Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823193-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823187 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-08 23:50:00 đến ngày 2022-08-19 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,156,413,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.234619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246923E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.489.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Cải tạo, sửa chữa trạm y tế xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: CĐT UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: người có thẩm quyền: Họ - Tên: Nguyễn Tài Hải– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 243,4882 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7719 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 59,38 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 102,4126 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15,3167 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,7729 | 10m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,7729 | 10m3/1km |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Mua cọc BTCT | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 256 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,56 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,024 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,38 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,251 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,642 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,779 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,534 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,839 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,336 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 44,129 | m3 |
| 12 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 35,924 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,139 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,415 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,415 | 10m3/1km |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,034 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,774 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,205 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,906 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,326 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,151 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,915 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,71 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,535 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,302 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,325 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 8,035 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 41,94 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,377 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,242 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,718 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,421 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,664 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,123 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4,272 | m3 |
| 36 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,891 | m3 |
| 37 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 114,403 | m3 |
| 38 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,246 | m3 |
| 39 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,794 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 965,12 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 333,759 | m2 |
| 42 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 147,659 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 151,392 | m2 |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 419,891 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 119,622 | m2 |
| 46 | Trát granitô BTC, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 47,392 | m2 |
| 47 | Gia công lan can inox | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,199 | tấn |
| 48 | Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi 80x100 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,78 | m |
| 49 | Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim Nam Phi 160x160x1200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1 | Cái |
| 50 | Lắp dựng lan can inox | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 20,293 | m2 |
| 51 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 244,902 | m2 |
| 52 | Dán màng chống thấm bằng khò chống nóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 80,748 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 73,66 | m |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 455,59 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1.684,062 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 364,332 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,562 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,547 | m2 |
| 59 | ỐP tường gạch men kính 300x600 mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 56,64 | m2 |
| 60 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,379 | tấn |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,379 | tấn |
| 62 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 97,792 | m2 |
| 63 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,718 | 100m2 |
| 64 | Tôn úp nóc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 42 | m |
| 65 | Hoa sắt vuông 12x12 trọng lượng 20kg/m2 -:- 24kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước ( do trọng lượng hoa sắt trong bản vẽ >22kg/m2 ) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 43,56 | m2 |
| 66 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 34,32 | m2 |
| 67 | Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7 | m2 |
| 68 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13 | bộ |
| 69 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5 | bộ |
| 70 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa mở quay, mở hất, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 34,2 | m2 |
| 71 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 15 | bộ |
| 72 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 73 | Vách kính nhôm hệ 2 lớp 6,38ly | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 26,28 | m2 |
| 74 | Thanh lên mái | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 32,326 | kg |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,505 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ 1 TẦNG | |||
| 1 | Mua cọc BTCT | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 120 | m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,2 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,48 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,713 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,665 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,071 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,583 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,678 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,525 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,003 | m3 |
| 11 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 22,869 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,602 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,106 | 10m3/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theo | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,106 | 10m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,397 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,554 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,068 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,567 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,485 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,669 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,195 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,019 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 7,167 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,219 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,603 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 11,397 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,089 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,947 | m3 |
| 30 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 32,878 | m3 |
| 31 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,311 | m3 |
| 32 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,573 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 183,17 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 119,531 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 30,657 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 63,732 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 143,986 | m2 |
| 38 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 66,447 | m2 |
| 39 | Trát granitô BTC, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 29,945 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 66,564 | m2 |
| 41 | Dán màng chống thấm bằng khò chống nóng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 76,78 | m2 |
| 42 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,8 | m |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 58 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 189,554 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 421,545 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 119,245 | m2 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,551 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,551 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 39,059 | m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,062 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp nóc | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 28,4 | m |
| 52 | Hoa sắt vuông 14x14 trọng lượng 20kg/m2 -:- 24kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước ( do trọng lượng hoa sắt trong bản vẽ >22kg/m2 ) | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 21,6 | m2 |
| 53 | Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 10,56 | m2 |
| 54 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 55 | Cửa sổ nhôm hệ, cửa mở quay, mở hất, kính trắng 2 lớp 6,38ly | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 16,68 | m2 |
| 56 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| 57 | Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánh | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 4 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6875 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0625 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,0571 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,418 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 9,864 | m3 |
| 8 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,5104 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,224 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 13,224 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3295 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4886 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,3295 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,4886 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mm | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,7482 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 36,6906 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + ASPHALT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 3,045 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,609 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,914 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 2,9 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 6,09 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,015 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,7 | m3 |
| 8 | Rải nilon | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 17,1 | m3 |
| 10 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 11 | Rải mặt sân bê tông nhựa (loại C | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 5,72 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6933 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt | 0,6933 | 100tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.234619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246923E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.489.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo) | 2 | 1 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 3 | - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm cóc | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Đầm dùi | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 3 | Máy đào | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 7 | Máy cắt gạch, đá | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
| 10 | Máy ép cọc | Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi