Gói thầu: Tu bổ, phục hồi cấp thiết Di tích lịch sử Đền Liên Minh (đợt 1), hạng mục: tổng thể, Nhà thượng điện, Nhà hạ điện, Nhà trung điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820122-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long |
| Tên gói thầu | Tu bổ, phục hồi cấp thiết Di tích lịch sử Đền Liên Minh (đợt 1), hạng mục: tổng thể, Nhà thượng điện, Nhà hạ điện, Nhà trung điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220819524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, chủ đầu tư huy động nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 17:14:00 đến ngày 2022-08-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,884,278,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tu bổ, tôn tạo Đình, Đền, Chùa bằng Gỗ, Công trình: cấp III.Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc công chứng hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, giấy phép hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động vệ sinh lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự HSMT này ( có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỷ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kiến trúc sư, có chứng chỉ nghiệp vụ tu bổ Di tích văn hóa do Viện bảo tồn Di tích Bộ Văn hóa cấp và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Đã làm cán bộ phụ trách 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật : |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỷ sư, có giấy chứng nhận hành nghề thi công hoặc giám sát bảo quản tu bổ, phục hồi Di tích- Đã thực hiện 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nghệ nhân: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có chứng chỉ nghiệp vụ tu bổ Di tích do Viện bảo tồn di tích Bộ Văn hóa cấp.- Đã thực hiện 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 3 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy liên hoàn (thi công mộc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy doa chỉ (thi công mộc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bào điện cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cưa xăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông 500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy Hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và xây dựng Thanh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Tu bổ, phục hồi cấp thiết Di tích lịch sử Đền Liên Minh (đợt 1), hạng mục: tổng thể, Nhà thượng điện, Nhà hạ điện, Nhà trung điện Tu bổ, phục hồi cấp thiết Di tích lịch sử Đền Liên Minh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, chủ đầu tư huy động nguồn xã hội hóa và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Nhà thầu phải nộp bản scan giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, Tu bổ, phục hồi di tích của cơ quan có thẩm quyển cấp. + Bản scan các bằng cấp, giấy phép hành nghề, chứng chỉ, và các giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp bản scan tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc bản thanh toán quyết toán giá trị hợp đồng đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 (đầy đủ các năm theo HSMT) cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng . + Tài liệu huy động thiết bị: Đính kèm bản scan hóa đơn mua bán, đăng ký đăng kiểm máy móc thiết bị theo yêu cầu HSMT. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT (Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình). + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Minh (Bên thụ hưởng bảo lãnh dự thầu và cam kết tín dụng) ; Địa chỉ: Xã Liên Minh, huyện Đức Thọ, tỉnh Hà Tĩnh;
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và XD Thanh Long; Địa chỉ: Phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Liên Minh, địa chỉ: xã Liên Minh, huyện Đức Thọ - tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Long, địa chỉ Phường Nguyễn Du, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hạ tầng, Ủy ban nhân dân huyện Đức Thọ, địa chỉ: Thị trấn Đức Thọ, huyện Đức Thọ, , tỉnh Hà Tĩnh. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TỔNG THỂ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo TK, BVTC được duyệt | 45,53 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | Theo TK, BVTC được duyệt | 60,613 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,061 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TK, BVTC được duyệt | 8,04 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 4,94 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 74,746 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,112 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,1 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,371 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,094 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,454 | tấn |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 4,086 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 121,08 | m2 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK, BVTC được duyệt | 2,465 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TK, BVTC được duyệt | 5,095 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,156 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,404 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,164 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,194 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,017 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,052 | tấn |
| 25 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 3,31 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 26,04 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 14,08 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK, BVTC được duyệt | 40,12 | m2 |
| B | THƯỢNG ĐIỆN | |||
| 1 | Hạ giải con giống các loại rồng khác, dài >=0,7m, tô vữa | Theo TK, BVTC được duyệt | 6 | con |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo TK, BVTC được duyệt | 33,46 | m |
| 3 | Hạ giải máI ngói, ngói âm dương, ngói ống, tầng máI 2 | Theo TK, BVTC được duyệt | 68,958 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao >4m | Theo TK, BVTC được duyệt | 2,506 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4m | Theo TK, BVTC được duyệt | 14,938 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu tường, dày <=35cm, gạch cổ khác | Theo TK, BVTC được duyệt | 16,421 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 16,421 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 149,283 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK, BVTC được duyệt | 149,283 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Theo TK, BVTC được duyệt | 3,303 | m3 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi vì kèo các loại | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,935 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Theo TK, BVTC được duyệt | 2,506 | m3 |
| 13 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng kép | Theo TK, BVTC được duyệt | 44,215 | m2 |
| 14 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Theo TK, BVTC được duyệt | 68,958 | m2 |
| 15 | Bê tông bờ nóc, mác 200, đá 1x2 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,135 | m3 |
| 16 | Xây bờ nóc bằng gạch chỉ đặc VXM mác 75 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,152 | m3 |
| 17 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo TK, BVTC được duyệt | 4 | hv |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TK, BVTC được duyệt | 5,191 | m3 |
| 19 | Lát, tu bổ, phục hồi gạch đất nung 400x400 | Theo TK, BVTC được duyệt | 51,915 | m2 |
| 20 | Tu bổ, phục hồi cửa đI thượng song hạ bản | Theo TK, BVTC được duyệt | 6,002 | m2 |
| 21 | Sơn nhuộm màu gỗ các hiện vật bằng gỗ | Theo TK, BVTC được duyệt | 6,002 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo TK, BVTC được duyệt | 6,002 | m2 |
| 23 | Bản lề cửa đi D1 và D2 | Theo TK, BVTC được duyệt | 24 | cái |
| 24 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự, Phức tạp | Theo TK, BVTC được duyệt | 4,266 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, Vuông, chữ nhật | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,453 | m3 |
| 26 | Đánh bóng toàn bộ cấu kiện hạ giải và các cấu kiện mới, phun sơn dầu bóng | Theo TK, BVTC được duyệt | 100 | m2 |
| C | TRUNG ĐIỆN | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng máI 1 | Theo TK, BVTC được duyệt | 85,933 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo TK, BVTC được duyệt | 22,88 | m |
| 3 | Hạ giải nền, gạch Bát Tràng | Theo TK, BVTC được duyệt | 54,375 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4m | Theo TK, BVTC được duyệt | 4,691 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4m | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,753 | m3 |
| 6 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao <=4m | Theo TK, BVTC được duyệt | 2,464 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,485 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TK, BVTC được duyệt | 4,926 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,078 | m3 |
| 10 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 3,612 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,81 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 16,056 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 52,067 | m2 |
| 14 | Vệ sinh rêu mốc toàn bộ cấu kiện gỗ | Theo TK, BVTC được duyệt | 126,914 | m2 |
| 15 | Phun dầu bóng lên các cấu kiện gỗ | Theo TK, BVTC được duyệt | 126,914 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 6,357 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,719 | m3 |
| 18 | Xây trụ nanh bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,228 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 91,733 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK, BVTC được duyệt | 86,005 | m2 |
| 21 | Bê tông bờ nóc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,117 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,178 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 25,623 | m2 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi Cột, trụ gỗ tròn, đường kính D <=30cm | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,129 | m3 |
| 26 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,418 | m3 |
| 27 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,329 | m3 |
| 28 | Tu bổ, phục hồi câu đầu, quá giang và các cấu kiện tương tự, loại đơn giản | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,635 | m3 |
| 29 | Tu bổ, phục hồi các loại ván dong, ván lụa, vách đố, ván sàn, ván trần và các loại cấu kiện tương tự, mộng đơn | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,368 | m2 |
| 30 | Tu bổ, phục hồi các loại bạo cửa, đố lụa và các cấu kiện tương tự, đơn giản | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,313 | m3 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Theo TK, BVTC được duyệt | 7,913 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo TK, BVTC được duyệt | 4,692 | m3 |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, các cấu kiện khác | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,753 | m3 |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Theo TK, BVTC được duyệt | 2,464 | m3 |
| 35 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo TK, BVTC được duyệt | 4 | hk |
| 36 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo TK, BVTC được duyệt | 4 | bộ vì |
| 37 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Theo TK, BVTC được duyệt | 85,933 | m2 |
| 38 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo TK, BVTC được duyệt | 20,812 | m |
| 39 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2cm | Theo TK, BVTC được duyệt | 5,908 | m2 |
| 40 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo TK, BVTC được duyệt | 8 | h. vật |
| 41 | Lắp dựng các con thú khác | Theo TK, BVTC được duyệt | 8 | con |
| 42 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo TK, BVTC được duyệt | 16 | 1 ck |
| 43 | Giàn giáo ngoài, cao <=12m | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,869 | 100m2 |
| 44 | Giàn giáo trong, cao <=3,6m | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,511 | 100m2 |
| 45 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo TK, BVTC được duyệt | 28,076 | m2 |
| 46 | Sơn màu các cấu kiện kết cấu gỗ | Theo TK, BVTC được duyệt | 1 | c. trình |
