Gói thầu: Mua giống cây ăn quả, cây lâu năm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220820138-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐĂK LĂK
Tên gói thầu Mua giống cây ăn quả, cây lâu năm
Số hiệu KHLCNT 20220813263
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 3734/QĐ-UBND ngày 02/8/2022 của UBND huyện Ea Súp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 20:55:00 đến ngày 2022-08-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Lăk
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 945,221,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đáp ứng tối thiểu 03 Hợp đồng tương tự, trong đó:+ Có ít nhất 01 Hợp đồng Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành và cấp bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển giai đoạn đầu (30 ngày kể từ ngày giao hàng)

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên (chuyên ngành Kinh tế, Quản trị Kinh doanh, Kinh tế nông lâm, Trồng trot, Bảo vệ thực vật, Lâm nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trung cấp trở lên (chuyên ngành Kinh tế nông lâm, Trồng trot, Bảo vệ thực vật, Lâm nghiệp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐĂK LĂK
E-CDNT 1.2 Mua giống cây ăn quả, cây lâu năm
Cung ứng giống cây trồng, vật nuôi và thuỷ sản hỗ trợ khôi phục sản xuất do thiên tai gây ra năm 2021, trên địa bàn huyện Ea Súp
120 Ngày
E-CDNT 3 Theo Quyết định số 3734/QĐ-UBND ngày 02/8/2022 của UBND huyện Ea Súp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK, 31 LẠC LONG QUÂN, THỊ TRẤN EA SÚP, HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK ĐIỆN THOẠI: 02623.688.124.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định dự toán: Phòng tài chính – Kế hoạch huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk. + Thành viên Tổ chuyên gia, Thành viên Tổ thẩm định - PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK, 31 LẠC LONG QUÂN, THỊ TRẤN EA SÚP, HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK ĐIỆN THOẠI: 02623.688.124.


- Bên mời thầu: PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG THÔN HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐĂK LĂK , địa chỉ: Số 31 Lạc Long Quân, Thị trấn Ea Súp, huyện Ea Súp, tỉnh Đăk Lăk
- Chủ đầu tư: PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK, 31 LẠC LONG QUÂN, THỊ TRẤN EA SÚP, HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK ĐIỆN THOẠI: 02623.688.124.


E-CDNT 10.1(g)
- Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, có ngành nghề kinh doanh phù hợp với gói thầu; - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Hợp đồng, biên bản nghiệm thu giao nhận, Bảng xác định khối lượng công việc hoàn thành, biên bản thanh lý hợp đồng, hóa đơn tài chính của các hợp đồng tương tự; - Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực Báo cáo tài chính đầy đủ, đúng qui định trong 03 năm, từ 2019 đến 2021 được kiểm toán (nếu có); - Bản thuyết minh phương án triển khai thực hiện gói thầu, Bảng tiến độ cung cấp hàng hóa, Bản cam kết đảm bảo về chất lượng giống cây trồng cung cấp (theo như mục 3 của Chương III)\
E-CDNT 10.2(c)
Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống cây trồng, gồm: Thông tin về hợp đồng, hóa đơn mua bán lô giống; hồ sơ chất lượng lô giống, nhãn phù hợp quy định của các giống: Giống Xoài Úc, Giống Xoài Cát Hòa Lộc; Giống Xoài ghép Đài Loan; Giống Mít Thái siêu sớm; Giống Điều Cao sản.
E-CDNT 12.2
Giá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) và toàn bộ các chi phí vận chuyển, bốc xếp giao nhận tới UBND các xã, huyện Ea Súp, tỉnh Đắk Lắk __ theo Mẫu số 18 Chương IV
E-CDNT 14.3 bảo hành và bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển giai đoạn đầu (15 ngày kể từ ngày giao hàng)
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải nộp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất các giống: Giống Xoài Úc, Giống Xoài Cát Hòa Lộc; Giống Xoài ghép Đài Loan; Giống Mít Thái siêu sớm; Giống Điều Cao sản hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Bản cam kết thực hiện hoàn thành hợp đồng theo đúng yêu cầu về số lượng, chất lượng, thời gian cung cấp hàng thuộc phạm vi cung cấp quy định tại Chương V _ Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: PHÒNG NÔNG NGHIỆP VÀ PTNT HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK, 31 LẠC LONG QUÂN, THỊ TRẤN EA SÚP, HUYỆN EA SÚP, TỈNH ĐẮK LẮK ĐIỆN THOẠI: 02623.688.124.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: ông Nguyễn Bá Bân– Trưởng Phòng Nông Nghiệp và PTNT Huyện Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk, 31 Lạc Long Quân, Thị Trấn Ea Súp, Huyện Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk Điện Thoại: 02623.688.124.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ Thẩm định - Phòng Nông Nghiệp và PTNT Huyện Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk, 31 Lạc Long Quân, Thị Trấn Ea Súp, Huyện Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk Điện Thoại: 02623.688.124
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ea Súp, Thị Trấn Ea Súp, Huyện Ea Súp, Tỉnh Đắk Lắk
E-CDNT 34

15

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giống Xoài ÚcXU3.651Cây- Xuất xứ: Chồi nguồn gốc Úc. - Đặc điểm: + Đường kính gốc ≥ 1,5 cm. + Chiều cao (từ mặt bầu) ≥ 0,5 m. + 4 – 5 cặp lá thật, 2 – 3 nhánh. + Thân vững chắc, không sâu bệnh. + Cây giống được đựng trong bầu ni lông 15 x 20 cm, 12 lỗ thoát nước. - Giống cây khỏe mạnh, phát triển tốt không bị sâu bệnh.Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống cây trồng, gồm: Thông tin về hợp đồng, hóa đơn mua bán lô giống; hồ sơ chất lượng lô giống, nhãn phù hợp quy định pháp luật.
2Giống Xoài Cát Hòa LộcXCHL2.049Cây- Xuất xứ: Việt Nam. - Đặc điểm: + Đường kính gốc ≥ 1,5 cm. + Chiều cao từ 0,6 – 0,8 m. + 4 – 5 cặp lá thật, 1 – 2 nhánh cành. + Cây giống được đựng trong bầu ni lông 15 x 20 cm. + Thân vững chắc, không sâu bệnh- Giống cây khỏe mạnh, phát triển tốt không bị sâu bệnh.Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống cây trồng, gồm: Thông tin về hợp đồng, hóa đơn mua bán lô giống; hồ sơ chất lượng lô giống, nhãn phù hợp quy định pháp luật.
3Giống Xoài ghép Đài LoanXGĐL3.161Cây- Xuất xứ: Chồi Đài Loan, sản xuất ghép tại Việt Nam.- Đặc điểm: + Đường kính gốc 1,5 – 2 cm.+ Chiều cao 0,8 – 1 m. + 5 – 6 cặp lá, 1 – 2 cành nhánh. + Cây giống được đựng trong bầu ni lông 15 x 20 cm. - Giống cây khỏe mạnh, phát riển tốt không bị sâu bệnh.Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống cây trồng, gồm: Thông tin về hợp đồng, hóa đơn mua bán lô giống; hồ sơ chất lượng lô giống, nhãn phù hợp quy định pháp luật.
4Giống Mít Thái siêu sớmMTSS19.736Cây- Xuất xứ: Chồi nguồn gốc Thái Lan. - Đặc điểm:+ Đường kính gốc 1,2 – 1,5 cm.+ Chiều cao (từ mặt bẩu) 0,5 – 0,8 m. + 4 – 5 cặp lá xanh đen, 2 – 3 cặp cành. + Cây giống được đựng trong bầu ni lông 10 x 15 cm. - Giống cây khỏe mạnh, phát triển tốt không bị sâu bệnh.Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống cây trồng, gồm: Thông tin về hợp đồng, hóa đơn mua bán lô giống; hồ sơ chất lượng lô giống, nhãn phù hợp quy định pháp luật.
5Giống Điều Cao sản.ĐCS3.064Cây- Xuất xứ: Việt Nam. - Đặc điểm: + Cây cao 30 – 50 cm. + Đường kính gốc 7 – 10 mm. + 1 – 2 cặp cành, 5- 6 tầng lá hoàn chỉnh. - Giống cây khỏe mạnh, phát triển tốt không bị sâu bệnh.Có hồ sơ bảo đảm truy xuất nguồn gốc lô giống cây trồng, gồm: Thông tin về hợp đồng, hóa đơn mua bán lô giống; hồ sơ chất lượng lô giống, nhãn phù hợp quy định pháp luật.
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.418E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu đáp ứng tối thiểu 03 Hợp đồng tương tự, trong đó:+ Có ít nhất 01 Hợp đồng Tương tự về chủng loại, tính chất: có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét;+ Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 480.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.440.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

bảo hành và cấp bù bằng số lượng hàng hóa đạt tiêu chuẩn tương ứng do thất thoát, hư hỏng trong quá trình vận chuyển giai đoạn đầu (30 ngày kể từ ngày giao hàng)

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý 1 Trung cấp trở lên (chuyên ngành Kinh tế, Quản trị Kinh doanh, Kinh tế nông lâm, Trồng trot, Bảo vệ thực vật, Lâm nghiệp)32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trung cấp trở lên (chuyên ngành Kinh tế nông lâm, Trồng trot, Bảo vệ thực vật, Lâm nghiệp)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->