Gói thầu: Mua sắm vật tư, VPP phục vụ công tác huấn luyện, hoạt động thể thao
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220820435-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Lữ đoàn 171 |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, VPP phục vụ công tác huấn luyện, hoạt động thể thao |
| Số hiệu KHLCNT | 20220817905 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí nghiệp vụ ngành PK-KQ năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 09:13:00 đến ngày 2022-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 250,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư, TB, VPP tối thiểu 300.000.000 đồng (Ba trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 12 tháng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Lữ đoàn 171 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm vật tư, VPP phục vụ công tác huấn luyện, hoạt động thể thao Mua sắm vật tư, VPP phục vụ công tác huấn luyện, hoạt động thể thao 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí nghiệp vụ ngành PK-KQ năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu, giấy chứng nhận chất lượng xuất xưởng đối với hàng hóa sản xuất lắp ráp cung cấp tại Việt Nam. |
| E-CDNT 12.2 | - Giá hàng hóa: Đã, chưa bao gồm thuế, phí theo quy định và các chi phí vận chuyển, bàn giao; - Chi phí lắp đặt; - Chi phí cài đặt, cấu hình, tích hợp, kiểm tra an toàn thông tin, giám định hàng hóa, bàn giao, nghiệm thu; - Chi phí đào tạo và hướng dẫn sử dụng. (Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV) |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Cam kết bảo hành 1 đổi 1 toàn bộ hàng hóa thuộc gói thầu là 12 tháng tại các đơn vị thuộc Lữ đoàn 171; giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương; Cam kết hỗ trợ bảo trì, bảo hành chất lượng hàng hóa trong thời gian tối thiểu là 12 tháng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đình Giảng, Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 069.672301; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tham mưu , Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0989988636. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ngành tài chính, Ban tác chiến, Phòng Tham mưu , Lữ đoàn 171, số 1124, đường 30/4, phường 11, TP Vũng Tàu, Bà Rịa Vũng Tàu; Điện thoại: 0989988636. |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sổ bìa đỏ kẻ ngang | 200 | Quyển | - kích cỡ A4 (21cm x 29,7cm)- Bìa cứng màu đỏ - Bên trong giấy trắng kẻ ngang:- Loại 100 trang- 04 góc ép nẹp nhôm màu vàng | ||
| 2 | Sổ ghi chép | 800 | Quyển | - Khổ A4 (24x17cm), 100 trang- Bìa màu xanh da trời- Bên trong giấy trắng, dòng kẻ ngang- Số tờ: 100 | ||
