Gói thầu: Thi công sửa chữa, cải tạo hạ tầng và ngoại thất nhà A1, ký túc xá B5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220818257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 17:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông Cơ sở tại thành phố Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa, cải tạo hạ tầng và ngoại thất nhà A1, ký túc xá B5 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817271 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi hoạt động thường xuyên của Học viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 17:02:00 đến ngày 2022-08-18 17:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,868,372,420 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục công việc: công trình dân dụng, giao thông, sân vườn, điện, viễn thông, cây xanh) kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có các hạng mục công việc: công trình dân dụng, giao thông, sân vườn, điện, viễn thông, cây xanh). Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách thanh toán chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 05 kỹ sư trên đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy xúc 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu bánh thép 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công sửa chữa, cải tạo hạ tầng và ngoại thất nhà A1, ký túc xá B5 Cải tạo, sửa chữa các hạng mục công trình của Học viện tại Cơ sở đào tạo Hà Đông – năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi hoạt động thường xuyên của Học viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Điều kiện về năng lực nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu: Nhà thầu nộp Bản chính hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền * Tài liệu chứng minh nhân sự của nhà thầu (Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự, tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm nhân sự đã tham gia Hợp đồng tương tự; Trường hợp cần thiết, Bên mời thầu yêu cầu và nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp bản gốc các tài liệu để chứng minh tính hợp lệ, năng lực, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, năng lực, kinh nghiệm nhân sự tham gia gói thầu) * Nhà thầu phải nộp một Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông,122 Hoàng Quốc Việt, Cầu Giấy, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo KTX B5 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.093,337 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 329,852 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 582,12 | m |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,2375 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,2375 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 14000m bằng ô tô - 5,0T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,2375 | m3 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.329,1468 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.764,1902 | m2 |
| 9 | Cửa đi 2 cánh nhôm dày 1,4mm kính an toàn 6,38 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163,944 | m2 |
| 10 | Cửa sổ mở quay, nhôm hệ, chiều dày nhôm 1,4mm, kính an toàn 6,38mm; Phụ kiện đồng bộ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136,884 | m2 |
| 11 | Vách kính, nhôm định hình hệ Việt Pháp, kính 2 lớp dày 6,38mm; Phụ kiện Kinlong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,13 | m2 |
| 12 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,3958 | 10m2 |
| B | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,8 | m3 |
| 4 | Tấm đan rãnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 5 | Hố ga thoát nước BTCT KT1100x1100x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | Hố |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,224 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,408 | m2 |
| 8 | Tạo nhám bề mặt để thảm bê tông nhựa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.000 | m2 |
| 9 | Bê tông nhựa C ≤ 12,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 295,5382 | tấn |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,3259 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,3259 | 100m2 |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,05 | m2 |
| C | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng (Vận dụng tính nhân công lắp dựng tính bằng 50% lắp mới, tấm đan nặng 125kg nhân hệ số 1,25) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,5 | m3 |
| 3 | Bao tải đựng bùn (50 bao/m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225 | cái |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,3 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,045 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0745 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0745 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0745 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,44 | 100m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,5 | m3 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6345 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 19 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | 1 cấu kiện |
| 20 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 305,2 | m2 |
| 21 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 343,278 | m3 |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6104 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,738 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,738 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,738 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6104 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6104 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,6104 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,9773 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,1105 | m3 |
| 31 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá KT15x20x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 511,1 | m |
| 32 | Bồi đất mầu trồng cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 434,838 | m3 |
| 33 | Trồng, chăm sóc cây cảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cây/lần |
| 34 | Trồng, chăm sóc cỏ lá tre | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 688 | m2/tháng |
| 35 | Trồng, chăm sóc cỏ nhung nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | m2/tháng |
| 36 | Trồng, chăm sóc cây hàng rào, cây trồng mảng, cây hoa lưu niên. Sử dụng máy bơm ô tô tưới (xe 5 m3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 217 | m2/tháng |
| 37 | Đá bước dăm sân vườn KT1000x400x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | viên |
| 38 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 39 | Ống HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 200 | m |
| 40 | MCB 1P 32A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 42 | Đèn nấm sân vườn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 43 | Đèn chiếu sáng 4 bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 44 | Hệ thống vòi tưới cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | HT |
| 45 | Phá dỡ nền gạch block hiện trạng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 272 | m2 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 49 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3672 | 100m3 |
| 50 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (10% thủ công) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,08 | m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | 100m3 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,8 | m3 |
| 55 | Lát gạch vỉa hè gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 272 | m2 |
| 56 | Bó vỉa hè, đường bằng bó vỉa đá 23x26x100cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,6 | m |
| D | TUYẾN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ cáp và hộp công tơ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | công |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông Asphanlt, bê tông xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,6 | 10m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,17 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 133,2 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,36 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,6 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8255 | 100m3 |
| 9 | Băng cáp rộng 0,2m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 697 | m |
| 10 | Gạch làm dấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6.273 | viên |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,496 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,496 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,496 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5983 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5983 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5983 | 100m3 |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | cái |
| 18 | Ống HDPE D130/100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221 | m |
| 19 | Ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 303 | m |
| 20 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81 | m |
| 21 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x50mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 147 | m |
| 22 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179 | m |
| 23 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 137 | m |
| 24 | Đầu cáp khô 1kV-4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 25 | Bọc cổ cáp 1kV 4x120mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Tiếp địa đầu cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | m |
| 27 | Đầu cốt M120 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 28 | Đầu cáp khô 1kV-4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 29 | Đầu cáp khô 1kV-4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Đầu cốt M25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 31 | Đầu cốt M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 32 | Biển báo tên lộ cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,33 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0064 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,12 | m3 |
| 36 | Khung móng tủ Pillar | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,234 | 0.0 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,21 | m3 |
| 38 | Ốp gạch thẻ trang trí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,15 | m2 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,106 | m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0033 | 100m3 |
| 43 | Phá hè gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,25 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | m3 |
| 45 | Đào đất rãnh cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2375 | m3 |
| 46 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 47 | Thép làm tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,248 | 0.0 |
| 48 | Bulong M14x40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 49 | Ống HDPE D32/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,5 | m |
| 50 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,4738 | m3 |
| 51 | Tủ phân phối Pillar 2 mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 52 | Biển báo an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 53 | Biển tên tủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,036 | 100m3 |
| 55 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 56 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,96 | m3 |
| 58 | Lát gạch Terrazzo KT400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 112 | m2 |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,4 | m3 |
| 60 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,306 | m3 |
| 61 | Khung móng tủ M16x650 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 62 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 65 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,41 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m2 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0031 | 100m3 |
| 70 | Đào rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | m3 |
| 71 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 72 | Thép tiếp địa, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,551 | kg |
| 73 | Cáp M50 tiếp địa trung tính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m |
| 74 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | m3 |
| 75 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,056 | m3 |
| 76 | khung móng cột thép M30x400x400x1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 77 | khung móng cột thép M16x240x240x525 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 78 | Lắp đặt khung móng cột thép M30x400x400x1200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,386 | m3 |
| 80 | Ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 81 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,16 | m2 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0906 | 100m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | m3 |
| 86 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | bộ |
| 87 | Thép tiếp địa, mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,912 | kg |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,5 | m |
| 89 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | m3 |
| 90 | Ống HDPE D65/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 844 | m |
| 91 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | tủ |
| 92 | Cột đa giác mạ kẽm nhúng nóng 14m - 133 - 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Đèn cầu D400-E27 không bóng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | chiếc |
| 94 | Bóng đèn led 20W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 95 | Bóng đèn led 50W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 96 | Đèn pha Led 1000W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 97 | Đèn pha Led 75W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 98 | Cột thép bát giác tròn côn liền cần đơn thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m, vươn 1,5m; dày 3,0mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | Chiếc |
| 99 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 14m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cột |
| 100 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột 6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cột |
| 101 | Lắp choá đèn ở độ cao >12m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 102 | Lắp choá đèn ở độ cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | bộ |
| 103 | Lắp cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cửa |
| 104 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bảng |
| 105 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 106 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | đầu cáp |
| 107 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn. Dây 3x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,58 | 100m |
| 108 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x25mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | m |
| 109 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250 | m |
| 110 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-0,6/1kV-4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 638 | m |
| E | VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông asphalt, bê tông nhựa dày 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107,8 | 10m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal, bê tông xi măng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,285 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,6 | m2 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5562 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2659 | 100m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,0652 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2458 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,603 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1608 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1608 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1608 | 100m3 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,4455 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2227 | 100m3 |
| 20 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0446 | 100m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,7 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,95 | m3 |
| 23 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm, đường BTXM cũ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 24 | Đệm cát vàng đầm chặt dày 10 cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | 100m3 |
| 25 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Block | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,95 | m2 |
| 26 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng chiều sâu vết cắt 10cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,188 | 10m |
| 27 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,1271 | m3 |
| 28 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3391 | 100m3 |
| 29 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,7666 | m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1256 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3768 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3768 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3768 | 100m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2634 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7429 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0554 | m3 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7608 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,9622 | m2 |
| 39 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0661 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 43 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0536 | tấn |
| 44 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0536 | tấn |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3542 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,1778 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0878 | m3 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,1216 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8384 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,033 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 54 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0779 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0779 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,14 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,3856 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,7344 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,04 | m2 |
| 60 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,768 | m2 |
| 61 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3 | m3 |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,307 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,017 | 100m2 |
| 64 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 65 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3067 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,3067 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2458 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,8173 | m3 |
| 69 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2807 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,5296 | m2 |
| 71 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,2288 | m2 |
| 72 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0768 | m3 |
| 73 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0064 | tấn |
| 74 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,0077 | 100m2 |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1208 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1208 | tấn |
| 78 | Cáp quang kéo cống ngầm 24F0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,276 | km |
| 79 | Cáp quang kéo cống ngầm 12F0 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,486 | km |
| 80 | Hộp măng xông cáp quang 12 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 81 | Hộp măng xông cáp quang 24 Fo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 82 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,486 | 1 km cáp |
| 83 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,276 | 1 km cáp |
| 84 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ MX |
| 85 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | bộ MX |
| 86 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,944 | 1km |
| 87 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,104 | 1km |
| 88 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D114 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 531 | m |
| 89 | Ống nhựa luồn dây dẫn PVC D61 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | m |
| F | SƠN LAM CHẮN NẮNG NHÀ A1 | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.079,52 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.079,52 | m2 |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,1144 | 100m2 |
| 4 | Bơm keo và vệ sinh mặt ngoài nhà A1 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | TB |
| G | THAY TẤM ALU MÁI SẢNH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái alu mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,509 | m2 |
| 2 | Lợp mái che bằng tấm nhựa poly dày 3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,475 | 100m2 |
| 3 | Bọc alu mái sảnh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,73 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2833 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2833 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,5378 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2833 | tấn |
| H | CÂY XANH | |||
| 1 | Cây Cau Vua. Chiều cao lộ thân từ >=6m; Đường kính tán đã cắt cảnh>=1m; Đường kính bầu >=80cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cây |
| 2 | Cây Thiên Tuế. Chiều cao lộ thân từ >=1m; Giữ nguyên lá, tán rộng >=1m; Trồng theo cụm từ 3-5 cây; Đường kính bầu 50cm/cây | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cụm |
| 3 | Bụi Hoa giấy ngũ sắc. Chiều cao >=1m; Tỉa hình nấm, tán rộng>=1m; Trồng theo cây hoặc khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | Khóm |
| 4 | Bụi Nhài Nhật. Chiều cao >=1m; Tỉa hình nấm, tán rộng>=1m; Trồng theo cây hoặc khóm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | Khóm |
| 5 | Cỏ lá tre. Trồng tạo thảm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 688 | m2 |
| 6 | Cây Dạ yến thảo. Trồng tạo thảm, chiều cao >=20cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m2 |
| 7 | Cây Mai địa thảo. Trồng tạo thảm, chiều cao >=30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m2 |
| 8 | Cây Bông Trang. Chiều cao >=1m; trồng thành hàng rào, cắt tỉa cành lá vuông vắn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | m2 |
| 9 | Cỏ nhung nhật. Trồng tạo thảm, KT miếng cỏ 50x100cm; khoảng cách 2 miếng cỏ trung bình 5mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật (có các hạng mục công việc: công trình dân dụng, giao thông, sân vườn, điện, viễn thông, cây xanh) kèm theo bản scan hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 5 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng và hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự (có các hạng mục công việc: công trình dân dụng, giao thông, sân vườn, điện, viễn thông, cây xanh). Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng;- Chỉ huy trưởng không kiêm nhiệm chức danh cán bộ phụ trách thi công tại gói thầu này. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (Phụ trách hạng mục xây dựng) | 5 | - 01 kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành điện. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành viễn thông. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư chuyên ngành giao thông. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 01 kỹ sư phụ trách thanh toán chuyên ngành kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư kinh tế xây dựng, có chứng chỉ định giá xây dựng hạng III trở lên. Tổng số năm kinh nghiệm ≥ 3 năm (tính theo bằng tốt nghiệp đại học).- 05 kỹ sư trên đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ kỹ thuật | 5 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư có Giấy chứng nhận huấn an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia làm cán bộ phụ trách an toàn lao động nhất 01 công trình tương tự.Tài liệu kèm theo là Hợp đồng kinh tế, quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình kèm theo một trong các tài liệu sau có tên nhân sự:+ Biên bản bàn giao mặt bằng; hoặc Biên bản nghiệm hạng mục hoặc BBNT giai đoạn hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng có tên cán bộ phụ trách an toàn lao động; | 5 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay 0,62 kW | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 2 |
| 2 | Máy trộn vữa 150l | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5T | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy xúc 0,5m3 | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Máy lu bánh thép 10T | Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc, thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp nhà thầu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị cho thuê và phải cung cấp đầy đủ tài liệu chứng minh máy móc thiết bị thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi