Gói thầu: Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220805137-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220749076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 17:13:00 đến ngày 2022-08-18 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,435,728,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.153592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.030718E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có thi công hạng mục nhà đài truyền thanh và lắp đặt hệ thống, thiết bị truyền thanh. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.405.009.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.810.018.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chủ chốt
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≤ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy uốn sắt ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≤ 250A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan ≥ 0,3KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm bàn ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi ≥ 1KW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thang nhôm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
E-CDNT 1.2 Gói số 3: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Di chuyển cột phát sóng Đài Truyền thanh và một số hạng mục phụ trợ trụ sở nhà làm việc các cơ quan (khu B), huyện Kim Bảng
120 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tổ chức thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch, Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hà Thái Sơn. Địa chỉ: Số 39, phố Trần Quốc Toản, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Nam Thành. Địa chỉ: Tổ 10, phường Hai Bà Trưng, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng , địa chỉ: Thị trấn Quế - Kim Bảng - Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu; tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu (năng lực và nguồn lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự); tài liệu chứng minh năng lực kỹ thuật của nhà thầu (nhân sự chủ chốt, năng lực máy móc, thiết bị của nhà thầu); các cam kết sử dụng vật tư, vật liệu và thiết bị chính trong công trình của nhà thầu và các hợp đồng nguyên tắc của nhà thầu với các đơn vị, nhà sản xuất cung ứng vật tư, vật liệu và thiết bị chính đưa vào công trình
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng. Địa chỉ: Thị trấn Quế, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0912.164322
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Hải - Chức vụ: Giám đốc. Số điện thoại: 0912.164322
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hà Nam. Địa chỉ: Số 11, đường Trần Phú, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam. Điện thoại: 0226.3852701. Fax: 0226.3852701
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B 1. Móng cột:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,424m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,5123100m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế39,02541m3
4Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế53,361100m
5Đắp cát đệm móng bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,1904100m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,474m3
7Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36,504m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1872100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1104tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,239tấn
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,144100m2
13Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,75m3
14Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,22100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0829tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4906tấn
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7315m3
18Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,465m2
19Ốp bó bờ bằng gạch thẻ KT (60x220)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,18m2
20Gia công hệ khung định vị bu lông neo chân cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6099tấn
21Lắp dựng khung định vị bu lông neo chân cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6099tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5362tấn
23Lắp dựng khung bu lông neo chân cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5362tấn
24Bu lông neo móng thành phẩmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140,34kg
25Mạ điện phân chi tiết bu lông neo móngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế140,34kg
26Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20,07m3
27Lát sân bằng gạch Terrazzo KT (400x400x35)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế199,34m2
28Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế252,951m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3793100m3
C 2. Móng thang leo:
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,049m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,216m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0144100m2
4Gia công thang leoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9989tấn
5Lắp dựng thanh chân thang leoTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9989tấn
D 3. Rãnh kéo cáp:
1Tháo dỡ gạch lát sân thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế94,6m2
2Cắt sân bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế127,8m
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,336m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1333100m3
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,88781m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,324m3
7Bê tông đế hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3072m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0154100m2
9Lắp dựng cốt thép đế hố ga, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0564tấn
10Xây ga kéo cáp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,092m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,074100m3
12Trát tường ga kéo cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,6m2
13Bê tông tấm đan ga kéo cáp bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3072m3
14Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0569tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0154100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế41cấu kiện
17Đắp cát hào cáp thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14,1323m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7,336m3
19Lát sân bằng gạch Terrazzo KT (400x400x35)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế94,6m2
20Lưới báo hiệu cáp ngầmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế46,132m2
21Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 130/100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,3100m
22Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 105/85Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,95100m
23Chôn cọc mốc báo hiệu đường cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
24Rải cáp cáp truyền thanh theo chiều cao cột tới phòng bá âm cáp 2x16mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5100m
25Rải cáp truyền thanh theo chiều cao cột tới phòng bá âm bằng cáp truyền thanh đồng trụcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5100m
26Rải cáp đồng ngầm CXV/DSTA 4x10mm2 cấp điện đèn thân cột antenTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,5100m
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3425100m3
E 4. Lắp dựng cột:
1Tháo dỡ, thu hồi cột anten tự đứng, trọng lượng cột ≤15TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,0939tấn
2Định mức công tác tháo dỡ, lắp đặt lại các loại thiết bị truyền thanh M ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế101 bộ thiết bị
3Dựng cột anten tự đứng, vừa lắp vừa dựng cột thép chiều cao cột ≤ 55 m, hoàn toàn thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,0939tấn
4Gia công hệ khung dàn cột antenTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4047tấn
5Cạo rỉ các kết cấu thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế338,0395m2
6Sơn báo hiệu theo chiều cao cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế355,8311m2
7Bu lông M25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế40bộ
8Bu lông M21Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế24bộ
9Bu lông M18-60Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế104bộ
10Bu lông M16-60Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1.216bộ
11Bu lông M12-50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế148bộ
F 5. Chống sét:
1Đào rãnh rải dây tiếp địa - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế141m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế14m3
3Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
4Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
5Lắp đặt dây dẫn sét 2 dây đồng nhiều sợi D8 từ chân kim thu sét tới đế cộtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế100m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương D =18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế56m
7Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20cọc
8Bu lông M7x50Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
9Ống lồng D26Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
10Cốt đồng bắt vào chân kim thu sétTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
11Cốt đồng bắt vào khung tiếp địaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
G 6. Đèn tín hiệu:
1Lắp đèn tín hiệu trên cột anten, chiều cao lắp đặt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15bộ
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế126m
3Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế126m
4Lắp đặt hộp đấu nối KT (500x50)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10hộp
5Lắp đặt các automat 1 pha 10ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
6Bảng điện nhựa khoan tường, vít nở sắtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
7Rơ le nháyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
8Giá đỡ đènTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15cái
9Bộ gá anten 4 chấn tửTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
H 7. Đèn chiếu sáng:
1Lắp đặt đèn Led bát full 30MM gắn thân cột antenTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7.650bộ
2Lắp đặt bộ điều khiển tín hiệu controller fullcolor DMX chínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
3Lắp đặt bộ điều khiển tín hiệu controller fullcolor DMX phụTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8bộ
4Lắp đặt nguồn 12V-34A ngoài trờiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17cái
5Tủ điện ngoài trời chống thấm nước KT (800x600x200)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
6Lắp đặt tủ điện KT (300x250x130)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế500m
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế200m
9Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế300m
10Lắp đặt máng nhôm đỡ bóngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế696m
11Bộ khởi động từ, đồng hồ hẹn giờ, đồng hồ báo hiệu, automat và rơ le điều kiểnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
12Lắp đặt bộ chữ "Kim Bảng" bằng mika và inox phát sáng đèn led đặt trong (hướng ra), chữ inox 304 độ dày 1ly long viền 1cm và chân nổi 8cm, mặt mica 5ly màu đỏ, Led Samsung (hoặc tương đương), nguồn ngoài trời chống nướcTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
I 8. Phòng bá âm nhà làm việc 2 tầng:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,82m2
2Tháo dỡ khuôn cửa đơnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6,1m
3Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,5292m3
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế16,462m2
5Cửa đi nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 2ly, kính an toàn dày 6,38lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,12m2
6Vách nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,844m2
7Phụ kiện cửa đi 1 cánh khóa đa điểm, 03 bản lề 3DTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1bộ
8Làm trần thả bằng tấm nhôm đục lỗ tiêu âmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,0304m2
9Ốp các lớp cách âm và tiêu âm phòng bá âmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế52,008m2
10Trải thảm nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế15,0304m2
11Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x18W bóng LEDTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
12Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
14Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế30m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
17Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
18Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế25m
J 9. Điện điều hòa:
1Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế7cái
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế36m
3Cáp Cu/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế42m
4Lắp đặt dây đơn 1x6mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế20m
5Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70m
6Lắp đặt các automat 1 pha = 15ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
7Lắp đặt các automat 1 pha = 63ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
8Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
9Vệ sinh bảo dưỡng điều hòa treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
10Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6máy
11Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
12Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
13Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
14Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
15Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế75m
16Hộp nối KT (100x100)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
17Măng sông D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế26cái
18Kẹp đỡ ống D25Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế78cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3100m
20Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế18cái
K 10. Khu vệ sinh chung tầng 2 nhà làm việc 2 tầng:
1Tháo dỡ trầnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,5678m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,72m2
3Tháo dỡ chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
4Tháo dỡ bệ xíTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
5Tháo dỡ chậu tiểuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khácTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,82m2
8Phá lớp vữa trát lótTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,82m2
9Phá dỡ lớp gạch lát nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,5678m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8873m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8873m3
12Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,82m2
13Ốp tường vệ sinh bằng gạch KT (300x600)mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế80,82m2
14Lát nền bằng gạch chống trơn KT (300x300)mm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,568m2
15Ốp đá granite tự nhiên vào bệ chậu rửaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,6128m2
16Cửa sổ nhôm xingfa hệ 55 nhập khẩu, nhôm dày 1,4ly, kính an toàn dày 6,38 lyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,72m2
17Phụ kiện cửa sổTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
18Lắp dựng cửa nhôm kínhTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,72m2
19Làm trần bằng tấm nhựa PVC nano giả gỗ khổ 300 dày 10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11,7218m2
20Lắp đặt đèn lốp bóng Led 10WTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4bộ
21Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
22Đế âm tườngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
23Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế60m
24Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50m
25Lắp đặt các automat 1 pha = 20ATheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hànTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,02100m
27Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
28Lắp đặt cút PPR ren trong nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế10cái
29Lắp đặt lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
30Lắp đặt vòi lavaboTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
31Xi phông + cổ cong + dây cápTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
32Lắp đặt xí bệt két liền KT (741x655x393)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
33Lắp đặt chậu tiểu nam cảm ứng cao cấpTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
34Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
35Lắp đặt vòi xịtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3bộ
36Lắp đặt vòi rửa nềnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2bộ
37Lắp đặt gương soi mài cạnh dày 5ly, KT (1200x1450)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
38Lắp đặt giá treo giấyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2cái
39Phễu thu nước sàn inox KT (150x150)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế6cái
L 11. Nhà để xe:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1887100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,7251m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,45m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4,425m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,728m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,084100m2
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,144100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,848m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1232100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0545tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,3325tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0609tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,2204tấn
14Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0788100m3
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1413tấn
16Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiệnTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1413tấn
17Gia công cột, kèo bằng thép tấmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0034tấn
18Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0034tấn
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9858tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,9858tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế73,55651m2
22Bu lông M20x1100Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế48cái
23Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly chiều dài bất kỳTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,2807100m2
24Lốc tôn bán kính cong R = 600mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế17,8m
25Máng thu nước inoxTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế79,0462kg
M 12. Tường rào:
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5KWTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,4798m3
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế180,4948m2
3Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5,3361m3
4Xây tường thẳng bằng gạch XM cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,6805m3
5Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,4472m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,7762m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0914100m2
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0157tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0913tấn
10Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế246,4652m2
11Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế21,4494m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế70,8m
13Sơn tường rào nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế267,914m2
N 13. Rãnh thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0688100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,71981m3
3Bê tông lót SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,8846m3
4Xây rãnh thoát nước, hố ga bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3,0871m3
5Bê tông giằng đầu hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0891m3
6Ván khuôn gỗ giằng đầu tường hố gaTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,011100m2
7Đắp đất nền bằng thủ công ( 1/3 kl đào móng)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế2,8733m3
8Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế22,12m2
9Láng đáy rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế8,74m2
10Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế1,0273m3
11Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,1119tấn
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm đanTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế0,0813100m2
13Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế551 cấu kiện
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế11cấu kiện
O 14. Sân bê tông, lát sân:
1Đắp cát tôn nền sân thủ côngTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế126,66m3
2NilonTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế422,2m2
3Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế50,664m3
4Lát sân bằng gạch Terrazzo KT (400x400x35)mmTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế457,3m2
P PHẦN THIẾT BỊ:
1Bàn làm việc làm bằng gỗ xoan đào KT (146x75x77)cm, mặt ngoài có đục chạm hoa văn, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
2Ghế ngồi làm bằng gỗ gõ đỏ KT (46x48x108)cm, vách ghế đục mẫu chữ hỉ, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, xuất xứ Việt NamTheo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế5cái
3Bàn làm việc Hòa Phát OD1200E, KT (W1200xD700xH760)mm, chất liệu bằng gỗ công nghiệp, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
4Ghế xoay Hòa Phát SG927, KT (W665xD710xH(1080-1150))mm, chất liệu bằng bọc bằng da thật, công nghiệp hoặc PVC, chân nhựa, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế4cái
5Điều hòa Daikin FTKM25SVMV 1 chiều 9000BTU, xuất xứ Thái Lan (hoặc tương đương)Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế3cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.153592E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.030718E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có thi công hạng mục nhà đài truyền thanh và lắp đặt hệ thống, thiết bị truyền thanh. Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.405.009.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.810.018.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp, còn hiệu lực. Có chứng minh đã từng tham gia ít nhất 1 công trình tương tự bằng việc có văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
2 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, còn hiệu lực. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học, các loại chứng chỉ, chứng nhận và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
3 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng công trình. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)53
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành tài chính kế toán hoặc kinh tế. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng đại học và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
5 Công nhân chủ chốt 10 Yêu cầu: Tốt nghiệp các ngành nghề phù hợp với các công việc của gói thầu tại các trung tâm đào tạo hoặc trường sơ cấp nghề trở lên. Có hợp đồng lao động với nhà thầu (nếu thuê nhân sự ngoài thì phải có hợp đồng thuê nhân sự). Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực bằng cấp và hợp đồng lao động với nhà thầu (hoặc hợp đồng thuê nhân sự ngoài)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≥ 5 tấn Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
2 Máy đào ≤ 0,8 m3 Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
3 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
4 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
5 Máy cắt sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
6 Máy uốn sắt ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
7 Máy hàn điện ≤ 250A Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
8 Máy cắt gạch, đá ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
9 Máy khoan ≥ 0,3KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
10 Máy đầm bàn ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
11 Máy đầm dùi ≥ 1KW Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
12 Máy đầm đất cầm tay ≥ 50 kg Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
13 Thang nhôm Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)2
14 Máy thủy bình Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
15 Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vĩ Hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->