Gói thầu: Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823258-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20220822346
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 08:13:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,510,676,713 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,000,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.766015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53202E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kế toán phụ trách công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học ngành kế toán
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm dùi và đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi và đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô tự đổ 5-10T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ 5-10T
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện
- Số lượng tối thiểu 1
8-Dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo
- Số lượng tối thiểu 5
9-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Gói thầu 01.XL xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Nhà học 2 tầng 4 phòng và các hạng mục phụ trợ Trường Tiểu học Sơn Hàm, huyện Hương Sơn
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách cấp trên hỗ trợ, ngân sách xã và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn. Địa chỉ: xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và Xây dựng Thịnh Cường - Tư vấn thẩm tra, thẩm định: Phòng Kinh tế hạ tầng - UBND huyện Hương Sơn + Tư vấn lập, đánh giá HSDT: Tổ chuyên gia giúp việc đấu thầu của Chủ đầu tư. + Thẩm định HSMT,thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn. Địa chỉ: xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
*Các tài liệu bắt buộc phải scan(dạng file PDF hoặc file office, DWG) gửi kèm theo E-HSDT : + Bảo lãnh dự thầu (scan bản gốc) + Thỏa thuận liên danh (nếu có) (scan bản gốc) + Giấy ủy quyền (nếu có) + Giấy ĐKKD, chứng chỉ năng lực + Thuyết minh biện pháp TCTC , + File Giá dự thầu + Cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng ( yêu cầu tại mục 2.3:Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu thuộc bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm) + File biểu đồ tiến độ thi công
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn. Địa chỉ: xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phan Xuân Hải – chủ tịch UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng Tuấn Sơn; Điện thoại 0918862268
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND xã Sơn Hàm, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN PHÁ DỠ:
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụTham khảo chương V158,04m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo chương V5,4074m3
3Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépTham khảo chương V1,1971m3
4Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Tham khảo chương V59,534m2
5Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTham khảo chương V0,2302tấn
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tham khảo chương V5,0727m3
7Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham khảo chương V11,6772m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V1,1677m3
B CẢI TẠO NHÀ HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG - PHẦN LÀM MỚI:
1Xây gạch đặc nung không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V1,8025m3
2Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V8,9152m3
3Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V2,838m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V54,2024m2
5Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V122,832m2
6Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Tham khảo chương V20,16m
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V309,2744m2
8Sản xuất lắp dựng lan can hành lang bằng thép hộp mạ kẽm (bao gồm sơn tĩnh điện)Tham khảo chương V46,427m2
9Gia công xà gồ thépTham khảo chương V0,2493tấn
10Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V0,2493tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo chương V0,4872100m2
12Ke chống bão tạm tính 3 cái/md xà gồTham khảo chương V168cái
C NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN MÓNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo chương V11,6651m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V8,4504m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V1,8104100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V1,0976100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tham khảo chương V12,6295m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0417tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,7078tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTham khảo chương V0,6215tấn
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham khảo chương V0,6272100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V25,3804m3
11Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Tham khảo chương V29,3112m3
12Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V24,0822m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0918tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,408tấn
15Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Tham khảo chương V0,3839100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V4,925m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Tham khảo chương V0,3513100m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V17,5666m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V1,6038m3
20Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V16,849m2
21Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Tham khảo chương V10,62m2
22Quét nước xi măng 2 nướcTham khảo chương V16,849m2
D NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN THÂN
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1945tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,801tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V1,1704tấn
4Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Tham khảo chương V1,4255100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Tham khảo chương V8,778m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,5928tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V3,1766tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Tham khảo chương V1,1249tấn
9Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Tham khảo chương V2,5322100m2
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V21,1434m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Tham khảo chương V4,622tấn
12Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Tham khảo chương V3,9451100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V45,3513m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1835tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,0949tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngTham khảo chương V0,2284100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V2,3328m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,1776tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Tham khảo chương V0,1414tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTham khảo chương V0,4488100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V3,7579m3
22Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungTham khảo chương V109,68m2
23Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Tham khảo chương V43,3538m3
24Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Tham khảo chương V23,834m3
25Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Tham khảo chương V20,5361m3
26Xây gạch đặc không 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V6,4455m3
27Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Tham khảo chương V9,144m3
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tham khảo chương V0,7425m3
29Gia công xà gồ thépTham khảo chương V1,4383tấn
30Lắp dựng xà gồ thépTham khảo chương V1,4383tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTham khảo chương V2,9189100m2
32Ke chống bãoTham khảo chương V1.020Cái
33Thi công trần bằng tấm nhựa thả 600x600x60Tham khảo chương V18,5409m2
34Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng khò nóng ( bao gồm vật liệu và nhân công )Tham khảo chương V25,6929m2
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V205,024m2
36Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V323,2122m2
37Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Tham khảo chương V37,4118m2
38Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Tham khảo chương V22,608m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V233,012m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V476,6449m2
41Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V150,1292m2
42Trát trần, vữa XM mác 75Tham khảo chương V394,51m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V286,003m2
44Đắp phào kép, vữa XM mác 75Tham khảo chương V13,86m
45Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tham khảo chương V58,94m
46Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V1.063,6542m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTham khảo chương V289,9531m2
48Lắp dựng lan can sắtTham khảo chương V9,594m2
49Sản xuất lan can thép tròn mạ kẽmTham khảo chương V9,594m2
50Trụ thangTham khảo chương V2cái
51Tay vịn gỗ 80x120mm bo trònTham khảo chương V10,66m
52Sản xuất lắp dựng lan can thép hộp mạ kẽm sơn tĩnh điệnTham khảo chương V24,9375m2
53Lắp dựng hoa sắt cửaTham khảo chương V56m2
54SX hoa sắt cửa vuông 14*14*1.4 sơn tĩnh điệnTham khảo chương V56m2
55Vách ngăn Compact dày 12mm ( bao gồm các phụ kiện kèm theo .. )Tham khảo chương V14,421m2
56Cửa đi 2 cánh mở quay, kính 6,38ly, cửa khung nhôm hệTham khảo chương V13,44m2
57Cửa đi 1 cánh mở quay, kính 6,38ly, cửa khung nhôm hệTham khảo chương V16,68m2
58Cửa sổ 2 cánh, mở quay ra ngoài, kính 6,38ly, cửa khung nhôm hệTham khảo chương V56m2
59Cửa sổ 1 cánh, mở hất ra ngoài, kính dày 6,38ly, cửa khung nhôm hệTham khảo chương V1,44m2
60Vách kính cố định,khung nhôm hệ kính dày 6.38lyTham khảo chương V8,64m2
61Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Tham khảo chương V2,2968100m2
E NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN ĐIỆN NƯỚC
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Tham khảo chương V350m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Tham khảo chương V220m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tham khảo chương V70m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Tham khảo chương V50m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Tham khảo chương V30m
6Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Tham khảo chương V370m
7Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo trầnTham khảo chương V16cái
8Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTham khảo chương V24bộ
9Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnTham khảo chương V7bộ
10Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩmTham khảo chương V8bộ
11Lắp đặt công tắc đảo chiềuTham khảo chương V2cái
12Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTham khảo chương V18cái
13Lắp đặt ổ cắm đôiTham khảo chương V12cái
14Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tham khảo chương V6hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Tham khảo chương V1hộp
16Tủ điện tổngTham khảo chương V1cái
17Tủ điện phòngTham khảo chương V4cái
18Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V1cái
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Tham khảo chương V8cái
F NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN CHỐNG SÉT:
1Lắp đặt kim thu sét dài 1mTham khảo chương V3cái
2Gia công và đóng cọc chống sétTham khảo chương V5cọc
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmTham khảo chương V22m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmTham khảo chương V18m
5Bật sắtTham khảo chương V8Cái
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Tham khảo chương V4m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTham khảo chương V4m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V0,2m3
G NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - VỆ SINH :
1Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTham khảo chương V4bộ
2Lắp đặt chậu xí bệtTham khảo chương V8bộ
3Lắp đặt chậu tiểu namTham khảo chương V6bộ
4Lắp đặt chậu tiểu nữTham khảo chương V6bộ
5Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTham khảo chương V2bộ
6Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTham khảo chương V8cái
7Bộ phao điện tự ngắt và dây dẫn 2x1.5mm( dài 30m)Tham khảo chương V1bộ
8Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTham khảo chương V8cái
9Lắp đặt gương soiTham khảo chương V6cái
10Lắp đặt kệ kínhTham khảo chương V6cái
11Lắp đặt giá treoTham khảo chương V6cái
12Lắp đặt hộp đựngTham khảo chương V6cái
13Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Tham khảo chương V1bể
14Máy bơm nướcTham khảo chương V1Cái
H NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN CẤP NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmTham khảo chương V0,2100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmTham khảo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTham khảo chương V0,25100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34x34mmTham khảo chương V6cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27x27mmTham khảo chương V24cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21x21mmTham khảo chương V28cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mmTham khảo chương V6cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mmTham khảo chương V16cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mmTham khảo chương V8cái
10Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34x27mmTham khảo chương V2cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27x21mmTham khảo chương V8cái
12Van khóa nhựa D34Tham khảo chương V4cái
13Van khóa nhựa D27Tham khảo chương V8cái
14Van khóa nhựa D21Tham khảo chương V2cái
I NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHẦN THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTham khảo chương V0,35100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTham khảo chương V0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmTham khảo chương V0,45100m
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mmTham khảo chương V14cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 60mmTham khảo chương V4cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mmTham khảo chương V16cái
7Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mmTham khảo chương V8cái
8Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmTham khảo chương V12cái
9Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mmTham khảo chương V14cái
J NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Hộp đựng bìnhTham khảo chương V4hộp
2Bảng Tiêu lệnh PCCC VNTham khảo chương V2bảng
3Bình bột chữa cháy khí MFZ4Tham khảo chương V8bình
K NHÀ HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG - BỂ TỰ HOẠI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Tham khảo chương V2,1126m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Tham khảo chương V0,1901100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (Vữa xi măng PCB30)Tham khảo chương V0,888m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tham khảo chương V1,155m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Tham khảo chương V0,253m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Tham khảo chương V4,0313m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Tham khảo chương V0,5483m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Tham khảo chương V41 cấu kiện
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Tham khảo chương V0,0444tấn
10Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmTham khảo chương V0,0462tấn
11Ván khuôn bằng ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà dầm, giằng, chiều cao Tham khảo chương V0,0401100m2
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTham khảo chương V0,0195100m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V25,74m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V4,4616m2
15Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tham khảo chương V12,1148m2
L PHÁ DỠ NHÀ CŨ :
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao Tham khảo chương V157,43m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Tham khảo chương V2,4696m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham khảo chương V10,0749m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham khảo chương V46,0022m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTham khảo chương V4,6805m2
6Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTham khảo chương V37,26m3
7Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạngTham khảo chương V1ca
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTham khảo chương V93,3371m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TTham khảo chương V93,3371m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.766015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.53202E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ chỉ huy trưởng (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạng III trở lên hoặc chứng chỉ an toàn lao động). Đáp ứng điều kiện đối với chỉ huy trưởng công trường theo quy định tại Nghị định 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ).54
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng53
3 Kế toán phụ trách công trình 1 Đại học ngành kế toán33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông3
2 Máy đào Máy đào1
3 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
4 Máy đầm dùi và đầm bàn Máy đầm dùi và đầm bàn2
5 Ô tô tự đổ 5-10T Ô tô tự đổ 5-10T2
6 Máy bơm Máy bơm1
7 Máy phát điện Máy phát điện1
8 Dàn giáo Dàn giáo5
9 Máy cắt gạch đá Máy cắt gạch đá2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->