Gói thầu: 01.XL: Xây dựng dãy nhà học bộ môn và các phòng hỗ trợ 2 tầng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 19:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long |
| Tên gói thầu | 01.XL: Xây dựng dãy nhà học bộ môn và các phòng hỗ trợ 2 tầng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220821684 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 19:02:00 đến ngày 2022-08-18 19:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,809,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2147E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44294E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.366.860.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi ≥1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan cầm tay ≥1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG VÀ TƯ VẤN HOÀNG LONG |
| E-CDNT 1.2 |
01.XL: Xây dựng dãy nhà học bộ môn và các phòng hỗ trợ 2 tầng Trường THCS Kỳ Thượng; hạng mục: Nhà học bộ môn và các phòng hỗ trợ 2 tầng 6 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động từ các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán có nêu rõ doanh thu từ hoạt động xây dựng theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND xã Kỳ Thượng, huyện Kỳ Anh
Địa chỉ: Xã Kỳ Thượng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH đầu tư xây dựng và tư vấn Hoàng Long
Địa chỉ: số 485, đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND xã Kỳ Thượng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh; Địa chỉ: Xã Kỳ Thượng, huyện Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chỉ dẫn chương V | 4,3731 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 13,6459 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn chương V | 34,9428 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 28,337 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 2,0441 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1832 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 1,7195 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo chỉ dẫn chương V | 2,2414 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 62,6634 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 100,6996 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 36,9945 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 3,0272 | m3 |
| 13 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 0,94 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2467 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6513 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 1,3973 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 13,1521 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 8,867 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 1,4091 | m3 |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 2,9645 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 6,2329 | 100m3 |
| 22 | Đất mua tại mỏ để đắp nền (mua đất tại Kỳ Anh) | Theo chỉ dẫn chương V | 667,4553 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chỉ dẫn chương V | 41,0613 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 2,1912 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2862 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4078 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 3,3382 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chỉ dẫn chương V | 13,9392 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 4,5845 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9198 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6605 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 8,3483 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 38,9094 | m3 |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 9,0019 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 12,625 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 114,4248 | m3 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 0,9559 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4186 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1024 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 9,4515 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4102 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,5174 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2829 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 4,1499 | m3 |
| 22 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 160,5989 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 1,0523 | m3 |
| 24 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 18,2376 | m3 |
| 25 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6815 | m3 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 2,7667 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chỉ dẫn chương V | 2,7667 | tấn |
| 3 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chỉ dẫn chương V | 4,7403 | 100m2 |
| 4 | Tôn Úp nóc | Theo chỉ dẫn chương V | 73,037 | md |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 1,1925 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 32mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,063 | 100m |
| 7 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| 8 | Quả cầu chắn rác Inox Kellax d110 | Theo chỉ dẫn chương V | 15 | cái |
| 9 | Đai giữ ống | Theo chỉ dẫn chương V | 28 | cái |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chỉ dẫn chương V | 112,566 | m2 |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Theo chỉ dẫn chương V | 183,6 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 46,575 | m2 |
| 3 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 457,1723 | m2 |
| 4 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 255,437 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 985,4248 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 193,9913 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 133,376 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 458,4428 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 773,4468 | m2 |
| 10 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 143,78 | m |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 2.246,6004 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn chương V | 659,1565 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn chương V | 699,655 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn chương V | 154,01 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chỉ dẫn chương V | 45,2706 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chỉ dẫn chương V | 41,5872 | m2 |
| 17 | Ôp tường gạch đất sét nung, gạch xi măng 6x20cm, cao | Theo chỉ dẫn chương V | 28,35 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 29,106 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn chương V | 29,4075 | m2 |
| 20 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact hpl phụ kiện INOX 304 dày 12cm | Theo chỉ dẫn chương V | 56,375 | m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa đi 2 cánh mở quay, hệ 450, phụ kiện 6 bản lề mở quay, 01 bộ khóa đa điểm. | Theo chỉ dẫn chương V | 67,52 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38ly, cửa sổ 2 cánh mở quay, hệ 4400, phụ kiện chống gió, thanh chuyển động đa điểm, tay nắm. | Theo chỉ dẫn chương V | 86,4 | m2 |
| 23 | Sản xuất lắp dựng vách kính khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn chương V | 17,0504 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hắt khung nhôm Việt Pháp, kính an toàn dày 6.38mm và phụ kiện đồng bộ | Theo chỉ dẫn chương V | 1,6 | m2 |
| 25 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa (60%diện tích) | Theo chỉ dẫn chương V | 51,84 | m2 |
| 26 | Hoa sắt cửa sổ 16x16x1.4mm | Theo chỉ dẫn chương V | 86,4 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo chỉ dẫn chương V | 86,4 | m2 |
| 28 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm các loại - trọn gói | Theo chỉ dẫn chương V | 69 | m2 |
| 29 | Trụ cầu thang gỗ lim Nam Phi theo chi tiết | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 30 | Mua gỗ làm tay vịn cầu thang - gỗ lim Nam Phi | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0663 | m3 |
| 31 | Gia công và lắp đặt tay vịn cầu thang 8x10cm bằng gỗ | Theo chỉ dẫn chương V | 8,29 | m |
| 32 | Lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm các loại - trọn gói | Theo chỉ dẫn chương V | 6,375 | m2 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 2 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo chỉ dẫn chương V | 40 | cái |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo chỉ dẫn chương V | 32 | bộ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo chỉ dẫn chương V | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo chỉ dẫn chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 5 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 9 | Công tắc đảo chiều | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | hộp |
| 11 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn chương V | 950 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn chương V | 270 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 950 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 270 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 150 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chỉ dẫn chương V | 120 | m |
| F | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cọc |
| 2 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 65 | m |
| 5 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo chỉ dẫn chương V | 42 | m |
| 6 | Thép chân bật D10 | Theo chỉ dẫn chương V | 20 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 16,8 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,1103 | 100m3 |
| 9 | Bê tông sỏi nhỏ M150 | Theo chỉ dẫn chương V | 5,775 | m3 |
| G | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bô |
| 2 | Bình chữa cháy MFZ4 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | bộ |
| 3 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 4 | Hộp đựng bình chữa cháy | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| H | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt gương soi | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chỉ dẫn chương V | 3 | bộ |
| 6 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | bể |
| 7 | Máy bơm Q=5.4M3/H; H=30M | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 8 | Van phao điện D20 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,25 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,2 | 100m |
| 4 | Khóa nhựa D32 | Theo chỉ dẫn chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 6 | Khâu nối | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 7 | Tê nhựa PPR D32 | Theo chỉ dẫn chương V | 5 | cái |
| 8 | Tê nhựa PPR D25 | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| 9 | Tê nhựa PPR D20 | Theo chỉ dẫn chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm | Theo chỉ dẫn chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo chỉ dẫn chương V | 11 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC SINH HOẠT: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo chỉ dẫn chương V | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa D125 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa D75 | Theo chỉ dẫn chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa D60/42 | Theo chỉ dẫn chương V | 12 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo chỉ dẫn chương V | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Theo chỉ dẫn chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo chỉ dẫn chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo chỉ dẫn chương V | 30 | cái |
| K | BỂ TỰ HOẠI: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn chương V | 13,6747 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Theo chỉ dẫn chương V | 0,6793 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0146 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0278 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chỉ dẫn chương V | 0,8666 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chỉ dẫn chương V | 3,3227 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0212 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0288 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn chương V | 0,369 | m3 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chỉ dẫn chương V | 9 | 1 cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0074 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0016 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0101 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chỉ dẫn chương V | 0,0722 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chỉ dẫn chương V | 19,116 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.2147E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.44294E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú:- Hợp đồng tương tự: Là Hợp đồng xây lắp công trình Dân dụng và công nghiệp cấp III trở lên có bản chất và quy mô tối thiểu tương tự gói thầu này.- Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này- Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.- Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)- Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.366.860.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp trở lên.Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên hoặc có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng | 4 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥1,5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay ≥ 70kg | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Máy khoan cầm tay ≥1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi