Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822803-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220803405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 18:13:00 đến ngày 2022-08-20 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,340,374,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về quy mô và tính chất, có các hạng mục theo tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tàng kỹ thuật còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên nghành cầu đường
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tối thiểu 03 năm hoặctối thiểu 01 hợp đồng, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô - sức nâng 3T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi - công suất : 110,0 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 7,0 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Chi phí xây dựng
Vỉa hè trung tâm xã Quảng Tín
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp và bên mời thầu


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. Tên bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Đắk R’Lấp + Địa chỉ: TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực tổ chức tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư và xây dựng An Phát Đắk Nông. - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông. + Điện thoại: 0905 254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ông: Lê Thanh Đồng – Trưởng phòng - Địa chỉ: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Đăk R’Lấp. + Địa chỉ: Tổ 3, TT Kiến Đức, Huyện Đắk R’Lấp, tỉnh Đăk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Cắt khe bê tông vỉa hè trước khi phá dỡ39,23910m
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền vỉa hè hiện trạng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực450,6m3
3Đào nền đất vỉa hè bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III18,006100m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 18,076100m3
5Lu nền đào vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,9018,42100m3
6Đắp đất nền vỉa hè bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,904,437100m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa10,609100m2
8Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax78,365m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn. Đổ tại chỗ bê tông bó vỉa đá 1x2, mác 250291,76m3
10Thi công lớp đá 4x6, chiều dày đã lèn ép 12 cm88,729100m2
11Thi công lớp vữa vỉa hè dày 3cm, vữa XM mác 508.872,87m2
12Lát gạch vỉa hè bằng Gạch Tezzaro 40x40x3mm8.872,87m2
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó nền9,348100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax35,056m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó nền, đá 1x2, mác 20070,112m3
16Đào xúc đất bằng thủ công thi công đổ BT hố trồng cây, đất cấp III38,61m3
17Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,3861100m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn hố trồng cây4,118100m2
19Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax7,722m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố trồng cây đá 1x2, mác 20020,592m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.51E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.302E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
tương tự về quy mô và tính chất, có các hạng mục theo tính chất gói thầu
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.038.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.076.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tàng kỹ thuật còn hiệu lực) 1 Đại học chuyên nghành cầu đường33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường, có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ còn hiệu lực. 1 Tối thiểu 03 năm hoặctối thiểu 01 hợp đồng, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô - sức nâng 3T Sử dung tốt1
2 Máy cắt bê tông - công suất : 7,50 kW Sử dung tốt1
3 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu : 1,25 m3 Sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW Sử dung tốt1
5 Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW Sử dung tốt1
6 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh : 16 T Sử dung tốt1
7 Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít Sử dung tốt1
8 Máy ủi - công suất : 110,0 CV Sử dung tốt1
9 Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T Sử dung tốt1
10 Ô tô tưới nước - dung tích : 5,0 m3 Sử dung tốt1
11 Ô tô vận tải thùng - trọng tải : 7,0 T Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->