Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220821688-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220786941 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 08:06:00 đến ngày 2022-08-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,493,804,709 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.446.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.338.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng hoặc Thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy dầm dùi, đầm bàn (ĐVT: Cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ ≥5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Trường Đại học Nông Lâm Tp.Hồ Chí Minh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo Trung tâm Dịch vụ và mương thoát nước KTX B 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu học phí và kinh phí thường xuyên của Trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh.
+ Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh.
+ Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157
+ Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Đại học Nông Lâm Thành Phố Hồ Chí Minh. + Địa chỉ: Khu phố 6, phường Linh Trung, Tp. Thủ Đức, Thành phố Hồ Chí Minh. + Điện thoại: (028) 389120712 Fax: (028) 38961157 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,42 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,542 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,899 | m3 |
| 4 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,86 | m2 |
| 5 | Phá dỡ sàn bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,878 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ ống thoát rác cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 7 | Tháo dỡ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,25 | m |
| 8 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,026 | tấn |
| 10 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,305 | 100m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,236 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320,255 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 15 | Tháo dỡ đường ống nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 16 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,243 | m2 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,723 | 100m2 |
| 18 | Bốc xếp xà bần lên xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,13 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,13 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,13 | m3 |
| B | CẢI TẠO | |||
| 1 | Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 2 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,713 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m2 |
| 4 | Đánh nhám vệ sinh, Cạo bỏ lớp sơn cũ trên tường trát rửa đá cũ đã phong hóa ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,1 | m2 |
| 6 | Đục tạo nhám tường hiện hữu khu vệ sinh để trát, ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát đáy sê nô, ô văng, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,16 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng dầm, trần, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,16 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,596 | m2 |
| 10 | Trát cạnh cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,6 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,065 | m2 |
| 12 | Cán vửa tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,898 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch liên kết vửa láng bằng phụ gia chống thấm pha với xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | 1m2 |
| 15 | Chống thấm bằng màng khò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,48 | m2 |
| 16 | Chống thấm lõ thoát nước xuyên sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | lỗ |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 300x300 nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,64 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng gạch granite bóng kiếng 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 281,683 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 100x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,007 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,3 | m2 |
| 21 | Vệ sinh bề mặt trước khi chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,65 | m2 |
| 22 | Quét phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,95 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100, có phụ gia chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,95 | m2 |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt đá granite ngạch cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,35 | M |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,715 | m2 |
| 26 | Làm trần thả bằng tấm thạch cao chống ẩm 60x60cm (Bao gồm công lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,19 | m2 |
| 27 | Gia công lắp dựng cửa đi nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 10mm bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,71 | m2 |
| 28 | Dán decan mờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,76 | m2 |
| 29 | Gia công lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ 55, kính cường lực dày 6,38mm bao gồm phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 30 | Gia công lắp dựng cửa khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m2 |
| 31 | Hoa sắt cửa sổ sắt hộp, sơn tĩnh điện hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp dựng lan can kính ban công, tay vịn Inox 304, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | md |
| 33 | Cung cấp, lắp dựng lan can kính cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | md |
| 34 | Bả bằng matit tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,874 | m2 |
| 35 | Ốp tấm cemboard dày 12mm vào mặt hông và mặt đáy cầu thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,695 | 1m2 |
| 36 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,285 | 1m2 |
| 37 | Bả bằng matit tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,365 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,159 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 603,365 | m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | 100m2 |
| 41 | Vệ sinh công nghệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 345,855 | m2 |
| C | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,809 | m3 |
| 2 | Khoan, cấy thép bằng ram sét, bao gồm đoạn thép cấy D12/16, L=750mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,075 | lỗ khoan |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,082 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,516 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,065 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,533 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,629 | m3 |
| 8 | Đầm chặt cát bằng máy đầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,629 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,676 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,72 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,527 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gia cố móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | 1m2 |
| 14 | Ván khuôn gia cố xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,315 | 1m2 |
| 15 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | 100kg |
| 16 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | 100kg |
| 17 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100kg |
| 18 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100kg |
| 19 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,434 | 100kg |
| 20 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,999 | 100kg |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,251 | m3 |
| 22 | Lắp đặt khung bulong neo cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | khung |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,212 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| 26 | Lớp nilon chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,798 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,625 | 100kg |
| 28 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,081 | m3 |
| 29 | Xoa nền, lăn gai tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,44 | m2 |
| 30 | Ván khuôn gia cốt lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,7 | 1m2 |
| 31 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,347 | 100kg |
| 32 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 100kg |
| 33 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,604 | m3 |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,159 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,062 | tấn |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,494 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc rộng 80cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | md |
| 40 | Tôn úp viền rộng 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3 | md |
| 41 | Cung cấp, lắp dựng máng xối tole | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8 | md |
| 42 | Cung cấp, lắp dựng khung Alu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tấm Aluminium ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,02 | m2 |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| D | PHẦN ỐNG RÁC | |||
| 1 | Cung cấp lắp đặt ống thu rác D600 inox 304 dày 1,2mm, bao gồm khung thép mạ kẽm đở ống rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | md |
| 2 | Phụ kiện cho hệ thống xả rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 3 | Xe đẩy rác 660 lít HDPE có nắp đậy, 4 bánh xe cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | xe |
| 4 | Thùng rác HDPE 240 lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Cửa xả rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Ống thoát mùi D90 bằng Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện chứa 8 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ điện chứa 6 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 3 | Tủ điện chứa 2 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Tủ điện nhẹ bằng tole, kích thước (R)400x(C)400x(D)150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 5 | Lắp đặt MCB 3 pha, 3 cực 63A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2 cực, 32A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Lắp đặt RCBO 1 pha, 2 cực, 25A, 30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 8 | Lắp đặt MCB 1 pha, 2 cực, 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 1 pha, 1 cực 20A, 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đế âm chứa MCB 2 cực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | hộp |
