Gói thầu: Mua sắm vật tư đo lường thuộc dự án BQ, BD, SC trang thiết bị đo lường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823850-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375
Tên gói thầu Mua sắm vật tư đo lường thuộc dự án BQ, BD, SC trang thiết bị đo lường
Số hiệu KHLCNT 20220823727
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Mua sắm vật tư đo lường thuộc dự án BQ, BD, SC trang thiết bị đo lường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 10:05:00 đến ngày 2022-08-20 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 373,558,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375
E-CDNT 1.2 Mua sắm vật tư đo lường thuộc dự án BQ, BD, SC trang thiết bị đo lường
Dự toán và Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cung cấp vật tư hàng hoá gói thầu Mua sắm vật tư đo lường thuộc dự án BQ, BD, SC trang thiết bị đo lường theo đề án 324
30 Ngày
E-CDNT 3 Mua sắm vật tư đo lường thuộc dự án BQ, BD, SC trang thiết bị đo lường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Tên Bên mời thầu là: Sư đoàn 375/ QC Phòng không-Không quân Tên gói thầu: Mua sắm vật tư đo lường. Tên Kế hoạch là: Mua sắm vật tư đo lường bảo quản, bảo dưỡng, kiểm định, sửa chữa, đồng bộ 453 phương tiện đo theo Đề án 324-KT Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng. email: [email protected] Điện thoại: 069.777389
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng.


- Bên mời thầu: Phòng Kỹ thuật Sư đoàn 375 , địa chỉ: Hòa Phát, Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sư đoàn 375/ QC Phòng không-Không quân Tên gói thầu: Mua sắm vật tư đo lường. Tên Kế hoạch là: Mua sắm vật tư đo lường bảo quản, bảo dưỡng, kiểm định, sửa chữa, đồng bộ 453 phương tiện đo theo Đề án 324-KT Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng. email: [email protected] Điện thoại: 069.777389


E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Các tài liệu theo đúng yêu cầu tại các biểu mẫu trong HSMT nhằm chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Các tài liệu theo đúng yêu cầu để phục vụ Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm, Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật tại Chương III của HSMT.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Hàng hoá được nghiệm thu, kiểm định trước khi giao nhận và được bảo hành theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất. - Hàng hóa phải ghi rõ xuất xứ hàng hóa, ghi rõ kí hiệu, mã hiệu, chất lượng hợp lệ khi giao hàng, bản gốc hoặc bản sao. - Các sản phẩm nhà thầu cung cấp phải là mới 100%, chưa qua sử dụng và có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, được sản xuất trong vòng 24 tháng tính đến thời điểm mở thầu. - Cam kết bảo hành hàng hóa với thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ khi hai bên kí kết biên bản bàn giao. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương V, phải nêu rõ xuất xứ của hàng hoá. - Nhà thầu phải cam kết sẽ cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ) khi bàn giao hàng hóa. - Nhà thầu chuẩn bị sẵn hàng mẫu trong quá trình chuẩn bị E-HSDT. Trong quá trình xét E-HSDT, để chứng minh sự đáp ứng về kỹ thuật, khả năng cung cấp và triển khai, Bên mời thầu sẽ yêu cầu Nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian và địa điểm kiểm tra sẽ được thông báo cho nhà thầu trước tối thiểu là 03 (ba) ngày trước khi tiến hành kiểm tra. Trong quá trình kiểm tra nếu không đủ mẫu hoặc mẫu không đạt tiêu chuẩn thì sẽ bị đánh giá là không đạt yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hoá có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): Tối thiểu 05 năm
E-CDNT 15.2
Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 4.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Sư đoàn 375/ QC Phòng không-Không quân Tên gói thầu: Mua sắm vật tư đo lường. Tên Kế hoạch là: Mua sắm vật tư đo lường bảo quản, bảo dưỡng, kiểm định, sửa chữa, đồng bộ 453 phương tiện đo theo Đề án 324-KT Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng. email: [email protected] Điện thoại: 069.777389
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ông Đào Hồng Phương, Sư đoàn trưởng Sư đoàn 375, Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc: Bộ phận KH-VT/ Phòng Kỹ thuật thuộc Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Các ngành chức năng thuộc Phòng Kỹ thuật/ Sư đoàn 375/ Số 224 đường Lê Trọng Tấn/ Phường Hòa Phát/ Quận Cẩm Lệ/ TP. Đà Nẵng.
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Xăng A92A92420LítNhư chương IV
2Dầu căn dịu silicon PH75Ssilicon PH75S120LítNhư chương IV
3Dầu biến thế SHELLDIALA S4 ZX-1SHELLDIALA S4 ZX-1120LítNhư chương IV
4Mỡ bảo quản vazolinvazolin100kgNhư chương IV
5Mỡ dẫn điện silicon PH75Ssilicon PH75S2LítNhư chương IV
6Vải thô khổ 1,2m1,2m322mNhư chương IV
7Rẻ sạch cốt tôngcốt tông67mNhư chương IV
8Cồn 960960.0423LítNhư chương IV
9Pin con thỏ 1,5V1,5V3.321CụcNhư chương IV
10Pin con thỏ 9V9V386CụcNhư chương IV
11Xà bông OMOOMO170KgNhư chương IV
12Dụng cụ sửa chữa điện BOOSBOOS6BộNhư chương IV
13Dụng cụ sửa chữa cơ khí BOOSBOOS3BộNhư chương IV
14Bút bi thiên longthiên long215ChiếcNhư chương IV
15Sổ ghi chép A4A4139QuyểnNhư chương IV
16Giấy ráp (00)0.02.100TờNhư chương IV
17Chổi lông KS5KS5545CáiNhư chương IV
18Bóng bóp AQ10AQ10155CáiNhư chương IV
19Xăng A92A92152LítNhư chương IV
20Xăng trắng (thơm) vệ sinh3LítNhư chương IV
21Dầu căn dịu silicon PH75Ssilicon PH75S11LítNhư chương IV
22Dầu phá rỉ RP7(30gram)RP720HộpNhư chương IV
23Mỡ bảo quản vazolinvazolin90KgNhư chương IV
24Cồn 960960.0100LítNhư chương IV
25Vải thô khổ 1,2m1,2m565mNhư chương IV
26Pin con thỏ 1,5V1,5V1.400CụcNhư chương IV
27Pin con thỏ9V304CụcNhư chương IV
28Xà bông OMOOMO111KgNhư chương IV
29Chổi lôngBản to432CáiNhư chương IV
30Chổi lôngBản nhỏ302CáiNhư chương IV
31Giấy ráp mịn A4mịn A41.400TờNhư chương IV
32Tẩy giấyCao su468CụcNhư chương IV
33Sổ ghi chép A4A437CuốnNhư chương IV
34Dụng cụ sửa chữa BOOSBOOS9BộNhư chương IV
35Bóng bóp AQ10AQ1017CáiNhư chương IV
36Bông công nghiệpcông nghiệp45KgNhư chương IV
37Keo con voi 502502.042LọNhư chương IV
38Thiếc dây hàn SODEL 0,9mm/100gramSODEL45kgNhư chương IV
39Cồn tuyệt đối 99,5%0.9954LítNhư chương IV
40Rẻ lau sạchVải phin trắng16mNhư chương IV
41Xăng A92 (BĐ khảo sát PTĐ)A92155LítNhư chương IV
42Xăng A92 (BĐ nghiệm thu PTĐ)A92155LítNhư chương IV
43Xăng A92 (BĐ Cơ động KĐ, SC PTĐ)A92800LítNhư chương IV
44Xăng BĐ cho nổ máyA92136LítNhư chương IV
45Cầu chì ống 0,25 A0,25 A50ChiếcNhư chương IV
46Cầu chì ống 0,5 A0,5 A50ChiếcNhư chương IV
47Cầu chì ống 3 A0.12550ChiếcNhư chương IV
48Cầu chì ống 5 A0.2083333333333333450ChiếcNhư chương IV
49Cầu chì ống 10 A0.416666666666666750ChiếcNhư chương IV
50Pin con thỏ 1,5V1,5V800CụcNhư chương IV
51Pin con thỏ9V304CụcNhư chương IV
52Dụng cụ sửa chữa BOOSBOOS6BộNhư chương IV
53Dụng cụ sửa chữa cơ khí BOOSBOOS4BộNhư chương IV
54Thiếc dây hàn SODEL 0,9mm/100gramSODEL70kgNhư chương IV
55Mỡ hàn FluxBST-21503A70Như chương IV
56Ống Gen cách điệnOME15HộpNhư chương IV
57Dây điện đôicadisun 2.02Cuộn 100 mNhư chương IV
58Dây điện đơncadisun 1.51cuộn 100 mNhư chương IV
59Đầu chụp chiết ápMF-A04201CáiNhư chương IV
60Đầu chụp chiết ápWH148300CáiNhư chương IV
61Đầu chụp chiết ápG7H12300CáiNhư chương IV
62Keo con chóDOG X-6630LọNhư chương IV
63Cồn 960960.0137LítNhư chương IV
64Xăng trắng (thơm) vệ sinh9LítNhư chương IV
65Chổi lôngBản to420CáiNhư chương IV
66Chổi lôngBản nhỏ412CáiNhư chương IV
67Giấy ráp mịn A4mịn A4760TờNhư chương IV
68Bóng bóp AQ10AQ1015CáiNhư chương IV
69Bông công nghiệpcông nghiệp46KgNhư chương IV
70Rẻ lau sạchVải phin trắng14mNhư chương IV
71Mặt kính Chỉ thịDày 1mm34CáiNhư chương IV
72Điện trở 10R010R099ChiếcNhư chương IV
73Điện trở dây 200 Ω200 Ω80ChiếcNhư chương IV
74Điện trở dây 100 Ω100 Ω80ChiếcNhư chương IV
75Điện trở dây 20 Ω20 Ω40ChiếcNhư chương IV
76Điện trở dây 2 Ω2 Ω40ChiếcNhư chương IV
77Điện trở dây 10 Ω10 Ω40ChiếcNhư chương IV
78Điện trở dây 1 Ω1 Ω40ChiếcNhư chương IV
79Điện trở dây 0,1 Ω0,1 Ω40ChiếcNhư chương IV
80Điện trở 0,25-100 kΩ0,25-100 kΩ60ChiếcNhư chương IV
81Điện trở 0,25-10 kΩ0,25-10 kΩ60ChiếcNhư chương IV
82Điện trở 0,25-1 kΩ0,25-1 kΩ60ChiếcNhư chương IV
83Điện trở 0,25-10 Ω0,25-10 Ω60ChiếcNhư chương IV
84Điện trở 0,15-105 Ω0,15-105 Ω60ChiếcNhư chương IV
85Điện trở 0,15-15 kΩ0,15-15 kΩ60ChiếcNhư chương IV
86Điện trở 0,15-5 kΩ0,15-5 kΩ60ChiếcNhư chương IV
87Điện trở 0,25-20 Ω0,25-20 Ω60ChiếcNhư chương IV
88Điện trở 0,15-12 kΩ0,15-12 kΩ60ChiếcNhư chương IV
89Điện trở 0,15-8 kΩ0,15-8 kΩ60ChiếcNhư chương IV
90Điện trở 0,15-1 kΩ0,15-1 kΩ60ChiếcNhư chương IV
91Điện trở 0,15-2,2 kΩ0,15-2,2 kΩ57ChiếcNhư chương IV
92Điện trở 0,25-100 Ω0,25-100 Ω59ChiếcNhư chương IV
93Điện trở dây cuốn2W60ChiếcNhư chương IV
94Hộp mực máy in lasermực máy in laser10HộpNhư chương IV
95Băng mực máy in kimmực máy in kim10BăngNhư chương IV
96Giấy in A4 định lượng 80A4 định lượng 8010GramNhư chương IV
97Bút bi TL025TL02536ChiếcNhư chương IV
98Bấm ghimViền nhựa8ChiếcNhư chương IV
99Sổ ghi chépA430QuyểnNhư chương IV
100Dây đo đồng hồ tam dùngDây đo40ĐôiNhư chương IV
101Dây đo đồng hồ điện trởDây đo, đầu kẹp sắt43ChiếcNhư chương IV
102Dây đo CP-50CP-5035ChiếcNhư chương IV
103Dây đo CP-75CP-7520ChiếcNhư chương IV
104Dây nguồn 1 đầu1 đầu19ChiếcNhư chương IV
105Dây nguồn dẹt 3 chạcdẹt 3 chạc14ChiếcNhư chương IV
106Dây nguồn tròn 4 lỗtròn 4 lỗ25ChiếcNhư chương IV
107Dây cột cápDây dù 0,03mm10CuộnNhư chương IV
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 0đến năm 0(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 0.0(4) VND, trong vòng 0(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót với thời gian ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->