Gói thầu: gói thầu số 03: Mua sắm hàng hóa
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220822980-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Đoàn an dưỡng 18 Vĩnh Yên |
| Tên gói thầu | gói thầu số 03: Mua sắm hàng hóa |
| Số hiệu KHLCNT | 20220816598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 00:24:00 đến ngày 2022-08-16 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,825,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682488636E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.677.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.727.355.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Đoàn an dưỡng 18 Vĩnh Yên |
| E-CDNT 1.2 |
gói thầu số 03: Mua sắm hàng hóa Mua sắm hàng hóa trang bị phòng nghỉ thuộc Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên 6 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. + Nhà thầu có cam kết và cung cấp các giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ của hàng hóa + Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT; |
| E-CDNT 12.2 | - Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu. |
| E-CDNT 14.3 | Không áp dụng |
| E-CDNT 15.2 | - Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Đoàn an dưỡng 18- Vĩnh Yên (địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:02116250225) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn an dưỡng 18 – Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:0211.625.0225 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần - Đoàn an dưỡng 18 – Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:0211.625.0225 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Đoàn an dưỡng 18 – Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:0211.625.0225 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đệm bông ép than hoạt tính | 130 | Cái | KT 1600x2000x110mm. Gồm 3 lớp: (Lớp bông ép có độ dày tiêu chuẩn là 9cm chất liệu là bông Polyester cao cấp; Lớp Than Hoạt Tính có độ dày 2cm, lớp này có chất liệu là mút cao cấp, bên trong có chứa thành phần là Than Hoạt Tính; Lớp vỏ bọc ngoài có chất liệu vải gấm) | ||
| 2 | Bộ ga chần 4 mùa | 130 | Bộ | Chất vải từ Modal (Gỗ Sồi) KT 1600x2000mm. Gồm: (01 Ga chun chần + 01 Chăn bốn mùa 2000x2200mm + 02 Vỏ gối 450x650mm) | ||
| 3 | Ruột Chăn | 130 | Cái | Bằng bông Micro KT 2000x2200mm | ||
| 4 | Ruột gối | 260 | Cái | KT 450x650mm (chất liệu bông 100% polyester, bông trắng tự nhiên…) | ||
| 5 | Rèm vải | 120 | m2 | Chống nắng 2 lớp (1 lớp rèm dày có màu sắc cản nắng đến 100% và 1 lớp rèm von mỏng, khổ tính theo m2) | ||
| 6 | Thảm nỉ trải sàn | 320 | m2 | Dày 3mm (chất liệu: sợi nỉ, chất liệu nhựa PVC và 100%PP, khổ tính theo m2) | ||
| 7 | Đèn ngủ để bàn đọc sách cao cấp | 130 | Cái | Có dây công tắc. Gỗ sồi cao cấp. Kích thước: Chiều cao 55cm; Đế 15cm; Đường kính chao 25cm, công suất: 5w, Đèn cắm điện trực tiếp, điện áp: 220V/50Hz, công tắc bậc và công tắc giật dây, ánh sáng liên tục không nhấp nháy, không gây mỏi mắt bảo vệ thị lực tối đa, thân thiện với môi trường, đáp ứng theo các Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Quốc tế (IEC) | ||
| 8 | Móc quần áo bằng inox 7 vấu | 130 | Cái | Bằng inox 7 vấu | ||
| 9 | Dép tổ ong đi trong nhà | 130 | Đôi | Đế dép dày 3 cm, êm, mềm, nguyên liệu nhựa nguyên sinh, chưa qua tái chế, an toàn cho người sử dụng, chất liệu: nhựa PVC. | ||
| 10 | Lọ hoa để bàn | 130 | cái | Chất liệu gốm sứ, men hỏa biến, tráng men trong ngoài, kích thước: cao trung bình 25cm, rộng trung bình: 10cm) | ||
| 11 | Tủ giày thông minh 1m. KT: Dài 1000 x Sâu 300 x Cao 1200mm | 130 | Bộ | KT: Dài 1000 x Sâu 300 x Cao 1200mm, Sức chứa: 36 – 40 đôi giầy dép, 9 ngăn chứa, 1 ngăn kéo, Khung ván tủ dầy 15mm, hậu tủ dầy 9mm, phủ Melamine 2 mặt tạo lên tủ có độ cứng chắc chống ẩm mốc, chất liệu: Gỗ MDF phủ melamine cao cấp chống ẩm, mối mọt, màu sắc: Màu gỗ sồi | ||
| 12 | Máy sấy tóc (cầm tay, công suất 1200w, có 2 tốc độ sấy, 1 chế độ sấy mát, tự ngắt khi nhiệt quá tải, khả năng hút khí hiệu quả, giảm ồn) | 130 | Bộ | Cầm tay, công suất 1200w, có 2 tốc độ sấy, 1 chế độ sấy mát, tự ngắt khi nhiệt quá tải, khả năng hút khí hiệu quả, giảm ồn | ||
| 13 | Ấm siêu tốc | 130 | Bộ | Dung tích: 1,2 lít, công suất:1800w, chất liệu ruột, vỏ bình: chất liệu inox cao cấp 304, chế độ an toàn: tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước | ||
| 14 | Khăn tắm | 130 | Cái | Kích thước: 70x140cm được làm từ 100% sợi cotton | ||
| 15 | Khăn mặt | 130 | Cái | Kích thước: 34x70cm được làm màu vải không phai. Chất liệu: 100% cotton sợi dài, chải kỹ | ||
| 16 | Thảm chân cho phòng tắm | 130 | Cái | Kích thước: 45x70cm được làm từ 100% sợi cotton | ||
| 17 | Bình nhựa cao cấp đựng dung dịch dầu gội sữa tắm khách sạn (bộ 03 cái) | 130 | Bộ | Chất liệu: nhựa ABS cao cấp, chịu nhiệt, Kích thước 21 x 4,5 cm /1c, thao tác sử dụng dễ dàng, nắp hộp có khóa | ||
| 18 | Thùng rác khách sạn | 130 | Cái | Inox cao cấp (KT:22x30cm), nắp lật bỏ rác bên trên, có thể lót túi nilon vào bên trong thùng. | ||
| 19 | Bộ sản phẩm (Bàn chải 100 cái / túi; Lược 200 cái / túi; Bông tai 200 cái / túi) | 20 | Túi | Đảm bảo theo các TCVN và TCQT | ||
| 20 | Cốc đánh răng | 130 | Cái | Chất liệu: Nhựa PP an toàn sức khỏe, kích thước 9.6*7.8*5.5cm, Thiết kế miệng tròn dễ dàng sử dụng, Cốc nhựa chịu nhiệt có độ bền cao, Bề mặt nhám mịn chống trơn trượt, kiểu dáng ôm tay, chắc chắn | ||
| 21 | Xe đẩy vắt cây lau sàn | 20 | Bộ | Dung tích: 32 lít. Nhựa tổng hợp PP. Kích thước:L520*W400*H370 mm (01 đầu vắt cây lau nhà phía trên, 01 thùng chứa hóa chất lau sàn thiết kế 04 bánh xoay phía dưới) | ||
| 22 | Áo choàng tắm khách sạn | 130 | Bộ | Chất liệu: cotton, sợi thiên nhiên, thấm hút tốt, mềm mịn, không bị xù lông sau nhiều lần giặt, không gây kích ứng da; chiều dài từ 80 – 120 cm | ||
| 23 | Giá Tài Liệu 3 Ngăn | 130 | Cái | Chất liệu GPPS siêu bền, Thiết kế mở đảm bảo thông thoáng/ tránh bụi, Thanh kim loại nối các ngăn có thể tháo rời, dễ dàng lưu trữ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682488636E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.677.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.727.355.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi