Gói thầu: gói thầu số 03: Mua sắm hàng hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220822980-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Đoàn an dưỡng 18 Vĩnh Yên
Tên gói thầu gói thầu số 03: Mua sắm hàng hóa
Số hiệu KHLCNT 20220816598
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 00:24:00 đến ngày 2022-08-16 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,233,825,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682488636E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.677.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.727.355.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Đoàn an dưỡng 18 Vĩnh Yên
E-CDNT 1.2 gói thầu số 03: Mua sắm hàng hóa
Mua sắm hàng hóa trang bị phòng nghỉ thuộc Đoàn an dưỡng 18 - Vĩnh Yên
6 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Đoàn an dưỡng 18- Vĩnh Yên (địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:02116250225)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đông Gia Khang (Địa chỉ: Khu 1, thôn Chu Chàng, Xã Minh Châu, Huyện Ba Vì, Thành phố Hà Nội) + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Lâm Tùng (Địa chỉ: Cụm 12, Xã Tích Giang, Huyện Phúc Thọ, Thành phố Hà Nội)


- Bên mời thầu: Đoàn an dưỡng 18 Vĩnh Yên , địa chỉ: Số 129 Lam Sơn - Phường Tích Sơn - Thành phố Vĩnh Yên - Tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Đoàn an dưỡng 18- Vĩnh Yên (địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:02116250225)


E-CDNT 10.1(g)
- Bảng kê chi tiết danh mục hàng hoá phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp. - Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, giải pháp cung cấp, lắp đặt … theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: a) Hàng hoá cung cấp cho gói thầu phải đảm bảo mới 100%, sản xuất từ năm 2021 trở lại đây, có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. + Nhà thầu có cam kết và cung cấp các giấy tờ chứng minh nguồn gốc xuất sứ của hàng hóa + Có giấy chứng nhận xuất xứ (C/O), giấy chứng nhận chất lượng (C/Q) đối với hàng hóa nhập khẩu. b) Hàng hóa chào thầu của nhà thầu phải có các tài liệu chứng minh: Là sản phẩm có đặc tính, thông số kỹ thuật của hàng hóa đáp ứng yêu cầu của E- HSMT quy định tại Mục 2 - Chương V - Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT;
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu cần chào đầy đủ các hạng mục hàng hóa theo yêu cầu tại Mẫu số 01A Phạm vi cung cấp, Chương IV của E-HSMT này. Đơn giá dự thầu phải bao gồm đây đủ các loại thuế, phí (bao gồm chi phí vận chuyển và bảo hiểm vận chuyển đến địa điểm giao hàng) và các lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu bao gồm: Giá hàng hoá được vận chuyển đến kho (hoặc đến địa điểm lắp đặt); Các loại thuế và phí theo quy định của pháp luật; Các chi phí cho vận chuyển, bảo hiểm và chi phí khác có liên quan đến vận chuyển (nếu có); Các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu (nếu có). Đơn giá dự thầu là đơn giá đến địa điểm giao hàng nêu tại Chương V của E-HSMT này. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo (như lắp đặt, vận hành chạy thử...) thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Tất cả các tài liệu quy định tại mục 10, chương I - Chỉ dẫn nhà thầu và mục E-CDNT 10.1(g), E-CDNT 10.2(c) chương II - Bảng dữ liệu đấu thầu. - Các tài liệu có liên quan khác theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Đoàn an dưỡng 18- Vĩnh Yên (địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:02116250225)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Đoàn an dưỡng 18 – Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:0211.625.0225
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng hậu cần - Đoàn an dưỡng 18 – Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:0211.625.0225
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Đoàn an dưỡng 18 – Vĩnh Yên; Địa chỉ: Số 129 Đường Lam Sơn, Phường Tích Sơn, Thành phố Vĩnh Yên, tỉnh Vĩnh Phúc; SĐT:0211.625.0225
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Đệm bông ép than hoạt tính130CáiKT 1600x2000x110mm. Gồm 3 lớp: (Lớp bông ép có độ dày tiêu chuẩn là 9cm chất liệu là bông Polyester cao cấp; Lớp Than Hoạt Tính có độ dày 2cm, lớp này có chất liệu là mút cao cấp, bên trong có chứa thành phần là Than Hoạt Tính; Lớp vỏ bọc ngoài có chất liệu vải gấm)
2Bộ ga chần 4 mùa130BộChất vải từ Modal (Gỗ Sồi) KT 1600x2000mm. Gồm: (01 Ga chun chần + 01 Chăn bốn mùa 2000x2200mm + 02 Vỏ gối 450x650mm)
3Ruột Chăn130CáiBằng bông Micro KT 2000x2200mm
4Ruột gối260CáiKT 450x650mm (chất liệu bông 100% polyester, bông trắng tự nhiên…)
5Rèm vải120m2Chống nắng 2 lớp (1 lớp rèm dày có màu sắc cản nắng đến 100% và 1 lớp rèm von mỏng, khổ tính theo m2)
6Thảm nỉ trải sàn320m2Dày 3mm (chất liệu: sợi nỉ, chất liệu nhựa PVC và 100%PP, khổ tính theo m2)
7Đèn ngủ để bàn đọc sách cao cấp130CáiCó dây công tắc. Gỗ sồi cao cấp. Kích thước: Chiều cao 55cm; Đế 15cm; Đường kính chao 25cm, công suất: 5w, Đèn cắm điện trực tiếp, điện áp: 220V/50Hz, công tắc bậc và công tắc giật dây, ánh sáng liên tục không nhấp nháy, không gây mỏi mắt bảo vệ thị lực tối đa, thân thiện với môi trường, đáp ứng theo các Tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN), Quốc tế (IEC)
8Móc quần áo bằng inox 7 vấu130CáiBằng inox 7 vấu
9Dép tổ ong đi trong nhà130ĐôiĐế dép dày 3 cm, êm, mềm, nguyên liệu nhựa nguyên sinh, chưa qua tái chế, an toàn cho người sử dụng, chất liệu: nhựa PVC.
10Lọ hoa để bàn130cáiChất liệu gốm sứ, men hỏa biến, tráng men trong ngoài, kích thước: cao trung bình 25cm, rộng trung bình: 10cm)
11Tủ giày thông minh 1m. KT: Dài 1000 x Sâu 300 x Cao 1200mm130BộKT: Dài 1000 x Sâu 300 x Cao 1200mm, Sức chứa: 36 – 40 đôi giầy dép, 9 ngăn chứa, 1 ngăn kéo, Khung ván tủ dầy 15mm, hậu tủ dầy 9mm, phủ Melamine 2 mặt tạo lên tủ có độ cứng chắc chống ẩm mốc, chất liệu: Gỗ MDF phủ melamine cao cấp chống ẩm, mối mọt, màu sắc: Màu gỗ sồi
12Máy sấy tóc (cầm tay, công suất 1200w, có 2 tốc độ sấy, 1 chế độ sấy mát, tự ngắt khi nhiệt quá tải, khả năng hút khí hiệu quả, giảm ồn)130BộCầm tay, công suất 1200w, có 2 tốc độ sấy, 1 chế độ sấy mát, tự ngắt khi nhiệt quá tải, khả năng hút khí hiệu quả, giảm ồn
13Ấm siêu tốc130BộDung tích: 1,2 lít, công suất:1800w, chất liệu ruột, vỏ bình: chất liệu inox cao cấp 304, chế độ an toàn: tự ngắt khi nước sôi và khi cạn nước
14Khăn tắm130CáiKích thước: 70x140cm được làm từ 100% sợi cotton
15Khăn mặt130CáiKích thước: 34x70cm được làm màu vải không phai. Chất liệu: 100% cotton sợi dài, chải kỹ
16Thảm chân cho phòng tắm130CáiKích thước: 45x70cm được làm từ 100% sợi cotton
17Bình nhựa cao cấp đựng dung dịch dầu gội sữa tắm khách sạn (bộ 03 cái)130BộChất liệu: nhựa ABS cao cấp, chịu nhiệt, Kích thước 21 x 4,5 cm /1c, thao tác sử dụng dễ dàng, nắp hộp có khóa
18Thùng rác khách sạn130CáiInox cao cấp (KT:22x30cm), nắp lật bỏ rác bên trên, có thể lót túi nilon vào bên trong thùng.
19Bộ sản phẩm (Bàn chải 100 cái / túi; Lược 200 cái / túi; Bông tai 200 cái / túi)20TúiĐảm bảo theo các TCVN và TCQT
20Cốc đánh răng130CáiChất liệu: Nhựa PP an toàn sức khỏe, kích thước 9.6*7.8*5.5cm, Thiết kế miệng tròn dễ dàng sử dụng, Cốc nhựa chịu nhiệt có độ bền cao, Bề mặt nhám mịn chống trơn trượt, kiểu dáng ôm tay, chắc chắn
21Xe đẩy vắt cây lau sàn20BộDung tích: 32 lít. Nhựa tổng hợp PP. Kích thước:L520*W400*H370 mm (01 đầu vắt cây lau nhà phía trên, 01 thùng chứa hóa chất lau sàn thiết kế 04 bánh xoay phía dưới)
22Áo choàng tắm khách sạn130BộChất liệu: cotton, sợi thiên nhiên, thấm hút tốt, mềm mịn, không bị xù lông sau nhiều lần giặt, không gây kích ứng da; chiều dài từ 80 – 120 cm
23Giá Tài Liệu 3 Ngăn130CáiChất liệu GPPS siêu bền, Thiết kế mở đảm bảo thông thoáng/ tránh bụi, Thanh kim loại nối các ngăn có thể tháo rời, dễ dàng lưu trữ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.682488636E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.677.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.727.355.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

+ Có cam kết, nếu hư hỏng đột xuất, đơn vị bảo hành, bảo trì sửa chữa sẽ có mặt trong vòng 24 giờ, sau khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->