Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818770-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220803558
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-07 11:32:00 đến ngày 2022-08-17 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,619,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2006000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm công trình tương tự trong 03 năm gần đây: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự trong 03 năm gần đây: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Khắc phục hư hỏng cầu dân sinh kết hợp đường giao thông thôn Thuận Hải đi thôn Thuận Thành, xã Thuận Hạnh, huyện Đắk Song
150 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Chủ đầu tư, Bên mời thầu


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng An Phát Đăk Nông , địa chỉ: TDP. 6, P. Nghĩa Tân, TX. Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký kinh doanh - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm gần nhất.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh Tên bên mời thầu: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Đắk Nông + Địa chỉ: Đường 23/3 - Phường Nghĩa Đức – TP. Gia Nghĩa - tỉnh Đăk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc tổ chức tư vấn: Công ty Cổ Phần ĐT&XD An Phát Đắk Nông - Địa chỉ: TDP. 6, Phường Nghĩa Tân, TP. Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Điện thoại: 0905254936
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban chỉ huy Phòng chống thiên tai và Tìm kiếm cứu nạn tỉnh + Địa chỉ: Khối 6, Đường Trần Hưng Đạo, phường Nghĩa Trung, thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất I2,23100m3
2Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III1,31100m3
3Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,958,99100m2
4Lu xử lý nền đường bằng máy lu 16T, K = 0,957,74100m3
5Vận chuyển đất C3 tận dụng đắp bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 300m2,04100m3
6Vận chuyển đất hữu cơ đổ thải bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi 300m21,55100m3
B Móng, lề đường, mặt đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III15,29100m3
2Vận chuyển 1km đầu bằng ô tô 10T15,29100m3
3Móng cấp phối đá dăm loại I Dmax=250,63100m3
4Rải giấy dầu lớp cách ly3,92100m2
5Bê tông mặt đường dày mặt đường 18cm, đá 1x2 M30085,56m3
6Cắt khe phòng nứt mặt đường BTXM13,0510m
7Ván khuôn thép mặt đường bê tông0,47100m2
8Thi công lớp đá đệm móng lề đường1m3
9Bê tông lề đường dày 13cm, đá 1x2 M2506,02m3
10Đào móng chân khay bằng thủ công - Cấp đất III10,581m3
11Thi công lớp đá đệm móng chân khay0,71m3
12Bê tông chân khay đá 2x4, M1507,9m3
13Ván khuôn chân khay0,39100m2
14Vữa đệm dày 3cm, VXM M5068,13m2
15Bê tông mái taluy đá 1x2 M2008,18m3
16Cốt thép mái taluy, ĐK ≤10mm0,22tấn
17Đào mương dẫn dòng + đào nắn dòng bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất III5,48100m3
18Đắp đê quây, độ chặt Y/C K = 0,854,59100m3
19Đào đất đê quây đổ lên phương tiện vận chuyển4,59100m3
20Vận chuyển đất đào đê quây đổ đi bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly 300m4,59100m3
C Công tác đất
1Đào móng bằng máy đào 1,6m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I13,84100m3
2Đắp đất hoàn trả hai bên cống, độ chặt Y/C K = 0,956,35100m3
D Bản quá độ
1Thi công lớp đá đệm móng11,7m3
2Bê tông bản quá độ, đá 1x2 M30012,29m3
3Cốt thép bản quá độ, đk ≤10mm0,06tấn
4Cốt thép bản quá độ, đk ≤18mm0,98tấn
5Ván khuôn bản quá độ0,08100m2
E Lan can
1Bê tông gờ chắn bánh, đá 1x2 M3001,28m3
2Bê tông trụ lan can, đá 1x2 M3000,31m3
3Cốt thép gờ chắn bánh, ĐK ≤18mm0,2tấn
4Cốt thép trụ lan can, ĐK ≤10mm0,03tấn
5Cốt thép trụ lan can, ĐK ≤18mm0,1tấn
6Ván khuôn gờ chắn bánh0,13100m2
7Ván khuôn trụ lan can0,07100m2
8Sơn trắng, đỏ gờ chắn bánh, trụ lan can12,64m2
9Gia công lan can thép0,28tấn
10Lắp dựng lan can thép0,28tấn
F Thân cống hộp
1Thi công lớp đá đệm móng4,66m3
2Bê tông móng cống, đá 4x6 M15010,27m3
3Bê tông đáy cống đá 1x2 M30017,93m3
4Bê tông thành cống đá 1x2 M30023,6m3
5Bê tông bản trên cống đá M30015,34m3
6Cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm1,73tấn
7Cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm4,2tấn
8Cốt thép thân cống, ĐK >18mm2,07tấn
9Ván khuôn bản đáy cống0,2100m2
10Ván khuôn thân cống1,82100m2
11Ván khuôn bản trên cống0,68100m2
12Quét nhựa bitum nóng thân cống49,4m2
G Thượng lưu, hạ lưu cống
1Thi công lớp đá đệm móng10,55m3
2Bê tông móng, sân cống, đá 1x2 M30032,08m3
3Bê tông tường cánh, đá 1x2 M30013,83m3
4Cốt thép tường cánh, ĐK ≤10mm0,03tấn
5Cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm1,32tấn
6Ván khuôn tường cánh0,89100m2
7Ván khuôn chân khay0,36100m2
8Quét nhựa bitum nóng vào tường cánh89,22m2
9Xếp đá khan chống xói thượng, hạ lưu12,89m3
H Cống bản
1Đào đất hố móng, đất cấp III0,77100m3
2Đắp đất hoàn trả, K=0,950,34100m3
3Thi công lớp đá đệm móng0,97m3
4Bê tông móng cống, đá 1x2, mác 2002,9m3
5Bê tông thân cống, đá 1x2 M2003,19m3
6Bê tông tấm bản, đá 1x2, M2501,29m3
7Cốt thép tấm bản, ĐK >10mm0,11tấn
8Cốt thép tấm bản, ĐK ≤10mm0,02tấn
9Ván khuôn thân cống0,29100m2
10Ván khuôn tấm đan0,06100m2
11Lắp đặt tấm đan đúc sẵn6cái
12Thi công lớp đá đệm móng1,67m3
13Bê tông hố thu, đá 1x2 M2006,13m3
14Ván khuôn hố thu0,43100m2
15Đá hộc vữa M100 gia cố taluy đầu cống2,39m3
I Mương gia cố tấm đan
1Đào hoàn thiện rãnh dọc0,06100m3
2Thi công lớp đá đệm móng3,63m3
3Bê tông đáy rãnh, đá 1x2 M2001,76m3
4Bê tông tấm đan đá 1x2 M2004,32m3
5Ván khuôn tấm đan0,31100m2
6Lắp dựng tấm đan1961 cấu kiện
7Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn91 rọ
J Hạng mục: Biển báo
1Lắp đặt cột và biển báo phản quang, KT 45x90cm2cái
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác A70cm2cái
3Biển báo hình chữ nhật KT 45x90cm2cái
4Biển báo hình tam giác A70cm2cái
5Cột đỡ biển báo D80mm4md
6Nắp chụp nhựa D80mm4cái
K Hạng mục: Cọc tiêu
1Cốt thép cọc tiêu0,098tấn
2Bê tông cọc tiêu đá 1x2 M2000,7746m3
3Ván khuôn cọc tiêu0,1863100m2
4Sơn cọc tiêu10,125m2
5Đào móng chôn cọc tiêu2,5921m3
6Bê tông móng đá 2x4, M2002,2579m3
7Lắp đặt cọc tiêu27Cọc
L Chi phí khác
1Thuế tài nguyên1Trọn gói
2Phí bảo vệ môi trường1Trọn gói
3Phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản tận thu1Trọn gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2006000.0 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về quy mô.- Tương tự về tính chất gói thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 940.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình (Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực) 1 - Số lượng: 01 Chỉ huy trưởng công trình, trình độ Đại học chuyên nghành cầu đường- Kinh nghiệm công trình tương tự trong 03 năm gần đây: Đã là chỉ huy trưởng công trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);73
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật tại hiện trường 1 - Số lượng: 01 kỹ thuật, trình độ Đại học chuyên nghành giao thông.- Kinh nghiệm công trình tương tự trong 03 năm gần đây: Đã là kỹ thuật tại hiện trường của 01 công trình được bàn giao nghiệm thu đưa vào sử dụng (Có xác nhận của Chủ đầu tư);53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Sử dung tốt1
2 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Sử dung tốt1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Sử dung tốt1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Sử dung tốt1
5 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Sử dung tốt1
6 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 1,25 m3 Sử dung tốt1
7 Máy khoan đứng - công suất: 4,5 kW Sử dung tốt1
8 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Sử dung tốt1
9 Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít Sử dung tốt1
10 Máy ủi - công suất: 110 CV Sử dung tốt1
11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 10 T Sử dung tốt1
12 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->