| 3 | Giấy in A0 | 100 | Cuộn | - Mã SP: GA0- Kích thước: 841x1189mm- Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất.- Định lượng: 180gsm- Đường kính Lõi 5,5cm | ||
| 4 | Giấy in | 30 | Cuộn | - Mã SP: GA107- Kích thước: 1m5x1m50- Thành phần, chất liệu: 100% bột giấy nguyên chất.- Định lượng: 180gsm | ||
| 5 | Giấy in A4 | 60 | Thùng | - Thông tin sản phẩm- Khổ giấy: A4, kích thước (21*29,7cm) - Định lượng 80gsm với độ dày cao, bề mặt giấy đẹp rất phù hợp để in photo các giáy tờ quan trọng như: hợp đồng các loại, bản kí kết, giấy xác nhận,...- Sử dụng để in, photo đóng thành cuốn hoặc dùng làm phiếu thu - chi - xuất - nhập - đơn đặt hàng, định lượng 80gsm. - Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất. Mã SP: GA4 | ||
| 6 | Giấy in A3 | GA3 | 60 | Thùng | Tên hàng hóa: Giấy PHOTOCOPY cỡ: A3 (297 x 420mm) Thành phần: 100% bột giấy nguyên chất. Mã SP:Trọng lượng: 160 gsm/500 Sheets/Ream | |
| 7 | Bìa A4 | 70 | Ram | - Loại (21cm x 29,7cm)- Kích thước: A4, 100 tờ/ram.- Màu sắc: màu xanh, vàng, đỏ | ||
| 8 | Bìa A3 | 50 | Ram | - Mã SP: BA3- Kích thước: A3, 100 tờ/ram.- Màu sắc: Xanh, đỏ | ||
| 9 | Kéo cắt | 20 | Hộp | - Mã SP: F102- Kích thước: 18cm- Chất liệu: Nhựa với kim loại- Tiêu chuẩn: 48cm x 25cm x 31cm- Màu sắc: Đen, đỏ | ||
| 10 | Máy bấm 2 lỗ loại lớn | 6 | Hộp | - Mã SP: E0130- Kích thước: 52.5 x 31 x 32.5cm- Chất liệu: Vỏ kim loại SPCC, đế ABS- Khoảng cách lỗ 80mm- Màu sắc: Đen, đỏ- Đường kính lỗ 6mm | ||
| 11 | Hộp mực máy Photocopy | 10 | Hộp | - Loại máy Fujixerox S2320- Mã mực: Black Toner (CT 201734)- Loại mực: Laser đen trắng- Dung lượng: 25.000 trang độ phủ 5% A4 | ||
| 12 | Bút lông bảng | 10 | Hộp | - Mã SP: WB03- Bề rộng nét viết 2.5mm, số bút 1, đóng gói 10 cây/hộp - Trọng lượng 18 gram- Màu: Đen, xanh, đỏ | ||
| 13 | Bút dạ quang | 10 | Cái | - Mã SP: SpotLiner - Bút dạ quang bề rộng nét viết 5mm, số đầu bút 1, đóng gói 10 cây/hộp.- Trọng lượng: 26 gram- Màu sắc: Vàng/cam/hồng/xanh/lá | ||
| 14 | Bút màu | 2 | Cái | - Mã SP: H110 - Quy cách 12 cây 12 màu/hộp.- Loại lông dầu sọc | ||
| 15 | Thước song song | 3 | Cái | - Kích thước: 450/600- Màu sắc: Trắng - Chất liệu: Nhựa cứng- Thước thẳng có vạch dấu, có độ chuẩn cao | ||
| 16 | Eeke tác nghiệp | 10 | Cái | - Thước làm bằng mê ca nguyên khối siêu nhẹ; - Thước có độ chuẩn rất cao, không có sai số; - Thước đa năng nhiều ứng dụng đo góc; Chất liệu Mê ca, độ cứng cao | ||
| 17 | Com pa tác nghiệp | 20 | Hộp | - Chât liệu: thép- Phạm vi đo: 1- 125mm; - Kích thước: 170mm. | ||
| 18 | Com pa kỹ thuật | CH250, | 5 | Hộp | - Mã SP: CH250,- 07 chi tiết | |
| 19 | Gôm tẩy | ZH-05 | 50 | Hộp | - Mã SP: ZH-05- Màu: Trắng, •- Chất liệu: Mền | |
| 20 | Túi My clear | Myclear | 25 | Hộp | - Mã SP: Myclear- Kích thước: A4 (25x32cm)- Màu sắc: Trắng- Chất liệu: Nhựa Plastic | |
| 21 | Bấm kim | SDI 1104 | 50 | Cây | - Mã SP: SDI 1104- Kích thước: 9 x 3,5cm- Chất liệu: Làm bằng kim loại và nhựa cao cấp; màu sắc: Đỏ, xanh- Sử dụng kim bấm số 10 | |
| 22 | Máy bấm 2 lỗ loại vừa | 100 | Hộp | - Mã SP: DP-800- Chất liệu: Vỏ kim loại SPCC, đế ABS- Khoảng cách lỗ 80mm- Màu sắc: Đen, đỏ- Đường kính lỗ 6mm | ||
| 23 | Hộp mực máy in A0 T795 | C9370A HP 72 C, C9371A HP 72 G, C9372A HP72 M, C9373A HP 72 PK, C9374A HP 72 Y, C9375A HP 72 MK | 50 | Cây | - Mã mực: C9370A HP 72 C, C9371A HP 72 G, C9372A HP72 M, C9373A HP 72 PK, C9374A HP 72 Y, C9375A HP 72 MK.- Loại mực: In phun khổng lớn, màu xanh, vàng, đỏ, xám, đen đậm, đen nhạt- Dung lượng: 130ml- Bảo hành: 12 tháng (chính hãng) | |
| 24 | Hộp mực máy in Canon | Cartridge 326 | 30 | Cái | - loại máy Canon LBP 6230- Mã mực: Cartridge 326- Loại mực: Laser đen trắng- Dung lượng: 1.500 trang độ phủ 5% | |
| 25 | Hộp mực máy in Canon | 20 | Hộp | - Loại máy Canon LBP 611Cn- Mã mực: Canon 045BK Black- Loại mực: Canon Laser màu (đỏ, vàng, xanh lam, đen)- Dung lượng: 1.400 trang độ phủ 5% | ||
| 26 | Hộp gim | 20 | Cái | - Kim bấm số 10- Chất liệu: Kim loại- Đóng gói 10 hộp/lốc- Mã SP: SS-010 (30-112) | ||
| 27 | Chì kim | Pentel A255 | 100 | Cái | - Mã SP: Pentel A255 - Màu: Đen.- Chất liệu nhựa- Kích thước 12 x 1 x1cm- Sử dụng thay thế lõi chì 2B | |
| 28 | Bút bi | 300 | Cái | - Mã SP: TL-079- Đường kính viên bi: 0,5mm- Khối lượng mực: 0,15g, màu xanh.- Trọng lượng: 9g- Màu: Đen, xanh, đỏ | ||
| 29 | Bút Unibal | Unibal | 20 | Xếp | - Mã SP: UB-150- Đường kính viên bi: 0,5mm- Màu sắc: Xanh, đỏ.- Đóng gói: 12 cây/hộp | |
| 30 | Bút hai đầu các loại | 50 | Cây | - Sản phẩm có kiểu dáng hiện đại gồm 2 đầu bút khác nhau: Đầu nhỏ và đầu lớn giúp đa dạng nét viết, thuận tiện khi sử dụng.- Màu mực đậm tươi, mực ra đều và liên tục.- Đầu bút bằng vật liệu Polyester , thân bút cầm chắc tay - Độ bám dính của mực tốt trên các vật liệu: Giấy, gỗ, da, nhựa, thủy tinh, kim loại, gốm, sứ, đĩa CD...- Phù hợp cho: Nhân viên văn phòng.- 2 đầu bút kích thước : 0.8 mm và 6mm- Mực không độc hại- Bảo quản: nơi khô ráo, thoáng mát, đậy nắp ngay sau khi sử dụng | ||
| 31 | Bút xóa | PM-024 | 20 | Cây | - Mã SP: PM-024- Dung tích mực: 12ml- Màu sắc: Xanh, đỏ, đen.- Đóng gói: 10 cây/hộp- Trọng lượng: 34gram | |
| 32 | Thước chỉ huy | CH251 | 100 | Cây | - Mã SP: CH251- Kích thước: 15x30cm- Chất liệu làm bằng nhựa dẻo- Thước có độ chuẩn rất cao; | |
| 33 | Biển tên để bàn | 100 | Cái | - Kích thước: 150mm x 85mm (tính cả phần cài vào chân đế 5mm) - Tấm mica dày 1mm gấp làm đôi, khe rộng 1mm- Chân đế khối hình thang cân 55mm x 35mm x 20mm- Chất liệu làm bằng nhựa mica | ||
| 34 | Biển đeo | 10 | Cái | - Kích thước: 90mm x 110mm - Gấp làm đôi, khe rộng để luồn tên- Chất liệu: Nhựa Plastic | ||
| 35 | Băng keo xanh đậm | 4F8 | 10 | Cái | - Mã SP: 4F8- Kích thước: 5cm- Màu: xanh da trời- Độ dài: 17m | |
| 36 | Băng keo trong | 4F8 | 20 | Cái | - Mã SP: 4F8- Kích thước: 5cm- Màu: Trắng- Lõi dấy 5li | |
| 37 | Băng keo 2 mặt | OPP | 20 | Cái | - Băng keo: OPP- Kích thước: 2,5cm, màu trắng, trong- Không thấm nước, | |
| 38 | Kẹp tài liệu | A4 Simili | 20 | Cái | - Mã SP: A4 Simili đôi- Chất liệu: Simili- Màu sắc: Xanh dương, xanh đậm.- Kích thước: Khổ A4 (210x297mm). | |
| 39 | Kệ đựng tài liệu | A4 | 20 | Bộ | - Kích thước: A4 (trượt 3 tầng)- Màu sắc: Trắng đục, xanh- Chất liệu: mica | |
| 40 | Tủ hồ sơ | 100 | Cục | - Tủ sắt tĩnh điện.- Phần trên 02 khung kính, 01 khóa, hai tay nắm- phần dưới cánh mở bằng sắt, có 02 khóa riêng biệt, tay nắm sắt tròn mạ- Kích thước: 1027 x 363 x3mm- Màu sắc: Ghi | ||
| 41 | Lưới bóng chuyền | 5 | Cái | - Màu: Trắng, đen- Loại da cáp 4 viền- Dài 10m, rộng 1m (mắt lưới hình vuông cạnh 10cm, mép trên băng trắng , đen rộng 7cm và 5 cm) | ||
| 42 | Bóng đá | UHV 2.05 | 10 | Quả | - Mã SP: UHV 2.05- Chất liệu: Da PU, êm- Màu sắc: Xanh + đen + trắng (hoa văn đẹp)- Số Size: Số 5 | |
| 43 | Bóng chuyền | VB7700 | 10 | Quả | - Mã SP: VB7700- Chất liệu: Da PU, êm- Màu sắc: Xanh, trắng, vàng (hoa văn đẹp)•- Số Size: Số 5•- Trọng lượng: 260-280gram•- âp suất: 0.300-0.325 kg/cm2 | |
| 44 | Đèn pin sạc- | 30 | Cái | Điện áp: 220v- Pin: Trên 2000mAh- Thời gian sạc: 09-12h- Thời gian thắp sáng: trên 30h- Bảo hành: 1 năm | ||
| 45 | Dây dù | 50 | Kg | - Sản phẩm được ứng dụng: Cột, treo đồ, trồng cây, làm dây neo tàu, buộc tàu, giềng lưới đánh cá, dây rút lưới vây, nuôi trồng thủy sản, vận tải hàng hải,+ Độ bền cao, chống bào mòn.+ Trọng lượng nhẹ - lực kéo đứt cao.+ Chịu nhiệt độ, không mục, không bị ảnh hưởng bởi hóa chất.- Số tao: 4- Chất liệu làm giây: Dây thừng bện pe nylon ,dây thừng PP chịu lực tốt- Quy cách: mỗi cuộn 300m- Đường kính dây: 0.6mm- Màu: trắng sọc đỏ Dây có dạng xoắn. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp bản sao các hợp đồng tương tự trong đó phải có ít nhất 01 hợp đồng cung cấp vật tư, TB, VPP tối thiểu 300.000.000 đồng (Ba trăm triệu đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 300.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Năng lực thực hiện của nhà thầu:Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp dịch vụ sau bán hàng khác (nêu rõ địa chỉ, số điện thoại...) theo các yêu cầu như sau:- Thời gian bảo hành cho tất cả các loại hàng hóa là 12 tháng;- Thời gian đáp ứng việc bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tối thiểu trong vòng 12 tháng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi