc cây cảnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cây/lần
34Trồng, chăm sóc cỏ lá treTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V688m2/tháng
35Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105m2/tháng
36Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V217m2/tháng
37Đá bước dăm sân vườn KT1000x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200viên
38Dây Cu/PVC 1x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200m
39Ống HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V200m
40MCB 1P 32ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
41Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
42Đèn nấm sân vườnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40bộ
43Đèn chiếu sáng 4 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
44Hệ thống vòi tưới câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1HT
45Phá dỡ nền gạch block hiện trạngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V272m2
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,136100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,136100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,136100m3
49Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3672100m3
50Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,08m3
51Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,408100m3
52Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,408100m3
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,408100m3
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,8m3
55Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V272m2
56Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,6m
D TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG
1Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cấu kiện
2Tháo dỡ cáp và hộp công tơTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20công
3Cắt mặt đường bê tông Asphanlt, bê tông xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,610m
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,17m3
5Phá dỡ nền gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V133,2m2
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,36100m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,6m3
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8255100m3
9Băng cáp rộng 0,2mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V697m
10Gạch làm dấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6.273viên
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,496100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,496100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,496100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5983100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5983100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5983100m3
17Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120cái
18Ống HDPE D130/100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221m
19Ống HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V303m
20Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81m
21Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x50mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V147m
22Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V179m
23Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V137m
24Đầu cáp khô 1kV-4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
25Bọc cổ cáp 1kV 4x120mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
26Tiếp địa đầu cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4m
27Đầu cốt M120Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
28Đầu cáp khô 1kV-4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
29Đầu cáp khô 1kV-4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
30Đầu cốt M25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
31Đầu cốt M16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
32Biển báo tên lộ cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,33m3
34Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0064100m2
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,12m3
36Khung móng tủ PillarTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,2340.0
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,21m3
38Ốp gạch thẻ trang tríTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,15m2
39Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,106m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0033100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0033100m3
42Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0033100m3
43Phá hè gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,25m2
44Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,225m3
45Đào đất rãnh cápTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2375m3
46Cọc tiếp địa V63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
47Thép làm tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,2480.0
48Bulong M14x40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
49Ống HDPE D32/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,5m
50Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4738m3
51Tủ phân phối Pillar 2 mặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
52Biển báo an toànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
53Biển tên tủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
54Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,036100m3
55Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24100m2
56Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24100m2
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,96m3
58Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V112m2
59Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,4m3
60Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,306m3
61Khung móng tủ M16x650Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
62Lắp giá đỡ tủ điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
63Ống HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8m
64Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m2
65Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,41m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m2
67Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0031100m3
68Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0031100m3
69Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0031100m3
70Đào rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2m3
71Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
72Thép tiếp địa, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,551kg
73Cáp M50 tiếp địa trung tínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3m
74Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2m3
75Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,056m3
76khung móng cột thép M30x400x400x1200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
77khung móng cột thép M16x240x240x525Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11bộ
78Lắp đặt khung móng cột thép M30x400x400x1200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,386m3
80Ống HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24m
81Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16m2
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0906100m3
83Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0906100m3
84Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0906100m3
85Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16m3
86Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17bộ
87Thép tiếp địa, mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,912kg
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,5m
89Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16m3
90Ống HDPE D65/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V844m
91Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1tủ
92Cột đa giác mạ kẽm nhúng nóng 14m - 133 - 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
93Đèn cầu D400-E27 không bóngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20chiếc
94Bóng đèn led 20WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
95Bóng đèn led 50WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
96Đèn pha Led 1000WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
97Đèn pha Led 75WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
98Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m, vươn 1,5m; dày 3,0mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11Chiếc
99Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 14mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cột
100Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cột
101Lắp choá đèn ở độ cao >12mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
102Lắp choá đèn ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20bộ
103Lắp cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cửa
104Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bảng
105Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
106Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12đầu cáp
107Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây 3x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,58100m
108Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8m
109Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V250m
110Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V638m
E VIỄN THÔNG
1Cắt mặt đường bê tông asphalt, bê tông nhựa dày 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107,810m
2Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal, bê tông xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,285m3
3Phá dỡ nền gạch lá nemTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,6m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5562100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5562100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5562100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2659100m3
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,0652m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2458100m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,603100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1608100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1608100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1608100m3
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0736100m3
15Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4455100m2
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4455100m2
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4455100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4455100m2
19Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2227100m3
20Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0446100m3
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,7m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,95m3
23Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0149100m3
24Đệm cát vàng đầm chặt dày 10 cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005100m3
25Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch BlockTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,95m2
26Cắt mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng chiều sâu vết cắt 10cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,18810m
27Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,1271m3
28Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3391100m3
29Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,7666m3
30Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1256100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3768100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3768100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3768100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2634m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7429m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0554m3
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7608m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,9622m2
39Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09m3
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0661tấn
41Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0051100m2
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 cấu kiện
43Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0536tấn
44Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0536tấn
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3542m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1778m3
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0878m3
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,1216m2
49Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8384m2
50Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09m3
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,033tấn
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0051100m2
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 cấu kiện
54Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0779tấn
55Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0779tấn
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,14m3
57Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,3856m3
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,7344m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,04m2
60Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,768m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,307tấn
63Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,017100m2
64Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51 cấu kiện
65Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3067tấn
66Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,3067tấn
67Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2458m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,8173m3
69Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2807m3
70Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,5296m2
71Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2288m2
72Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0768m3
73Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0064tấn
74Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nenTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,0077100m2
75Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V121 cấu kiện
76Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1208tấn
77Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1208tấn
78Cáp quang kéo cống ngầm 24F0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,276km
79Cáp quang kéo cống ngầm 12F0Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,486km
80Hộp măng xông cáp quang 12 FoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
81Hộp măng xông cáp quang 24 FoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
82Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,4861 km cáp
83Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2761 km cáp
84Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ MX
85Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18bộ MX
86Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,9441km
87Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1041km
88Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D114Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V531m
89Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D61Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64m
F SƠN LAM CHẮN NẮNG NHÀ A1
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.079,52m2
2Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.079,52m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,1144100m2
4Bơm keo và vệ sinh mặt ngoài nhà A1Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1TB
G THAY TẤM ALU MÁI SẢNH
1Tháo dỡ mái alu mái sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117,509m2
2Lợp mái che bằng tấm nhựa poly dày 3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,475100m2
3Bọc alu mái sảnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,73100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2833tấn
5Gia công xà gồ thép máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2833tấn
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,5378m2
7Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2833tấn
H CÂY XANH
1Cây Cau Vua. Chiều cao lộ thân từ >=6m; Đường kính tán đã cắt cảnh>=1m; Đường kính bầu >=80cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cây
2Cây Thiên Tuế. Chiều cao lộ thân từ >=1m; Giữ nguyên lá, tán rộng >=1m; Trồng theo cụm từ 3-5 cây; Đường kính bầu 50cm/câyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cụm
3Bụi Hoa giấy ngũ sắc. Chiều cao >=1m; Tỉa hình nấm, tán rộng>=1m; Trồng theo cây hoặc khómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5Khóm
4Bụi Nhài Nhật. Chiều cao >=1m; Tỉa hình nấm, tán rộng>=1m; Trồng theo cây hoặc khómTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4Khóm
5Cỏ lá tre. Trồng tạo thảmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V688m2
6Cây Dạ yến thảo. Trồng tạo thảm, chiều cao >=20cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90m2
7Cây Mai địa thảo. Trồng tạo thảm, chiều cao >=30cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110m2
8Cây Bông Trang. Chiều cao >=1m; trồng thành hàng rào, cắt tỉa cành lá vuông vắnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17m2
9Cỏ nhung nhật. Trồng tạo thảm, KT miếng cỏ 50x100cm; khoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục công việc: công trình dân dụng, giao thông, sân vườn, điện, viễn thông, cây xanh) kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có các hạng mục công việc: công trình dân dụng, giao thông, sân vườn, điện, viễn thông, cây xanh). Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) 5 - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách thanh toán chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 05 kỹ sư trên đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật52
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động;52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê2
2 Máy trộn vữa 150l Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
3 Ô tô tự đổ 5T Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
4 Máy xúc 0,5m3 Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
5 Máy lu bánh thép 10T Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->