Gói thầu: Gói thầu số 01: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt, vận hành hệ thống thiết bị cơ giới hóa đồng bộ (hạng nhẹ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220716340-03
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt, vận hành hệ thống thiết bị cơ giới hóa đồng bộ (hạng nhẹ)
Số hiệu KHLCNT 20220716010
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Dương Huy -TKV
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 19:31:00 đến ngày 2022-08-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 110,891,266,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,200,000,000 VNĐ ((Một tỷ hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66336899E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3267379E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị lò chơ cơ giới hóa đồng bộ thu hồi than nóc , công suất 300.000-:- 400.000 tấn/ năm. Hợp đồng cung cấp cho các đợn vị trên lãnh thổ Việt Nam - bản sao có công chứng. Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Đã từng cung cấp thiết bị lò chơ cơ giới hóa đồng bộ thu hồi than nóc, công suất 300.000-:- 400.000 tấn/ năm. Hợp đồng cung cấp cho các đơn vị trên lãnh thổ Việt Nam+ Tương tự về quy mô: 01 hợp đồng có giá trị ≥ 77.623.886.000VND;Tài liệu của hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn GTGT bản sao y của nhà thầu. Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư bản gốc. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng là bản sao công chứng hoặc chứng thực, giấy xác nhận chủ đầu tư bản gốc . (các tài liệu trên có gốc để đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.623.886.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: Trong vòng 48 giờ nhà thầu phải có mặt giải quyết ngay.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Điều hành chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành, chạy thử, đào tạo, sử dụng thiết bị
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 02 kỹ sư trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành điều khiển học kỹ thuật và 01 Cao đẳng chuyên ngành khai thác mỏ trở lên (Bằng tốt nghiệp Đại học của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT). (Nếu cán bộ kỹ thuật là người nước ngoài bằng tốt nghiệp phải dịch thuật tại văn phòng dịch thuật hoặc văn phòng công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Cung cấp và hướng dẫn lắp đặt, vận hành hệ thống thiết bị cơ giới hóa đồng bộ (hạng nhẹ)
Đầu tư hệ thống thiết bị cơ giới hóa đồng bộ (hạng nhẹ) phục vụ khai thác than lò chợ - Công ty than Dương Huy-TKV.
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và vốn chủ sở hữu của Công ty than Dương Huy -TKV
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Dương Huy -TKV, địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị - TP Cẩm phả - Tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập dự án: Viện Khoa học Công nghệ Mỏ - Vinacomin; Địa chỉ: Số 3, Phan Đình Giót, Thanh Xuân, Hà Nội; Điện thoại: 024 38645146, Fax: 024 38641564 Bên lập, thẩm định E HSMT, đánh giá E- HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Dương Huy -TKV, địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị - TP Cẩm phả - Tỉnh Quảng Ninh Thẩm định dự án:Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam Số 226 Lê Duẩn - Đống Đa - Hà Nội; Điện thoại: 024 6328 4245; Fax: 024 3518 1002


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp than – Khoáng sản Việt Nam – Công ty than Dương Huy - TKV , địa chỉ: Tổ 5 Khu phố Trần Hưng Đạo, Phường Cẩm Thạch, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng ninh
- Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Dương Huy -TKV, địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị - TP Cẩm phả - Tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 10.1(a)
Tài liệu Catalogoue (gốc) hoặc bản vẽ của thiết bị và bản dịch sang tiếng Việt Nam (Có xác nhận và chứng thực của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật nếu là tài liệu tiếng nước ngoài).
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Nhà thầu phải nộp file quét (scan) Bảng đặc tính kỹ thuật của hàng hoá về tính năng kỹ thuật, chất lượng, kèm theo catalog hoặc bản vẽ kỹ thuật và các tài liệu liên quan khác phải được gửi cùng E-HSDT. - Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải đảm bảo có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và đạt tiêu chuẩn kỹ thuật theo quy định.
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam yêu cầu nhà thầu phải chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Đối với dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 05 năm.
E-CDNT 15.2
Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT. Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: + Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính với các tài liệu nộp thuế cũng như thông báo xác nhận số thuế đã nộp trong thời gian 3 năm (2019-2020-2021): Bản dấu đỏ hoặc bản sao công chứng; + Hợp đồng tương tự + Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc của nhà phân phối (nếu mua qua nhà phân phối). + Và các giấy tờ khác có liên quan trong E-HSDT. Nhà được chỉ được trao hợp đồng sau khi đã trình cho chủ đầu tư các tài liệu trên
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 29.3 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty than Dương Huy -TKV, địa chỉ: Số 603 đường Lê Thanh Nghị - TP Cẩm phả - Tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862 238; Fax: 0203 3862 494
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Đầu tư Môi trường Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Than Dương Huy - TKV; Số 603 đường Lê Thanh Nghị, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203 3862 238 ; Fax: 0203 3862 494.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Địa chỉ: Số 226 Lê Duẩn - Đống Đa - Hà Nội - Điện thoại: 024 6328 4245; Fax: 024 3518 1002
E-CDNT 36

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giàn chống thủy lực trung gian kiểu đỡ chắn có kết cấu thu hồi than nóc (bao gồm hệ thống thiết bị chống trôi, chống đổ,... kèm theo phụ kiện mau hỏng dự phòng miễn phí), chiều cao chống 1600 ÷ 2500mm89cáiChiều cao chống 1600-:-2500mm … (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
2Giàn chống thủy lực quá độ kiểu đỡ chắn có kết cấu thu hồi than nóc; chiều cao chống 1900 ÷ 3100mm6cáiChiều cao chống 1900-:-3100mm … (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
3Máy khấu; chiều cao khấu 1400 ÷ 3200mm1cáichiều cao khấu 1400 ÷ 3200mm (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
4Máng cào gương lò chợ; L =125m; năng suất 400T/h1cáiChiều dài L =125m; năng suất 400T/h (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
5Máng cào thu hồi lò chợ; L =125m; năng suất 150 T/h1cáiChiều dài L =125m; năng suất 150T/h (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
6Máy nghiền; năng suất 500T/h1cáinăng suất 500T/h (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
7Máy chuyển tải; L = 42m; năng suất 500T/h1cáiChiều dài L = 42m; năng suất 500T/h (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
8Trạm bơm dung dịch nhũ hoá (trọn bộ): Lưu lượng 200 lít/phút; áp suất làm việc 31,5 Mpa; điện áp 1140/660V; bao gồm: 02 máy bơm, 01 thùng nhũ hóa, kèm theo 02 khởi động mềm phòng nổ, áp tô mát phòng nổ,…1TrạmTrạm bơm dung dịch nhũ hoá (trọn bộ): Lưu lượng 200 lít/phút; áp suất làm việc 31,5 Mpa; điện áp 1140/660V; bao gồm: 02 máy bơm, 01 thùng nhũ hóa, kèm theo 02 khởi động mềm phòng nổ, áp tô mát phòng nổ,…E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
9Trạm bơm phun sương: 315 lít/phút1bộTrạm bơm phun sương: 315 lít/phút (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
10Hệ thống đường ống cấp dịch và phụ kiện1Hệ thống(Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
11Hệ thống điều khiển, thông tin liên lạc1hệ thốnggồm có bộ đàm không dây: 06 cái; trạm cơ sở: 01; bộ nguồn 01; thiết bị tín hiệu đầu cuối: 01 bộ ; cáp truyền thông: 500m (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
12Tủ phân phối điện 6 kV (di động phòng nổ, trọn bộ), Iđm = 200 A.2cáiIđm = 200 A (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
13Trạm biến áp di động phòng nổ (trọn bộ) công suất 400KVA-6/0,69kV1trạmcông suất 400KVA-6/0,69kV (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
14Trạm biến áp di động phòng nổ (trọn bộ) công suất 1250KVA-6/1,2kV1Trạmcông suất 1250KVA-6/1,2kV (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
15Biến áp phòng nổ, công suất 4kVA, điện áp 0,66(1,14)/0,127kV2cáicông suất 4kVA, điện áp 0,66(1,14)/0,127kV (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
16Áptômát trọn bộ di động phòng nổ 630A1cáiÁptômát trọn bộ di động phòng nổ 630A (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
17Áptômát trọn bộ di động phòng nổ 250A3cáiÁptômát trọn bộ di động phòng nổ 250A (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
18Khối khởi động từ phòng nổ trọn bộ: 04 lộ vào, 12 lộ ra1cáiKhối khởi động từ phòng nổ trọn bộ: 04 lộ vào, 12 lộ ra (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
19Khởi động mềm phòng nổ 0,66/1140 kV-200A2cáiKhởi động mềm phòng nổ 0,66/1140 kV-200A (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
20Khởi động từ phòng nổ, có đảo chiều 0,66/1,14 kV-80 A1cáiKhởi động từ phòng nổ, có đảo chiều 0,66/1,14 kV-80 A Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
21Hộp nút ấn 2 vị trí, phòng nổ, 36 V10cáiHộp nút ấn 2 vị trí, phòng nổ, 36 V (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
22Hộp nút ấn 3 vị trí, phòng nổ, 36 V1cáiHộp nút ấn 3 vị trí, phòng nổ, 36 V (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
23Chuông + đèn + nút bấm phòng nổ, 127 V5cáiChuông + đèn + nút bấm phòng nổ, 127 V (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
24Đèn phòng nố55cáiĐèn phòng nổ (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
25Cáp điện 6 kV phòng nổ , 6/10Kv; 3x70+3x35/3+3x2,51.200mCáp điện 6 kV phòng nổ , 6/10Kv; 3x70+3x35/3+3x2,5 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
26Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x95+1x25+4x4200mCáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x95+1x25+4x4 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
27Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; -3x95+1x25820mCáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; -3x95+1x25 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
28Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x70+1x25100mCáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x70+1x25 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
29Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x50+1x16110mCáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x50+1x16 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
30Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x35+1x1640mCáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x35+1x16 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
31Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x25+1x161.480mCáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,66/1,14 Kv; 3x25+1x16 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
32Cáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,3/0,5 Kv; 5x41.570mCáp điện mềm lõi đồng phòng nổ; 0,3/0,5 Kv; 5x4 (Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)E-HSDT phải đính kèm file quét (scan) Cam kết thông số kỹ thuật thiết bị chào thầu và Catalog hoặc bản vẽ chế tạo của nhà sản xuất (nếu là bản sử dụng ngôn ngữ khác tiếng Việt thì phải có bản dịch tiếng Việt có xác nhận của văn phòng công chứng hoặc văn phòng dịch thuật kèm theo
33Các chi tiết lắp đặt và nối đất1.083kg(Chi tiết theo quy định tại điểm C Mục 2 - Yêu cầu về kỹ thuật trong Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.66336899E11(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3267379E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (từ 01/01/2019 tính đến thời điểm đóng thầu):- Tối thiểu 01 hợp đồng tương tự cung cấp thiết bị lò chơ cơ giới hóa đồng bộ thu hồi than nóc , công suất 300.000-:- 400.000 tấn/ năm. Hợp đồng cung cấp cho các đợn vị trên lãnh thổ Việt Nam - bản sao có công chứng. Hợp đồng tương tự được hiểu như sau: + Tương tự về chủng loại, tính chất: Đã từng cung cấp thiết bị lò chơ cơ giới hóa đồng bộ thu hồi than nóc, công suất 300.000-:- 400.000 tấn/ năm. Hợp đồng cung cấp cho các đơn vị trên lãnh thổ Việt Nam+ Tương tự về quy mô: 01 hợp đồng có giá trị ≥ 77.623.886.000VND;Tài liệu của hợp đồng tương tự đã hoàn thành gồm: hợp đồng, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, thanh lý hợp đồng các tài liệu trên phải là bản sao công chứng hoặc chứng thực và hóa đơn GTGT bản sao y của nhà thầu. Hợp đồng tương tự phải có xác nhận của Chủ đầu tư bản gốc. Trường hợp hợp đồng tương tự hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc: Hợp đồng là bản sao công chứng hoặc chứng thực, giấy xác nhận chủ đầu tư bản gốc . (các tài liệu trên có gốc để đối chiếu khi cần thiết).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 77.623.886.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Việt Nam có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế;Thời gian sửa chữa khắc phục các hư hỏng, sai sót trong thời gian bảo hành… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư: Trong vòng 48 giờ nhà thầu phải có mặt giải quyết ngay.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Điều hành chung 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên (Bằng tốt nghiệp của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT).53
2 cán bộ kỹ thuật hướng dẫn lắp đặt, vận hành, chạy thử, đào tạo, sử dụng thiết bị 3 02 kỹ sư trong đó 01 kỹ sư chuyên ngành điện; 01 kỹ sư chuyên ngành điều khiển học kỹ thuật và 01 Cao đẳng chuyên ngành khai thác mỏ trở lên (Bằng tốt nghiệp Đại học của nhân sự được phô tô công chứng kèm theo E-HSDT). (Nếu cán bộ kỹ thuật là người nước ngoài bằng tốt nghiệp phải dịch thuật tại văn phòng dịch thuật hoặc văn phòng công chứng)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->