Gói thầu: Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822346 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 08:13:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,510,676,713 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.766015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53202E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kế toán phụ trách công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học ngành kế toán |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi và đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi và đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô tự đổ 5-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ 5-10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 9-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Hàm, huyện Hương Sơn 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | *Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn. Địa chỉ: xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Xuân Hải – chủ tịch UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn; Điện thoại 0918862268 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ: | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Tham khảo chương V | 158,04 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo chương V | 5,4074 | m3 |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Tham khảo chương V | 1,1971 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Tham khảo chương V | 59,534 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Tham khảo chương V | 0,2302 | tấn |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Tham khảo chương V | 5,0727 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham khảo chương V | 11,6772 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 1,1677 | m3 |
| B | CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN LÀM MỚI: | |||
| 1 | Xây gạch đặc nung không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 1,8025 | m3 |
| 2 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham khảo chương V | 8,9152 | m3 |
| 3 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 2,838 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 54,2024 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 122,832 | m2 |
| 6 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 20,16 | m |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 309,2744 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm sơn tĩnh điện) | Tham khảo chương V | 46,427 | m2 |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,2493 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 0,2493 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 0,4872 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồ | Tham khảo chương V | 168 | cái |
| C | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo chương V | 11,6651 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 8,4504 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 1,8104 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 1,0976 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 12,6295 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0417 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,7078 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tham khảo chương V | 0,6215 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,6272 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 25,3804 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Tham khảo chương V | 29,3112 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 24,0822 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0918 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,408 | tấn |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,3839 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 4,925 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tham khảo chương V | 0,3513 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 17,5666 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 1,6038 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 16,849 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 10,62 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng 2 nước | Tham khảo chương V | 16,849 | m2 |
| D | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN THÂN | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1945 | tấn |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,801 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 1,1704 | tấn |
| 4 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Tham khảo chương V | 1,4255 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Tham khảo chương V | 8,778 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,5928 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 3,1766 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 1,1249 | tấn |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,5322 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 21,1434 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 4,622 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Tham khảo chương V | 3,9451 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 45,3513 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1835 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,0949 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tham khảo chương V | 0,2284 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 2,3328 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,1776 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,1414 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tham khảo chương V | 0,4488 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 3,7579 | m3 |
| 22 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tham khảo chương V | 109,68 | m2 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Tham khảo chương V | 43,3538 | m3 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Tham khảo chương V | 23,834 | m3 |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Tham khảo chương V | 20,5361 | m3 |
| 26 | Xây gạch đặc không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 6,4455 | m3 |
| 27 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Tham khảo chương V | 9,144 | m3 |
| 28 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Tham khảo chương V | 0,7425 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,4383 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Tham khảo chương V | 1,4383 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Tham khảo chương V | 2,9189 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão | Tham khảo chương V | 1.020 | Cái |
| 33 | Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600x60 | Tham khảo chương V | 18,5409 | m2 |
| 34 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng ( bao gồm vật liệu và nhân công ) | Tham khảo chương V | 25,6929 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 205,024 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 323,2122 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 37,4118 | m2 |
| 38 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 22,608 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 233,012 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 476,6449 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 150,1292 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 394,51 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 286,003 | m2 |
| 44 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 13,86 | m |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 58,94 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 1.063,6542 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tham khảo chương V | 289,9531 | m2 |
| 48 | Lắp dựng lan can sắt | Tham khảo chương V | 9,594 | m2 |
| 49 | Sản xuất lan can thép tròn mạ kẽm | Tham khảo chương V | 9,594 | m2 |
| 50 | Trụ thang | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 51 | Tay vịn gỗ 80x120mm bo tròn | Tham khảo chương V | 10,66 | m |
| 52 | Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 24,9375 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tham khảo chương V | 56 | m2 |
| 54 | SX hoa sắt cửa vuông 14*14*1.4 sơn tĩnh điện | Tham khảo chương V | 56 | m2 |
| 55 | Vách ngăn Compact dày 12mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo .. ) | Tham khảo chương V | 14,421 | m2 |
| 56 | Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38ly, cửa khung nhôm hệ | Tham khảo chương V | 13,44 | m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38ly, cửa khung nhôm hệ | Tham khảo chương V | 16,68 | m2 |
| 58 | Cửa sổ 2 cánh, mở quay ra ngoài, kính 6,38ly, cửa khung nhôm hệ | Tham khảo chương V | 56 | m2 |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly, cửa khung nhôm hệ | Tham khảo chương V | 1,44 | m2 |
| 60 | Vách kính cố định,khung nhôm hệ kính dày 6.38ly | Tham khảo chương V | 8,64 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,2968 | 100m2 |
| E | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Tham khảo chương V | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Tham khảo chương V | 220 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Tham khảo chương V | 70 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Tham khảo chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Tham khảo chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Tham khảo chương V | 370 | m |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trần | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tham khảo chương V | 24 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Tham khảo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| 11 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tham khảo chương V | 18 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham khảo chương V | 6 | hộp |
| 15 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Tham khảo chương V | 1 | hộp |
| 16 | Tủ điện tổng | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điện phòng | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| F | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN CHỐNG SÉT: | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Tham khảo chương V | 3 | cái |
| 2 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tham khảo chương V | 5 | cọc |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 22 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Tham khảo chương V | 18 | m |
| 5 | Bật sắt | Tham khảo chương V | 8 | Cái |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Tham khảo chương V | 4 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tham khảo chương V | 4 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 0,2 | m3 |
| G | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - VỆ SINH : | |||
| 1 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tham khảo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tham khảo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Tham khảo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 7 | Bộ phao điện tự ngắt và dây dẫn 2x1.5mm( dài 30m) | Tham khảo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt gương soi | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt kệ kính | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt giá treo | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Tham khảo chương V | 1 | bể |
| 14 | Máy bơm nước | Tham khảo chương V | 1 | Cái |
| H | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN CẤP NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Tham khảo chương V | 0,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Tham khảo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Tham khảo chương V | 0,25 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34x34mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27x27mm | Tham khảo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21x21mm | Tham khảo chương V | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Tham khảo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mm | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 12 | Van khóa nhựa D34 | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 13 | Van khóa nhựa D27 | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 14 | Van khóa nhựa D21 | Tham khảo chương V | 2 | cái |
| I | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Tham khảo chương V | 0,35 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Tham khảo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Tham khảo chương V | 0,45 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Tham khảo chương V | 14 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mm | Tham khảo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Tham khảo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Tham khảo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Tham khảo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Tham khảo chương V | 14 | cái |
| J | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Hộp đựng bình | Tham khảo chương V | 4 | hộp |
| 2 | Bảng Tiêu lệnh PCCC VN | Tham khảo chương V | 2 | bảng |
| 3 | Bình bột chữa cháy khí MFZ4 | Tham khảo chương V | 8 | bình |
| K | NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Tham khảo chương V | 2,1126 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Tham khảo chương V | 0,1901 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30) | Tham khảo chương V | 0,888 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Tham khảo chương V | 1,155 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,253 | m3 |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Tham khảo chương V | 4,0313 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tham khảo chương V | 0,5483 | m3 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Tham khảo chương V | 4 | 1 cấu kiện |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Tham khảo chương V | 0,0444 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tham khảo chương V | 0,0462 | tấn |
| 11 | Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao | Tham khảo chương V | 0,0401 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tham khảo chương V | 0,0195 | 100m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 25,74 | m2 |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 4,4616 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tham khảo chương V | 12,1148 | m2 |
| L | PHÁ DỠ NHÀ CŨ : | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Tham khảo chương V | 157,43 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Tham khảo chương V | 2,4696 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham khảo chương V | 10,0749 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham khảo chương V | 46,0022 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tham khảo chương V | 4,6805 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Tham khảo chương V | 37,26 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng | Tham khảo chương V | 1 | ca |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Tham khảo chương V | 93,3371 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tham khảo chương V | 93,3371 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.766015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53202E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ). | 5 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng | 5 | 3 |
| 3 | Kế toán phụ trách công trình | 1 | Đại học ngành kế toán | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 3 |
| 2 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 3 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi và đầm bàn | Máy đầm dùi và đầm bàn | 2 |
| 5 | Ô tô tự đổ 5-10T | Ô tô tự đổ 5-10T | 2 |
| 6 | Máy bơm | Máy bơm | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Máy phát điện | 1 |
| 8 | Dàn giáo | Dàn giáo | 5 |
| 9 | Máy cắt gạch đá | Máy cắt gạch đá | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi