Gói thầu: Tu bổ, phục hồi cấp thiết Di tích lịch sử Đền Liên Minh (đợt 1), hạng mục: tổng thể, Nhà thượng điện, Nhà hạ điện, Nhà trung điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820122-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long
Tên gói thầu Tu bổ, phục hồi cấp thiết Di tích lịch sử Đền Liên Minh (đợt 1), hạng mục: tổng thể, Nhà thượng điện, Nhà hạ điện, Nhà trung điện
Số hiệu KHLCNT 20220819524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, chủ đầu tư huy động nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:14:00 đến ngày 2022-08-20 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,884,278,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng tu bổ, tôn tạo Đình, Đền, Chùa bằng Gỗ, Công trình: cấp III.Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc công chứng hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, giấy phép hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động vệ sinh lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự HSMT này ( có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỷ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kiến trúc sư, có chứng chỉ nghiệp vụ tu bổ Di tích văn hóa do Viện bảo tồn Di tích Bộ Văn hóa cấp và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Đã làm cán bộ phụ trách 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật :
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỷ sư, có giấy chứng nhận hành nghề thi công hoặc giám sát bảo quản tu bổ, phục hồi Di tích- Đã thực hiện 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nghệ nhân:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn có chứng chỉ nghiệp vụ tu bổ Di tích do Viện bảo tồn di tích Bộ Văn hóa cấp.- Đã thực hiện 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy liên hoàn (thi công mộc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy doa chỉ (thi công mộc)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy bào điện cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cưa xăng
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông 500 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy Hàn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long
E-CDNT 1.2 Tu bổ, phục hồi cấp thiết Di tích lịch sử Đền Liên Minh (đợt 1), hạng mục: tổng thể, Nhà thượng điện, Nhà hạ điện, Nhà trung điện
Tu bổ, phục hồi cấp thiết Di tích lịch sử Đền Liên Minh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã, chủ đầu tư huy động nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long , địa chỉ: Số 15 Huy Cận, Phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Minh (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) ; Địa chỉ: Xã Liên Minh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và XD Thanh Long; Địa chỉ: Phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn lập hồ sơ dự toán: Công ty TNHH thương mại và công nghệ AC&E; - Tư vấn thẩm tra hồ sơ dự toán; Công ty CP tư vấn và xây dựng 575 - Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Long; - Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn và xây dựng 557.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long , địa chỉ: Số 15 Huy Cận, Phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Minh (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) ; Địa chỉ: Xã Liên Minh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và XD Thanh Long; Địa chỉ: Phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải nộp bản scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, Tu bổ, phục hồi di tích của cơ quan có thẩm quyển cấp. + Bản scan các bằng cấp, giấy phép hành nghề, chứng chỉ, và các giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp bản scan tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc bản thanh toán quyết toán giá trị hợp đồng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng . + Tài liệu huy động thiết bị: Đính kèm bản scan hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm máy móc thiết bị theo yêu cầu HSMT. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Minh (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) ; Địa chỉ: Xã Liên Minh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh; - Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và XD Thanh Long; Địa chỉ: Phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liên Minh, địa chỉ: xã Liên Minh, huyện Đức Thọ - tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Long, địa chỉ Phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hạ tầng, Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ, địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, , tỉnh Hà Tĩnh.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TỔNG THỂ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo TK, BVTC được duyệt45,53m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất IIITheo TK, BVTC được duyệt60,613m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất IITheo TK, BVTC được duyệt1,061100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TK, BVTC được duyệt8,04m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo TK, BVTC được duyệt0,186100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt4,94m3
7Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt74,746m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TK, BVTC được duyệt0,112tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TK, BVTC được duyệt0,1tấn
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK, BVTC được duyệt0,371100m2
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK, BVTC được duyệt0,094tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK, BVTC được duyệt0,454tấn
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt4,086m3
14Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TK, BVTC được duyệt121,08m2
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK, BVTC được duyệt2,465100m3
16Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TK, BVTC được duyệt5,095m3
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo TK, BVTC được duyệt0,21100m2
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt1,156m3
19Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK, BVTC được duyệt0,14100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt1,404m3
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK, BVTC được duyệt0,164tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK, BVTC được duyệt0,194tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TK, BVTC được duyệt0,017tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo TK, BVTC được duyệt0,052tấn
25Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt3,31m3
26Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt26,04m2
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt14,08m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK, BVTC được duyệt40,12m2
B THƯỢNG ĐIỆN
1Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài >=0,7m, tô vữaTheo TK, BVTC được duyệt6con
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo TK, BVTC được duyệt33,46m
3Hạ giải máI ngói, ngói âm dương, ngói ống, tầng máI 2Theo TK, BVTC được duyệt68,958m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4mTheo TK, BVTC được duyệt2,506m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4mTheo TK, BVTC được duyệt14,938m3
6Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, gạch cổ khácTheo TK, BVTC được duyệt16,421m3
7Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt16,421m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt149,283m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK, BVTC được duyệt149,283m2
10Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cmTheo TK, BVTC được duyệt3,303m3
11Tu bổ, phục hồi vì kèo các loạiTheo TK, BVTC được duyệt1,935m3
12Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhTheo TK, BVTC được duyệt2,506m3
13Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng képTheo TK, BVTC được duyệt44,215m2
14Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngTheo TK, BVTC được duyệt68,958m2
15Bê tông bờ nóc, mác 200, đá 1x2Theo TK, BVTC được duyệt0,135m3
16Xây bờ nóc bằng gạch chỉ đặc VXM mác 75Theo TK, BVTC được duyệt0,152m3
17Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo TK, BVTC được duyệt4hv
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TK, BVTC được duyệt5,191m3
19Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nung 400x400Theo TK, BVTC được duyệt51,915m2
20Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bảnTheo TK, BVTC được duyệt6,002m2
21Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗTheo TK, BVTC được duyệt6,002m2
22Lắp dựng cửa vào khuônTheo TK, BVTC được duyệt6,002m2
23Bản lề cửa đi D1 và D2Theo TK, BVTC được duyệt24cái
24Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạpTheo TK, BVTC được duyệt4,266m3
25Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhậtTheo TK, BVTC được duyệt0,453m3
26Đánh bóng toàn bộ cấu kiện hạ giải và các cấu kiện mới, phun sơn dầu bóngTheo TK, BVTC được duyệt100m2
C TRUNG ĐIỆN
1Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1Theo TK, BVTC được duyệt85,933m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo TK, BVTC được duyệt22,88m
3Hạ giải nền, gạch Bát TràngTheo TK, BVTC được duyệt54,375m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4mTheo TK, BVTC được duyệt4,691m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4mTheo TK, BVTC được duyệt0,753m3
6Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao <=4mTheo TK, BVTC được duyệt2,464m3
7Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK, BVTC được duyệt0,485100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TK, BVTC được duyệt4,926m3
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TK, BVTC được duyệt1,078m3
10Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt3,612m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt0,81m2
12Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt16,056m2
13Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt52,067m2
14Vệ sinh rêu mốc toàn bộ cấu kiện gỗTheo TK, BVTC được duyệt126,914m2
15Phun dầu bóng lên các cấu kiện gỗTheo TK, BVTC được duyệt126,914m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt6,357m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt0,719m3
18Xây trụ nanh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75Theo TK, BVTC được duyệt1,228m3
19Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt91,733m2
20Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK, BVTC được duyệt86,005m2
21Bê tông bờ nóc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TK, BVTC được duyệt0,117m3
22Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK, BVTC được duyệt0,015100m2
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt0,178m3
24Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt25,623m2
25Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cmTheo TK, BVTC được duyệt1,129m3
26Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo TK, BVTC được duyệt0,418m3
27Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo TK, BVTC được duyệt1,329m3
28Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giảnTheo TK, BVTC được duyệt0,635m3
29Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơnTheo TK, BVTC được duyệt0,368m2
30Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giảnTheo TK, BVTC được duyệt0,313m3
31Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bảnTheo TK, BVTC được duyệt7,913m2
32Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo TK, BVTC được duyệt4,692m3
33Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khácTheo TK, BVTC được duyệt0,753m3
34Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhTheo TK, BVTC được duyệt2,464m3
35Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo TK, BVTC được duyệt4hk
36Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo TK, BVTC được duyệt4bộ vì
37Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngTheo TK, BVTC được duyệt85,933m2
38Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo TK, BVTC được duyệt20,812m
39Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2cmTheo TK, BVTC được duyệt5,908m2
40Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo TK, BVTC được duyệt8h. vật
41Lắp dựng các con thú khácTheo TK, BVTC được duyệt8con
42Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo TK, BVTC được duyệt161 ck
43Giàn giáo ngoài, cao <=12mTheo TK, BVTC được duyệt1,869100m2
44Giàn giáo trong, cao <=3,6mTheo TK, BVTC được duyệt0,511100m2
45Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácTheo TK, BVTC được duyệt28,076m2
46Sơn màu các cấu kiện kết cấu gỗTheo TK, BVTC được duyệt1c. trình
D HẠ ĐIỆN
1Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1Theo TK, BVTC được duyệt84,95m2
2Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộcTheo TK, BVTC được duyệt22,468m
3Hạ giải nền, gạch Bát TràngTheo TK, BVTC được duyệt53,592m2
4Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4mTheo TK, BVTC được duyệt3,445m3
5Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao <=4mTheo TK, BVTC được duyệt2,406m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TK, BVTC được duyệt0,217100m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TK, BVTC được duyệt4,85m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo TK, BVTC được duyệt1,115m3
9Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt2,408m3
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt0,369m3
11Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt3,36m2
12Lát gạch đất nung KT 300x300, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt11,448m2
13Lát gạch đất nung KT 400x400, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt48,505m2
14Vệ sinh rêu mốc toàn bộ cấu kiện gỗTheo TK, BVTC được duyệt120,286m2
15Phun dầu bóng lên các cấu kiện gỗTheo TK, BVTC được duyệt107,514m2
16Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt4,827m3
17Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt0,812m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt58,662m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo TK, BVTC được duyệt54,634m2
20Bê tông bờ nóc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo TK, BVTC được duyệt0,117m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo TK, BVTC được duyệt0,015100m2
22Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt0,181m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo TK, BVTC được duyệt26,012m2
24Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhậtTheo TK, BVTC được duyệt0,348m3
25Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, phức tạpTheo TK, BVTC được duyệt1,323m3
26Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩyTheo TK, BVTC được duyệt3,445m3
27Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoànhTheo TK, BVTC được duyệt2,406m3
28Căn chỉnh, định vị lại hệ khungTheo TK, BVTC được duyệt4Hệ kh
29Căn chỉnh, định vị lại hệ máiTheo TK, BVTC được duyệt4bộ vì
30Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dươngTheo TK, BVTC được duyệt84,95m2
31Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bảnTheo TK, BVTC được duyệt20,776m
32Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2cmTheo TK, BVTC được duyệt5,908m2
33Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữaTheo TK, BVTC được duyệt8h. vật
34Lắp dựng các con thú khácTheo TK, BVTC được duyệt8con
35Gia công cửa chữ thọTheo TK, BVTC được duyệt5,431m2
36Lắp dựng cửa chữ thọTheo TK, BVTC được duyệt5,431m2
37Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo TK, BVTC được duyệt121 ck
38Giàn giáo ngoài, cao <=12mTheo TK, BVTC được duyệt1,62100m2
39Giàn giáo trong, cao <=3,6mTheo TK, BVTC được duyệt0,503100m2
40Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khácTheo TK, BVTC được duyệt13,472m2
41Sơn màu các cấu kiện kết cấu gỗTheo TK, BVTC được duyệt1c. trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng tu bổ, tôn tạo Đình, Đền, Chùa bằng Gỗ, Công trình: cấp III.Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc công chứng hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, giấy phép hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động vệ sinh lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự HSMT này ( có xác nhận của chủ đầu tư)53
2 Cán bộ phụ trách kỷ thuật: 1 - Là Kiến trúc sư, có chứng chỉ nghiệp vụ tu bổ Di tích văn hóa do Viện bảo tồn Di tích Bộ Văn hóa cấp và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Đã làm cán bộ phụ trách 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư)53
3 Giám sát kỹ thuật : 1 - Là kỷ sư, có giấy chứng nhận hành nghề thi công hoặc giám sát bảo quản tu bổ, phục hồi Di tích- Đã thực hiện 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư33
4 Nghệ nhân: 2 có chứng chỉ nghiệp vụ tu bổ Di tích do Viện bảo tồn di tích Bộ Văn hóa cấp.- Đã thực hiện 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ≥ 7 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 3 tấn Thiết bị còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường1
3 Máy liên hoàn (thi công mộc) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
4 Máy doa chỉ (thi công mộc) Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
5 Máy bào điện cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
6 Máy cưa xăng Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
7 Máy thuỷ bình Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
8 Máy trộn bê tông 500 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
9 Máy đầm bê tông Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
10 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường2
11 Máy Hàn Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->