Gói thầu: Xây dựng, lắp đặt mới đường dây trung áp 3 pha 22Kv và trạm biến áp 100KVA

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220755345-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 06:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
Tên gói thầu Xây dựng, lắp đặt mới đường dây trung áp 3 pha 22Kv và trạm biến áp 100KVA
Số hiệu KHLCNT 20220755223
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2021.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 18:42:00 đến ngày 2022-08-16 06:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 394,875,823 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18462E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ) * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công đường dây trung áp và trạm biến áp,...và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 0,276 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥829.239.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
6-Giàn giáo (02 chân + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 10
7-Xe cẩu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào >=0,4m3
- Đặc điểm thiết bị -Tài liệu chứng minh
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc
E-CDNT 1.2 Xây dựng, lắp đặt mới đường dây trung áp 3 pha 22Kv và trạm biến áp 100KVA
Xây mới đường dây trung áp 3 pha và trạm biến áp 100kVA trụ sở Bảo hiểm xã hội huyện Tân TRụ, tỉnh Long An.
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi không thường xuyên trong dự toán được giao năm 2021.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An, số 08, tuyến tránh QL1A, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán là: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng điện Huy Phát ; 239/1 Quách Văn Tuấn, khu phố Thọ Cang, Phường 5, Thành phố Tân An, Tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán là Sở Công Thương Long An; 112 đường Cách mạng tháng 8, phường 1, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn lập EHSMT, đánh giá E-HSDT là Công ty TNHH MTV Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc; số 35, đường số 3, KDC Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An. + Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu là Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng Long An; số 39, đường Huỳnh Văn Tạo, Phường 3, TP. Tân An, tỉnh Long An.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một Thành Viên Tư vấn Thiết kế Việt Thiên Phúc , địa chỉ: Số 35, đường số 3, khu dân cư Kiến Phát, phường 6, thành phố Tân An, tỉnh Long An
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An, số 08, tuyến tránh QL1A, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩmquyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014, Mục 5.5.6 phụ lục VII Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Lĩnh vực thi công xây dựng đường dây và trạm biến áp hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2019, 2020, 2021. - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt...
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An, số 08, tuyến tránh QL1A, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An, số 08, tuyến tránh QL1A, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Long An, số 08, tuyến tránh QL1A, phường 4, TP. Tân An, tỉnh Long An.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
1Đào đất móng trụMóng M14-2a + bê tông (trụ đơn)3,13M3
2Đổ bê tông móng trụ0,5M3
3Đắp đất móng trụ2,25M3
4Đặt ngáng bêtông 1,2 m2Cái
5Đào đất móng trụMóng trụ thép5,6M3
6Đắp đất móng trụ3,15M3
7Đóng cừ tràm2,88100m
8Đổ bê tông lót móng trụ0,32M3
9Đổ bê tông móng trụ2,13M3
10Gia công và lắp dựng cốt thép d6- d100,0129Tấn
11Gia công và lắp dựng cốt thép d10- d180,1316Tấn
12Lắp đặt ván khuôn0,0758100M2
13Trụ BTLT 14 m (VT+NC)1Trụ
14Trụ thép đỡ MBA 100KVA- D600x900 (VT+NC)1Trụ
15Lắp đặt giá đỡ máy biến áp0,5Tấn
16Lắp đặt kết cấu các loại trụ đỡ thép1,5Tấn
17Xà XIND 2,4m + thanh chống (VT+NC)1Bộ
18Xà composite đôi 2,4m + thanh chống (VT+NC)1Bộ
19Tháp sắt đôi U160-2,7m (VT+NC)1Bộ
20Cọc đất Φ16 - 2,4m mạ đồng+ kẹp đấtTiếp địa lặp lại đường dây1Cái
21Kẹp ép WR 4192Cái
22Dây đồng trần M25 (1m=0,224kg)3Kg
23Dây ACXH50mm2Dây sứ, phụ kiện46Mét
24Dây AC 50mm215Mét
25Dây CXV 24kV-25mm215Mét
26Sứ đứng 24kV + ty sứ đứng1Cái
27Uclevis + SOC2Cái
28Sứ treo polymer kép 24kV6Bộ
29Sứ treo polymer 24kV12Cái
30Khánh nối sứ kép12Cái
31Móc treo chữ U72Cái
32Giáp níu dây ACX 50mm26Cái
33Kẹp quay 2/0 + Hotline 2/03Cái
34Nắp chụp LBFCO, FCO3Cái
35Nắp chụp LA3Cái
36Nắp chụp kẹp quay3Cái
37Boulon Φ16x3003Cái
38Kẹp WR 41910Cái
39Kẹp nhôm AC 50mm22Cái
40Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ186Cái
41Lắp bảng báo nguy hiểm, tên trạm2bảng
42LBFCO 24kV 100AThiết bị3Cái
43Chống sét LA 18kV - 10kA3Cái
44Dây chì 6K3Sợi
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ NGẦM
1Cọc đất Φ16 - 2,4m mạ đồng+ kẹp đấtTiếp đất đầu cáp ngầm1Cái
2Kẹp quai 2/01Cái
3Ốc siết cáp A 35-50/C10-502Cái
4Ốc siết cáp A 70-95/C10-952Cái
5Dây đồng trần M25 (1m=0,224kg)2,7Kg
6Cọc đất Φ16 - 2,4m mạ đồng+ kẹp đấtTiếp đất LA bảo vệ cáp ngầm1Cái
7Dây đồng trần M25 (1m=0,224kg)3,5Kg
8Bộ giá đỡ đầu cáp ngầm (TT)Giá đỡ đầu cáp ngầm1Bộ
9Boulon Φ16x3002Cái
10Long đền vuông 50x50 dày 2,5mm Φ184Cái
11Đào rãnh đặt cáp ngầm 24 KVMương cáp ngầm trung thế3,1625M3
12Lắp ống HDPE D130/100 bảo vệ cáp17Mét
13Rải băng cáp ngầm1m2
14Lót gạch thẻ10Viên
15Rãi và đầm cát đệm0,4843M3
16Rãi đá 4x60,1604M3
17Lắp Collier các loại3Cái
18Đổ bê tông tái lập mặt bằng0,3435M3
19Lắp biển báo cáp ngầm2Cái
20Kéo rải & lắp đặt cáp ngầm CXV/Sehh/-DSTA 24KV 3x50 mm2Dây sứ, phụ kiện:23Mét
21Kéo rải & lắp đặt cáp 50 mm223Mét
22Lắp đầu cáp ngầm tiết diện 3x50mm22Cái
23Ép đầu cosse 50 mm24Cái
24Cọc đất Φ16 - 2,4m mạ đồng+ kẹp đấtTiếp đất tủ hạ thế1Cái
25Boulon Φ10x40 + 2LĐ1Cái
26Đầu cosse 25mm22Cái
27Dây đồng trần M25 (1m=0,224kg)0,67Kg
28Đào rãnh đặt cáp ngầm hạ thếMương cáp ngầm hạ thế10,5M3
29Lắp ống HDPE D130/100 bảo vệ cáp30Mét
30Rải băng cáp ngầm4m2
31Rãi và đầm cát đệm4,7844M3
32Rãi đá 0x45,013M3
33Đổ bê tông tái lập mặt bằng1,5M3
34Lắp biển báo cáp ngầm6Cái
35Kéo rải & lắp đặt cáp ngầm CXV/Sehh/DSTA 0,6/1KV - 4x95 mm2Phần dây sứ, phụ kiện:31,31Mét
36Lắp đầu cáp ngầm hạ thế 95mm22Cái
37Ép đầu cosse 95 mm28Cái
C TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp 03 pha 100KVA 22/0,4kV1Máy
2MCCB 3 pha 600V - 160A (chỉnh định 0,9 - 225A)1Cái
3Tủ tụ bù 03 pha 40KVAr (bù nền 5kVAr, bù ứng động 3 cấp 10kVAr);10kVAr);15kVAr)1Tủ
4Dây đồng trần M25 (1m=0,224kg)12,1Kg
5Cọc đất Ø16 - 2,4m mạ đồng+ kẹp đất6Cọc
6Ốc siết cáp Cu-Al 2/08Cái
7Dây CV 95mm2-600V24Mét
8Dây CV50mm2-600V8Mét
9Đầu cosse ép cỡ 95 mm26Cái
10Đầu cosse ép cỡ 50 mm22Cái
11Đầu cosse ép cỡ 25 mm21Cái
12Ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Lộ ra TBA (đặt 03 ống)15Mét
13Băng keo điện4Cuộn
14Nắp che đầu cực MBA sứ cao, tole 1,5mm1Cái
15Khung sắt V60x60x6 đỡ tủ tụ bù1Khung
16Nắp chụp silicon chụp bushing MBA3Cái
17Sứ ống chỉ16Cái
18Thanh đồng nguội 3x25x250mm1Thanh
19Gối đỡ thanh đồng2Cái
20Bảng tên trạm1Cái
21Bảng báo nguy hiểm1Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.92E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.18462E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
1. Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có). 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc thanh lý hợp đồng. 3. Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết. 4. Hóa đơn VAT đính kèm. 5. Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (>=80%) phải có xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư. (tất cả các văn bản là bản chụp có chứng thực ) * Ghi chú: Định nghĩa hợp đồng tương tự như sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình thi công đường dây trung áp và trạm biến áp,...và cấp công trình tương tự (cấp IV) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. Tương tự về quy mô công việc: có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 0,276 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 276.413.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥829.239.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện.32
2 Phụ trách kỹ thuật thi công chung 1 Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành kỹ thuật điện.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy kinh vĩ hoặc thủy bình -Tài liệu chứng minh1
2 Máy trộn bê tông -Tài liệu chứng minh1
3 Máy đầm dùi -Tài liệu chứng minh1
4 Máy hàn điện -Tài liệu chứng minh1
5 Máy khoan bê tông -Tài liệu chứng minh1
6 Giàn giáo (02 chân + 02 chéo) -Tài liệu chứng minh10
7 Xe cẩu 5 tấn -Tài liệu chứng minh1
8 Máy đào >=0,4m3 -Tài liệu chứng minh1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->