| 11 | Đèn tube led 1.2m x 18 W gắng nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 12 | Đèn led áp trần panel tròn 12w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | bộ |
| 13 | Mặt chứa 2 ổ cắm 3 cực + đế nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 14 | Mặt 1 công tắc, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Mặt 1 công tắc, đế âm, có nắp đậy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Mặt 2 công tắc, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Mặt 3 công tắc, đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Dây CV 1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 19 | Dây CV 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 20 | Dây CV 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 21 | Dây CV 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 22 | Lắp đặt CV 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 23 | Cung cấp, lắp đặt ống Trunking 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 24 | Tháo và di chuyển máy bơm nước vào nhà bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 27 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 28 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 29 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1HP (chủ đầu tư cấp máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | máy |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường 1,5HP (chủ đầu tư cấp máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 31 | Nạp ga máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 32 | Vệ sinh máy lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 33 | Lắp đặt quạt hút âm trần D150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Lắp đặt quạt điện - Quạt đảo gắng trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt nẹp nhựa 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 36 | Lắp đặt nẹp nhựa 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 39 | Cung cấp, lắp đặt kệ đựng bình PCCC kích thước 600x250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 40 | Cung cấp bình chữa cháy bằng CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 41 | Cung cấp bình bột chữa cháy ABC loại 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt bảng nội quy và tiêu lệnh phòng cháy chữa cháy bằng mica (2 trong 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 43 | Đèn exit 2 mặt + pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 44 | Đèn sự cố + pin dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 8 | Lắp đặt co uPVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 9 | Lắp đặt co ren ngoài D21, 1 đầu ren ngoài thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt co ren trong D21, 1 đầu ren trong thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt co D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt co D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt co D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co giảm D60-34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt co D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt co D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt lơi D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt lơi D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt lơi D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt lơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt lơi D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt lơi D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê cầu đồng thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt tê D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt tê D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt nối D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt nối D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt nối D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 34 | Nút bịt D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| 35 | Nút bịt D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 36 | Nút bịt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 37 | Nút bịt D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Nút bịt D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 39 | Nút bịt D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 40 | Phễu thu sàn Inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa sàn bằng Inox 304 D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo, bao gồm bộ xả Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối uPVC D27, 1 đầu ren ngoài đồng thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt van đồng thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 48 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt bộ xả âu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà bông Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt khung thép đỡ bàn đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 55 | Lát đá lavabo bằng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| G | HỐ GA THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,832 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m2 |
| 14 | Thanh thép L80x80x5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m |
| 15 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,925 | 1m |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,065 | m3 |
| 17 | Phá dỡ bê tông nền mặt trước ký túc xá cư xá B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,718 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,183 | m3 |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 373,183 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,473 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,671 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,598 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khuôn hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép khuôn hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,245 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,652 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,352 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,456 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,04 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1 cấu kiện |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m2 |
| H | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | San gạt đất bằng thủ công, đầm 5cm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng đáy mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,091 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,274 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thành mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,102 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,41 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép mương thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,324 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,282 | 100m |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,273 | m3 |
| 11 | Lắp đặt nắp mương đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237 | 1 cấu kiện |
| I | KẾT CẤU VỈA HÈ | |||
| 1 | San gạt đất bằng thủ công, đầm 5cm đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m3 |
| 2 | Rải nilong chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,624 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,236 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,377 | m3 |
| 5 | Xoa nền, lăn gai tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 371,32 | m2 |
| J | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,2 | m2 |
| K | CỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm nối bằng gioăng cao su, đoạn ống dài 4m, đường kính ống d=500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | 1 cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.241E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.048E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng là ≥03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), mỗi hợp đồng có giá trị ≥ 2.446.000.000 đồng. Hoặc:- Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 03 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng (thi công sửa chữa hoặc xây dựng mới), trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.338.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.446.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.338.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | a.Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành Xây dựng hoặc Thuỷ lợi hoặc cấp thoát nước.b.Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực.- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình.b. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform;- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực.- Đã từng trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách an toàn lao động | 1 | a. Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc bảo hộ lao độngb. Tổng số năm kinh nghiệm: là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự được cấp bằng đại học đến thời điểm đóng thầu.c. Kinh nghiệm trong các công việc tương tự:- Là số năm tối thiểu được tính đủ năm (1 năm = 12 tháng hoặc 365 ngày) kể từ ngày/tháng mà nhân sự bắt đầu tham gia hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng đến thời điểm đóng thầu và được xác định theo Bảng kinh nghiệm chuyên môn theo mẫu 11C do nhà thầu khai trên webform; và- Đã từng trực tiếp phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng hoặc giám sát (hoặc phụ trách) công tác an toàn lao động cho 01 công trình dân dụng (có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư).- Có Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo quy định hiện hành còn hiệu lực (trừ nhân sự tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 3 |
| 5 | Máy trộn ≥ 250l (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy dầm dùi, đầm bàn (ĐVT: Cái) | Sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ ≥5T (ĐVT: Cái); có Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực | Sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy nén khí | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi