Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822618-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Trường
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220816169
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách từ chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:38:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,245,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu tĩnh ≥ 9 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≥ 70CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
15-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 UBND xã Diễn Trường
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp đường 205 từ Nhà máy giày da Vietgolry Diễn Trường đến xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách từ chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Trường , địa chỉ: Xóm 6, xã Diễn Trường, huyện Diễn Châu
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Trường, địa chỉ: Xã Diễn Trường, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và tư vấn thiết kế Thành Long. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Xây dựng và thương mại Phủ Diễn, địa chỉ: xóm 3, xã Diễn Thịnh, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Quế An, địa chỉ: Xóm 6, Xã Diễn Hạnh, Huyện Diễn Châu, Tỉnh Nghệ An + Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Diễn Trường.


- Bên mời thầu: UBND xã Diễn Trường , địa chỉ: Xóm 6, xã Diễn Trường, huyện Diễn Châu
- Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Trường, địa chỉ: Xã Diễn Trường, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét (xây dựng công trình giao thông); - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên; - Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất (2021) so với thời điểm đóng thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Diễn Trường, địa chỉ: Xã Diễn Trường, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Hoàng Văn Vĩnh - Chủ tịch UBND xã. + Địa chỉ: Xã Diễn Trường, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Địa chính – xây dựng, Tài chính – Kế toán xã.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG
1Đào hữu cơMô tả theo Chương V của E-HSMT37,74m3
2Đào giật cấp đất cấp IIMô tả theo Chương V của E-HSMT35,6m3
3Đào khuôn đất cấp IIMô tả theo Chương V của E-HSMT2.172,06m3
4Đào thi công mương đất cấp IIMô tả theo Chương V của E-HSMT2.514,61m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V của E-HSMT17,816100m3
6Đắp trả thi công mương, đắp đất nền đường K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.781,57m3
7Mua đất đắp nền đường K95Mô tả theo Chương V của E-HSMT2.295,018m3
8Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 1Mô tả theo Chương V của E-HSMT37,74m3
9Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT3.901,54m3
10San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVMô tả theo Chương V của E-HSMT42,579100m3
B HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG
1Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường làm mới và mở rộng)Mô tả theo Chương V của E-HSMT44,04100m2
2Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT44,04100m2
3Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT44,04100m2
4Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường tăng cường trên nền đường cũ)Mô tả theo Chương V của E-HSMT40,769100m2
5Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT40,769100m2
6Bù vênh đá dăm lớp dưới dày trung bình 4,77cmMô tả theo Chương V của E-HSMT40,769100m2
7Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường gia cố lề)Mô tả theo Chương V của E-HSMT20,673100m2
8Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT20,673100m2
9Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT20,673100m2
10Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Nối vuốt đường ngang dân sinh trên mặt đường cũ)Mô tả theo Chương V của E-HSMT3,683100m2
11Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT3,683100m2
12Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Nối vuốt đường ngang dân sinh trên nền đất)Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,267100m2
13Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,267100m2
14Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,267100m2
15Tạo nhám mặt đường cũMô tả theo Chương V của E-HSMT57,139100m2
C HẠNG MỤC 3: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Bê tông mương, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V của E-HSMT793,85m3
2Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT272,8m3
3Ván khuôn mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT75,838100m2
4Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT56,388tấn
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (khe lún)Mô tả theo Chương V của E-HSMT79,15m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V của E-HSMT302,81m3
7Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT30,472tấn
8Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT12,867tấn
9Ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT14,186100m2
10Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT2.728cấu kiện
11Cắt bê tông ngang đường bằng máyMô tả theo Chương V của E-HSMT208m
12Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả theo Chương V của E-HSMT129,68m3
13Vận chuyển bê tông phá dỡMô tả theo Chương V của E-HSMT1,297100m3
14Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả theo Chương V của E-HSMT30,15m3
15Lớp bạt xác rắnMô tả theo Chương V của E-HSMT201m2
16Đá dăm đệmMô tả theo Chương V của E-HSMT20,1m3
17Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Mô tả theo Chương V của E-HSMT15,135100m
18Nhổ cọc thép hình, trên cạnMô tả theo Chương V của E-HSMT15,135100m
19Khấu hao thép vật liệu thép đóng cọcMô tả theo Chương V của E-HSMT0,108tấn
20Ván gỗ chắn dày 3cmMô tả theo Chương V của E-HSMT3,572100m2
D HẠNG MỤC 4: CỐNG BẢN (GỒM 01 CỐNG B=0,75M VÀ 02 CỐNG B=1,0M LÀM MỚI)
1Đào đất cấp 2Mô tả theo Chương V của E-HSMT173,63m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,99100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IIMô tả theo Chương V của E-HSMT0,746100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,29m3
5Bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT20,76m3
6Bê tông tường, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V của E-HSMT17,95m3
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,135tấn
8Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,024tấn
9Ván khuôn mươngMô tả theo Chương V của E-HSMT1,578100m2
10Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V của E-HSMT2,85m3
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả theo Chương V của E-HSMT4,78m3
12Cốt thép tấm đan, đường kính Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,112tấn
13Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmMô tả theo Chương V của E-HSMT0,418tấn
14Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả theo Chương V của E-HSMT0,163100m2
15Nhựa đường bọc chốt neoMô tả theo Chương V của E-HSMT0,3m3
16Vữa xi măng M100 dày 2cmMô tả theo Chương V của E-HSMT9,5m2
17Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả theo Chương V của E-HSMT19cấu kiện
18Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả theo Chương V của E-HSMT25,42m3
19Vận chuyển bê tông phá dỡMô tả theo Chương V của E-HSMT0,254100m3
E HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT23cái
2Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT23cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT7cái
4Biển báo phản quang, loại tròn D70 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT7cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật 60x80 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT11cái
6Biển báo phản quang, loại hình chữ nhật 60x80 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT11cái
7Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
8Biển báo phản quang, loại hình vuôn 60x60 cmMô tả theo Chương V của E-HSMT2cái
9Cột thép đỡ biểnMô tả theo Chương V của E-HSMT129,5md
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả theo Chương V của E-HSMT92,73m2
11Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mmMô tả theo Chương V của E-HSMT81m2
12Cột đèn cảnh báo D90mm cao 4.9mMô tả theo Chương V của E-HSMT14,7md
13Đèn cảnh báo năng lượng mặt trời D30cmMô tả theo Chương V của E-HSMT3cái
14Bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,6m3
15Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V của E-HSMT0,048100m2
F HẠNG MỤC 6: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Công người điều khiển giao thôngMô tả theo Chương V của E-HSMT208công
2Biển báo công trường đang thi côngMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
3Ống nhựa PVC D80Mô tả theo Chương V của E-HSMT3100m
4Sơn 2 lớpMô tả theo Chương V của E-HSMT65m2
5Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Mô tả theo Chương V của E-HSMT3m3
6Dây ni lông 2 màu trắng đỏMô tả theo Chương V của E-HSMT1.000m
7Đèn tín hiệu đảm bảo giao thôngMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
8Cờ điều khiểnMô tả theo Chương V của E-HSMT4cái
G HẠNG MỤC 7: DI DỜI CỘT ĐIỆN CŨ VÀ LÀM MỚI
1Lắp đặt Kẹp hãm cáp 70mm2Mô tả theo Chương V của E-HSMT82cái
2Lắp đặt tiếp địa RC1Mô tả theo Chương V của E-HSMT41bộ
3Lắp đặt Cổ dê cột đơnMô tả theo Chương V của E-HSMT41cái
4Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mô tả theo Chương V của E-HSMT1,734km/dây
5Cáp vặn xoắn XLPE/AL - 4*70MM2Mô tả theo Chương V của E-HSMT1.743m
6Đào móng cột, trụ, đất cấp IIIMô tả theo Chương V của E-HSMT134,454m3
7Ván khuôn móng cộtMô tả theo Chương V của E-HSMT1,968100m2
8Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT7,872m3
9Bê tông móng, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT48,913m3
10Bê tông chèn khe, chiều rộng Mô tả theo Chương V của E-HSMT5,33m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả theo Chương V của E-HSMT0,724100m3
12Cột bê tông ly tâm BTLT NPC.I.8.5-190.4.3Mô tả theo Chương V của E-HSMT41cột
13Vận chuyển từ Vinh về chân công trìnhMô tả theo Chương V của E-HSMT4ca
14Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột Mô tả theo Chương V của E-HSMT41cột
15Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả theo Chương V của E-HSMT16,8m3
16Phá dỡ móng các loại, móng đáMô tả theo Chương V của E-HSMT10m3
17Vận chuyển bê tông phá dỡMô tả theo Chương V của E-HSMT0,268100m3
18Tháo dỡ đường dây cũ, hộp đồng hồ, thu hồi đường dây và thiết bị trên cột cũMô tả theo Chương V của E-HSMT10công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.544.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường;32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
2 Máy cắt bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy cắt uốn sắt Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
5 Máy đầm cóc Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
6 Máy khoan Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
7 Máy trộn bê tông ≥ 150l Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
8 Máy lu rung ≥ 16T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
9 Máy lu tĩnh ≥ 9 T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
10 Máy ủi ≥ 70CV Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
11 Máy đào 0,8m3 Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
12 Ô tô tự đổ ≥ 5T Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động2
13 Thiết bị sơn kẻ đường Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
14 Máy nén khí ≥ 360m3/h Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
15 Búa căn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->