Gói thầu: Gói thầu số 01B: Thi công xây dựng công trình phần khối lượng điều chỉnh bổ sung đoạn Km43+800 - Km46+300 và đoạn Km46+600 - Km52+300

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220788080-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
Tên gói thầu Gói thầu số 01B: Thi công xây dựng công trình phần khối lượng điều chỉnh bổ sung đoạn Km43+800 - Km46+300 và đoạn Km46+600 - Km52+300
Số hiệu KHLCNT 20220761906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-27 15:56:00 đến ngày 2022-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 55,839,512,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 837,592,000 VNĐ ((Tám trăm ba mươi bảy triệu năm trăm chín mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6751E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTN; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTN, công trình thoát nước, hệ thống điện, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: + Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần công việc có tính chất tương tự của gói thầu có giá trị tối thiểu 39.100.000.000 VNĐ (Ba mươi chín tỷ, một trăm triệu đồng chẵn);+ Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng tương tự hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu có giá trị tối thiểu 27.930.000.000 VNĐ (Hai mươi bảy tỷ, chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn);Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật giao thông
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình điện; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh hơi ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≤ 110cv
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy phun nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu bánh hơi tự hành ≤16T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
7-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm đạt chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy nén khí diezel 600m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào ≤ 1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
13-Ô tô vận tải thùng ≤12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 4
14-Ô tô tự đổ ≤12T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy lu rung ≤25T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy lu bánh thép ≤ 10T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01B: Thi công xây dựng công trình phần khối lượng điều chỉnh bổ sung đoạn Km43+800 - Km46+300 và đoạn Km46+600 - Km52+300
Cải tạo nền, mặt đường và công trình đoạn Km8 -Km29 và Km40 - Km66 trên Quốc lộ 4A, tỉnh Lạng Sơn
150 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Ngân sách nhà nước do Bộ GTVT cân đối bố trí cho dự án
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Sở GTVT tỉnh Lạng Sơn.


- Bên mời thầu: Ban quản lý xây dựng và bảo trì hạ tầng giao thông , địa chỉ: Số 8A, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ quy định tại Mục 1 - Chương III (Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT); - Tài liệu chứng minh đáp ứng các tiêu chuẩn về kỹ thuật (cam kết về cung cấp vật liệu, thuyết minh biện pháp tổ chức thi công, tiến độ thi công,...) - Các tài liệu có liên quan (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 837.592.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Lạng Sơn số 12, đường Hùng Vương, phường Chi Lăng, TP Lạng Sơn. Điện thoại: 02053.810.109; FAX: 02053.811.209
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bộ Giao thông vận tải
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: BỔ SUNG ĐOẠN KM43+800 - KM52+300
1Đào nền đường - Cấp đất IINỀN ĐƯỜNG572,6m3
2Đào nền đường - Cấp đất IIII. Tổng khối đào nền đường3.581,35m3
3Đào nền đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.279,9m3
4Đào cấp - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật255,56m3
5Đào vét hữu cơ - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9.456,74m3
6Đào rãnh - Cấp đất IIII. Đào rãnh35,37m3
7Đào rãnh - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.571,12m3
8Đào rãnh - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.712,72m3
9Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95III. Tổng khối đắp24.964,15m3
10Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,28m3
11Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.617,07m3
12Đào xúc đất - Cấp đất IIIĐất đào xúc từ mỏ về đắp17.710,73m3
13Đào khuôn đường - Cấp đất IIMẶT ĐƯỜNG168,09m3
14Đào khuôn đường - Cấp đất IIII. Đào khuôn đường5.061,17m3
15Đào khuôn đường - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật696,87m3
16Đào khuôn lề gia cố - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,87m3
17Đào khuôn lề gia cố - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.085,96m3
18Đào khuôn lề gia cố - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,67m3
19Cày xới - Cấp đất IIII. Cày xới lu lèn K9870,41m3
20Cày xới - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.586,87m3
21Cày xới - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.165,18m3
22Lu lèn, độ chặt Y/C K = 0,98Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.822,46m3
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmIII. Mặt đường BTN + Gia cố lề216,6582100m2
24Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 0,5kg/m21. Mặt đường cạp mở rộng216,6582100m2
25Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,6582100m2
26Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật216,6582100m2
27Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.325,452m3
28Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.636,89m3
29Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm2. Nút giao ngã ba4,3024100m2
30Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3024100m2
31Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3024100m2
32Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,3024100m2
33Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,536m3
34Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,56m3
35Đào khuôn đường - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật172,1m3
36Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm3. Bù vênh mặt đường cũ16,5275100m2
37Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5275100m2
38Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép TB 6,75cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5275100m2
39Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,5275100m2
40Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm4. Gia cố lề25,411100m2
41Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 0,5kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,411100m2
42Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,411100m2
43Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường MC70, lượng nhựa 1kg/m2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,411100m2
44Thi công móng cấp phối đá dăm loại 1 lớp trên, dày 15cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật381,165m3
45Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới, dày 25cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật635,275m3
46Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C12.55. Sản xuất BTN31,8634100tấn
47Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa C19Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,5949100tấn
48BTXM Block bó vỉaBLOCK BÓ VỈA257,53m3
49Lắp đặt Block bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.679m
50Ván khuôn thép Block bó vỉaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4.341,22m2
51Tháo dỡ rãnh dọc cũ bằng cần cẩuCÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ + ATGT694cấu kiện
52BTCT rãnh hộp1. Tháo dỡ rãnh dọc cũ1.177,28m3
53Lắp đặt rãnh hộp2. Rãnh hình hộp chịu lực3.679cấu kiện
54Đá dăm đệm rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật367,9m3
55Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91.018,46kg
56Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh hộp, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80.349,36kg
57Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép rãnh hộpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14.384,89m2
58BTCT tấm đậyTấm đậy rãnh:338,47m3
59Lắp đặt tấm đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3.6791cấu kiện
60Cốt thép tấm đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật72.586,67kg
61Ván khuôn thép tấm đậy rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.545,18m2
62BTXM rãnh3. Rãnh hình thang đổ tại chỗ184,68m3
63Vữa trít khe hởChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184,5m2
64Ni lông chống thấmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.422,72m2
65Ván khuôn thép rãnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật779,76m2
66BTCT tấm bảnTấm bản lên qua nhà dân:8,23m3
67Lắp đặt tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật491cấu kiện
68Cốt thép tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.251,46kg
69Ván khuôn thép tấm bảnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,42m2
70Thi công cọc tiêu BTCT4. Cọc tiêu445cái
71BTCT cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,13m3
72BTXM móng cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,8m3
73Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.250,45kg
74Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,3m2
75Sơn cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,41m2
76Quét vôi thân cọc tiêuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật240,3m2
77Tấm phản quang KT(10x12) dán màng phản quang màu đỏ 3MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật445tấm
78Tấm phản quang KT(10x12) dán màng phản quang màu vàng 3MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật445tấm
79Đinh vítChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.780cái
80Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21,811m3
81Lắp đặt HLM bước cột 3m5. Hộ lan mềm1.011m
82Đóng cọc ống thép trên cạnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật380m
83Tôn lượn sóng (6330x460x3.2)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật170tấm
84Tấm đầu cuối (624x389x4.3)mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20tấm
85Cột ống thép D141,3x 4,5x 2.080mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cột
86Cột chống ống thép D126.8x 4,3x 700mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cột
87Nắp mũ cột D142x27mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
88Bu lông M19x180Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật680cái
89Bulong M18x40Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.360cái
90Bulong M16x33Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2.040cái
91Tiêu phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật200cái
92Làm cột km BTXM6. Cột Km7cái
93BTXM cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,39m3
94BTXM móng cột KmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,73m3
95Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,2m2
96Ván khuôn móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,86m2
97Tôn mạ kẽm dày 2mm, dán màng phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,23m2
98Dán chữ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,35m2
99Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,821m3
100Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,58m3
101Thi công cọc H7. Cột H41cái
102BTCT cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,72m3
103BTXM móng cọc HChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,54m3
104Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật74,21kg
105Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32,8m2
106Tôn mạ kẽm dày 2mm, dán màng phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,86m2
107Dán chữ phản quangChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,23m2
108Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,531m3
109Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,17m3
110Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác8. Biển báo20cái
111Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật KT(100x160)cmLắp mới:3cái
112Dán lại màng phản quang mặt biển báoSửa chữa:13,22m2
113Tháo dỡ, lắp đặt lại cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36cái
114Dán lại màng phản quang cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
115Đào móng cột - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,51m3
116Đắp đấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8m3
117Chốt neo cột biển báoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,5kg
118Thép bản bịt đầu cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,65kg
119Bê tông móng cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12m3
120Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 2mm9. Vạch kẻ đường + Đinh phản quang90,73m2
121Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, dày sơn 2mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.814,2m2
122Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, dày sơn 5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật163,4m2
123Lắp đặt đinh phản quang HLQChương V - Yêu cầu về kỹ thuật765cái
124Đào móng - Cấp đất IICỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG20,131m3
125Đào móng - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,071m3
126Đào móng - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,771m3
127Đào móng đá - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,11m3
128Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,24m3
129Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật103,25m3
130Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,61m3
131Phá đá mặt bằng - Cấp đá IVChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,54m3
132Xúc đá lên phương tiện vận chuyểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,54m3
133Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,37m3
134Xây cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật249,59m3
135BTXM thân hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,71m3
136BTXM móng hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,76m3
137BTXM lót móngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
138BTCT tấm đậy hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,36m3
139Lắp đặt tấm đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cấu kiện
140Cốt thép tấm đậyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,12kg
141Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật61 đoạn ống
142Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 đoạn ống
143Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91 đoạn ống
144Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật51 đoạn ống
145Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91 đoạn ống
146Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật41 đoạn ống
147Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2m - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật131 đoạn ống
148Nối ống bê tông - Đường kính 1000mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6mối nối
149Nối ống bê tông - Đường kính 800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11mối nối
150Nối ống bê tông - Đường kính 600mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14mối nối
151Nối ống bê tông - Đường kính 400mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17mối nối
152BTXM móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,65m3
153Đá dăm đệm móng cốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,15m3
154Khối xây móng cống bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,11m3
155Khối xây gia cố bằng đá hộcChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,35m3
156Ván khuôn thép hố thuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,72m2
157BTCT cống hộpCỐNG HỘP23,44m3
158Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật91 đoạn cống
159Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1500x1800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật111 đoạn cống
160Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật733,63kg
161Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.050,23kg
162Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật157,08m2
163Vữa XM M100 dày 3.5cmKhe phòng lún:0,02m3
164Rải giấy dầu lớp cách lyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1m2
165Quét nhựa bitum nóng vào tườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,1m2
166Bao tải tẩm nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
167Matit bitum Amiang nóng dày 3.5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,42kg
168Đắp đất sét dẻoChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,08m3
169Gỗ đệm KT(13.2x0.25x0.35)mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,34m3
170Nối cống hộp đơn quy cách: 1500x1500mmMối nối cống:9mối nối
171Nối cống hộp đơn quy cách: 1500x1800mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật11mối nối
172BTXM mối nốiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,26m3
173Vải tẩm nhựa đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật77m2
174Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28kg
175Tháo dỡ dầm I cầu - Trên cạnPHÁ DỠ CẦU BÓ CỦNG201 dầm
176Tháo dỡ kết cấu dầm ngang liên kết dầm chủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9731tấn
177Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật107,59m3
178Móng cột MT -1HẠNG MỤC : ĐIỆN CHIẾU SÁNG146Móng
179Tiếp địa RLLChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21Bộ
180Lắp dựng cột đèn BTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146Cột
181Lắp dựng cột đèn thép mạ kẽm liền cầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Cột
182Lắp chụp liền cần cao 2m, vươn 1,5mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật141Bộ
183Lắp đèn led chiếu sáng led D DC02-150W KT(725*285*100)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật148Bộ
184Kéo dây, cáp trên lưới đèn chiếu sáng (4x35)mm²Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5.453m
185Luồn dây từ cáp treo lên đèn Cu/PVC 2x2,5 mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật800m
186Ghíp bọc nhựa 1 bu lôngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật306Bộ
187Kẹp siếtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật306Bộ
188Móc treo Ø 18Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật306Bộ
189Đai thép không gỉ cột đơn+ khóa đaiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật306Bộ
190Ghíp đúc A35 (3 bu lông)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40Bộ
191Bịt đầu cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Bộ
192Lắp giá đỡ tủ điều khiển chiếu sángChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3Bộ
193Lắp Tủ Điều khiển chiếu sáng 100AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3tủ
194Lắp khung móng cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7Bộ
195Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 2.9mHẠNG MỤC: HỆ THỐNG TÍN HIỆU ATGT2cột
196Lắp dựng cột đèn THGT côn mạ kẽm cao 4.4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cột
197Lắp dựng cột đèn THGT cao 6.2m, vươn đơn 4mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cột
198Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240X525Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20tấn
199Khung móng M16x240x240X525Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
200Lắp đèn THGT 3 màu 3xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
201Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ 1xD400 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
202Lắp đèn đếm lùi 2 màu xanh đỏ 1xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
203Lắp đèn THGT cho người đi bộ 1xD300 LEDChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
204Lắp đèn THGT mũi tên rẽ phải màu xanh 1xD300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
205Lắp đèn THGT nháy vàng 1xD300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
206Lắp đèn "Chú ý quan sát"Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
207Lắp pin năng lượng mặt trời 100W + giá đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
208Lắp đặt Tủ đựng điều khiển đèn chớp vàng, lắp bộ sạc tự động 30A + bộ điều khiển nháyChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8tủ
209Bình ắc quy lưu điện 12V-75AhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
210Lắp đặt tay bắt đèn THGT 3 màu 3xD300 LED trên tay vươnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
211Làm đầu cáp khôChương V - Yêu cầu về kỹ thuật184đầu cáp
212Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, tủ, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,232100m2
213Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,8m3
214Đổ bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,168m3
215Rải cáp ngầm, Cáp điều khiển Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-12x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0258100m
216Rải cáp ngầm, Cáp cấp nguồn Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,208100m
217Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 4x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,0798100m
218Rải cáp ngầm, Dây tiếp địa M10Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1158100m
219Lắp đặt tiếp địa cho cột điện, cọc tiếp địa L63x63x5-2500mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
220Lắp đặt tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
221Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 50mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
222Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,841100m
223Lắp đặt ống thép mạ kẽm, đường kính ống 80.3mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,61100m
224Lắp bảng điện cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20bảng
225Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12đầu cáp
226Đánh số cột thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật210 cột
227Lắp đặt tủ điều khiển tín hiệu giao thông - lắp mớiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2tủ
228Lắp dựng giá đỡ tủ THGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10tấn
229Đào móng băng, chôn cọc tiếp địa, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,192m3
230Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48,4m3
231Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1m, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,8m3
232Đào đường cáp trên hè rộng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật87,92m3
233Đào đường cáp qua đường Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,8m3
234Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật102,72m3
235Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74100m
236Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật74100m
237Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphalChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,776m3
238Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,5910m2
239Vá mặt đường bê tông nhựa bằng bê tông nhựa nóng hạt mịn, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,8510m2
240Thiết lập chương trình điều khiểnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2nút
241Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21 vị trí
242Thuế tài nguyênHẠNG MỤC: THUẾ TÀI NGUYÊN MÔI TRƯỜNG17.710,73m3
243BTXM chân cộtHẠNG MỤC: ĐẢM BẢO ATGT1,8m3
244Ống nhựa D48mm, L=1,3mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13ống
245Dây nilong ATGTChương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
246Ván khuôn thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật23,4m2
247Biển báo công trường đang thi công biển số W.227Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
248Biển báo đi chậm biển số W.245aChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
249Biển báo vào đường hẹp biển số W.203b,cChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
250Barie chắn hai đầu trạm gác để phân luồngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
251Nhân công đảm bảo ATGT trong quá trình thi côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật600công
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh11,32%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3759E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.6751E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông, kết cấu mặt đường BTN; Các hạng mục thi công chính: đào đắp nền mặt đường, mặt đường BTN, công trình thoát nước, hệ thống điện, hệ thống ATGT....-Tương tự về quy mô công việc: + Từng thành viên liên danh đã hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị hợp đồng hoặc phần công việc có tính chất tương tự của gói thầu có giá trị tối thiểu 39.100.000.000 VNĐ (Ba mươi chín tỷ, một trăm triệu đồng chẵn);+ Hoặc hoàn thành 02 hợp đồng tương tự có giá trị của mỗi hợp đồng tương tự hoặc phần hạng mục công việc có tính chất tương tự của gói thầu có giá trị tối thiểu 27.930.000.000 VNĐ (Hai mươi bảy tỷ, chín trăm ba mươi triệu đồng chẵn);Trong trường hợp liên danh kinh nghiệm thi công các hợp đồng tương tự của từng thành viên phải tương ứng với giá trị công việc đảm nhiệm.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 39.100.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, kỹ sư chuyên ngành cầu đường, đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình có tính chất kỹ thuật tương tự; Hoặc làm phó chỉ huy trưởng công trường từ 02 công trình trở lên có tính chất tương tự (Có xác nhận của chủ đầu tư kèm theo, trường hợp đã thực hiện các gói thầu tương tự do Bên mời thầu làm Chủ đầu tư thì không cần xác nhận).33
2 Cán bộ kỹ thuật giao thông 2 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình đường giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành điện. Đã phụ trách thi công ít nhất 01 công trình điện; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm cán bộ kỹ thuật thi công công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
4 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành cầu đường. Đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 1 công trình giao thông; Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
5 Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng 1 Là cán bộ của nhà thầu, trình độ từ đại học trở lên, chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc cầu đường. Đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng ít nhất 01 công trình đường giao thông;Tài liệu chứng minh kèm theo là bản chụp được chứng thực văn bằng; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban Quản lý dự án đã làm Cán bộ phụ trách dự toán, khối lượng công trình đường giao thông, bản kê khai lý lịch.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh hơi ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
2 Máy ủi ≤ 110cv Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
3 Máy phun nhựa đường 190CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
4 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
5 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
6 Máy lu bánh hơi tự hành ≤16T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
7 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
8 Thiết bị nấu nhựa Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
9 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
10 Phòng thí nghiệm đạt chuẩn Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT1
11 Máy nén khí diezel 600m3/h Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
12 Máy đào ≤ 1,25m3 Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
13 Ô tô vận tải thùng ≤12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT4
14 Ô tô tự đổ ≤12T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT3
15 Máy lu rung ≤25T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
16 Máy đầm cầm tay Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
17 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
18 Máy hàn điện Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
19 Máy lu bánh thép ≤ 10T Hoạt động tốt, đáp ứng yêu cầu E-HSMT2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->