Gói thầu: Thi công xây lắp và thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220775385-02
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ XÂY DỰNG VIỆT TRẺ
Tên gói thầu Thi công xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20220693770
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã Tân Uyên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 650 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 17:24:00 đến ngày 2022-08-19 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 58,620,458,614 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.116E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HĐ tính từ ngày ký 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 39,286 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ ≥ 39,286 tỷ VND x 2 = 78,572 tỷ VND. * HĐTT là HĐ có quy mô, tính chất tương tự với GT đang xét như sau:-Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng TCCT DD cấp III trở lên trong đó có: kết cấu móng BTCT, cột dầm và sàn BTCT kết hợp sàn gạch bọng (BT đổ tại chỗ), kết cấu mái có xà gồ cầu phong li tô thép, có hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, có hệ thống PCCC, có CCLĐ hệ thống thang máy, có CCLĐ đường dây và trạm biến áp, có đường giao thông BTNN.Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 39,286 tỷ VND.* Trường hợp nhà thầu có 1 HĐ đáp ứng đầy đủ quy mô và bản chất độ phức tạp nêu trên nhưng giá trị HĐ nhỏ hơn tổng giá trị của 2 HĐTT(
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngTổng số năm KN (năm): ≥ 3 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 năm: (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kinh nghiệm công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng BTCT, cột dầm và sàn BTCT (bê tông đổ tại chỗ), kết cấu mái có xà gồ cầu phong li tô thép, có hệ thống điện, cấp thoát nước,có hệ thống PCCC, có cung cấp lắp đặt đường dây và trạm biến áp, có đường giao thông BTNN.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu CM kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu của chủ đầu tư xác nhận công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh công tác, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế (chứng thực hoặc sao y của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm quyền để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Tổng số năm KN (năm): ≥ 02 năm(từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 năm (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).- 01 kỹ sư XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD.- 01 kỹ sư giao thông hoặc cầu đường bộ.- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên) phụ trách quản lý: khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, tiến độ.Kinh nghiệm: (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCCTổng số năm KN (năm): ≥ 02 năm(từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02 năm (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) và có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp phụ trách ATLĐ & PCCC thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (đối với kỹ sư xây dựng).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu của chủ đầu tư xác nhận công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình, các chứng chỉ, chứng nhận có yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuậtTổng số năm KN (năm): ≥ 01 năm(tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu)
- Số lượng 42
- Trình độ chuyên môn - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 thợ máy ép cọc, 03 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 02 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường, 06 kỹ thuật xây dựng, 05 thợ cốt thép, 05 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 05 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ sơn.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân (chỉ kê khai).+ Bằng hoặc chứng chỉ nghề theo yêu cầu.+ Tài liệu CM đào tạo ATLĐ hoặc an toàn điện đối với thợ điện. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cho thợ hàn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gàu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu bánh hơi (lốp)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110cv
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy nén khí công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 600 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy tưới nhựa công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 190cv
- Số lượng tối thiểu 1
10-Ô tô tự đổ tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 2
11-Xe bồn tưới nước hoặc xe tải chở bồn,
- Đặc điểm thiết bị dung tích bồn ≥ 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy rải thảm BTN công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130cv
- Số lượng tối thiểu 1
14-Cần cẩu (cần trục) sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 25T
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Cần cẩu sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy vận thăng sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Vận thăng lồng sức nâng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3T
- Số lượng tối thiểu 1
19-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
20-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kw
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 4
22-Ô tô vận chuyển và trộn BT (chuyển trộn)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 06m3
- Số lượng tối thiểu 3
23-Máy bơm BT công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
24-Máy cắt uốn
- Đặc điểm thiết bị (hoặc 01 máy cắt + 01 máy uốn) cốt thép công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 3
25-Máy cắt gạch công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 5
26-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23 kw
- Số lượng tối thiểu 3
27-Máy phát điện dự phòng công suất
- Đặc điểm thiết bị ≥ 50 KVA
- Số lượng tối thiểu 1
28-Máy ép cọc lực ép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150T
- Số lượng tối thiểu 1
29-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy khoan BT
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
32-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
33-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị *
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp và thiết bị
Trường Mầm non Bạch Đằng
650 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã Tân Uyên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ , địa chỉ: 22B, Cư xá gỗ Long Bình, khu phố 10, phường An Bình, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Đại diện: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Tư vấn lập thiết kế và dự toán: Công ty TNHH MTV Hoàng Phúc, số 782 lý Thái Tổ, Hòa Phú, TP. Thủ Dầu Một, Bình Dương; * Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Kỹ thuật Xây dựng đô thi Liên Thành, 24A, Đường D5, Phường 25, Quận Bình Thạnh, Thành phố Hồ Chí Minh; * Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT Phòng TCKH thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Việt Trẻ , địa chỉ: 22B, Cư xá gỗ Long Bình, khu phố 10, phường An Bình, thành phố Biên Hòa
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Đại diện: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do cơ quan có thẩm quyền cấp (bắt buộc phải có trước khi trao hợp đồng), phạm vi: * Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp liên danh thì từng thành viên phải đáp ứng và phù hợp phần công việc đảm nhận. Tài liệu Nhà thầu sử dụng là bản sao có chứng thực theo quy định của pháp luật. Bất cứ tài liệu nào của E-HSDT, trong quá trình đánh giá E-HSDT, bên mời thầu đều có thể yêu cầu bản chính để đối chiếu bản sao nếu thấy cần thiết, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn bản chính khi tham dự thầu để đáp ứng yêu cầu này. Trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình thì khi trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân thị xã Tân Uyên. Đại diện: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương; + Bên mời thầu: Công ty CP Tư vấn Thiết kế Xây dựng Việt Trẻ, số 28 cư xá Vicasa, kp. 10, phường An Bình, Biên Hòa, Đồng Nai;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng TCKH thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TCKH thị xã Tân Uyên, Phường Uyên Hưng, thị xã Tân Uyên, tỉnh Bình Dương.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI CHÍNH (KHỐI A, B, C)
1Cung cấp cọc bê tông cốt thép M250 KT 250x250mm (bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8.688,6m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt86,856100m
3Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt517mối nối
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,3613m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9473100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,396100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5513100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,0941m3
9Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt156,6215m3
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,4802100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,2145tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,6089tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,7478tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84,9529m3
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3844m3
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,1351m3
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0439m3
18Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,6638100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,3623tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12,9661tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,4928tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5202tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8746tấn
24Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31,6859m3
25Ván khuôn thép. Ván khuôn bê tông lót giằng móng, đà kiềngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6622100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt99,4769m3
27Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt229,2479m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,3359100m2
29Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,0752100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,7758tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,3094tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,2972tấn
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,545tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9465tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3945tấn
36Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt122,0116m3
37Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt204,5767m3
38Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,8828tấn
40Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt526,6468m3
41Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7068m3
42Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50,7088100m2
43Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2707100m2
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt51,0399tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,7186tấn
46Lắp đặt gạch bộng, kích thước gạch 400x200x150mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt757,76m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36,012m3
48Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông bậc cấp, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,382m3
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8572m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,0267100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4337tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,7347tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt64,3176m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,7221100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6495tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4724tấn
57Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,1578tấn
58Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,1578tấn
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.367,5879m2
60Bu lông M-20 dài 350Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt304bộ
61Bu lông M-18 dài 100Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
62Bu lông M-20 dài 300Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28bộ
63Bu lông M-20 dài 80Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
64Bu lông M-16 dài 200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt64bộ
65Bu lông M-14 dài 300Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
66Bu lông M-14 dài 80Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt80bộ
67Bu lông M-14 dài 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt156bộ
68Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm C150x50x15x2,5; hộp 30x60x1,5, hộp 30x30x1,5Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,774tấn
69Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép tráng kẽm C150x50x15x2,5; hộp 30x60x1,5, hộp 30x30x1,5Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,774tấn
70Bu lông 12x60x6.6Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3.620bộ
71Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,3372100m3
72Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,4359m3
73Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây móng bó nền chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,519m3
74Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,4662m3
75Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0595m3
76Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,7744m3
77Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt90,8647m3
78Xây gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2736m3
79Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt116,1728m3
80Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,8921m3
81Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,3828m3
82Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt545,8533m3
83Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, câu gạch thẻ không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt125,0708m3
84Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.897,9765m2
85Keo xi măng skimcoat (hoặc tương đương) (1.2kg/m2)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3.477,5718kg
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3.888,808m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4.051,8395m2
88Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.707,8818m2
89Trát trần, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4.565,12m2
90Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.167,289m2
91Bả bằng bột bả vào tường trongMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4.051,8395m2
92Bả bằng bột bả vào tường ngoàiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.908,4644m2
93Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8.440,2908m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.146,8469m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn gaiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt761,6175m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12.492,1303m2
97Kẻ joint rộng 20, sâu 10Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.522m
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,6136m2
99Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh bóng kính 600x600 (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.869,067m2
100Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 600x600 (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.518,2128m2
101Quét dung dịch chống thấm Kova CT-11 hai thành phần (hoặc tương đương) mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.716,39m2
102Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt999,37m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.393,457m2
104Láng nền sàn không đánh mầu, dày 0,75cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.064,2728m2
105Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt648,7m
106Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 tường trong (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.955,9288m2
107Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 tường lan can hành lang (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.306,155m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.506,4483m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.296,21m2
110Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men 300x300 máng rửa tay, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,3672m2
111Công tác ốp đá granit đỏ Ruby Ấn Độ (hoặc tương đương) khổ nhỏ dày 20mm vào tường cửa thang máy, có chốt bằng inoxMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,628m2
112GCLD nẹp inox SUS 304 chữ T rộng 20 dày 1,2 lyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt54m
113Công tác ốp đá vào tường, trụ, cột, đá tự nhiên kt 100x200, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt250,2789m2
114Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt503,05m
115Keo dán gạch, đá Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11.108,531kg
116Lát đá granite kim sa trung (hoặc tương đương) (khổ nhỏ) dày 20mm, đá bậc cấp, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40,01m2
117Lát đá granite kim sa trung (hoặc tương đương) khổ nhỏ dày 20mm mặt bệ sân khấu, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,4486m2
118Lát ram dốc bằng gạch Terrazzo 400x400, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14,32m2
119Lát nền, sàn, gạch Thạch Anh nhám 300x300, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,04m2
120Lát đá granite kim sa đen hạt trung (hoặc tương đương) dày 20mm (khổ nhỏ) bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt192,392m2
121Lát đá granite kim sa đen hạt trung (hoặc tương đương) dày 20mm (khổ lớn) chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40,544m2
122Lát đá granite vàng Bình Định (hoặc tương đương) dày 20mm (khổ lớn) chiếu nghỉ cầu thang, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,992m2
123Cắt joint chống trượt bậc cấp, bậc cầu thangMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.458,42m
124Lát đá granite kim sa trung khổ nhỏ (hoặc tương đương) dày 20mm mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100,1476m2
125Công tác ốp đá granite dày 20mm (khổ nhỏ) sử dụng keo dán vào bệ lavaboMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt45,4475m2
126GCLD lan can cầu thang: tay vịn inox sus 304 D60, dày 1.2ly; thanh đứng inox hộp 20x40x1.5ly; song đứng inox hộp 20x40x1.5ly a=120; thang ngang inox 20x40x1.5ly; chụp inox liên kết vào tường; lan can cao 1100mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt131,706m
127GCLD cửa chặn cầu thang: tay vịn inox sus 304 D42, dày 1.2ly; thanh đứng inox D42, dày 1.2ly và inox hộp 50x50x4ly; song đứng inox D34, dày 1.2ly a=100; chụp inox liên kết vào tường; chốt cài, bản lề inox SUS 304; can cao 1200mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7m
128GCLD cửa chặn cầu thang: tay vịn inox sus 304 D34, dày 1.2ly; thanh đứng inox D34, dày 1.2ly và inox V 50x50x4ly; song đứng inox D19, dày 1.2ly a=110; chụp inox liên kết vào tường;chốt cài, bản về inox SUS 304; cao 650mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,4m
129GCLD tay vịn tường cầu thang, nhà vệ sinh khuyết tật và giọng múa: tay vịn inox D34 dày 1.2lyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt174,901m
130GCLD lan can ram dốc: tay vịn inox sus 304 D60, dày 1.2mm, thanh đứng inox vuông 20x40 dày 1.5ly ; các song đứng vuông 20x40 dày 1.5ly a=120mm; thanh ngang inox vuông 20x40 dày 1.5ly; chụp inox loại 2 gắn vào nền; lan can cao 800mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,04m
131GCLD lan can hành lang:Tay vị inox sus 304 D60 dày 1.2ly; thanh đứng inox hộp 20x40x1.5ly; song đứng inox hộp 20x40x1.5ly a=120; thanh ngang inox hộp 20x40x1.5ly; chẻ bát ngàm liên kết vào tường, lan can cao 1.1mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt306,68m
132Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 chia ô kiểu, nhôm dày 1,2 ly, kính trong cường lực dày 8mm, gồm đủ chốt cửa, khóa, bản lề đồng bộ.Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt298,68m2
133Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000 chia ô kiểu, nhôm dày 1,2 ly, kính mờ cường lực dày 8mm, gồm đủ chốt cửa, khóa, bản lề đồng bộ.Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70,31m2
134Cung cấp cửa đi khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1,2 ly, lưới inox chống côn trùng dày 0.4mm, gồm đủ chốt cửa, khóa, bản lề đồng bộ.Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,92m2
135Cung cấp cửa sổ trượt, khung nhôm hệ 888, nhôm dày 1.2 ly, kính trong cường lực dày 5 mm, gồm chốt, khóa đồng bộMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt331,5m2
136Cung cấp cửa sổ lật, khung nhôm hệ 838, nhôm dày 1.2 mm, kính mờ cường lực dày 5mm, gồm đủ chốt, bản lề đồng bộMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,88m2
137Cung cấp cửa sổ khung nhôm hệ 888, nhôm dày 1.2mm, sơn màu trắng, kính trong cường lực dày 5 ly, lưới chống con trùng inox dày 0,4mm, gồm đủ chốt cửa, khóa, bản lề đồng bộ.Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34,68m2
138Cung cấp khung nhôm hệ 838, nhôm dày 1.2 mm, lưới chắn côn trùng dày 0.4mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,08m2
139Lắp dựng cửa đi, cửa sổ khung nhômMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt777,05m2
140Gia công, lắp đặt song bảo vệ sắt la rộng 30mm dày 4ly, Sắt hộp 20x40x1.2ly, Sắt la rộng 50mm dày 5lyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt366,18m2
141Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt366,18m2
142Gia công, lắp đặt bông sắt cửa sổ sắt la rộng 40mm dày 5 ly, sắt la rộng 20mm dày 5 lyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,88m2
143Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,88m2
144Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1,2 ly, kính cường lực dày 12 ly, bao gồm phụ kiện đi kèmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt52,8m2
145Cung cấp vách kính khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1,2 mm, kính cường lực dày 8 ly, bao gồm phụ kiện đi kèmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60,318m2
146Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1,2 ly, kính cường lực dày 12 ly, bao gồm phụ kiện đi kèmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt52,8m2
147Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 1000, nhôm dày 1,2 mm, kính cường lực dày 8 ly, bao gồm phụ kiện đi kèmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60,318m2
148Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng aluking sun louver 132S (lam Z), dày 0.6mm (hoặc tương đương), liên kết móc treo với khung đỡ bằng đinh vítMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84,144m2
149Cung cấp, lắp dựng lam chắn nắng 85R @69, dày 0.6mm hoặc 0.7mm (hoặc tương đương), liên kết móc treo với khung đỡ bằng đinh vítMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt152,028m2
150Cung cấp khung đỡ lam chắn nắng bằng nhôm hộp 44x76x1.2 ly, liên kết với khung đỡ bằng vít tự khoan tiêu chuẩnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt964,268m
151Lắp dựng khung đỡ lamMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt236,172m2
152GCLD tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (chịu nước), gồm đầy đủ phụ kiện đồng bộ: bát liên kết V inox SUS 304, chân đỡ inox 304, bản lề, tay nắm, thanh giằng inox 304.Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt333,36m2
153GCLD giá đỡ lavabo cấu tạo gồm: thanh dọc inox 304 vuông 40x40x2 dài theo bệ lavabo; các thanh ngang dài 500, thanh đứng dài 200 inox 304 vuông 40x40x2; thanh xiên inox 304 vuông 40x40x2; liên kết với tường bằng bản mã và bulon nở inox L100, tắc kê...Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt57,55m
154Cung cấp, lắp đặt gương tráng thuỷ dày 5 ly ( bao gồm phụ kiện khung nhôm 9745A, Bat inox BBF 1010 kt 30mm )Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt28,42m2
155GCLD trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp 600x600x5 (bao gồm đầy đủ phụ kiện...)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt501,2m2
156Ống thép tráng kẽm D27, dày 1.2mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,318100m
157Ống thép tráng kẽm D34, dày 1.5mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,212100m
158Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,5082100m2
159Cung cấp, lắp đặt mái lợp tấm Polycacbonate dạng đặc màu sivler millium dày 6 lyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt39,264m2
160Gia công hệ khung inox SUS 304 hộp 30x60x1,2 ly đỡ tấm PolycacbonateMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1612tấn
161Lắp dựng hệ khung inox SUS 304 hộp 30x60x1,2 ly đỡ tấm PolycacbonateMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1612tấn
162GCLD vỉ mương thu nước nhà xe: kết cấu khung thanh inox V30 dày 5 ly sus 304, các song chắn thanh inox la 20 dày 3ly a=15mm, kích thước vỉ 300x1000Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3m
163GCLD máng dập inox sus 304 dày 1,2 ly ốp máng nước sảnhMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,28m2
164GCLD tole mạ kẽm dập dày 0,45 zem ốp máng nước vị trí giao giữa ngói, diềm mái..Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt600,2m
165GCLD nẹp che khe lún sàn: nẹp nhôm chữ TMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt63m
166Trám khe ở tường cấu tạo: đệm cáo su; tấm nhôm liên kế; tấm nhôm che khe; tấm đông cán bề mặt; vít, tắc kê liên kếtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt63m
167Cung cấp cửa gain rác khung cửa inox SUS 304 dày 1.5mm, bản lề inox, tay nắm inox, đệm cao su gioang kín khí, màng ngăn cao su dày 10mm, khay đổ rác inox SUS 304, dày 2.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
168Gia công lắp đặt hộp gen rác thép V40 dày 3mm, thành gain inox SUS 304 dày 1,5mm, dập mối nối thành 400x400mm, kết hợp cửa ngăn cháyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8m
169Cung cấp thang lên mái inox 304 D42 dày 1.2ly, inox 304 D32 dày 1.2ly, CK 300, bát inox đuôi cáMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,2m
170Cung cấp cửa lên mái tấm inox 304 dày 2ly, khung cửa thép hộp 40x40x2mm, 20x40x2mm, tay nắm sắt d=6, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn dầuMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1m2
171Cung cấp cửa lên mái tấm inox 304 dày 2ly, khung cửa thép hộp 20x40x2mm, tay nắm sắt d=6, sơn 1 lớp chống rỉ, 2 lớp sơn dầuMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,88m2
172Cung cấp ổ khoáMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
173Cung cấp lắp đặt lưới an toàn dây cáp inox 304 lõi 3.0mm bọc nhựa PE, thanh nhôm định hình màu trắng loại cao cấp, mũ chụp trang trí, bulong (đầu vít) cố định vòng đệm nhựa, dây cáp với thanh nhôm, vòng đệm nhựa màu đen, bulong nở sắt, kẹp chì...Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt772,8484m2
174Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40,2526100m2
175Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,5729100m2
176Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,5729100m2
177Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,3146100m3
178Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,3146100m3
179Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,3572tấn
180Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt257,528610m2
B HÀNG RÀO, CỔNG + NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2466100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,856100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0217100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4677100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,639m3
6Ván khuôn lót móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3236100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,5894m3
8Ván khuôn bê tông móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2327100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,7034tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5052tấn
11Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,3954m3
12Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8463100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0385tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2143tấn
15Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,3319m3
16Ván khuôn lót đà kiềngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5189100m2
17Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt44,0821m3
18Ván khuôn đà kiềngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,8766100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,092tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4649tấn
21Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,4248m3
22Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6849100m2
23Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,5944m3
24Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0956100m2
25Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2271100m2
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,292m3
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1635100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0626tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0146tấn
30Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,6752m3
31Xây gạch không nung XMCL 8x8x18 câu gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,2414m3
32Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48,8942m3
33Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3371m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.965,8514m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt136,283m2
36Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt455,99m
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,4284m2
38Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt46,42m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,11m2
40Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,6128m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,2692m2
42Kẻ Jiont cột rộng 20mm sâu 10mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt127,8m
43Bả bằng bột bả vào tường trong nhàMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt51,6884m2
44Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.741,0919m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,4284m2
46Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhàMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt155,0153m2
47Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt58,1168m2
48Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.896,1072m2
49Gia công hàng rào khung sắt La 30x5ly, sắt tròn đặc D16Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,675m2
50Lắp dựng hàng rào khung sắt La 30x5ly, sắt tròn đặc D16Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,675m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,675m2
52Gia công lắp dựng chông sắt tròn phi 16 a140 vát nhọn đầu, V50x50x5ly, cao 250mm, sắt la 16x3ly vát đầu nhọn, cao 250mm ( bao gồm sơn chống sét )Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt346,858m
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Thạch Anh 300x600 tường lan can hành lang (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,16m2
54Keo dán gạch tường Sika Ceram 3.125kg/m2 (hoặc tương đương).Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt715,6234kg
55Công tác ốp gạch Thạch Anh KT 100x600mm (Viglacera hoặc tương đương), vào chân tườngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,16m2
56Công tác ốp đá tự nhiên không ố màu theo thời gian KT 100x200mm vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt225,2395m2
57Lát nền gạch Thạch Anh 600x600mm (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,57m2
58Lát nền gạch Thạch Anh Nhám 600x600mm (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,98m2
59Lát đá Granit kim sa trung (hoặc tương đương) nhám bậc cấp dày 20mm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,792m2
60Cung cấp lắp dựng trần khung nổi tấm nhựa tổng hợp KT 600x600x5mm (Bao gồm vật tư và nhân công)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,85m2
61Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,2692m2
62Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,082100m2
63Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1.2mm kính trong cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
64Cung cấp cửa đi nhôm 1 cánh hệ 1000 dày 1.2mm kính mờ cường lực dày 8mm (Bao gồm phụ kiện)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m2
65Cung cấp cửa trượt 2 cánh, khung nhôm hệ 888 dày 1.2ly kính cường lực dày 5mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,51m2
66Cung cấp cửa lật 1 cánh , khung nhôm hệ 838 dày 1.2mm kính mờ cường lực dày 5mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m2
67Lắp dựng cửa đi , cửa sổ khung nhômMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,32m2
68Gia công, lắp dựng song bảo vệ sắt la rộng 30mm dày 4ly, Sắt hộp 20x40x1.2ly, Sắt la rộng 50mm dày 5lyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,12m2
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,12m2
70Gia công cổng sắt 2 sắt V40x40x4ly , sắt vuông đặc 20x20, Thép tròn D16 a = 120, Panel tole dày 1,2ly, bao gồm bản lề cốiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,52m2
71Lắp dựng cổng sắt 2 sắt V40x40x4ly , sắt vuông đặc 20x20, Thép tròn D16 a = 120, Panel tole dày 1,2ly, bao gồm bản lề cốiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,52m2
72Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt33,52m2
73Cung cấp lắp dựng Bánh xe cửa cổng sắtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20Bánh
74Cung cấp lắp đặt thanh V50x50x5 xẻ đuôi cá chôn sâu 100, a=1000 (bao gồm sơn 1 lớp chống sét và 2 lớp sơn dầu)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt43,68m
75Cung cấp lắp đặt thanh chặn cửa lùa cao 170mm " Thép V50 chôn sâu 200 xẻ bát đuôi cá, sắt hộp 40x40x1.4ly, đệm cao su bằng lốp xe ô tô " bao gồm sơn chống sét 1 lớp, sơn dầu 2 lớpMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
76Cung cấp lắp dựng Bộ dẫn hướng cửa cổng 2 bánh lăn D40 (Bao gồm V40x40x5 tráng kẽm)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
77Cung cấp lắp dựng Bộ dẫn hướng cửa cổng 4 bánh lăn D40 (Bao gồm V40x40x5 tráng kẽm)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
78Công tác ốp đá granit Kim sa trung (hoặc tương đương) khổ lớn 20mm vào tường có chốt bằng inoxMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,0943m2
79Khắc chữ âm trên nền đá Granit, sơn màu đồng: TRƯỜNG MẦN NON BẠCH ĐẰNG, chữ khắc âm 5mm cao 200, UBND HUYỆN TÂN UYÊN - PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO, chữ khắc âm3mm cao 80, Đại chỉ : số ..... đường ...... xã.... điện thoại.... số thành lập: ...., khắc âm 3mm cao 60 (Khắc hoa văn âm 3mm bông hoa)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
80Cung cấp lắp đặt thanh Ray Cổng Chính gắn trên cửa cổngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,6m
81Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,1m2
82Gia công vì kèo thép hộp 40x80x2 khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1631tấn
83Lắp dựng vì kèo thép hộp 40x80x2 khẩu độ Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1631tấn
84Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,8384m2
85Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp 40x80x2,0; hộp 30x60x1,5, hộp 30x30x1,2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1511tấn
86Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp 40x80x2,0; hộp 30x60x1,5, hộp 30x30x1,2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1511tấn
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,2578m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7626100m2
89Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1272100m3
90Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1272100m3
C BÊ NƯỚC NGẦM, HẦM THẤM, NHÀ CHE MÁY BƠM, NHÀ ĐIỀU HÀNH XỬ LÝ NƯỚC THẢI, CỘT CỜ, NHÀ XE GIÁO VIÊN
1Cung cấp cọc bê tông cốt thép KT 250x250mm M250 (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt83m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,83100m
3Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,1459100m3
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3898100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,4197100m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,5301m3
9Ván khuôn lót móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0314100m2
10Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38,278m3
11Ván khuôn móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,226100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2126tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,2311tấn
14Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42,82m3
15Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,596100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1721tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8189tấn
18Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19,7745m3
19Ván khuôn đà kiềngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,655100m2
20Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m2
21Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9488100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2809tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1218tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0661tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4182tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0208tấn
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt350,15m2
28Thi công mạch ngừng Water Stop rộng 200mm dày 3-5mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt175,64m2
30Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt202,825m2
31Lát gạch Thạch Anh KT 600x600mm (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,625m2
32Công tác ốp gạch vào tường KT 300x600mm (Viglacera hoặc tương đương), vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40,6m2
33Cung cấp lắp dựng nắp hố thăm Inox 304 V50x50x5, tấm INox 304 dày 1mm, Bản lề cối D10 Inox 304, KT 800x800Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
34Cung cấp lắp dựng ổ khoáMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
35Cung cấp lắp dựng thang Inox 304 phi 42 dày 1.5ly, inox 304 D34 dày 1.5ly khoảng cách 300mm, Bát chẻ đuôi cá, chiều rộng thang 400mm.Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,5m
36Cung cấp cọc bê tông cốt thép KT 250x250mm M250 (Bao gồm vận chuyển đến chân công trình)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt83m
37Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,83100m
38Ép âm cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 150T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IIMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
39Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tôngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3125m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,0882100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5636100m3
42Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5246100m3
43Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,384m3
44Ván khuôn lót móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0192100m2
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
46Ván khuôn móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m2
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1492tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1105tấn
49Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9552m3
50Ván khuôn lót đà kiềngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0477100m2
51Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,508m3
52Ván khuôn đà kiềngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2508100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1188tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,864tấn
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,94m3
56Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,194100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2525tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1346tấn
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m3
60Ván khuôn cộtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m2
61Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1136tấn
63Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,064m3
64Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2794100m2
65Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7836100m2
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7465tấn
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0069tấn
68Thi công lớp đá 4x6 dày 200mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt44,3768m3
69Cung cấp lắp dựng nắp hố thăm Inox 304 V50x50x5 , tấm INox 304 dày 1mm, Bản lề cối D10 Inox 304, KT 800x800Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
70Cung cấp lắp dựng ổ khoáMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
71Cung cấp lắp dựng thang Inox 304 phi 42 dày 1.5ly, inox 304 D34 dày 1.2ly khoảng cách 300mm, mặt bít Inox sus 304 dày 5mm Bát chẻ đuôi cá, chiều rộng thang 400mm.Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8m
72Cung cấp lắp dựng ống thấm đặt ống PVC D60 dài 300mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt99m
73Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt74,36m2
74Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0405m3
75Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0108100m2
76Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,016m3
77Gia công xà gồ thép hình V50x50x5Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5518tấn
78Lắp dựng xà gồ thép hình V50x50x5Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5518tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt29,274m2
80Lợp tôn sóng vuông mạ màu dày 4.5 ZemMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7263100m2
81Cung cấp khoá bảo vệMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
82Cung cấp lắp dựng khung bông sắt vuông đặc 16x16 a120 bảo vệ nhà che máy bơm (bao gôm sơn chống sét)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,494m2
83Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,494m2
84Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,282m3
85Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0447100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0344100m3
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0103100m3
88Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,24m3
89Ván khuôn lót móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
90Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7173m3
91Ván khuôn bê tông móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0256100m2
92Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0213tấn
93Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,175m3
94Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,028100m2
95Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0045tấn
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0416tấn
97Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2208m3
98Ván khuôn lót móng đà kiềngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m2
99Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5m3
100Ván khuôn đà kiềngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m2
101Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0131tấn
102Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0559tấn
103Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,464m3
104Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0976100m2
105Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,32m3
106Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
107Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
108Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0155tấn
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,174m3
110Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0356100m2
111Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0069tấn
112Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0123tấn
113Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,529m3
114Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0147tấn
115Gia công xà gồ thép tráng kẽm hộp 40x80x1.2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0234tấn
116Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm hộp 40x80x1.2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0234tấn
117Xây gạch không nung XMCL 8x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,8552m3
118Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,19m2
119Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,214m2
120Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,14m2
121Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,77m2
122Bả bằng bột bả vào tường trong nhà:Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24,214m2
123Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,19m2
124Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14,91m2
125Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt39,124m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,19m2
127Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,69m2
128Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6m2
129GCLD cửa đi khung nhôm hộp 44x76 dày 1.2ly, chớp nhôm chữ Z (40x80)@=110 dày 0.6ly, tay nắm và khóa: 1 bộ/ cửa, bản lề 6 cai/ cửa, chốt cài 1 bộ/ cửaMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,64m2
130GCLD nhôm hộp 44x76 dày 1.2 ly, chớp nhôm chữ Z (40x80) @=110 dày 0.6 lyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,44m2
131Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4.5zemMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0692100m2
132Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3294100m2
133Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0105100m3
134Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0079100m3
135Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0026100m3
136Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3676m3
137Ván khuôn lót móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0184100m2
138Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,228m3
139Ván khuôn móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,006100m2
140Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0765m3
141Ván khuôn cộtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0102100m2
142Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0076tấn
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0082tấn
144Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2503m3
145Lát đá granit nhám 20mm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,5626m2
146Cung cấp lắp dựng CỘT CỜ INOX 304 D127 dày 3.05ly , INOX 304 D114 dày 2.0ly , INOX 304 D60 dày 1.5ly, INOX 304 D34 dày 1.2ly (Bao gồm phụ kiện bản mã, bulong, dây cáp 4mm, lá cờ...) cao 9mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0708100m3
148Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8841100m3
149Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1867100m3
150Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,168m3
151Ván khuôn lót móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0552100m2
152Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,5m3
153Ván khuôn móngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,325100m2
154Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0778tấn
155Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9569tấn
156Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,205m3
157Ván khuôn cộtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,273100m2
158Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,798m3
159Ván khuôn đà kiềngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0399100m2
160Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,995m3
161Ván khuôn đà kiềngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1995100m2
162Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0004tấn
163Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2422tấn
164Cung cấp lắp dưng bulong neo 4M20 L600Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
165Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,5252m3
166Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17,542m3
167Cắt Jiont nền bê tông 1500x1500mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,9210m
168Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6468tấn
169Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6468tấn
170Gia công xà gồ thép tráng kẽm chống gỉ C125x50x15x2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8968tấn
171Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm chống gỉ C125x50x15x2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8968tấn
172Gia công giằng mái thépMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9403tấn
173Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9403tấn
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt104,7m2
175Cung cập lắp dựng máng xối tole mạ màu dày 4.5zem (bao gồm bát đỡ máng xối hàn vào xà gồ bát sắt L20x4 a= 1.5m)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,1m
176Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm màu dày 4.5zemMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9518100m2
177Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9775100m3
178Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9775100m3
D SAN NỀN, BỒ HOA + BÓ VỈA, SÂN CHƠI CÁT, SÂN ĐƯỜNG
1Đào san đất bằng máy đào, đất cấp IIMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,9805100m3
2Cung cấp đất san nền đấtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3.533,74m3
3San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37,2093100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,9805100m3
5Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt208,4214m3
6Ván khuôn lótMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5301100m2
7Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt106,2532m3
8Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48,1m3
9Ván khuôn bó vỉaMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,5825100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,672tấn
11Xoa phẳng bê tông sau khi đổ bê tôngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt306,0752m2
12Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt254,352m2
13Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây móng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,8329m3
14Lát gạch Terrzzo 400x400 dày 30mm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.724m2
15Thi công gạch block 8 lỗ mạt láng KT 8x27x39cmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15,4398m2
16Thi công đá mài Granito màu đỏ dày 15mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt102,2m2
17Cắt Jiont nền bê tông 1500x1500mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,710m
18Rải giấy dầu chống mất nước cho bê tôngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23,7100m2
19Cung cấp đất hữu cơ dày 200mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt641,71m3
20Trồng mới cỏ lá gừng tháiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32,0855100m2
21Cây Chuông Vàng đường kính thân cây >= 10cm, cao >=3mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cây
22Trồng cây Phượng đường kính thân cây >=20cm, cao >=4mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cây
23Trồng cây Dầu đường kính thân cây >=20cm, cao >=5mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37cây
24Trồng cây Hồng Lộc đường kính thân cây >=3cm, cao >=1mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48cây
25Cung cấp lắp dựng Cột sắt mã kẽm D60 dày 2ly, 2 Sắt V 50x50x5ly mã kẽm dài 800mm, 2 Sắt V50x50x5ly dài 600mm, 4 bu long D12 dài 150mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt45bộ
26Cung cấp lắp đặt máng rửa tay sát khuẩn kích thước (KT 2500x500x710mm) Inox SUS 304 tấm dập dày 1mm, khung Inox SUS 304 hộp 38x38x1.2mm; Inox SUS 304 hộp 20x40x1.2mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
27Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1116m3
28Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,255m3
29Ván khuôn máng rửa tayMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0097tấn
31Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,85m2
32Công tác ốp gạch Thạch Anh 300x300mm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,26m2
33Cung cấp lắp đặt tay vịn Inox sus 304 D60 dày 1.5lyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,4m
34Đắp cát công trình thủ công vào sân chơi cátMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m3
35Cung cấp đá dăm loại 2, dày 200mm, lu lèn k>= 0.98 E = 80MPaMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,056100m3
36Cung cấp đá dăm loại 1, dày 200mm, lu lèn K>= 0.98, E = 120MPaMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,056100m3
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,28100m2
38Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,28100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,28100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20,28100m2
41Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6848100m3
42Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,6848100m3
43Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2308100tấn
44Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2308100tấn
E ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, CHỐNG SÉT, PCCC TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ MSB IP65 1000x600x2200 (Form 2B)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
2Lắp đặt tủ MDB 1000x600x2200 (Form 2B)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
3Lắp đặt tủ ATS 800x450x1800 (Form 2B)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
4Lắp đặt cần đèn STK D60 + đèn đường NLMT-LED 120w bao gồm pin NLMT; phụ kiện gắn cần đèn vào tườngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cần đèn
5Lắp đặt cần đèn STK D60 + đèn đường NLMT-LED 120w bao gồm pin NLMTMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cần đèn
6Lắp đặt trụ đèn STK D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
7Kéo rải cáp đồng trần 70mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55m
8Đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
9Mối hàn hóa nhiệtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5mối
10Lắp đặt hộp đo điện trở đấtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
11Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 50m đến Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
12Rải cáp CXV 1x4Cx70mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
13Rải cáp CXV 1x4Cx70mm2 + E35mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,95100m
14Rải cáp CXV 1x4Cx35mm2 + E25mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,95100m
15Rải cáp CXV 1x4Cx16mm2 + E16mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,9100m
16Rải cáp CXV 1x3Cx10mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
17Rải cáp Fr/XPLE 1x4Cx25mm2 +E16mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
18Lắp đặt ống uPVC D90, PN6Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,55100m
19Lắp đặt ống uPVC D60, PN6Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,2100m
20Lắp đặt ống uPVC D32, dày 2.1mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1100m
21Tụ bù công suất 3P-10 KVArMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
22Bộ điều khiển 6 bướcMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
23Bộ cắt sét 80KA-400V-4PMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
24Bộ bảo vệ quá áp, thấp áp, chạm đấtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
25Lắp đặt MCCB 4P-250A, 36KA + shunt tripMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
26Lắp đặt MCCB 3P-250A, 36KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
27Lắp đặt MCCB 3P-175A, 25KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
28Lắp đặt MCCB 3P-100A, 25KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
29Lắp đặt MCCB 3P-80A, 15KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
30Lắp đặt MCCB 3P-60A, 15KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
31Lắp đặt MCB 3P-63A, 10KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
32Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
33Lắp đặt MCB 3P-25A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
34Lắp đặt contactor 3P-25AMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
35Lắp đặt ATS 3P-100AMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
36Lắp đặt bộ công tơ điện điện tửMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
37Lắp đặt MCT 250/5AMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13bộ
38Lắp đặt ampe kế + công tắc chuyển mạchMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt volt kế + công tắc chuyển mạchMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Đèn báo pha + cầu chì 2AMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
41Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm 700x500x250 (form 2B)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
42Lắp đặt MCB 3P-32A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
43Lắp đặt MCCB 3P-60A, 25KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt contactor 3P-40A, 220VMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
45Lắp đặt công tắc chuyển mạch tự động bằng tayMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Lắp đặt nút nhấn on có đèn hiển thịMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
47Lắp đặt nút nhấn off có đèn hiển thịMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
48Lắp đặt rơ le trung gian 230VAC-5A, 2C/OMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Lắp đặt dây CXV 3Cx6.0mm2 + E6.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
50Lắp đặt dây CXV 2Cx2.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
51Lắp đặt van phao điệnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9007100m3
53Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0776100m3
54Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu mương cápMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.352,5222viên
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7083100m3
56Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1924100m3
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,388m3
58Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,9876m3
59Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0651100m2
60Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5608100m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,584m3
62Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0304100m2
63Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt101 cấu kiện
64Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0479tấn
65Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố gaMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4203tấn
66Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27,52m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1653tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0011tấn
69Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0118tấn
70Lắp đặt đồng hồ nước DN50Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
71Lắp đặt van khóa DN50 (thân đồng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
72Lắp đặt van khóa DN32 (thân đồng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt van khóa D25 (thân đồng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
74Lắp đặt van 1 chiều DN50 (thân đồng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
75Lắp đặt khớp nối mềm DN50 (nối ren lắp ren)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
76Lắp đặt Y lọc DN50 (thân đồng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
77Lắp đặt van hút Luppe DN50 (thân đồng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
78Lắp đặt đồng hồ đo áp 0-7barMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
79Lắp đặt van phao cơ DN50 (thân đồng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
80Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan 50m đến Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt80m
81Lắp đặt ống HDPE DN63, dày 4.7mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,5100m
82Lắp đặt ống HDPE DN32, dày 2.4mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,9100m
83Lắp đặt ống HDPE DN25, dày 2.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,95100m
84Lắp đặt co HDPE DN63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
85Lắp đặt T HDPE DN63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
86Lắp đặt co HDPE DN32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
87Lắp đặt T HDPE DN32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
88Lắp đặt T giảm HDPE DN32-DN25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
89Lắp đặt co giảm HDPE DN32-DN25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
90Lắp đặt co HDPE DN25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
91Lắp đặt tủ bơm nước (IP65) 600x800x200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
92Lắp đặt van phao điệnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
93Lắp đặt dây CXV 1x2Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt280m
94Lắp đặt dây CXV 1x3Cx4.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55m
95Lắp đặt dây CXV 1x4Cx6.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
96Lắp đặt ống luồn dây uPVC D25, dày 1.8mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt280m
97Lắp đặt ống luồn dây uPVC D32, dày 2.1mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt95m
98Lắp đặt vòi xả gạt thân đồng D20 (sử dụng cho máng rửa tay)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24bộ
99Lắp đặt van khóa uPVC D34Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
100Lắp đặt ống uPVC D34Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
101Lắp đặt co uPVC D34Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
102Lắp đặt T uPVC D34Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt27cái
103Lắp đặt ống STK D76, dày 3.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
104Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,287100m3
105Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2006100m3
106Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0864100m3
107Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2006100m3
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,432m3
109Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,1191100m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6915100m3
111Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3928100m3
112Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,7263100m3
113Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt41,4862m3
114Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt53,838m3
115Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt90,2727m3
116Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê hố ga, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,0336m3
117Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông kết cấu cầu khác, đá 1x2, mác 200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,066m3
118Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1424100m2
119Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1242tấn
120Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt241 cấu kiện
121Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5048100m2
122Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,665100m2
123Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,2887100m2
124Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,15tấn
125Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,9056m3
126Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9024m3
127Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9408100m2
128Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2866tấn
129Gia công và lắp đặt viền nắp thămMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8505tấn
130Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56,2432m2
131Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3641 cấu kiện
132Lắp đăt gối cống BTLT D400Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt147cái
133Lắp đặt cống BTLT D400-VH, L=4mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25đoạn ống
134Lắp đặt cống BTLT D400-H30, L=4mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24đoạn ống
135Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47mối nối
136Lắp đặt phễu thu sàn 150x150 (máng rửa tay)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
137Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m
138Lắp đặt lơi uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
139Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1100m
140Lắp đặt lơi uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
141Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,3584100m3
142Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0054100m3
143Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3796100m3
144Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,1005100m3
145Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,2579100m3
146Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,5816m3
147Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,7132m3
148Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,914m3
149Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,292m3
150Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,0065m3
151Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,618m3
152Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,05m3
153Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông tường, chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,9911m3
154Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,788m3
155Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3452100m2
156Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,7663100m2
157Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0788100m2
158Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, bể tự hoại, bể tách mỡ, bể XLNT, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9123tấn
159Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, bể tự hoại, bể tách mỡ, bể XLNT, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6114tấn
160Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1816tấn
161Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0208tấn
162Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,023m3
163Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,2297m3
164Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2004100m2
165Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3016tấn
166Gia công và lắp đặt viền nắp thămMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2091tấn
167Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13,824m2
168Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt471 cấu kiện
169Xây gạch không nung XMCL 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,944m3
170Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21,6m2
171Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt63,6m2
172Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9m2
173Thi công mạch ngừng thi công bằng waterstopMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40,8m
174Lắp đặt ống HDPE D160, PN10Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m
175Lắp đặt lơi HDPE D160 (loại dày)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
176Lắp đặt ống HDPE D200, PN10Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1100m
177Lắp đặt lơi HDPE D200 (loại dày)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
178Lắp đặt ống uPVC D60, PN6Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt150m
179Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70m
180Rải cáp quang 4 coreMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6100m
181Rải cáp điện thoại 10 đôiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
182Lắp đặt chống sét lan truyền 1P+N, 20KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
183Lắp đặt hộp đo điện trởMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
184Kéo rải cáp đồng trần 16mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
185Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
186Mối hàn hóa nhiệtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2mối
187Hóa chất gem giảm điện trở đất (1bao=11.3kg)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bao
188Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11 trung tâm
189Trung tâm báo cháy 15 zoneMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
190Rải cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,6100m
191Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,0396100m3
192Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2898100m3
193Gạch XMCL 4x8x18 làm dấu mương cápMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt696,8833viên
194Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6954100m3
195Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3442100m3
196Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông lót hố ga, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,676m3
197Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1872m3
198Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0176100m2
199Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2624100m2
200Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,324m3
201Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m2
202Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kg bằng cần cẩuMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt41 cấu kiện
203Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0196tấn
204Gia công lắp dựng thép L50x50x4 nắp hố gaMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,176tấn
205Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11,52m2
206Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0692tấn
207Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - CameraMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt101 thiết bị
208Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - MonitorMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11 thiết bị
209Cung cấp và lắp đặt bộ chuyển mạch truy cập 24port POE 10/100/Mpbs, 2 cổng quang SFPMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
210Module quang SFPMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
211Patch panel 24portMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
212ODF 4 port (đầy đủ phụ kiện dây nhảy, dây phản quang)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
213Tủ rach 20U (bao gồm ổ cắm thanh)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
214UPS rack online 3KVA, 15minsMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
215Kéo rải cáp mạng CAT6 UTPMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,5100m
216Kéo rải cáp quang 4 coreMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
217Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
218Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
219Lắp đặt dây điện CV 1Cx2.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
220Lắp đặt kim thu sét cổ điển D16, L=2mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt51cái
221Kéo rải cáp đồng trần 50mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt430m
222Lắp đặt sứ đỡ cáp đồng trầnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt104sứ
223Lắp đặt hộp đo điện trởMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
224Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cọc
225Mối hàn hóa nhiệtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24mối
226Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
227Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32 dày 2.1mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt80m
228Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m3
229Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,168100m3
230Bê tông cột trụ đá mi M200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,6297m3
231Lắp đặt hộp PCCC trong nhà (KT:500x1200x200) + 2 cuộn dây D50+ 2 vòi lăng phun D50Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10hộp
232Bình chữa cháy bột MFZ (8kg) (trong hộp PCCC)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10bình
233Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg) (trong hộp PCCC)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10bình
234Lắp đặt van khóa STK D60 (thuộc hộp pccc)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
235Lắp đặt họng chờ cấp nước PCCC D114, 2 đầu ra D65Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
236Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà DN125Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
237Lắp đặt ống STK D60x2.9mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
238Lắp đặt ống STK D90x2.9mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
239Lắp đặt ống STK D114x3.2mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6,4100m
240Lắp đặt co STK D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
241Lắp đặt co STK D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
242Lắp đặt co STK D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
243Lắp đặt Tê giảm STK D90 ra D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
244Lắp đặt Tê giảm STK D114ra D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
245Lắp đặt tê STK D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
246Lắp đặt tê STK D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
247Lắp đặt co giảm STK D90 ra D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
248Lắp đặt co giảm STK D114 ra D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
249Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31 máy
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3394m3
251Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0154100m2
252Lắp đặt van 1 chiều STK D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
253Lắp đặt van 1 chiều STK D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
254Lắp đặt van khóa STK D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
255Lắp đặt van khóa STK D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
256Lắp đặt ống mềm chống rung D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
257Lắp đặt ống mềm chống rung D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
258Lắp đặt Y lược D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
259Lắp đặt Y lược D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
260Lắp đặt tủ DB-PCCC ( bao gồm đầy đủ thiết bị điều khiển bơm PCCC)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
261Lắp đặt LUP-PÊ D114 (van hút)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
262Lắp đặt LUP-PÊ D60 (van hút)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
263Lắp đặt đồng hồ áp lực nướcMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
264Lắp đặt van khóa D21 (thân đồng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
265Lắp đặt xi phông inoxMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
266Lắp đặt công tắc áp lựcMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
267Lắp đặt mặt bích STK D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cặp bích
268Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx35mm2 + E25mm2 (cấp nguồn cho bơm)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18m
269Lắp đặt cáp Fr/XLPE 1x3Cx6.0mm2 + E6.0mm2 (cấp nguồn cho bơm)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9m
270Sơn ống STK cấp nước PCCCMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt266,7744m2
271Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8802100m3
272Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3734100m3
273Gạch không nung XMCL 4x8x18 làm dấuMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.037,3889viên
274Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4951100m3
275Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3851100m3
276Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8495100m3
277Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,8495100m3
F ĐIỆN, NƯỚC, THÔNG TIN, PCCC KHỐI CHÍNH (KHỐI A, B, C)
1Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40W lắp nổiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt77bộ
2Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20WMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt38bộ
3Lắp đặt đèn led chống nổ máng đơn 1.2m, 18WMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
4Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 0.6m,10WMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
5Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225,18wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trần 75wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
7Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
8Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
9Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
10Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
11Lắp đặt dimmer 1 hạt + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
12Lắp đặt dimmer 2 hạt + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
13Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
15Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ chống thấm + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
16Lắp đặt quạt hút âm tường H100, 25WMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
17Lắp đặt quạt hút âm tường H250, 40WMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
18Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7.500m
19Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2.700m
20Lắp đặt dây điện CV 4.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt240m
21Lắp đặt dây điện CVV 3x6.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt244m
22Lắp đặt dây điện CVV 3x10.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
23Lắp đặt dây điện CVV 4x10.0mm2 + E10.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25m
24Lắp đặt dây điện CVV 4x16.0mm2 + E16.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55m
25Lắp đặt dây điện CVV 4x35.0mm2 + E16.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35m
26Lắp đặt dây điện CVV 4x50.0mm2 + E25.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
27Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D60, PN6Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
28Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D42, PN6Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
29Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
30Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt420m
31Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3.700m
32Lắp đặt tủ STĐ 800x600x210Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
33Lắp đặt tủ STĐ 700x500x210Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
34Lắp đặt tủ STĐ 600x450x200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
35Lắp đặt tủ âm tường 14 moduleMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
36Lắp đặt tủ âm tường 9 moduleMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
37Lắp đặt tủ âm tường 6 moduleMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7hộp
38Lắp đặt MCCB 3P-175A, 25KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt MCCB 3P-125A, 25KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
40Lắp đặt MCCB 3P-60A, 15KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
41Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt RCBO 4P-40A, 4.5KA, 30mAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
43Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
44Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
45Lắp đặt MCB 2P-20A, 4.5KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
46Lắp đặt MCB 2P-16A, 4.5KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
47Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
48Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
49Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
50Lắp đặt RCBO 2P-20A, 4.5KA, 30mAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
51Lắp đặt tủ STĐ 400x300x150 + MCCB 3P-100A,15KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
52Lắp đặt tủ STĐ 400x300x150 + MCCB 3P-50A,15KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
53Lắp đặt tủ STĐ 400x300x150 + MCB 3P-40A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
54Lắp đặt ELCB 4P-100A, 0.1-1AMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
55Lắp đặt ELCB 4P-63A, 0.1-1AMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
56Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10máy
57Lắp đặt ống gas 6.4/9.5 kèm bọc cách nhiệtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
58Lắp đặt ống gas 6.4/12.7 kèm bọc cách nhiệtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
59Lắp đặt ống gas 9.5/15.9 kèm bọc cách nhiệtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
60Lắp đặt ống uPVC D27 + cách nhiệt D28Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
61Lắp đặt co uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
62Lắp đặt T giảm uPVC D90-D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
63Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160m
64Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
65Lắp đặt ngã tư đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
67Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
68Ty treo máng cáp D10Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32,3m
69Giá treo máng cápMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt107,6667cái
70Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16,275m2
71Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bể
72Lắp đặt van phao điệnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bể
74Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
75Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
76Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,3100m
77Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
78Lắp đặt co uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
79Lắp đặt co uPVC D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
80Lắp đặt co uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt105cái
81Lắp đặt co giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt111cái
82Lắp đặt co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt115cái
83Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
84Lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt37cái
85Lắp đặt T uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
86Lắp đặt T uPVC D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
87Lắp đặt T uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt66cái
88Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
89Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23cái
90Lắp đặt T giảm ren trong (thau) uPVC D27-D21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
91Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
92Lắp đặt van khóa uPVC D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
93Lắp đặt ống PPr D63, PN20Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
94Lắp đặt ống PPr D63, PN10Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,15100m
95Lắp đặt ống PPr D32, PN20Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,4100m
96Lắp đặt ống PPr D32, PN10Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
97Lắp đặt ống PPr D25, PN20Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,95100m
98Lắp đặt co PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
99Lắp đặt co PPr D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt76cái
100Lắp đặt co PPr D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt62cái
101Lắp đặt co giảm PPr D32-D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
102Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D32x1''Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
103Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D25x1/2''Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
104Lắp đặt T ren trong (thau) PPr D25x1/2''Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
105Lắp đặt T PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt21cái
106Lắp đặt T PPr D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt34cái
107Lắp đặt T PPr D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
108Lắp đặt T giảm PPr D63-D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
109Lắp đặt T giảm PPr D32-D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
110Lắp đặt nối giảm PPr D63-D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
111Lắp đặt nối giảm PPr D32-D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
112Lắp đặt van gạt lạnh PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
113Lắp đặt van gạt nóng PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
114Lắp đặt van 1 chiều DN50 (thân đồng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
115Lắp đặt van gạt nóng PPr D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
116Lắp đặt van gạt lạnh PPr D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
117Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPr D63-2'Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
118Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2'Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
119Lắp đặt vòi xả nóng lạnh inox (trọn bộ phụ kiện khu bếp)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
120Lắp đặt vòi inox lấy nước RO 360 độMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
121Lắp đặt lavabo loại âm (trẻ em)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
122Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo loại âm)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
123Lắp đặt lavabo gắn tường (CBGV)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
124Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo gắn tường)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
125Lắp đặt gương soiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
126Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20bộ
127Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
128Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
129Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
130Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứng (trọn bộ phụ kiện)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
131Lắp đặt vòi rửa inox (trọn bộ phụ kiện)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
132Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh (inox) trọn bộ phụ kiệnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9bộ
133Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
134Lắp đặt phễu thu sàn 200x200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
135Móc treo quần áoMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
136Cầu chắn rác inox D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
137Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,05100m
138Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7,5100m
139Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
140Lắp đặt lơi uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt52cái
141Lắp đặt lơi uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt180cái
142Lắp đặt lơi uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt125cái
143Lắp đặt co 90 uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
144Lắp đặt Y uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
145Lắp đặt Y uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
146Lắp đặt Y uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19cái
147Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
148Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
149Lắp đặt T uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
150Lắp đặt T uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
151Lắp đặt T uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
152Lắp đặt T cong uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
153Lắp đặt T cong uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
154Lắp đặt T cong uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
155Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
156Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
157Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
158Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
159Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
160Lắp đặt nối thông tắc uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
161Lắp đặt nối thông tắc uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
162Lắp đặt nối giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
163Lắp đặt nắp khóa uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
164Lắp đặt nắp khóa uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
165Lắp đặt nắp khóa uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
166Lắp đặt thỏ uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
167Lắp đặt ống HDPE D110, dày 8.1mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,95100m
168Lắp đặt lơi HDPE D110Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
169Lắp đặt Y HDPE D110Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
170Lắp đặt ổ cắm tel + data + đế âm + mặt nạMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
171Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
172Bộ phát wifiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
173Tủ rack 18UMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
174Switch 24 port + path panel 24 portMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
175Modem 4 portMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
176Tổng đài 3 trung kế, 8 máy nhánh + 1 card mở rộng 8 máyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
177Phiến đấu IDF 30 pairMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
178Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt130m
179Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
180Lắp đặt T đều máng cáp 150x70 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
181Lắp đặt co xuống 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
182Lắp đặt co lên 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
183Ty treo máng cáp D10Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26,3m
184Giá treo máng cápMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt87,6667cái
185Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt680m
186Lắp đặt cáp điện thoại 2 đôiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt320m
187Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30m
188Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt170m
189Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt90m
190Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,575m2
191Lắp đặt đầu báo khóiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt210 đầu
192Lắp đặt đầu báo nhiệtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt110 đầu
193Lắp đặt đầu báo gasMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,110 đầu
194Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 nút
195Lắp đặt chuông báo cháyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 chuông
196Lắp đặt điện trở đầu cuốiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
197Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt510m
198Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt480m
199Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt480m
200Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3hộp
201Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt320m
202Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt320m
203Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt320m
204Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/pccc (2 mặt) bóng led 22wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,45 đèn
205Lắp đặt đèn sự cố emergency pccc bóng led 10wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4,65 đèn
206Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
207Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
208Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bảng
209Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8tủ
210Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m2
211Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40W lắp nổiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt68bộ
212Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20WMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
213Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225,18wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
214Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
215Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
216Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
217Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
218Lắp đặt dimmer 2 hạt + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
219Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
220Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
221Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4.500m
222Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt450m
223Lắp đặt dây điện CVV 3x6.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt180m
224Lắp đặt dây điện CVV 3x10.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8m
225Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8m
226Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt200m
227Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.700m
228Lắp đặt tủ âm tường 18 moduleMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
229Lắp đặt tủ âm tường 14 moduleMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
230Lắp đặt tủ âm tường 6 moduleMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
231Lắp đặt MCB 3P-63A, 10KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
232Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
233Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
234Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
235Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
236Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,73m2
237Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
238Lắp đặt van phao điệnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
239Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
240Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,35100m
241Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9100m
242Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
243Lắp đặt co uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
244Lắp đặt co uPVC D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
245Lắp đặt co uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
246Lắp đặt co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
247Lắp đặt co 90 ren trong (thau) uPVC D21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
248Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
249Lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
250Lắp đặt T uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
251Lắp đặt T uPVC D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
252Lắp đặt T uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
253Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
254Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
255Lắp đặt T giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
256Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
257Lắp đặt van khóa uPVC D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
258Lắp đặt van khóa uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
259Lắp đặt ống PPr D63, PN20Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
260Lắp đặt ống PPr D63, PN10Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
261Lắp đặt ống PPr D32, PN20Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
262Lắp đặt ống PPr D25, PN20Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
263Lắp đặt co PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
264Lắp đặt co PPr D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
265Lắp đặt co PPr D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
266Lắp đặt co giảm PPr D32-D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
267Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D25x1/2''Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
268Lắp đặt T ren trong (thau) PPr D25x1/2''Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
269Lắp đặt T PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
270Lắp đặt T PPr D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
271Lắp đặt T PPr D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
272Lắp đặt T giảm PPr D63-D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
273Lắp đặt T giảm PPr D32-D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
274Lắp đặt nối giảm PPr D63-D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
275Lắp đặt nối giảm PPr D32-D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
276Lắp đặt van gạt lạnh PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
277Lắp đặt van gạt nóng PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
278Lắp đặt van 1 chiều DN50 (thân đồng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
279Lắp đặt van gạt nóng PPr D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
280Lắp đặt van gạt nóng PPr D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
281Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPr D63-2'Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
282Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2'Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
283Lắp đặt lavabo loại âm (trẻ em)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
284Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo loại âm)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
285Lắp đặt lavabo gắn tường (CBGV)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
286Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo gắn tường)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
287Lắp đặt gương soiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
288Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
289Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
290Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
291Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
292Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứng (trọn bộ phụ kiện)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
293Lắp đặt vòi rửa inox (trọn bộ phụ kiện)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
294Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh inox (trọn bộ phụ kiện)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
295Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
296Móc treo quần áoMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
297Cầu chắn rác inox D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
298Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1100m
299Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,1100m
300Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9100m
301Lắp đặt lơi uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
302Lắp đặt lơi uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt140cái
303Lắp đặt lơi uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
304Lắp đặt co 90 uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
305Lắp đặt Y uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
306Lắp đặt Y uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
307Lắp đặt Y uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
308Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
309Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
310Lắp đặt T uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
311Lắp đặt T uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
312Lắp đặt T uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
313Lắp đặt T cong uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
314Lắp đặt T cong uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
315Lắp đặt T cong uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
316Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
317Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
318Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
319Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
320Lắp đặt nối thông tắc uPVC D114 (trọn bộ)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
321Lắp đặt nối thông tắc uPVC D90 (trọn bộ)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
322Lắp đặt nối giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
323Lắp đặt nắp khóa uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
324Lắp đặt nắp khóa uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
325Lắp đặt nắp khóa uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
326Lắp đặt thỏ uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
327Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
328Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt110m
329Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
330Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.100m
331Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
332Ty treo máng cáp D10Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22,3m
333Giá treo máng cápMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt74,3333cái
334Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
335Lắp đặt đầu báo khóiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 đầu
336Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
337Lắp đặt chuông báo cháyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
338Lắp đặt điện trở đầu cuốiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
339Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
340Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
341Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
342Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160m
343Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160m
344Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160m
345Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/pccc (2 mặt) bóng led 22wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 đèn
346Lắp đặt đèn sự cố emergency pccc bóng led 10wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 đèn
347Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
348Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
349Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bảng
350Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8tủ
351Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m2
352Lắp đặt đèn led M26 1.2m/40W lắp nổiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt68bộ
353Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20WMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
354Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225,18wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
355Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
356Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
357Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt14cái
358Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
359Lắp đặt dimmer 2 hạt + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
360Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
361Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
362Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4.500m
363Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt450m
364Lắp đặt dây điện CVV 3x6.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt180m
365Lắp đặt dây điện CVV 3x10.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8m
366Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D32, dày 2.1mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8m
367Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt200m
368Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.700m
369Lắp đặt tủ âm tường 18 moduleMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
370Lắp đặt tủ âm tường 14 moduleMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
371Lắp đặt tủ âm tường 6 moduleMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8hộp
372Lắp đặt MCB 3P-63A, 10KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
373Lắp đặt MCB 3P-50A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
374Lắp đặt MCB 2P-32A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
375Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
376Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
377Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8,73m2
378Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
379Lắp đặt van phao điệnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
380Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,2100m
381Lắp đặt ống uPVC D42, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,35100m
382Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,9100m
383Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
384Lắp đặt co uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
385Lắp đặt co uPVC D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
386Lắp đặt co uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
387Lắp đặt co giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
388Lắp đặt co 90 ren trong (thau) uPVC D21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160cái
389Lắp đặt nối giảm uPVC D60-D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
390Lắp đặt nối giảm uPVC D42-D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
391Lắp đặt T uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
392Lắp đặt T uPVC D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
393Lắp đặt T uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
394Lắp đặt T giảm uPVC D60-D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
395Lắp đặt T giảm uPVC D42-D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
396Lắp đặt T giảm 90 ren trong (thau) uPVC D27-21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
397Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
398Lắp đặt van khóa uPVC D42Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
399Lắp đặt van khóa uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
400Lắp đặt ống PPr D63, PN20Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m
401Lắp đặt ống PPr D63, PN10Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,35100m
402Lắp đặt ống PPr D32, PN20Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,6100m
403Lắp đặt ống PPr D25, PN20Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
404Lắp đặt co PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
405Lắp đặt co PPr D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
406Lắp đặt co PPr D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt46cái
407Lắp đặt co giảm PPr D32-D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
408Lắp đặt co chờ ren trong (thau) PPr D25x1/2''Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
409Lắp đặt T ren trong (thau) PPr D25x1/2''Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
410Lắp đặt T PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
411Lắp đặt T PPr D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
412Lắp đặt T PPr D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt47cái
413Lắp đặt T giảm PPr D63-D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
414Lắp đặt T giảm PPr D32-D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
415Lắp đặt nối giảm PPr D63-D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
416Lắp đặt nối giảm PPr D32-D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
417Lắp đặt van gạt lạnh PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
418Lắp đặt van gạt nóng PPr D63Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
419Lắp đặt van 1 chiều DN50 (thân đồng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
420Lắp đặt van gạt nóng PPr D32Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
421Lắp đặt van gạt nóng PPr D25Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
422Lắp đặt nối ren (thau) ngoài PPr D63-2'Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
423Lắp đặt nối ren (nhựa) trong uPVC D60-2'Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
424Lắp đặt lavabo loại âm (trẻ em)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
425Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo loại âm)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32bộ
426Lắp đặt lavabo gắn tường (CBGV)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
427Lắp đặt vòi cấp nóng lạnh lavabo + bộ xả (trọn bộ phụ kiện cho lavabo gắn tường)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
428Lắp đặt gương soiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
429Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
430Lắp đặt chậu xí bệt giáo viên trọn bộ phụ kiện (bồn cầu 1 khối)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
431Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
432Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
433Lắp đặt chậu tiểu nam (loại đứng) + van xả cảm ứng (trọn bộ phụ kiện)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
434Lắp đặt vòi rửa inox (trọn bộ phụ kiện)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40bộ
435Lắp đặt vòi tắm hoa sen nóng lạnh inox (trọn bộ phụ kiện)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
436Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
437Móc treo quần áoMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
438Cầu chắn rác inox D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
439Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2,1100m
440Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5,1100m
441Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,9100m
442Lắp đặt lơi uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
443Lắp đặt lơi uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt140cái
444Lắp đặt lơi uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt120cái
445Lắp đặt co 90 uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt32cái
446Lắp đặt Y uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt55cái
447Lắp đặt Y uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
448Lắp đặt Y uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
449Lắp đặt T giảm uPVC D114-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
450Lắp đặt T giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
451Lắp đặt T uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
452Lắp đặt T uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
453Lắp đặt T uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
454Lắp đặt T cong uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
455Lắp đặt T cong uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
456Lắp đặt T cong uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
457Lắp đặt T cong giảm uPVC D114-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
458Lắp đặt T cong giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
459Lắp đặt Y giảm uPVC D114-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt26cái
460Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
461Lắp đặt nối thông tắc uPVC D114 (trọn bộ)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
462Lắp đặt nối thông tắc uPVC D90 (trọn bộ)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
463Lắp đặt nối giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
464Lắp đặt nắp khóa uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
465Lắp đặt nắp khóa uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
466Lắp đặt nắp khóa uPVC D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt56cái
467Lắp đặt thỏ uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
468Lắp đặt ổ cắm data + đế âm + mặt nạMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16cái
469Lắp đặt máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt110m
470Lắp đặt co ngang 90 độ máng cáp 150x100 + nắp, dày 1.0mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
471Lắp đặt cáp mạng UTP CAT6Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.100m
472Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt100m
473Ty treo máng cáp D10Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt22,3m
474Giá treo máng cápMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt74,3333cái
475Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,68m2
476Lắp đặt đầu báo khóiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,610 đầu
477Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 nút
478Lắp đặt chuông báo cháyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,45 chuông
479Lắp đặt điện trở đầu cuốiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
480Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
481Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt300m
482Lắp đặt hộp trung gian 150x150x75Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
483Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160m
484Lắp đặt cáp Fr 1x2Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160m
485Lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt160m
486Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/pccc (2 mặt) bóng led 22wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,65 đèn
487Lắp đặt đèn sự cố emergency pccc bóng led 10wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,65 đèn
488Bình chữa cháy bột MFZ (8kg)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
489Bình chữa cháy CO2-MT5 (5kg)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bình
490Bảng tiêu lệnh, nội quy PCCCMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bảng
491Tủ chứa bình chữa cháy 400x600x200Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8tủ
492Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nungMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3,96m2
G ĐIỆN, NƯỚC HẠNG MỤC PHỤ
1Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20WMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
2Lắp đặt đèn led ốp trần tròn D225,18wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
3Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
5Lắp đặt dimmer quạt mặt 1 + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt quạt đảo gắn trần 55wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
8Lắp đặt tủ âm tuờng 9 moduleMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
9Lắp đặt MCB 2P-40A, 6KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
10Lắp đặt RCBO 2P-16A, 4.5KA, 30mAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
11Lắp đặt MCB 1P-10A, 4.5KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
12Lắp đặt MCB 1P-16A, 4.5KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
13Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D25, dày 1.8mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt12m
14Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt40m
15Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt75m
16Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36m
17Lắp đặt dây điện CVV 3x4.0mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
18Lắp đặt ống uPVC D27, PN12Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
19Lắp đặt ống uPVC D21, PN15Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m
20Lắp đặt co uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
21Lắp đặt T uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
22Lắp đặt co giảm ren trong uPVC D27-D21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
23Lắp đặt T giảm ren trong uPVC D27-D21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
24Lắp đặt van khóa uPVC D27Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
25Lắp đặt nắp khóa ren ngoài uPVC D21Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
26Lắp đặt lavabo (treo tường đơn)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
27Lắp đặt vòi lavabo + bộ xảMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
28Lắp đặt gương soiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
29Lắp đặt chậu xí bệtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
30Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
31Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
32Lắp đặt vòi tắm hoa senMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
33Lắp đặt phễu thu sàn 150x150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
34Lắp đặt ống uPVC D114, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
35Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,22100m
36Lắp đặt ống uPVC D60, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
37Lắp đặt lơi uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
38Lắp đặt thỏ uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
39Lắp đặt Y giảm uPVC D90-D60Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
40Lắp đặt lơi uPVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
41Cầu chắn rác inox D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
42Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
43Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
44Lắp đặt dây CV 1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
45Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/pccc (2 mặt) bóng led 22wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 đèn
46Lắp đặt đèn sự cố emergency pccc bóng led 10wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 đèn
47Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20WMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
48Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
49Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt50m
51Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt150m
52Lắp đặt ống uPVC D90, PN9Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,2100m
53Lắp đặt lơi uPVC D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
54Cầu chắn rác inox D90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
55Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20WMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
56Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt15m
58Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt45m
59Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
60Lắp đặt dây Fr 1x2Cx1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
61Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt20m
62Lắp đặt đèn thoát hiểm exit/pccc (2 mặt) bóng led 22wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 đèn
63Lắp đặt đèn sự cố emergency pccc bóng led 10wMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,25 đèn
64Lắp đặt đèn tuýp led bóng T8 nhôm nhựa M11, 1.2m/20WMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
65Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
66Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + mặt nạ + đế âmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
67Lắp đặt ống luồn dây điện uPVC D20, dày 1.55mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8m
68Lắp đặt dây điện CV 1.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18m
69Lắp đặt dây điện CV 2.5mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6m
H LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY VÀ TRẠM
1Lắp đặt máy biến áp amorphous 3P 160KVA loại dầuMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
2Vận chuyển và chuyển giao máy biến áp amorphous 3P-160KVA loại dầuMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11 máy
3Lắp đặt FCO 24KV-100AMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31 bộ
4Lắp đặt LA 18KV, 10KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
5Cung cấp và lắp đặt bộ công tơ điện 3 pha (điện tử)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
6Lắp đặt MCCB 3P-250A-36KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11 cái
7Dựng trụ thép STK đỡ máy biến ápMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
8Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 540KgfMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cột
9Lắp đặt neo bê tông 1.2mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
10Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
11Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
12Lắp đặt dây cáp đồng bọc CXV 1x4Cx150mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
13Ép đầu coss 150mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,810 đầu cốt
14Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt601 m
15Lắp đặt sứ đứng 35KV + tyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt31 cái
16Lắp đặt Collier kẹp ống PVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt41 bộ
17Lắp đặt bảng tên trạmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt11 bộ
18Kéo rải cáp ngầm CXV/SE-DSTA-24kV-1x3Cx50mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,48100m
19Lắp đặt LBFCO 100A 24KVMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt51 bộ
20Dựng cột bê tông, cột trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 540KgfMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cột
21Gia cố móng trụMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
22Lắp đặt đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18bộ
23Lắp đặt thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
24Lắp đặt sứ treo polymer 24 KV và phụ kiệnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ chuỗi cách điện
25Kéo rải cáp trung thế 24KV AsXV 50mm2 (cáp nhôm lõi thép bọc XLPE/PVC)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18,85100m
26Lắp đặt sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt310 sứ
27Lắp đặt cáp đồng trần 25mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1201 m
I PHẦN XÂY DỰNG TRẠM TRUNG THẾ
1FCO 24KV-100AMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
2LA 18KV, 10KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
3MCCB 3P-250A-36KAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Trụ thép STK đỡ máy biến áp. Thân trụ thép mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm kích thước C3000xR900xS600, tấm đỡ MBA thép mạ kẽm nhúng nóng dày 5mm kích thước R1285xS986xC206, vành che MBA thép mạ kẽm nhúng nóng dày 2mm kích thước R1900xS1600xC240 (3 tầng), mặt bích đỉnh trụ và đáy trụ thép mạ kẽm nhúng nóng D80 dày 8mm, bửng gắn thiết bị bakelit dày 5mm kích thước C1000xR660Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
5Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 540KgfMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1trụ
6Neo bê tông 1.2mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
7Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2thanh
8Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4thanh
9Cáp đồng bọc CXV 1x4Cx150mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt16m
10Đầu coss 150 mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
11Cáp đồng trần 25mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
12Sứ đứng 35KV + tyMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3bộ
13Collier kẹp ống PVC D114Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
14Bảng tên trạmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Cáp ngầm CXV/SE-DSTA-24kV-1x3Cx50mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt48m
16Đầu cáp ngầm 3P-24kV-loại ngoài trờiMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
17Đầu cáp ngầm 3P-24kV-ELBOWMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
18LBFCO 100A 24KVMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
19Trụ trung thế BTLT 12m, lực đầu trụ 540KgfMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5trụ
20Đà sắt V75x8-2.4m (4cóc) nhúng kẽmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt18thanh
21Thanh chống 60x6-920 nhúng kẽmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt36thanh
22Sứ treo polymer 24 KV và phụ kiệnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30bộ
23Cáp trung thế 24KV AsXV 50mm2 (cáp nhôm lõi thép bọc XLPE/PVC)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1.885m
24Sứ đứng 35kV (loại PIN TYPE)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
25Cáp đồng trần 25mm2Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt120m
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,5427100m3
27Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0819100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70 kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,3471100m3
29Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1956100m3
30Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,4992m3
31Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9,9542m3
32Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6186m3
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1,5465m3
34Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành, độ sâu khoan Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt60m
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0224tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,1183tấn
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,0912100m2
38Gia công và đóng cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, L=2.4mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cọc
39Lắp đặt xoắn ống HDPE D90/110, độ dày 2.2mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,6100m
40Gia công khung lưới B40, thép V50x50x5Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
41Lắp dựng khung lưới B40, thép V50x50x5Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt30m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
43Tổ hợp robot khoan ngầm xuyên đường giao thôngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt9m
44Cọc cảnh báo cáp trung thếMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
45Băng cảnh báo cáp trung thếMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt19m
46Gạch XMCL 4x8x18 làm dấuMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt105,5556viên
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m3
48Vận chuyển vữa bê tông 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộnMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt0,128100m3
J THIẾT BỊ CCLĐ THEO XÂY DỰNG
1Máy phát điện 25-27.5KVA (công suất liên tục - dự phòng)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
2Bơm giếng (loại hoả tiễn) 1pha, P=3 HP, Q=2.4m3/h; H=102mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
3Máy bơm 5.5 HP, Q=18m3/h, H=34m (li tâm trục ngang)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
4Máy bơm chìm Q=110 m3/h, H=10m, 10HPMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
5Máy lạnh 1.0HP, kèm dàn nóngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
6Máy lạnh 1.5HP, kèm dàn nóngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
7Máy lạnh 2.0HP, kèm dàn nóngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
8Máy lạnh 2.5HP, kèm dàn nóngMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
9Hệ thống lọc nước ROMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
10Máy lọc nước RO 200L/HMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
11Lấy mẫu và kết quả kiểm nghiệm tại Viện Pastuer thành phố Hồ Chí Minh về nước uống tinh khiếtMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1lần
12Mô tơ cửa cổng trượt tự động - IP44, 1500kgMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
13Máy bơm Diesel 40HP - Q=96m3/h - H=69mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
14Máy bơm điện 3 pha 40HP - Q=96m3/h - H=69mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
15Máy bơm bù áp 3 pha 3.5HP - Q=4.8m3/h - H=74mMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
16Máy nước nóng NLMT 400LMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
17Tủ bơm nước STĐ IP65 600x800x200 (gồm trọn bộ thiết bị điều khiển)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
18Tủ DB-PCCC (tủ điều khiển bơm PCCC gồm đầy đủ thiết bị điều khiển)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1tủ
19Hệ thống xử lý nước thài 45m3/ngày đêmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
20Song chắn rác: Chất liệu: Inox SUS-304. Kích thước: 500 x 500 x 700(mm). Khung inox 304, mắt lưới 5mm. Thanh trượt inox 304, Xích kéo inox 304...Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
21Bơm chìm: Model: EW-5.05A (hoặc tương đương). Công suất(kW): 0.4. Cột áp: 6m. Lưu lượng: 9m3/h. Nguồn điện(V): 1pha/220VMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
22Phao mực nước: Công suất ra tải:  2HP. Điện áp hoạt động:AC 125-250V / 50-60 Hz. Nhiệt độ hoạt động: Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
23Bơm chìm: Model: EW-5.05A (hoặc tương đương). Công suất(kW): 0.4. Cột áp: 6m. Lưu lượng: 9 m3/h. Nguồn điện(V): 1pha/220VMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
24Đĩa phân phối khí: Model: RSD 168 (hoặc tương đương): Đĩa phân phối khí thô - ống PVC, Ø27/Ø34, Chất liệu màng: EPDM. Chất liệu khung: Nhựa PP/ABS. Lưu lượng: 6-24 m3/h. Đường kính: 168 mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
25Phao mực nước: Công suất ra tải: 2 HP. Điện áp hoạt động:AC 125-250V / 50-60 Hz. Nhiệt độ hoạt động: Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
26Giá thể vi sinh: Mã số: NTV – PE 05 (hoặc tương đương). Đường kính Ø (mm) : 25 ± 2.5%mm Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
27Máy khuấy chìm: Model: RM-3052 (hoặc tương đương). Công suất (P): 0.4kW. Điện áp: 380V/50HzMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
28Giá thể vi sinh: Mã số: NTV – PE 05 (hoặc tương đương). Đường kính Ø (mm) : 25 ± 2.5%mm Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
29Hệ thống phân phối khí: Model: RSD 270 (hoặc tương đương). PVC, Ø27/Ø34, Đĩa thổi khí. Kích thước: 9 inch - 280/235mm. Chất liệu màng: EPDM. Chất liệu khung: PVC/ABS. Lưu lượng: 1-6 m3/h. Đường kính: 270 mmMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
30Chi tiết cố định màng MBR; Thép CT3. Bulong Inox 304Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
31Máy thổi khí: Công suất(Hp): 3. Lưu lượng(m³/phút): 2.2. Điện áp:3pha/380V/50Hz. Model: RSV 40 (hoặc tương đương)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
32Van điện: Model: Uni-D UW-25 (hoặc tương đương). Nhiệt độ thiết kế: 5 đến 80°c. Áp suất làm việc: 0 đến 7kgf/cm². Nguồn điện sử dụng: 220V/24V/110V/380V. Chất liệu: Đồng thau, inox 304Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
33Đồng hồ nước: Model: DN25 (hoặc tương đương). Kíchthước Ø34 Thân: Đồng. Nhiệt độ làm việc: 0 – 30 độ C. Áp lực: 0,3 - 16 barMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
34Bơm trục ngang: Công suất(kW): 0.350. Lưu lượng(m³/h): 45 lít/phút. Cột áp: 36m. Nguồn điện(V): 1pha/220V. Model: GP-350JA-SV5 (hoặc tương đương)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt3Bộ
35Màng MBR: Diện tích màng: 6m². Lỗ màng: 0.4µm -0.1µm. Chiều cao mực nước bể(m): 1.5Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt13Bộ
36Hệ thống phân phối khí: Bộ phân phối khí: ống Ø42x2,7mm. ống Ø21x1,2mm, (vật liệu SUS304)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1HT
37Bơm chìm hồi lưu bùn: Model: EW-5.05A (hoặc tương đương). Công suất(kW): 0.4. Cột áp: 6m. Lưu lượng: 9 m3/h. Nguồn điện(V): 1pha/220VMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
38 Phao mực nước: Công suất ra tải: 2 HP. Điện áp hoạt động:AC 125-250V / 50-60 Hz. Nhiệt độ hoạt động: Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt2Bộ
39Bơm định lượng: Công suất(W): 200. Lưu lượng(lit/giờ): 10.8. Model: BL10-2 (hoặc tương đương). Điện áp: 220V/50HzMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
40Bồn chứa hóa chất: Quy cách: 500 Lit. Vật liệu: PEMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
41Hóa chất khởi động: Chủng loại: Javel. Nồng độ 12 – 15 %. Thành phần chính: NaClOMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt45Lít
42Đường chuyên dụng; Khối lượng: 120kg, Chứa từ 3,5% đến 6,5% mật đường. KL riêng: 1,587 g/cm³. Điểm nóng chảy: 186 °C. Khối lượng mol: 342.29648 g/molMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
43Vi sinh xử lý: Khối lượng: 240kg. Chất hữu cơ 15%.. Axit humic: 2,5%.. Ca: 1%.. Azotobacter: Aspergillus, Baccililus: 1x10^6.Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
44TỦ ĐIỆN. Kiểu: Hình hộp bằng tôn 1.0mm, khung sắt, sơn tĩnh điện. Chức năng: Chứa toàn bộ hệ thống điều khiển cho hệ thống. Nguyên lý hoạt động: tự động theo PLCMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
45Dây dẫn điện; Hệ thống cáp điện. Phụ kiện: đầu cốt, dây rút, ...Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
46Đường ốngPVC cho toàn bộ hệ thống và các phụ kiện kèm theo.. .Ống uPVC Ø90, Ø75, Ø60, Ø49, Ø42, Ø34, Ø27, Ø21. Đường ống khí: STK Ø42 và PVC Ø42, Ø27…Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bộ
47CUNG CẤP, LẮP ĐẶT BỂ CHỨA NƯỚC THẢI (gồm đế đặt trên nền bê tông):Vật liệu Coposite cốt liệu thủy tinh. Kích Thước: D2500xL7000. Bể chia 4 ngăn, mỗi ngăn có nắp thămMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1Bể
48Hệ thống cameraMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1hệ thống
49Camera thân trụ ống kính cố định 4.0mm độ phân giải 2MP, 30 SERIES IP, IR BULLET CAMERA 4.0mm - Camera IP POE thân trụ tích hợp hồng ngoại - Thương hiệu: Honeywell (hoặc tương đương) - Ống kính: 2.7-13.5mm Motorized focus/zoom. Cảm biến hình ảnh: 1/2.8'' 2.0 Megapixel CMOS. Độ phân giải: 1920x1080 Pixels. Độ nhạy sáng tối thiểu: 0.05Lux/F1.4 (color,30IRE), 0Lux/F1.4(IR on). Frame rate: 1080P(1~25/30fps). Tầm xa hồng ngoại: 60m. Chống ngược sáng thực WDR 120dB. Tự động cân chỉnh độ sáng. Độ nén hình ảnh: H.265/H.264H/Smart Codec/MJPEG (Sub Stream). Nhiệt độ hoạt động: -30 to 60 độ C. Tiêu chuẩn bảo vệ: IP66/ Nguồn: 12VDC và POE. Hỗ trợ microSD max 128GB/ Hỗ trợ 20 User cùng lúc. Kết nối: ONVIF S/G/Q, Ethernet RJ-45Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
50Bộ lưu trữ mạng 16 kênh camera NVR 2U, 16CH, 8SATA, 16POE4K, H265 RAID 0TB - Thương hiệu: Honeywell (hoặc tương đương)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Máy trạm vận hành CORE I7 (hoặc tương đương), RAM 8G, 512GB SSD, 2GB GPU - Thương hiệu: Dell (hoặc tương đương). Model: PC Dell Vostro 3888 MT (70243937) (hoặc tương đương). CPU: Intel Core i7-10700 (2.90 GHz - 4.80 GHz/16MB/8 nhân, 16 luồng) (hoặc tương đương). RAM: 1 x 8GB DDR4 2933MHz (24 Khe cắm, Hỗ trợ tối đa 64GB). Đồ họa: Intel UHD Graphics 630. Lưu trữ: 512GB M.2 NVMe SSD/ - Card màn hình MSI GeForce GT 1030 2GB GDDR4 AERO ITX (hoặc tương đương)Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
52Ổ cứng 6TB Thương hiệu: Asia (hoặc tương đương). Hãng sản xuất: Western (hoặc tương đương). - WD 8TB/SPZ-8300TW/DO/MOQ:20Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
53Màn hình 24''- Xuất xứ: China (hoặc tương đương). Thương hiệu: Dell (hoặc tương đương). Độ phân giải: 1920x1080 (16:9). Công nghệ tấm nền: LCD. Kết nối: HDMI 1.4, VGAMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
54Màn hình 49'' giám sát camera smart 4K TV - Xuất xứ: Japan (hoặc tương đương). Hãng sản xuất: Sony (hoặc tương đương). Kích thước: 49 inch. Độ phân giải: 1920x1080/ Full HD. Hệ điều hành: Linux. Kết nối mạng: LAN, Wifi. Cổng xuất hình: 2 x HDMIMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
55Đầu ghi hình 16 kênh NVR - Thương hiệu: Panasonic (hoặc tương đương). Model: K-NL416K/G (hoặc tương đương). Chuẩn nén hình ảnh: H.264/H.265. Băng thông: Max 200 Mbps. Hỗ trợ 2 cổng USB (1 USB 2.0, 1 USB 3.0). Định dạng Audio: G.711, G.711μ, G.726, PCM. Hỗ trợ độ phân giải: 5 MP, 4 MP, 3 MP, 1080P, 1.3 MP, 720 P, D1… Bit Rate: 16 Kbps - 20 Mbps Per Channel. Audio: 1 Channel Input, 1 Channel Output, RCA. Tương thích với tín hiệu ngõ ra: 1 HDMI (up to 3840×2160), 1 VGA. Hỗ trợ 4 cổng SATA III dung lượng 8TB mỗi ổ. Cổng mạng: 1 RJ45 Port (10/100/1000 Mbps) - Hỗ trợ 128 người sử dụng.Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
56Thang máy nâng thực phẩm. Tải trọng 200kg + Bộ cảm biến + Tốc độ 30m/phút + 3 điểm dừng. Đặc tính kỹ thuật tổng quát Loại thang: Thang máy tải thực phẩm. Kiểu thang: Có phòng máy. Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5744 : 1993 ; ISO 9001 : 2015. Mã hiệu: DW200-2U30, 3/3 (hoặc tương đương). Số lượng: 01 chiếc. Sức tải: 200 kg. Tốc độ: 30 m/phút . Hành trình: Xác nhận sau. Số điểm dừng: 03 (G, 1, 2) . Cửa vào: 03 cửa ở phía trước. Chiều sâu đáy hố: 800 mm. Overhead; Phòng máy: 2.600 mm. Kích thước hố thang: Rộng 1.200 x Sâu 1.250 (mm) . Vị trí đặt máy: Ngay bên trên hố thang. Nguồn điện: 3 phase 380 V. Phòng thang: Kích thước: Rộng 800 x Sâu 800 x Cao 1.200 (mm) . Vật liệu vách phòng thang: Inox sọc nhuyễn. Cửa phòng thang: Kiểu chắn đơn giản. Sàn: Nhôm gân.Vách ngăn: Không có. Chiếu sáng: Đèn chiếu sáng. Cửa tầng: Kích thước: Rộng 800 x Cao 1.200 (mm). Kiểu cửa: 2 cánh trượt lên, đóng mở tự động. Vật liệu: Inox sọc nhuyễn. Ô kính quan sát: Trên cửa, nhận biết phòng thang dừng tầng. Khung cửa: Kiểu tiêu chuẩn. Bảng điều khiển cửa tầng. Nút nhấn gọi thang đến tại các tầng (loại nút nhấn có phát sáng). Đèn hiển thị vị trí và chiều di chuyển thang tại các tầng. Hệ thống điều khiển: Hệ điều khiển: Điều khiển tự động dừng tầng. Điều khiển tín hiệu: Hệ thống điều khiển lặp trình vi xử lý. Điều khiển động lực: Điều khiển tốc độ vô cấp, bằng hệ thống biến đổi tần số và điện áp VVVF, tiết kiệm điện năng. Máy kéo – động cơ: Các thiết bị an toàn: Bảo vệ quá tải (Overload device). Bảo vệ mất & ngược pha (Failure & phase reserve protector). Khóa an toàn cửa (Door lock) Cửa chỉ mở được khi thang dừng đúng tầng. Mỗi tầng có ổ khóa để sử dụng khi cứu hộ hoặc bảo trì sửa chữa. Các tính năng vận hành thang máy :Tự động tắt đèn: Đèn trong phòng thang tự động tắt sau một thời gian không có lệnh gọi (mặc định 1 phút), tiết kiệm điện tiêu thụ. Hệ thống đàm thoại (Interphone): Máy nội đàm giúp liên lạc giữa các tầng. Bộ đọc thẻ từ: Kiểm soát sử dụng thang máy bằng thẻ từ, tích hợp cùng hộp gọi tầng, bao gồm 20 thẻMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
57Thang máy nâng dụng cụ kết hợp cho trẻ khuyết tật về vận động học hoà nhập. Tải trọng 600kg + Bộ cảm biến + Tốc độ 60m/phút + 3 điểm dừng. (Chi tiết đặc tính kỹ thuật xem tại File Scan E-HSMT đính kèm).Mục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
58Máy biến áp AMORPHOUS 3P-160KVA loại dầuMục III, Chương V E-HSMT và hồ sơ thiết kế được duyệt1máy
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.2543E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.116E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(HĐ tính từ ngày ký 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng = 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 HĐ có giá trị ≥ 39,286 tỷ VND và tổng giá trị của tất cả các HĐ ≥ 39,286 tỷ VND x 2 = 78,572 tỷ VND. * HĐTT là HĐ có quy mô, tính chất tương tự với GT đang xét như sau:-Tương tự về bản chất, độ phức tạp: Là hợp đồng TCCT DD cấp III trở lên trong đó có: kết cấu móng BTCT, cột dầm và sàn BTCT kết hợp sàn gạch bọng (BT đổ tại chỗ), kết cấu mái có xà gồ cầu phong li tô thép, có hệ thống điện, cấp thoát nước, hệ thống xử lý nước thải, có hệ thống PCCC, có CCLĐ hệ thống thang máy, có CCLĐ đường dây và trạm biến áp, có đường giao thông BTNN.Tương tự về quy mô: Có giá trị ≥ 39,286 tỷ VND.* Trường hợp nhà thầu có 1 HĐ đáp ứng đầy đủ quy mô và bản chất độ phức tạp nêu trên nhưng giá trị HĐ nhỏ hơn tổng giá trị của 2 HĐTT(
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 39.286.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥78.572.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngTổng số năm KN (năm): ≥ 3 năm (từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 năm: (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD, có chứng nhận huấn luyện ATLĐ, chứng chỉ hành nghề giám sát công tác XD công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.Kinh nghiệm công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng thi công hoàn thành tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên, có kết cấu móng BTCT, cột dầm và sàn BTCT (bê tông đổ tại chỗ), kết cấu mái có xà gồ cầu phong li tô thép, có hệ thống điện, cấp thoát nước,có hệ thống PCCC, có cung cấp lắp đặt đường dây và trạm biến áp, có đường giao thông BTNN.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng đại học. Chứng chỉ hành nghề giám sát (nếu có).+ Tài liệu CM kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu của chủ đầu tư xác nhận công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu khác chứng minh công tác, Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế (chứng thực hoặc sao y của chủ đầu tư) hoặc bản sao chứng thực của BVTK đã phê duyệt hoặc báo cáo thẩm định của cơ quan thẩm quyền để chứng minh loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.+ Chứng nhận huấn luyện ATLĐ.32
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 6 - Tổng số năm KN (năm): ≥ 02 năm(từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu).- KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm) 02 năm (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).- 01 kỹ sư XD dân dụng hoặc dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình XD.- 01 kỹ sư giao thông hoặc cầu đường bộ.- 01 kỹ sư cấp thoát nước hoặc chuyên ngành kỹ thuật công trình thủy.- 01 kỹ sư điện.- 01 kỹ sư trắc đạc hoặc địa chính hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ nghiệp vụ trắc đạc hoặc trắc địa công trình.- 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng Hạng III trở lên) phụ trách quản lý: khối lượng, chi phí, thanh quyết toán, tiến độ.Kinh nghiệm: (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm)22
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, PCCCTổng số năm KN (năm): ≥ 02 năm(từ ngày cấp bằng TNĐH chuyên ngành đến ngày mở thầu) 1 - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)02 năm (Xem yêu cầu chi tiết trong File scan E-HSMT đính kèm).- Tốt nghiệp đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động (hoặc kỹ sư xây dựng có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động) và có Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.- Kinh nghiệm: đã trực tiếp phụ trách ATLĐ & PCCC thi công hoàn thành của ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Bằng đại học.+ Chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động (đối với kỹ sư xây dựng).+ Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Biên bản nghiệm thu công trình hoặc tài liệu của chủ đầu tư xác nhận công trình hoàn thành, Quyết định bổ nhiệm có xác nhận của chủ đầu tư, tài liệu xác định loại cấp, bản chất độ phức tạp công trình, các chứng chỉ, chứng nhận có yêu cầu.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động được nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.22
4 Công nhân kỹ thuậtTổng số năm KN (năm): ≥ 01 năm(tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu) 42 - KN trong các công việc tương tự tối thiểu (năm)01 năm (tính từ ngày cấp bằng nghề hoặc chứng chỉ nghề đến ngày mở thầu).- Có bằng cấp nghề hoặc chứng chỉ nghề XD từ sơ cấp trở lên và phù hợp với gói thầu. Tất cả đã qua lớp đào tạo an toàn lao động, riêng thợ điện phải có thẻ an toàn điện theo Thông tư 31/2014/TT-BCT của Bộ Công thương hoặc thẻ ATLĐ (Nhóm 3: Nghiệp vụ kỹ thuật an toàn điện). Đối với thợ hàn phải có thêm giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC.Gồm:+ 02 Thợ máy trộn bê tông, 01 thợ máy đào, 01 thợ máy ủi, 01 thợ máy lu, 01 thợ máy cẩu, 01 thợ máy ép cọc, 03 tài xế có bằng lái xe ô tô tải, 02 thợ hàn, 01 thợ cơ khí, 02 thợ điện, 02 thợ cấp thoát nước, 02 thợ kỹ thuật giao thông hoặc cầu đường, 06 kỹ thuật xây dựng, 05 thợ cốt thép, 05 thợ coffa hoặc mộc xây dựng, 05 thợ nề hoàn thiện, 02 thợ sơn.- Kê khai, chuẩn bị bản chính để chứng minh (khi làm rõ hoặc thương thảo hợp đồng) như:+ Danh sách công nhân (chỉ kê khai).+ Bằng hoặc chứng chỉ nghề theo yêu cầu.+ Tài liệu CM đào tạo ATLĐ hoặc an toàn điện đối với thợ điện. Chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC cho thợ hàn.+ Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, kèm CMND hoặc CCCD.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gàu ≥ 0,8 m31
2 Máy đào dung tích gàu ≥ 1,25 m31
3 Máy lu bánh thép ≥ 10T1
4 Máy lu bánh thép ≥ 16T1
5 Máy lu rung ≥ 25T1
6 Máy lu bánh hơi (lốp) ≥ 16T1
7 Máy ủi ≥ 110cv1
8 Máy nén khí công suất ≥ 600 m3/h1
9 Máy tưới nhựa công suất ≥ 190cv1
10 Ô tô tự đổ tải trọng ≥ 12T2
11 Xe bồn tưới nước hoặc xe tải chở bồn, dung tích bồn ≥ 5m31
12 Máy rải cấp phối đá dăm ≥ 50m3/h1
13 Máy rải thảm BTN công suất ≥ 130cv1
14 Cần cẩu (cần trục) sức nâng ≥ 25T1
15 Cần cẩu sức nâng ≥ 16T1
16 Cần cẩu sức nâng ≥ 10T1
17 Máy vận thăng sức nâng ≥ 0,8T1
18 Vận thăng lồng sức nâng ≥ 3T1
19 Đầm dùi ≥ 1,5 kw3
20 Đầm bàn ≥ 1kw1
21 Máy trộn BT ≥ 250L4
22 Ô tô vận chuyển và trộn BT (chuyển trộn) ≥ 06m33
23 Máy bơm BT công suất ≥ 50 m3/h1
24 Máy cắt uốn (hoặc 01 máy cắt + 01 máy uốn) cốt thép công suất ≥ 5 kw3
25 Máy cắt gạch công suất ≥ 1,7 kw5
26 Máy hàn điện 23 kw3
27 Máy phát điện dự phòng công suất ≥ 50 KVA1
28 Máy ép cọc lực ép ≥ 150T1
29 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc *1
30 Máy thủy bình *2
31 Máy khoan BT ≥ 1,5kw2
32 Đầm cóc ≥ 70 kg2
33 Máy hàn nhiệt cầm tay *2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->