| D | HẠ ĐIỆN | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói, ngói mũi hài, tầng mái 1 | Theo TK, BVTC được duyệt | 84,95 | m2 |
| 2 | Hạ giải bờ nóc, bờ chảy, cổ diêm, loại không có ô hộc | Theo TK, BVTC được duyệt | 22,468 | m |
| 3 | Hạ giải nền, gạch Bát Tràng | Theo TK, BVTC được duyệt | 53,592 | m2 |
| 4 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu khung cột, cao <=4m | Theo TK, BVTC được duyệt | 3,445 | m3 |
| 5 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái, cao <=4m | Theo TK, BVTC được duyệt | 2,406 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,217 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TK, BVTC được duyệt | 4,85 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,115 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 2,408 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,369 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 3,36 | m2 |
| 12 | Lát gạch đất nung KT 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 11,448 | m2 |
| 13 | Lát gạch đất nung KT 400x400, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 48,505 | m2 |
| 14 | Vệ sinh rêu mốc toàn bộ cấu kiện gỗ | Theo TK, BVTC được duyệt | 120,286 | m2 |
| 15 | Phun dầu bóng lên các cấu kiện gỗ | Theo TK, BVTC được duyệt | 107,514 | m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 4,827 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,812 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 58,662 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo TK, BVTC được duyệt | 54,634 | m2 |
| 20 | Bê tông bờ nóc SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,117 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 22 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,181 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo TK, BVTC được duyệt | 26,012 | m2 |
| 24 | Tu bổ, phục hồi các loại hoành, thượng lương và các cấu kiện tương tự, vuông, chữ nhật | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,348 | m3 |
| 25 | Tu bổ, phục hồi rui máI, lá máI và các cấu kiện tương tự, phức tạp | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,323 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung, cột, xà, bẩy | Theo TK, BVTC được duyệt | 3,445 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu máI, dui, hoành | Theo TK, BVTC được duyệt | 2,406 | m3 |
| 28 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | Theo TK, BVTC được duyệt | 4 | Hệ kh |
| 29 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | Theo TK, BVTC được duyệt | 4 | bộ vì |
| 30 | Tu bổ, phục hồi mái lợp ngói âm dương | Theo TK, BVTC được duyệt | 84,95 | m2 |
| 31 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo TK, BVTC được duyệt | 20,776 | m |
| 32 | Trát, tu bổ, phục hồi tường và kết cấu tương tự, chiều dày 2cm | Theo TK, BVTC được duyệt | 5,908 | m2 |
| 33 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo TK, BVTC được duyệt | 8 | h. vật |
| 34 | Lắp dựng các con thú khác | Theo TK, BVTC được duyệt | 8 | con |
| 35 | Gia công cửa chữ thọ | Theo TK, BVTC được duyệt | 5,431 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa chữ thọ | Theo TK, BVTC được duyệt | 5,431 | m2 |
| 37 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo TK, BVTC được duyệt | 12 | 1 ck |
| 38 | Giàn giáo ngoài, cao <=12m | Theo TK, BVTC được duyệt | 1,62 | 100m2 |
| 39 | Giàn giáo trong, cao <=3,6m | Theo TK, BVTC được duyệt | 0,503 | 100m2 |
| 40 | Sơn mài màu không thếp bạc, vàng các cấu kiện kiến trúc khác | Theo TK, BVTC được duyệt | 13,472 | m2 |
| 41 | Sơn màu các cấu kiện kết cấu gỗ | Theo TK, BVTC được duyệt | 1 | c. trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.465E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng tu bổ, tôn tạo Đình, Đền, Chùa bằng Gỗ, Công trình: cấp III.Nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hoặc công chứng hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80%KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này + Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn ( tính tròn theo tháng) + Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Hợp đồng và phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận của chủ đầu tư về thực hiện hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư thuộc chuyên ngành: Xây dựng công trình dân dụng, công nghiệp; có chứng chỉ chỉ huy trưởng công trường, giấy phép hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ an toàn lao động vệ sinh lao động (có bản sao công chứng bằng tốt nghiệp và chứng chỉ, chứng nhận).- Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự HSMT này ( có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỷ thuật: | 1 | - Là Kiến trúc sư, có chứng chỉ nghiệp vụ tu bổ Di tích văn hóa do Viện bảo tồn Di tích Bộ Văn hóa cấp và Giấy chứng nhận đủ điều kiện hành nghề bảo quản, tu bổ phục hồi di tích do Sở văn hóa Thể thao và Du lịch địa phương cấp.- Đã làm cán bộ phụ trách 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật : | 1 | - Là kỷ sư, có giấy chứng nhận hành nghề thi công hoặc giám sát bảo quản tu bổ, phục hồi Di tích- Đã thực hiện 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư | 3 | 3 |
| 4 | Nghệ nhân: | 2 | có chứng chỉ nghiệp vụ tu bổ Di tích do Viện bảo tồn di tích Bộ Văn hóa cấp.- Đã thực hiện 01 công trình tương tự HSMT này (có xác nhận của chủ đầu tư) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô ≥ 7 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 3 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, có đăng ký, đăng kiểm đang còn trong thời gian kiểm định, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy liên hoàn (thi công mộc) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy doa chỉ (thi công mộc) | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy bào điện cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Máy cưa xăng | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 7 | Máy thuỷ bình | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông 500 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 9 | Máy đầm bê tông | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 11 | Máy Hàn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi