Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823193-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220823187
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-08 23:50:00 đến ngày 2022-08-19 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,156,413,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.234619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246923E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.489.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, sửa chữa trạm y tế xã Quang Châu, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn hỗ trợ khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: : CĐT UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt


- Bên mời thầu: Công ty TNHH kiến trúc và xây dựng Thành Đạt , địa chỉ: Số 586 đường Lê Lợi, phường Hoàng Văn Thụ, thành phố Bắc Giang
- Chủ đầu tư: : CĐT UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của Nhà thầu theo yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: : CĐT UBND xã Quang Châu. - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: người có thẩm quyền: Họ - Tên: Nguyễn Tài Hải– Chủ tịch - Địa chỉ: xã Quang Châu, huyện Việt Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: HỘi đồng tư vấn Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Việt yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt243,4882m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7719m3
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3tấn
4Tháo dỡ cửa bằng thủ côngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt59,38m2
5Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt102,4126m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15,3167m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11,772910m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11,772910m3/1km
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ TRẠM
1Mua cọc BTCTThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt256m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,56100m
3Đập đầu cọcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,024m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,38100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,251100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,642100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,779m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,534tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,839tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,336tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt44,129m3
12Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt35,924m3
13Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,139100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,41510m3/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,41510m3/1km
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20,034m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,774100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,205tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,906tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,326tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11,151m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,915100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,71tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,535tấn
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt29,302m3
26Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,325100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt8,035tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt41,94m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,377100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,242tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,718m3
32Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,421100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,664tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,123tấn
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4,272m3
36Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,891m3
37Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt114,403m3
38Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt22,246m3
39Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,794m3
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt965,12m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt333,759m2
42Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt147,659m2
43Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt151,392m2
44Trát trần, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt419,891m2
45Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt119,622m2
46Trát granitô BTC, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt47,392m2
47Gia công lan can inoxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,199tấn
48Tay vịn cầu thang gỗ lim Nam Phi 80x100Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,78m
49Trụ gỗ cầu thang gỗ Lim Nam Phi 160x160x1200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1Cái
50Lắp dựng lan can inoxThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt20,293m2
51Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt244,902m2
52Dán màng chống thấm bằng khò chống nóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt80,748m2
53Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt73,66m
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt455,59m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1.684,062m2
56Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt364,332m2
57Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,562m2
58Lát nền, sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,547m2
59ỐP tường gạch men kính 300x600 mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt56,64m2
60Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,379tấn
61Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,379tấn
62Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt97,792m2
63Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,718100m2
64Tôn úp nócThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt42m
65Hoa sắt vuông 12x12 trọng lượng 20kg/m2 -:- 24kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước ( do trọng lượng hoa sắt trong bản vẽ >22kg/m2 )Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt43,56m2
66Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38lyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt34,32m2
67Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38lyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7m2
68Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13bộ
69Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5bộ
70Cửa sổ nhôm hệ, cửa mở quay, mở hất, kính trắng 2 lớp 6,38lyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt34,2m2
71Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt15bộ
72Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1 cánhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
73Vách kính nhôm hệ 2 lớp 6,38lyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt26,28m2
74Thanh lên máiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt32,326kg
75Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,505100m2
C HẠNG MỤC: NHÀ 1 TẦNG
1Mua cọc BTCTThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt120m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,2100m
3Đập đầu cọcThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,48m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,713100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,665100m2
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,071100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,583m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,678tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,525tấn
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21,003m3
11Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt22,869m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,602100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,10610m3/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 1km tiếp theoThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,10610m3/1km
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11,397m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,554100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,068tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,567tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,485m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,669100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,195tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,019tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt7,167m3
24Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,219100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,603tấn
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt11,397m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,169100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,089tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,947m3
30Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt32,878m3
31Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,311m3
32Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,573m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt183,17m2
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt119,531m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt30,657m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt63,732m2
37Trát trần, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt143,986m2
38Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt66,447m2
39Trát granitô BTC, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt29,945m2
40Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt66,564m2
41Dán màng chống thấm bằng khò chống nóngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt76,78m2
42Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,8m
43Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt58m
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt189,554m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt421,545m2
46Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt119,245m2
47Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,551tấn
48Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,551tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt39,059m2
50Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,062100m2
51Tôn úp nócThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt28,4m
52Hoa sắt vuông 14x14 trọng lượng 20kg/m2 -:- 24kg/m2 cả lắp dựng, sơn 3 nước ( do trọng lượng hoa sắt trong bản vẽ >22kg/m2 )Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt21,6m2
53Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay, kính trắng 2 lớp 6,38lyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt10,56m2
54Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quayThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
55Cửa sổ nhôm hệ, cửa mở quay, mở hất, kính trắng 2 lớp 6,38lyThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt16,68m2
56Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2 cánhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
57Phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 3 cánhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt4bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6875m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0625m3
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,0571tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,048100m2
6Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,418m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt9,864m3
8Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,5104m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,224m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt13,224m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3295tấn
12Gia công xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4886tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,3295tấn
14Lắp dựng xà gồ thépThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,4886tấn
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.4mmThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,7482100m2
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt36,6906m2
E HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG + ASPHALT
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt3,045m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, vữa mác 150Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,609m3
3Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,914m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt2,9m2
5Công tác ốp gạch thẻ 60x240mm, vữa XM mác 75Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt6,09m2
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,015m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,7m3
8Rải nilonThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt1,14100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt17,1m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Thi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,8100m2
11Rải mặt sân bê tông nhựa (loại CThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt5,72100m2
12Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6933100tấn
13Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấnThi công theo thiết kế BVTC đã được duyệt0,6933100tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.234619E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.246923E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục tương tự với các hạng mục của gói thầu đang xét).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.909.489.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành: Ngành xây dựng dân dụng hoặc Xây dựng công trình;- Có năng lực chỉ huy trưởng công trường theo quy định của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ (Có tài liệu chứng minh kèm theo)21
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 3 - Trình độ: Trung cấp trở lên;- Chuyên ngành:+ 01 cán bộ chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình+ 01 cán bộ chuyên ngành điện+ 01 cán bộ chuyên ngành cấp thoát nước11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật đáp ứng yêu cầu theo điều 36, Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm cóc Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
2 Đầm dùi Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
3 Máy đào Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
5 Máy trộn bê tông Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
6 Ô tô tự đổ Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
7 Máy cắt gạch, đá Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
8 Máy cắt uốn thép Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
9 Máy đầm bàn Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
10 Máy ép cọc Máy còn hoạt động tốt và sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->