Gói thầu: Giấy chứng nhận, khung đựng giấy chứng nhận
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823098-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Công thương địa phương |
| Tên gói thầu | Giấy chứng nhận, khung đựng giấy chứng nhận |
| Số hiệu KHLCNT | 20220801522 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 22:03:00 đến ngày 2022-08-12 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 124,250,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Cục Công thương địa phương |
| E-CDNT 1.2 |
Giấy chứng nhận, khung đựng giấy chứng nhận Bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu cấp khu vực năm 2022 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn NSNN |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy chứng nhận | 350 | tờ | Yêu cầu chung:+ Hàng hóa phải được sản xuất năm 2022 trở về sau, mới 100%Yêu cầu kỹ thuật+ Giấy in: Giấy Galgo+ Định lượng giấy: 230g/m2+ In offset 04 màu, cán mờ 1 mặt+ Nội dung: Theo thiết kế sẵn có theo quy định tại Phụ lục của Thông tư số 26/2014/TT-BCT ngày 28 tháng 8 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Công Thương quy định về việc tổ chức bình chọn sản phẩm công nghiệp nông thôn tiêu biểu; Thông tư số 14/2018/TT-BCT ngày 28 tháng 6 năm 2018 của Bộ trưởng Bộ Công Thương sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 26/2014/TT-BCT+ Kích thước: khoảng 17,5 x 26,5 cmYêu cầu khác:- Hàng hóa đảm bảo về quy cách, chất lượng; được in sắc nét, không mờ nhòe, tuân thủ màu sắc (mã màu) theo thiết kế có sẵn.- Hàng hóa được bảo hành ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu.- Thời gian bàn giao hàng hóa: + Tại Sở Công Thương tỉnh Ninh Thuận: trước ngày 18/8/2022.+ Tại Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa: trước ngày 18/9/2022.+ Tại Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh: trước ngày 05/10/2022. | ||
| 2 | Khung đựng giấy chứng nhận | 350 | chiếc | Hàng hóa phải được sản xuất năm 2022 trở về sau, mới 100%; không tái sử dụng các phôi mẫu, sản phẩm đã được thiết kế, sản xuất trước năm 2022.Quy cách đóng gói:Mỗi sản phẩm có hộp riêng (hộp bìa catton dày, có lót vải nhung/vải lụa màu vàng; kích thước hộp phù hợp cho việc chứa đựng, bao gói từng sản phẩm).Khung được đóng thùng giấy bìa carton số lượng: 20 khung/thùng nhằm đảm bảo an toàn khi vận chuyển.YCKT: chất liệu gỗ: Là gỗ công nghiệp MDF phủ Melamine vân gỗ màu nâu. Kích thước khung gỗ: 21 x 30 cm (±3%). Độ dày khung gỗ khoảng từ 1,8cm đến 2cm (±3%). Đường cạnh vát viền khung gỗ khoảng 1,5cm (±3%).Chất liệu Mika: Mika trắng trong suốt, mài vát cạnh.Kích thước Mika khoảng 17,5 x 26,5 cm.Độ dày Mika ≤ 4mm, mài vát 04 cạnh.- Yêu cầu chung tối thiểu: Các chất liệu đưa vào sản xuất sản phẩm phải đảm bảo: Ít chịu ảnh hưởng của thời tiết; cắt ghép, mài cạnh dễ dàng, chịu được nhiệt nhiệt độ khoảng 70 đến 80 độ,không bị bào mòn hay biến dạng trong môi trường kiềm, không cong vênh, không nứt vỡ, mối mọt;Các mối nối khít, đường cắt thẳng, không xước xát;Các móc gài khớp nối chắc chắn, ổn định, không bị lỏng;Có móc treo khung, gắn ở phía trên mặt sau khung tranh;Có 4 vít tại 4 góc mặt trước khung tranh để gắn tấm Mika;Có tấm giữ (linh hoạt) phía sau khung để giữ khung đứng, nghiêng so khoảng 120 độ.Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng kể từ khi nghiệm thu.-Thời gian bàn giao hàng hóa: Sở Công Thương tỉnh Ninh Thuận trước 18/8/2022; Sở Công Thương tỉnh Thanh Hóa 18/9/2022; Sở Công Thương tỉnh Tây Ninh trước 05/10/2022. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi