Gói thầu: Sửa chữa Ô tô cho các đơn vị thuộc Cục Thuế tỉnh Cao Bằng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220814116-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/08/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Sửa chữa Ô tô cho các đơn vị thuộc Cục Thuế tỉnh Cao Bằng. |
| Số hiệu KHLCNT | 20220359920 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 09:18:00 đến ngày 2022-08-22 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp nghề sửa chữa ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 15 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trường trung cấp nghề công nghệ ô tô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Cục Thuế tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa Ô tô cho các đơn vị thuộc Cục Thuế tỉnh Cao Bằng. Mua sắm, sửa chữa tài sản Năm 2022 cho các đơn vị thuộc Cục Thuế tỉnh Cao Bằng 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản gốc hoặc bản sao có chứng thực: 1) Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; 2) Xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc không nợ thuế đến hết 30/6/2022; 3) Các tài liệu khác theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 15.2 | - Bản gốc bảo lãnh dự thầu - Bản cam kết xử lý sự cố theo yêu cầu của đơn vị sử dụng, nhà thầu phải cử kỹ thuật viên chuyên môn đến trong vòng 02 giờ để giải quyết sự cố cho thiết bị hoạt động trở lại bình thường - Có xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết tháng 6/2022 hoặc tài liệu tương đương chứng minh nhà thầu đang không nợ đọng thuế |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Cục Thuế tỉnh Cao Bằng, Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
Số điện thoại: 02063852730 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Cục Thuế tỉnh Cao Bằng, Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 02063852730 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Thuế tỉnh Cao Bằng, Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 02063852730 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Cục Thuế tỉnh Cao Bằng, Km 5, Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng Số điện thoại: 02063852730 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lít | 57 | |
| 2 | Ắc quy Enimac | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Bình | 10 | |
| 3 | Bạc biên balie | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Bộ | 1 | |
| 4 | Bàn ép | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 6 | |
| 5 | Bi chữ thập cát đăng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Vòng | 4 | |
| 6 | Cân chỉnh thước lái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Xe | 4 | |
| 7 | Bi may ơ sau 2 bên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Vòng | 14 | |
| 8 | Bi may ơ trước nhỏ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Vòng | 16 | |
| 9 | Bi may ơ trước to | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Vòng | 16 | |
| 10 | Bi tê | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Vòng | 7 | |
| 11 | Bugi | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 4 | |
| 12 | Cân bằng động lốp xe | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Xe | 3 | |
| 13 | Càng A dưới 2 bên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 2 | |
| 14 | Cao su ắc nhíp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 36 | |
| 15 | Cao su càng A trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 12 | |
| 16 | Cao su càng I | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 4 | |
| 17 | Cao su chân giảm sóc | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 4 | |
| 18 | Cao su đồng tiền giằng cân bằng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 16 | |
| 19 | Cao su ốp giằng cân bằng trước | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 4 | |
| 20 | Dầu cầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lít | 27 | |
| 21 | Dầu hộp số tự động | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lít | 12 | |
| 22 | Dầu phanh | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lon | 24 | |
| 23 | Dầu số 90 | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lít | 27 | |
| 24 | Dầu trợ lực lái | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Lon1L | 3 | |
| 25 | Dây cu roa ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Sợi | 1 | |
| 26 | Gạt mưa | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Bộ | 2 | |
| 27 | Lá côn | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 7 | |
| 28 | Láp sau | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cây | 1 | |
| 29 | Lọc dầu | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 12 | |
| 30 | Lọc gió điều hòa | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 12 | |
| 31 | Lọc gió động cơ | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 12 | |
| 32 | Lọc xăng | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 12 | |
| 33 | Lốp xe | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 38 | |
| 34 | Má phanh sau | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Bộ | 11 | |
| 35 | Má phanh trước | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Bộ | 12 | |
| 36 | Mỡ láp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Kg | 16 | |
| 37 | Ngỗng may ơ trước 2 bên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 2 | |
| 38 | Nhựa đệm nhíp | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 16 | |
| 39 | Nước làm mát | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Can 4L | 4 | |
| 40 | Nước rửa kính | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Can 3L | 3 | |
| 41 | Rô tuyn đứng dưới | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 18 | |
| 42 | Rô tuyn đứng trên | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 18 | |
| 43 | Rô tuyn lái ngoài | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 18 | |
| 44 | Rô tyun lái trong | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 9 | |
| 45 | Tăng phanh tay | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | xe | 2 | |
| 46 | Thanh ba ngang | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 6 | |
| 47 | Vệ sinh bướm ga | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | xe | 1 | |
| 48 | Vệ sinh, bảo dưỡng phanh trước + sau | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | xe | 1 | |
| 49 | Zoăng nắp dàn cò | Theo yêu cầu về kỹ thuật tại mục 2- chương V | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là6.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là600.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Không áp dụng | |||||
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | Trung cấp nghề sửa chữa ô tô | 15 | 15 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Trường trung cấp nghề công nghệ ô tô | 4 | 4 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi