Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823392-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220823306 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế tại Thông báo số 8086/TBSTC ngày 22/11/2021 của Sở Tài chính Thanh Hoá. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 08:51:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,721,994,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1582991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9304985E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.405.395.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.810.791.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường)- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầu búa thuỷ lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này; có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu tĩnh, trọng lượng ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ủi, công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động cho công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 01: Thi công xây dựng công trình Đường giao thông bản Khương đi bản Bất xã Nam Động, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế tại Thông báo số 8086/TBSTC ngày 22/11/2021 của Sở Tài chính Thanh Hoá. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp trong 3 năm 2019, 2020, 2021. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết quý I/2022. + Hợp đồng tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ của nhân sự. + Các hợp đồng nguyên tắc + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn hoặc đăng ký máy móc thiết bị. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 115.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Quan Hóa.
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Quan Hóa.
Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và đầu tư Tỉnh Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, thành phố Thanh Hóa. Điện Thoại: 02373.852.366; Fax: 02373.851.451. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông: Phạm Bá Thoại, Giám đốc Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Quan Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Hồi Xuân, huyện Quan Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đào đắp đoạn nền đường đất | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 14,9239 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 14,9239 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 14,9239 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 14,9239 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 273,1903 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,5005 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 159,7142 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 159,7142 | 100m3/1km |
| 9 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 159,7142 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,2203 | 100m3 |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 99,1839 | 100m3 |
| 12 | Luân chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 117,9766 | 100m3 |
| B | Đào đắp đoạn nền đường đá | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 86,032 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 86,032 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 86,032 | 100m3/1km |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 86,032 | 100m3 |
| 5 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 14,3387 | 100m3 |
| 6 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá IV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 43,016 | 100m3 |
| 7 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 1,25m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 57,3547 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 57,3547 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 7T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 57,3547 | 100m3/1km |
| 10 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 57,3547 | 100m3 |
| C | Phần mặt đường | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,8292 | 100m3 |
| 2 | Nilon chống mất nước | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 690,99 | m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,7081 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 124,38 | m3 |
| D | Rãnh bê tông | |||
| 1 | Nilon tái sinh chống mất nước đổ bê tông | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 344,76 | m2 |
| 2 | Ván khuôn gỗ mái bờ kênh mương | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,4542 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 35,06 | m3 |
| 4 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa khe lún | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,82 | m2 |
| E | Rọ đá | |||
| 1 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1x1m trên cạn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 239 | 1 rọ |
| 2 | Làm và thả rọ đá, loại 2x1,5x1m trên cạn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 297 | 1 rọ |
| F | Tường hộ lan | |||
| 1 | Ván khuôn thép | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 8,7792 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,624 | tấn |
| 3 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 115,32 | m3 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 252,96 | m2 |
| G | Đào cải dòng qua khe | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,696 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 3,4631 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,7827 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,7827 | 100m3/1km |
| 5 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,7827 | 100m3 |
| 6 | Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB40 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 49,6 | m3 |
| H | Cống | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp III (5%KL) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 13,146 | 1m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III (95%KL) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,4977 | 100m3 |
| 3 | Phá đá mặt bằng bằng máy đào 1,6m3 gắn đầu búa thủy lực - Cấp đá III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2795 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau nổ mìn bằng máy đào 0,8m3 lên phương tiện vận chuyển | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2795 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2795 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2795 | 100m3/1km |
| 7 | San đá bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2795 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 9 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,8421 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,438 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất III | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,438 | 100m3/1km |
| 12 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,438 | 100m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 21,99 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 2,2837 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, chân khay, sân cống, M200, đá 1x2 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 91,09 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm(ván khuôn thân tường cánh, hố thu cống ) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 5,3729 | 100m2 |
| 17 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40(bê tông thân tường cánh, hố thu cống ) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 80,15 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ mũ cống | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,9082 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m (thép thân tường cánh, hố thu cống) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,2522 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m (thép thân tường cánh, hố thu cống) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,4864 | tấn |
| 21 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40(bê tông mũ mố) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 10,14 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 0,6597 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép tấm bản + mối nối, đường kính | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,0602 | tấn |
| 24 | Cốt thép tấm bản + chốt nối , đường kính >10 mm | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 1,6623 | tấn |
| 25 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 15,96 | m3 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 58 | 1 cấu kiện |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 58 | 1cấu kiện |
| 28 | Bê tông chốt nối + mối nối + phủ bản đá 1x2, mác 250, đá 1x2, mác 250 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 4,8 | m3 |
| 29 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB30 | Theo khối lượng và bản vẽ được phê duyệt | 26,2 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1582991E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9304985E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.405.395.800 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.810.791.600 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường)- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 2 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường)- Trong 03 năm gần đây đã trực tiếp tham gia phụ trách kỹ thuật thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Trong 03 năm gần đã trực tiếp tham phụ trách ATLĐ&VSLĐ ít nhất 01 công trình tương tự tính đến thời điểm đóng thầu.- Tất cả các tài liệu chứng minh scan bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy Đào, dung tích gầu ≥ 0,8m3 | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 2 | Đầu búa thuỷ lực | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ, tải trọng hàng hóa ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động cho công trình này; có đăng ký và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu. | 3 |
| 4 | Máy lu rung, lực rung lớn nhất ≥ 25 tấn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 5 | Máy lu tĩnh, trọng lượng ≥ 8 tấn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 6 | Máy ủi, công suất ≥ 110CV | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 8 | Máy hàn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250L | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 11 | Máy đầm dùi | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 2 |
| 13 | Máy cắt, uốn thép | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
| 14 | Máy phát điện | Sẵn sàng huy động cho công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi