Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cụm công nghiệp Tài Đa, huyện Tiên Phước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220720334-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cụm công nghiệp Tài Đa, huyện Tiên Phước
Số hiệu KHLCNT 20220719852
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh,ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-30 11:03:00 đến ngày 2022-08-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,184,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7764605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.552921E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.229.014.900 đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥4.458.029.800 đồng(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.229.014.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.458.029.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Tổng giá trị Hợp đồng có giá trị tối thiểu: 2.229.014.900 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn khí nén 3 m3/ph
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ ≥7T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy lu bánh thép ≥10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Cụm công nghiệp Tài Đa, huyện Tiên Phước
Cụm công nghiệp Tài Đa, huyện Tiên Phước
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh,ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ - Huyện Tiên Phước - Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3884400.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP Tư vấn xây dựng Hòa Thuận. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài Chính – Kế Hoạch huyện Tiên Phước.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường , địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, P. Hòa Thuận, TP. Tam Kỳ
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ - Huyện Tiên Phước - Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3884400.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập do cơ quan có thẩm quyền cấp - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu: Nhà thầu là tổ chức thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên Các tài liệu trên nhà thầu phải nộp trước khi được công nhận trúng thầu
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Tiên Phước. Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ - Huyện Tiên Phước - Tỉnh Quảng Nam. Điện thoại: 0235.3884400.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Phạm Việt Hậu, địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Đại Cường; Địa chỉ: 60 Phan Bá Phiến, phường Hòa Thuận, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Điện thoại: 0985 866 498
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Tiên Phước, Địa chỉ: Thị trấn Tiên Kỳ, huyện Tiên Phước, tỉnh Quảng Nam.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B Mương dọc B60cm
1BTCT M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V23,4174m3
2Ván khuôn đan mương đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,0798m2
3Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V483,4947kg
4Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V498,2117kg
5Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.612,2704kg
6Thép D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V366,8053kg
7Lắp đặt tấm đan mương, G>50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V741cấu kiện
8BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,773m3
9Ván khuôn đan mương đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,712m2
10Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V98,5474kg
11Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V114,9719kg
12Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V388,9336kg
13BTCT M250 đá 1x2 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V44,965m3
14BTCT M250 đá 1x2 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V29,5016m3
15Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V599,5332m2
16Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V71,229m2
17Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,6677m3
18Thép d10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.636,4941kg
19Thép d122.952,9229kg
20Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V721cấu kiện
21BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,248m3
22Ván khuôn đan mương đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,072m2
23Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,872kg
24Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V126,272kg
25Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V442,24kg
26Bê tông M250 đá 1x2 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V16,6476m3
27Ván khuôn thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V221,968m2
28BTCT M250 đá 1x2 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,616m3
29Ván khuôn móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,12m2
30Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,744m3
31Thép d10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V458,4573kg
32Thép d12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V836,747kg
33Đào đất mương dọc trái đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V293,8205m3
34Đắp trả đất mương dọc trái K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V153,2945m3
C Mương dọc B80cm
1BTCT M250 đá 1x2 đan mương đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V64,0038m3
2Ván khuôn đan mương đổ tại chỗMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V396,053m2
3Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2.061,6227kg
4Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.743,8622kg
5Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.976,2473kg
6Thép D16Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V677,7375kg
7Lắp đặt tấm đan mương, G>50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1421cấu kiện
8BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V13,916m3
9Ván khuôn đan mương đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V76,964m2
10Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V448,2475kg
11Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V548,12kg
12Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.114,984kg
13Ống nhựa PVC D34mmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V489,6m
14BTCT M250 đá 1x2 thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V171,8645m3
15BTCT M250 đá 1x2 móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V95,412m3
16Ván khuôn thân mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.718,6446m2
17Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V170,06m2
18Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V47,706m3
19Thép d10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3.957,1292kg
20Thép d12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7.227,4281kg
21Lắp đặt tấm đan hố ga, G>50kgMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V421cấu kiện
22BTCT M250 đá 1x2 đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,96m3
23Ván khuôn đan mương đúc sẵnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V33,64m2
24Thép D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V216,514kg
25Thép D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V282,46kg
26Thép D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V647,396kg
27Bê tông M250 đá 1x2 thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,0964m3
28Ván khuôn thân hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V224,966m2
29BTCT M250 đá 1x2 móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V8,112m3
30Ván khuôn móng hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V26m2
31Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4,056m3
32Thép d10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V410,3674kg
33Thép d12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V782,253kg
34Đào đất mương dọc trái đất cấp 3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V827,9907m3
35Đắp trả đất mương dọc trái K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V334,942m3
D Cống bản qua đường
1Bê tông M300 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0971m3
2Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,307m2
3Cốt thép tròn D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V204,5952kg
4Cốt thép tròn D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V60,4166kg
5Cốt thép tròn D8Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V104,2405kg
6Cốt thép tròn D6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V9,9123kg
7Bê tông M200 đá 1x2 xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V3,0971m3
8Cốt thép tròn D14Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V21,6715kg
9Cốt thép tròn D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V180,3614kg
10Cốt thép tròn D6Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V50,0033kg
11Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,3758m3
12Cốt thép tròn D12Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V441,1584kg
13Cốt thép tròn D10Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V243,2029kg
14Ván khuôn thân và xà mũMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98,33m2
15Bê tông M200 đá 2x4 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V7,8834m3
16Ván khuôn móng mươngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V12,942m2
17Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,6278m3
18Đào đất C3 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V56,31m3
19Đắp đất K95 móng cốngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V28,3427m3
E Cửa xả
1BT M150 đá 2x4 thân cửa xảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,512m3
2Ván khuôn thân cửa xảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,08m2
3BT M150 đá 4x6 móng cửa xảMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1,568m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,712m2
5Dăm sạn đệmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,4648m3
6Đào đất C3Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V5,256m3
7Đắp trả đất K95Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V2,19m3
8Rọ đá kích thước (2x1x0.5)mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11 rọ
F Lát gạch vỉa hè
1Tháo dở bê tông vỉa hè hiện trạng dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V138,548m3
2Gạch Terrazzo KT(40x40x3)cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V1.385,48m2
3Vữa xi măng M75 dày 2cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,7096m3
4Bê tông M150 đá 1x2 dày 5cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V69,274m3
G Hoàn trả lề gia cố, bê tông mặt đường hai bên cống
1Cắt, tháo dở bê tông mặt đường, lề gia cố và mương hình thang hiện trạngMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V45,4756m3
2Bê tông M300 đá 1x2 dày 26cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V30,979m3
3Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V63,024m2
4Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V74,775m2
5Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 dày 20cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V14,955m3
6Đắp đất đầm chặt K98 đáy khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V22,4325m3
H Hạng mục khác
1Tháo dỡ tấm đan hiện hữu (1x1.2x0.1)mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,48m3
2Tháo dỡ thành mương hiện hữu (1x0.2)mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V32,8m3
3Tháo dỡ đáy mương hiện hữu (1.2x0.2)mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,68m3
4Tháo dỡ bó vỉa hiện hữu tại hố gaMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,35m3
5Phát quang vệ sinh vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V4.038m2
6Nạo vét bùn đất vùi lấp mương dọc dày trung bình 30cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V356,64m3
7Bêtông M200 đá 1x2Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V19,35m3
8Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,45m3
9Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V96,75m2
10Bao tải tẩm nhựa đường khe co giãnMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V6,6m2
11Bê tông M200 đá 1x2 dày 10cm vỉa hèMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m3
12Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V27,69m2
13Rải giấy dầu lớp cách lyMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V108m2
14Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V10,8m3
15Trồng Cây sưa, ĐK 15cm; cao 4-5mMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V11cây
16Bê tông hố trồng cây M200, đá 1x2, PCB40Mô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,44m3
17Ván khuônMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V15,84m2
18Dăm sạn đệm dày 10cmMô tả yêu cầu kỹ thuật tại chương V0,396m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7764605E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.552921E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.229.014.900 đồng, tổng giá trị các hợp đồng ≥4.458.029.800 đồng(Nhà thầu phải nộp đủ hồ sơ chứng minh công trình tương tự kèm theo bao gồm: Hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã thực hiện + Quyết định phê duyệt TK BVTC hoặc BC KTKT (của công trình tương tự) + Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng (đối với công trình đã hoàn thành) hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư (đối với công trình đang thực hiện) + Bảng xác nhận giá trị khối lượng hoàn thành theo hợp đồng đề nghị thanh toán (tối thiểu 80% giá trị hợp đồng) (đối với hợp đồng đang thực hiện).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.229.014.900 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.458.029.800 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lênĐã từng là chỉ huy trưởng của 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét, Tổng giá trị Hợp đồng có giá trị tối thiểu: 2.229.014.900 đồng;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.52
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông.Đã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét;Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựngĐã từng tham gia 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có quy mô tính chất tương tự với gói thầu đang xét.Có tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng xây lắp, có tên trong biên bản nghiệm thu bàn giao hoặc xác nhận của chủ đầu tư, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23kW Hoạt động tốt1
2 Búa căn khí nén 3 m3/ph Hoạt động tốt1
3 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Hoạt động tốt2
5 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Hoạt động tốt2
6 Máy đào 0.8m3 Hoạt động tốt, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
7 Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 1,50 kW Hoạt động tốt2
8 Máy trộn bê tông - dung tích: ≥250 lít Hoạt động tốt2
9 Máy vận thăng - sức nâng: 0,8 T Hoạt động tốt1
10 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Hoạt động tốt, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Ô tô tải tự đổ ≥7T Hoạt động tốt, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực2
12 Máy lu bánh thép ≥10T Hoạt động tốt1
13 Ô tô tưới nước - dung tích ≥ 5 m3 Hoạt động tốt, Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->