Gói thầu: Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức và người lao động năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822715-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| Tên gói thầu | Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức và người lao động năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822584 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 18:30:00 đến ngày 2022-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 420,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Bác sĩ kết luận về khám sức khoẻ định kỳ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa nội trình độ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên và có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám (nội khoa, ngoại khoa, da liễu, mắt, RHM, TMH) |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa (nội khoa, ngoại khoa, da liễu, mắt, RHM, TMH) trình độ cấp I hoặc thạc sỹ và có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ siêu âm tổng quát, Chụp Xquang tim phổi, Điện tim |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh trình độ cấp I hoặc thạc sỹ và có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh trình độ cấp I hoặc thạc sỹ và có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ đọc điện tim |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ đọc điện tim trình độ cấp I hoặc thạc sỹ và có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Bác sĩ khám sản phụ khoa |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Bác sỹ khám sản phụ khoa trình độ cấp I hoặc thạc sỹ và có chứng chỉ hành nghề |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao |
| E-CDNT 1.2 |
Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức và người lao động năm 2022 Khám sức khỏe định kỳ cho cán bộ, công chức và người lao động năm 2022 10 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | : Bản chứng thực các tài liệu kèm E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng Tòa án nhân dân tối cao, Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Chánh án Tòa án nhân dân tối cao, Số 48 Lý Thường Kiệt, Hoàn Kiếm, Hà Nội |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khám thường (Khám nôi) | Đánh giá các yếu tố nguy cơ, thói quen cuộc sống, thăm khám lâm sàng, kết luận gói khám | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 2 | Khám ngoại | Phát hiện một số bệnh lý ngoại khoa | Người | 420 | Danh mục khách hành có thể không đăng ký khám, được lựa chọn sang danh mục khám nâng cao có giá trị tương đương có giá trị tương đương |
| 3 | Khám da liễu - CNC | Phát hiện một số bệnh lý da liễu | Người | 420 | Danh mục khách hành có thể không đăng ký khám, được lựa chọn sang danh mục khám nâng cao có giá trị tương đương có giá trị tương đương |
| 4 | Khám thường (Phòng khám mắt) | Phát hiện một số bệnh lý mắt | Người | 420 | Danh mục khách hành có thể không đăng ký khám, được lựa chọn sang danh mục khám nâng cao có giá trị tương đương có giá trị tương đương có giá trị tương đương |
| 5 | Khám TMH thường | Phat hiện bệnh lý về tai mũi họng | Người | 420 | Danh mục khách hành có thể không đăng ký khám, được lựa chọn sang danh mục khám nâng cao có giá trị tương đương có giá trị tương đương có giá trị tương đương |
| 6 | Khám RHM | Kiểm tra, phát hiện bất thường về Răng miệng | Người | 420 | Danh mục khách hành có thể không đăng ký khám, được lựa chọn sang danh mục khám nâng cao có giá trị tương đương có giá trị tương đương có giá trị tương đương |
| 7 | Khám Phụ khoa- vú | Phát hiện một số bệnh lý phụ khoa, phát hiện các u xơ, nang bất thường ở vú | Người | 215 | Danh mục khách hành có thể không đăng ký khám, được lựa chọn sang danh mục khám nâng cao có giá trị tương đương có giá trị tương đương có giá trị tương đương |
| 8 | Tổng phân tích tế bào máu ngoại vi (bằng máy đếm tổng trở) (18TS- bằng máy đếm tự động) | Đánh giá tình trạng thiếu máu, phản ứng viêm nhiễm của cơ thể. Tình trạng tế bào bạch cầu, tiểu cầu. | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 9 | Tổng phân tích nước tiểu (Bằng máy tự động) (10 thông số) | Đánh giá sơ bộ chẩn đoán các bệnh lý như viêm đường tiết niệu, gợi ý cho các tổn thương cầu thận. | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 10 | Định lượng Glucose [Máu) | Đánh giá tình trạng chuyển hóa đường, chẩn đoán tiểu đường, rối loạn dung nạp đường máu | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 11 | Định lượng Urê (Máu) | Đánh giá bất thường về chức năng thận | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 12 | Định lượng Creatinin (máu) | Đánh giá bất thường về chức năng thận | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 13 | Đo hoạt độ AST (GOT)(Máu) | Men gan, đánh giá mức độ tổn thương tế bào gan. Không chỉ ra trực tiếp nguyên nhân gây bệnh lý của gan, | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 14 | Đo hoạt độ ALT (GPT)(Máu) | Men gan, đánh giá mức độ tổn thương tế bào gan. Không chỉ ra trực tiếp nguyên nhân gây bệnh lý của gan, | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 15 | Đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)(Máu)(Gama GT) | Kiểm tra men gan, đánh giá viêm gan và các bệnh về gan | Người | 205 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 16 | Định lượng Cholesterol toàn phần (máu) | Đánh giá tình trạng chuyển hóa mỡ máu, đơn thuần hay kết hợp với các thông số mỡ máu khác. | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 17 | Định lượng Triglycerid (máu) | Đánh giá tình trạng chuyển hóa mỡ máu, đơn thuần hay kết hợp với các thông số mỡ máu khác. | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 18 | Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) (Máu) | Đánh giá tình trạng chuyển hóa mỡ máu, đơn thuần hay kết hợp với các thông số mỡ máu khác. | Người | 420 | Danh mục khách hành có thể không đăng ký khám, được lựa chọn sang danh mục khám nâng cao có giá trị tương đương |
| 19 | Định lượng LDL - C (Low density lipoprotein Cholesterol) (Máu) | Đánh giá tình trạng chuyển hóa mỡ máu, đơn thuần hay kết hợp với các thông số mỡ máu khác. | Người | 420 | Danh mục khách hành có thể không đăng ký khám, được lựa chọn sang danh mục khám nâng cao có giá trị tương đương |
| 20 | Định lượng Acid Uric (Máu) | Đánh giá lượng Acid uric trong máu, liên quan đến bệnh goutte. | Người | 205 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 21 | Điện tim thường (3 cần) | Thăm dò về mặt điện học của tim qua đó cung cấp thông tin về: Bệnh lý rối loạn nhịp hoặc dẫn truyền trong tim; Các hình ảnh gợi ý tăng gánh thất trái; Hình ảnh gợi ý thiếu máu cơ tim | Người | 420 | Danh mục khách hành có thể không đăng ký khám, được lựa chọn sang danh mục khám nâng cao có giá trị tương đương |
| 22 | Siêu âm ổ bụng (tổng quát, thường) | Kiểm tra có bất thường về hình dạng của nội tạng trong bụng hay không, phát hiện các bệnh lý trong ổ bụng như gan mật, tụy lách, thận….. Góp phần vào việc phát hiện ung thư các nội tạng. Âm tính giả với các khối u tạng đặc | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 23 | Siêu âm tuyến vú hai bên(màu) | Đánh giá hình ảnh của tuyến vú: mật độ vú, hang, nhân xơ, hạch bất thường,... | Người | 215 | Danh mục khách hành có thể không đăng ký khám, được lựa chọn sang danh mục khám nâng cao có giá trị tương đương |
| 24 | Chụp Xquang ngực thẳng (tim phổi thẳng) | Phát hiện một số bệnh lý phổi | Người | 420 | Danh mục khách hành bắt buộc khám |
| 25 | Định lượng PSA toàn phần (Total prostate-Specific Antigen) (Máu) | Dấu ấn sàng lọc ung thư tuyến tiền liệt | Người | 205 | Danh mục khách hành có thể không đăng ký khám, được lựa chọn sang danh mục khám nâng cao có giá trị tương đương |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bác sĩ kết luận về khám sức khoẻ định kỳ | 2 | Bác sỹ chuyên khoa nội trình độ chuyên khoa II trong lĩnh vực khám chữa bệnh trở lên và có chứng chỉ hành nghề | 7 | 5 |
| 2 | Bác sĩ khám (nội khoa, ngoại khoa, da liễu, mắt, RHM, TMH) | 6 | Bác sỹ chuyên khoa (nội khoa, ngoại khoa, da liễu, mắt, RHM, TMH) trình độ cấp I hoặc thạc sỹ và có chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 3 | Bác sĩ siêu âm tổng quát, Chụp Xquang tim phổi, Điện tim | 3 | Bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh trình độ cấp I hoặc thạc sỹ và có chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 4 | Bác sĩ chuyên khoa xét nghiệm | 2 | Bác sỹ chuyên khoa chẩn đoán hình ảnh trình độ cấp I hoặc thạc sỹ và có chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 5 | Bác sĩ đọc điện tim | 1 | Bác sỹ đọc điện tim trình độ cấp I hoặc thạc sỹ và có chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
| 6 | Bác sĩ khám sản phụ khoa | 2 | Bác sỹ khám sản phụ khoa trình độ cấp I hoặc thạc sỹ và có chứng chỉ hành nghề | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi