Gói thầu: MUA SẮM VẬT TƯ TRANG BỊ PHÒNG HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822971-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 19:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH ĐẠN DƯỢC T263/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT |
| Tên gói thầu | MUA SẮM VẬT TƯ TRANG BỊ PHÒNG HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822959 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | KINH PHÍ NGHIỆP VỤ NGÀNH KỸ THUẬT NĂM 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 20:20:00 đến ngày 2022-08-16 19:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 199,900,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM ĐỊNH ĐẠN DƯỢC T263/CỤC QUÂN KHÍ/TỔNG CỤC KỸ THUẬT |
| E-CDNT 1.2 |
MUA SẮM VẬT TƯ TRANG BỊ PHÒNG HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT MUA SẮM VẬT TƯ TRANG BỊ PHÒNG HUẤN LUYỆN KỸ THUẬT 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | KINH PHÍ NGHIỆP VỤ NGÀNH KỸ THUẬT NĂM 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Biển tên mica | TC NSX | 1 | Cái | Biển tên có kích thước (30x60)cm; Mica Hàn Quốc, dày 3,5mm; mika trong; in decal đỏ, chữ màu vàng dán ngược; quy cách theo bên mời mầu cung cấp. | |
| 2 | Bảng nội quy | TC NSX | 1 | Cái | Khung nhôm màu vàng, viền nâu, kính trắng, alu có kt: (60x84)cm; khung nhôm Úc hoặc tương đương, dày 2,5cm, rộng 4cm kể cả mép vát bên trong 1,5cm; bên trong khung gồm tấm alu trắng dày 2,5mm, kt: (54x78)cm; kính trắng 5mm, kt (54x78)cm; có đệm lót không rung lắc, vít cố định, có thể tháo alu và kính trắng, take, ốc vít kèm theo. | |
| 3 | Bảng quy trình, khung tranh | TC NSX | 70 | Cái | Khung nhôm màu vàng, viền nâu, kính trắng, alu có kt: (67x91)cm; khung nhôm Úc hoặc tương đương, dày 2,5cm, rộng 4cm kể cả mép vát bên trong 1,5cm; bên trong khung gồm tấm alu trắng dày 2,5mm, kt: (61x85)cm; kính trắng 5mm, kt (61x85)cm; có đệm lót không rung lắc, vít cố định, có thể tháo alu và kính trắng; take, ốc vít kèm theo | |
| 4 | Bảng từ Hàn quốc | TC NSX | 1 | Cái | Kích thước bảng (3,9x1,2)m; Bảng từ có kết cấu gồm cốt bảng, khung bảng, mặt bảng; mặt bảng sơn từ tính; khung bảng làm bằng nhôm liên doanh Hàn quốc, chịu lực phủ sơn chống tỉnh điện; 4 góc của khung làm bằng nhựa HDPE; Cốt bảng từ làm bằng gỗ nhóm I, dày 1cm, nguyên khối, chịu lực cao; take, ốc vít kèm theo. | |
| 5 | Bàn, ghế gỗ | TC NSX | 1 | Bộ | Bàn gỗ nhóm I; kt:(80x50x80)cm; 1/3 bên phải làm hộc tủ có cửa, kt (30x60)cm; 3 mặt đứng xung quanh bên làm bằng gỗ; phía dưới có thanh ngang, mặt bàn có gỗ nguyên tấm dày 3cm; Ghế làm bằng gỗ nhóm I hoặc tương đương; mẫu ghế tựa, kt: (35x40x95)cm; gỗ nguyên khối | |
| 6 | Bàn, ghế phòng học | TC NSX | 25 | Bộ | Bàn có kích thước: (120x40x80)cm, Ghế có kích thước (120x25x50)cm; gia công bằng khung thép vuông 4cm, dày 3mm, thép Nhà Bè hoặc tương đương; hộc bàn 3 ngăn, mỗi ngăn cao 15cm, rộng 40cm; mặt bàn, mặt hộc bàn, mặt ghế làm bằng gỗ nhóm I, gỗ hương hoặc tương đương nguyên tấm, dày 3cm; phía dưới có thanh giằng gác chân; sơn màu ghi trên thép, PU trên gỗ; ghế và bàn liên kết với nhau bằng thép hộp vuông 4cm, dày 3mm ở hai bên (trái, phải) sát mặt đất; cách nhau 25cm. | |
| 7 | Giá để sơ đồ | TC NSX | 1 | Cái | Giá có kích thước: (70x70x120)cm; khung làm bằng inox 304 Φ27, dày 2mm, chân giá cao 15cm; có 6 ngăn chiều đứng, mỗi ngăn rộng 20cm; mỗi ngăn được giằng bởi khung giằng phía sau giá; phía dưới; thanh ngăn, giằng phía sau hàn bằng inox (2x4)cm, dày 2mm, cách nhau 5cm; | |
| 8 | Giá để mô hình học cụ rời | TC NSX | 1 | Cái | Giá có kích thước (70x120x50)cm; giá được gia công định hình hộp khối; giá làm bằng inox 304 vuông 4cm, dày 2,5mm bao gồm trụ, chân, khung, thanh giằng; mặt giá làm bởi inox tấm dày 2mm; có 2 tầng, chân có đệm cao su chống trượt; giá chịu được từ 600 kg trở lên; | |
| 9 | Máy chiếu | TC NSX | 1 | Cái | Sony VPL EX 573 hoặc tương đương, độ phân giải Full HD hoặc tương đương, hiện thị bóng LCD; nhập khẩu Thái Lan; bảo hành 24 tháng hoặc tương đương | |
| 10 | Tủ đựng tài liệu | TC NSX | 1 | Cái | Tủ có kích thước (100x56x183)cm, làm bằng gỗ nhóm I, gỗ hương hoặc tương đương, gỗ dày từ 2cm, ở dưới có 02 hộc tủ cao 25cm, rộng 45cm; phía trên có 02 cánh cửa tủ rộng 45cm, cao 120cm, kính trắng, bên trong có 04 ngăn để dựng tài liệu…; | |
| 11 | Sơn nước DULUX màu trắng | TC NSX | 8 | Kg | Sơn nội thất, Ambiance 5in1 Pearl Grow, bóng mờ | |
| 12 | Sơn nước DULUX màu xanh | TC NSX | 62 | Kg | Sơn nội thất Dulux easyClean chống bám bẩn | |
| 13 | Sơn nước DULUX màu vàng kem | TC NSX | 40 | Kg | Sơn ngoài trời, Weathershield chống kiềm, bóng mờ | |
| 14 | Sơn nâu đỏ | TC NSX | 3 | Kg | Sơn dầu DLF 3000, DONASA. | |
| 15 | Bột trét nội thất | TC NSX | 40 | Kg | DULUX cao cấp | |
| 16 | Giấy nhám mịn | TC NSX | 20 | Tờ | Nhám Nhật, P1500 Nikken | |
| 17 | Dao sủi tường | TC NSX | 2 | Cái | Sủi dài 40cm, dao tháo lắp được | |
| 18 | Lu lăn sơn | TC NSX | 4 | Cái | Việt Nhật, 23cm, 5inch; | |
| 19 | Bay trét matit | TC NSX | 2 | Cái | Bay trét chuyên dụng TOLSEN, 28x12cm. | |
| 20 | Cọ quét sơn | TC NSX | 2 | Cái | Toisen, 5cm, cán nhựa | |
| 21 | Dây diện | TC NSX | 150 | m | Cadivi, dây đơn mềm, CVm, 1x25; | |
| 22 | Quạt trần điện cơ | TC NSX | 3 | Cái | Quạt trần điện cơ Đồng Nai, Panasonic, 3 cánh, 70W, 5 tốc độ. | |
| 23 | Quạt treo tường | TC NSX | 4 | Cái | Hiệu Tosiba hoặc tương đương, công suất 55W, cánh quạt 4 cánh, đường kính quạt 40cm, nút nhất, remote, hẹn giờ, màu xanh dương, 3 mức gió; mo motor bạc thau. | |
| 24 | Ổ cắm đôi | TC NSX | 10 | Cái | Panaonic, 3 chấu, 16A | |
| 25 | Công tắc đơn | TC NSX | 10 | Cái | Panaonic, một chiều, 250VAC-16A; | |
| 26 | Hộp điện âm tường, mặt nạ | TC NSX | 6 | Cái | Sino, loại 2 lỗ, kt: (105x65x40)mm | |
| 27 | Aptomat | TC NSX | 4 | Cái | Mitsubishi 1 pha, 20A, 4,5kA, Chống giật | |
| 28 | Ông gen luồn dây | TC NSX | 1 | Cuộn | Ống nhựa gân xoắn HDPE 25, SINO | |
| 29 | Đèn tuyp led 1,2m chiếu sáng Rạng Đông | TC NSX | 4 | Bộ | Bộ đèn bao gồm (máng đèn có chóa tan quang cao cấp, bộ mạch điện tử, 03 bóng đèn tuyp LED 1,2m. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi