Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822618-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Trường |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816169 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách từ chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 17:38:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,245,417,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu tĩnh ≥ 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi ≥ 70CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Thiết bị sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Diễn Trường |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp công trình Cải tạo, nâng cấp đường 205 từ Nhà máy giày da Vietgolry Diễn Trường đến xã Diễn Hoàng, huyện Diễn Châu 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách từ chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới; Ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (Bản gốc hoặc Bản sao chứng thực). Trước thời điểm trao hợp đồng nhà thầu phải xuất trình bản gốc: - Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét (xây dựng công trình giao thông); - Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng Công trình giao thông hạng III trở lên; - Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất (2021) so với thời điểm đóng thầu. Khi thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải đăng nhập Chứng thư số của mình để Bên mời thầu kiểm tra các gói thầu có liên quan khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 135.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Diễn Trường, địa chỉ: Xã Diễn Trường, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Ông: Hoàng Văn Vĩnh - Chủ tịch UBND xã. + Địa chỉ: Xã Diễn Trường, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bộ phận Địa chính – xây dựng, Tài chính – Kế toán xã. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Sở Kế hoạch và Đầu tư; Địa chỉ: Phường Trường Thi, TP Vinh, tỉnh Nghệ An. SĐT: 02383.844.636 + Báo đấu thầu; Địa chỉ: Tầng 9, toà nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư – Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, Hà Nội; SĐT: 024.37688833 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 37,74 | m3 |
| 2 | Đào giật cấp đất cấp II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 35,6 | m3 |
| 3 | Đào khuôn đất cấp II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.172,06 | m3 |
| 4 | Đào thi công mương đất cấp II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.514,61 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 17,816 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả thi công mương, đắp đất nền đường K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.781,57 | m3 |
| 7 | Mua đất đắp nền đường K95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.295,018 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 1 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 37,74 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3.901,54 | m3 |
| 10 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 42,579 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC 2: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường làm mới và mở rộng) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 44,04 | 100m2 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 44,04 | 100m2 |
| 3 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 44,04 | 100m2 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường tăng cường trên nền đường cũ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 40,769 | 100m2 |
| 5 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 40,769 | 100m2 |
| 6 | Bù vênh đá dăm lớp dưới dày trung bình 4,77cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 40,769 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Mặt đường gia cố lề) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,673 | 100m2 |
| 8 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,673 | 100m2 |
| 9 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,673 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Nối vuốt đường ngang dân sinh trên mặt đường cũ) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,683 | 100m2 |
| 11 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,683 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (Nối vuốt đường ngang dân sinh trên nền đất) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường đá dăm lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 14 | Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,267 | 100m2 |
| 15 | Tạo nhám mặt đường cũ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 57,139 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông mương, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 793,85 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 272,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn mương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 75,838 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 56,388 | tấn |
| 5 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa (khe lún) | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 79,15 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 302,81 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30,472 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 12,867 | tấn |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 14,186 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2.728 | cấu kiện |
| 11 | Cắt bê tông ngang đường bằng máy | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 208 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 129,68 | m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông phá dỡ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,297 | 100m3 |
| 14 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 30,15 | m3 |
| 15 | Lớp bạt xác rắn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 201 | m2 |
| 16 | Đá dăm đệm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,1 | m3 |
| 17 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15,135 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình, trên cạn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 15,135 | 100m |
| 19 | Khấu hao thép vật liệu thép đóng cọc | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,108 | tấn |
| 20 | Ván gỗ chắn dày 3cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3,572 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: CỐNG BẢN (GỒM 01 CỐNG B=0,75M VÀ 02 CỐNG B=1,0M LÀM MỚI) | |||
| 1 | Đào đất cấp 2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 173,63 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,99 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,746 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,29 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 20,76 | m3 |
| 6 | Bê tông tường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 17,95 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 9 | Ván khuôn mương | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,578 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mặt cống, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2,85 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4,78 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm đan, đường kính | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,418 | tấn |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,163 | 100m2 |
| 15 | Nhựa đường bọc chốt neo | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 16 | Vữa xi măng M100 dày 2cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 9,5 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 19 | cấu kiện |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 25,42 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bê tông phá dỡ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,254 | 100m3 |
| E | HẠNG MỤC 5: HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 2 | Biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 4 | Biển báo phản quang, loại tròn D70 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển hình chữ nhật 60x80 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 6 | Biển báo phản quang, loại hình chữ nhật 60x80 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Biển báo phản quang, loại hình vuôn 60x60 cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Cột thép đỡ biển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 129,5 | md |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 92,73 | m2 |
| 11 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 81 | m2 |
| 12 | Cột đèn cảnh báo D90mm cao 4.9m | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 14,7 | md |
| 13 | Đèn cảnh báo năng lượng mặt trời D30cm | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC 6: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Công người điều khiển giao thông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 208 | công |
| 2 | Biển báo công trường đang thi công | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Ống nhựa PVC D80 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | 100m |
| 4 | Sơn 2 lớp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 65 | m2 |
| 5 | Bê tông đế cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 6 | Dây ni lông 2 màu trắng đỏ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 7 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Cờ điều khiển | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| G | HẠNG MỤC 7: DI DỜI CỘT ĐIỆN CŨ VÀ LÀM MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt Kẹp hãm cáp 70mm2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 82 | cái |
| 2 | Lắp đặt tiếp địa RC1 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 41 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Cổ dê cột đơn | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 41 | cái |
| 4 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,734 | km/dây |
| 5 | Cáp vặn xoắn XLPE/AL - 4*70MM2 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1.743 | m |
| 6 | Đào móng cột, trụ, đất cấp III | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 134,454 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 1,968 | 100m2 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 7,872 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 48,913 | m3 |
| 10 | Bê tông chèn khe, chiều rộng | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 5,33 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,724 | 100m3 |
| 12 | Cột bê tông ly tâm BTLT NPC.I.8.5-190.4.3 | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 41 | cột |
| 13 | Vận chuyển từ Vinh về chân công trình | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 4 | ca |
| 14 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột bê tông chiều cao cột | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 41 | cột |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 16,8 | m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bê tông phá dỡ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 0,268 | 100m3 |
| 18 | Tháo dỡ đường dây cũ, hộp đồng hồ, thu hồi đường dây và thiết bị trên cột cũ | Mô tả theo Chương V của E-HSMT | 10 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.99E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.31E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công Công trình giao thông trong vòng 03 năm trở lại đây - Nhà thầu nộp kèm theo Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc hóa đơn thanh toán hoặc tài liệu khác để chứng minh. - Tài liệu chứng minh về cấp công trình (Quyết định phê duyệt Bản vẽ thi công và dự toán)- Các tài liệu chứng minh phải là bản sao được chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.272.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.544.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hạng III trở lên (còn hiệu lực).- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trình giao thông. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường; | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn sắt | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy đầm cóc | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy khoan | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 150l | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy lu rung ≥ 16T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy lu tĩnh ≥ 9 T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy ủi ≥ 70CV | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8m3 | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 2 |
| 13 | Thiết bị sơn kẻ đường | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 14 | Máy nén khí ≥ 360m3/h | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 15 | Búa căn | Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi