Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220821688-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220786941
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 08:06:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hồ Chí Minh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,493,804,709 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.446.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.338.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng hoặc Thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy dầm dùi, đầm bàn (ĐVT: Cái)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Ô tô tự đổ ≥5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo Trung tâm Dịch vụ và mương thoát nước KTX B
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Thiết kế Xây dựng và Thương mại Hoàng Phát. Địa chỉ: 287/19 Chu Văn An, Phường 12, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Xây dựng Phương Nam. Địa chỉ: 29/22/5 ĐS6, Khu phố 2, P.Hiệp Bình Chánh, Tp.Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đầu tư Kinh doanh Xây dựng Đại Phú. Địa chỉ: 17 đường 12A, phường Long Thạnh Mỹ, TP. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Tư vấn thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Tư vấn Xây dựng Gia Huy. Địa chỉ: 53/19/30 đường số 8, phường Trường Thạnh, Tp. Thủ Đức, Tp. Hồ Chí Minh.


- Bên mời thầu: Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh , địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, quận Thủ Đức, Tp.Hồ Chí Minh
- Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 + Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V107,42m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V10,542m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V40,899m3
4Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V46,86m2
5Phá dỡ sàn bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,878m3
6Tháo dỡ ống thoát rác cũMô tả kỹ thuật theo chương V1lần
7Tháo dỡ lan canMô tả kỹ thuật theo chương V3,25m
8Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V143m2
9Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V1,026tấn
10Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V2,305100m2
11Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V21,236m3
12Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V320,255m2
14Tháo dỡ hệ thống điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
15Tháo dỡ đường ống nước các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V1T.bộ
16Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V331,243m2
17Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TMô tả kỹ thuật theo chương V4,723100m2
18Bốc xếp xà bần lên xeMô tả kỹ thuật theo chương V109,13m3
19Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V109,13m3
20Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V109,13m3
B CẢI TẠO
1Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,768m3
2Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V36,713m3
3Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V4,5m2
4Đánh nhám vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trát rửa đá cũ đã phong hóa ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V303,14m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V287,1m2
6Đục tạo nhám tường hiện hữu khu vệ sinh để trát, ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V32,4m2
7Phá lớp vữa trát đáy sê nô, ô văng, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V226,16m2
8Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V226,16m2
9Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V638,596m2
10Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V58,6m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V74,065m2
12Cán vửa tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V337,898m2
13Quét dung dịch liên kết vửa láng bằng phụ gia chống thấm pha với xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
14Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V12,481m2
15Chống thấm bằng màng khòMô tả kỹ thuật theo chương V12,48m2
16Chống thấm lõ thoát nước xuyên sànMô tả kỹ thuật theo chương V8lỗ
17Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300 nhámMô tả kỹ thuật theo chương V47,64m2
18Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng kiếng 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V281,683m2
19Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V23,007m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,3m2
21Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V18,65m2
22Quét phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V55,95m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, có phụ gia chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V55,95m2
24Cung cấp, lắp đặt đá granite ngạch cửaMô tả kỹ thuật theo chương V23,35M
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V10,715m2
26Làm trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cm (Bao gồm công lắp dựng)Mô tả kỹ thuật theo chương V207,19m2
27Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 10mm bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V54,71m2
28Dán decan mờMô tả kỹ thuật theo chương V32,76m2
29Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 6,38mm bao gồm phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,12m2
30Gia công lắp dựng cửa khung sắtMô tả kỹ thuật theo chương V6,16m2
31Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiệnMô tả kỹ thuật theo chương V36,12m2
32Cung cấp, lắp dựng lan can kính ban công, tay vịn Inox 304, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4md
33Cung cấp, lắp dựng lan can kính cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V7md
34Bả bằng matit tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V687,874m2
35Ốp tấm cemboard dày 12mm vào mặt hông và mặt đáy cầu thang sắtMô tả kỹ thuật theo chương V19,6951m2
36Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V207,2851m2
37Bả bằng matit tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V603,365m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V895,159m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V603,365m2
40Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,291100m2
41Vệ sinh công nghệpMô tả kỹ thuật theo chương V345,855m2
C PHẦN KẾT CẤU
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,809m3
2Khoan, cấy thép bằng ram sét, bao gồm đoạn thép cấy D12/16, L=750mmMô tả kỹ thuật theo chương V58,075lỗ khoan
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V8,082m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V5,516m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V9,065m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V4,533m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V24,629m3
8Đầm chặt cát bằng máy đầmMô tả kỹ thuật theo chương V24,629m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,676m3
10Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,884m3
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,527m3
13Ván khuôn gia cố móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V13,171m2
14Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V32,3151m2
15Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,053100kg
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,642100kg
17Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,167100kg
18Cốt thép cột, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,078100kg
19Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,434100kg
20Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,999100kg
21Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V2,251m3
22Lắp đặt khung bulong neo cột thépMô tả kỹ thuật theo chương V5khung
23Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
24Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,212tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,16m2
26Lớp nilon chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1,798100m2
27Cốt thép nền, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,625100kg
28Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật theo chương V26,081m3
29Xoa nền, lăn gai tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V66,44m2
30Ván khuôn gia cốt lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V35,71m2
31Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,347100kg
32Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,584100kg
33Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,604m3
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
35Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,159tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,062tấn
37Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,062tấn
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,494100m2
39Tôn úp nóc rộng 80cmMô tả kỹ thuật theo chương V11,4md
40Tôn úp viền rộng 60cmMô tả kỹ thuật theo chương V32,3md
41Cung cấp, lắp dựng máng xối toleMô tả kỹ thuật theo chương V6,8md
42Cung cấp, lắp dựng khung AluMô tả kỹ thuật theo chương V86,02m2
43Lắp đặt tấm Aluminium ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V86,02m2
44Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
45Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
D PHẦN ỐNG RÁC
1Cung cấp lắp đặt ống thu rác D600 inox 304 dày 1,2mm, bao gồm khung thép mạ kẽm đở ống rácMô tả kỹ thuật theo chương V7,2md
2Phụ kiện cho hệ thống xả rácMô tả kỹ thuật theo chương V1gói
3Xe đẩy rác 660 lít HDPE có nắp đậy, 4 bánh xe cao suMô tả kỹ thuật theo chương V2xe
4Thùng rác HDPE 240 lítMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Cửa xả rácMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Ống thoát mùi D90 bằng Inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V2m
E PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện chứa 8 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
2Tủ điện chứa 6 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
3Tủ điện chứa 2 ModuleMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
4Tủ điện nhẹ bằng tole, kích thước (R)400x(C)400x(D)150Mô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
5Lắp đặt MCB 3 pha, 3 cực 63A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt MCB 1 pha, 2 cực, 32A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Lắp đặt RCBO 1 pha, 2 cực, 25A, 30mAMô tả kỹ thuật theo chương V11cái
8Lắp đặt MCB 1 pha, 2 cực, 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9Lắp đặt MCB 1 pha, 1 cực 20A, 6KAMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
10Lắp đặt hộp đế âm chứa MCB 2 cựcMô tả kỹ thuật theo chương V10hộp
11Đèn tube led 1.2m x 18 W gắng nổiMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
12Đèn led áp trần panel tròn 12wMô tả kỹ thuật theo chương V39bộ
13Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế nổiMô tả kỹ thuật theo chương V39cái
14Mặt 1 công tắc, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Mặt 1 công tắc, đế âm, có nắp đậyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
16Mặt 2 công tắc, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Mặt 3 công tắc, đế âmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Dây CV 1x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V950m
19Dây CV 1x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
20Dây CV 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
21Dây CV 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
22Lắp đặt CV 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
23Cung cấp, lắp đặt ống Trunking 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
24Tháo và di chuyển máy bơm nước vào nhà bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
26Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
27Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
28Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
29Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1HP (chủ đầu tư cấp máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V5máy
30Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP (chủ đầu tư cấp máy)Mô tả kỹ thuật theo chương V2máy
31Nạp ga máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
32Vệ sinh máy lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
33Lắp đặt quạt hút âm trần D150Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắng trầnMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
35Lắp đặt nẹp nhựa 3cmMô tả kỹ thuật theo chương V230m
36Lắp đặt nẹp nhựa 5cmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
37Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D20Mô tả kỹ thuật theo chương V270m
38Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D34Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
39Cung cấp, lắp đặt kệ đựng bình PCCC kích thước 600x250x250mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
40Cung cấp bình chữa cháy bằng CO2 loại 5kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
41Cung cấp bình bột chữa cháy ABC loại 8kgMô tả kỹ thuật theo chương V4bình
42Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng mica (2 trong 1)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
43Đèn exit 2 mặt + pin dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
44Đèn sự cố + pin dự phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
F PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC D114Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC D168Mô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m
8Lắp đặt co uPVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
9Lắp đặt co ren ngoài D21, 1 đầu ren ngoài thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
10Lắp đặt co ren trong D21, 1 đầu ren trong thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
11Lắp đặt co D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
12Lắp đặt co D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
13Lắp đặt co D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
14Lắp đặt co giảm D60-34Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
15Lắp đặt co D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Lắp đặt co D114Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
17Lắp đặt lơi D21Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
18Lắp đặt lơi D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
19Lắp đặt lơi D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
20Lắp đặt lơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt lơi D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
22Lắp đặt lơi D114Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt tê D21Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
24Lắp đặt tê cầu đồng thau D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
25Lắp đặt tê D27Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
26Lắp đặt tê D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
27Lắp đặt tê D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt tê D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt nối D21Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
30Lắp đặt nối D27Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
31Lắp đặt nối D60Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
32Lắp đặt nối D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
33Lắp đặt nối D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
34Nút bịt D21Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
35Nút bịt D27Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
36Nút bịt D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
37Nút bịt D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
38Nút bịt D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
39Nút bịt D114Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
40Phễu thu sàn Inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt vòi xịt xíMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt vòi rửa sàn bằng Inox 304 D21Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt chậu rửa Lavabo, bao gồm bộ xả LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
46Lắp đặt nối uPVC D27, 1 đầu ren ngoài đồng thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
47Lắp đặt van đồng thau D27Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
48Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt bộ xả âu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
50Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
52Lắp đặt hộp đựng xà bông LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
53Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
54Lắp đặt khung thép đỡ bàn đáMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
55Lát đá lavabo bằng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,68m2
G HỐ GA THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,832m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,064m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,036m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,006100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,002100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V121 cấu kiện
10Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,193m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8,64m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V8m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25m2
14Thanh thép L80x80x5Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m
15Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V59,9251m
16Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V1,065m3
17Phá dỡ bê tông nền mặt trước ký túc xá cư xá BMô tả kỹ thuật theo chương V13,718m3
18Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V373,183m3
19Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V373,183m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,473100m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V240,671m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,012100m3
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,598100m2
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khuôn hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,093tấn
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khuôn hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V0,245tấn
27Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,395tấn
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,652tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,352m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V3,456m3
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V43,04m3
32Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
33Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
34Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V241 cấu kiện
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
H MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1San gạt đất bằng thủ công, đầm 5cm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,071100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,808100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V9,091m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,274m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,102100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V19,41m3
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mương thoát nướcMô tả kỹ thuật theo chương V2,324tấn
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,439100m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,282100m
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,273m3
11Lắp đặt nắp mương đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V2371 cấu kiện
I KẾT CẤU VỈA HÈ
1San gạt đất bằng thủ công, đầm 5cm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,181100m3
2Rải nilong chống mất nước bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V3,624100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiMô tả kỹ thuật theo chương V36,236m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V37,377m3
5Xoa nền, lăn gai tạo nhámMô tả kỹ thuật theo chương V371,32m2
J BÓ VỈA
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,32m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mươngMô tả kỹ thuật theo chương V0,088100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,88m3
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V13,2m2
K CỐNG
1Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=500mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,004100m
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V501 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.446.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.338.000.000 đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.338.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng hoặc Thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).32
3 Cán bộ Phụ trách an toàn lao động 1 a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
2 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt2
3 Máy hàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
4 Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt3
5 Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
6 Máy dầm dùi, đầm bàn (ĐVT: Cái) Sử dụng tốt2
7 Ô tô tự đổ ≥5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực Sử dụng tốt2
8 Máy nén khí Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->