Gói thầu: Mua vật tư, văn phòng phẩm năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220824067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/08/2022 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Kho K866/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220822490 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 10:02:00 đến ngày 2022-08-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nghệ An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 79,731,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Kho K866/Cục Quân khí/Tổng cục Kỹ thuật |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 Mua vật tư, văn phòng phẩm năm 2022 03 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quốc phòng năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | |
| E-CDNT 10.2(c) | |
| E-CDNT 12.2 | |
| E-CDNT 14.3 | |
| E-CDNT 15.2 | |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: |
| E-CDNT 34 |
|
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy in A4 | TCNSX | 137 | Ram | Giấy A4 in 70g Doule A hoặc tương đương | |
| 2 | Giấy in A3 | TCNSX | 40 | Ram | Giấy A3 in 70g Doule A hoặc tương đương | |
| 3 | Bìa màu A4 | TCNSX | 61 | Ram | Khổ A4, độ dày 1,3mm, đóng gói 100 tờ/gram hoặc tương đương | |
| 4 | Bìa màu A3 | TCNSX | 25 | Ram | Khổ A3, Định lượng 180, đóng gói 100 tờ/gram hoặc tương đương | |
| 5 | Bìa bóng kính A4 | TCNSX | 36 | Ram | Khổ A4, sáng bóng, trong suốt | |
| 6 | Bìa bóng kính A3 | TCNSX | 10 | Ram | Khổ A3, sáng bóng, trong suốt | |
| 7 | Bút ký Pentel | TCNSX | 18 | Hộp | Bút mực xanh Pentel energel 0,7 mm | |
| 8 | Sổ bìa da T8 (400 trang) | TCNSX | 88 | Quyển | Holagreen hoặc tương đương, loại bìa da cao cấp, 400 trang/quyển, kích thước: 245x175mm | |
| 9 | Cặp trình ký xốp | TCNSX | 6 | Cái | Mặt da XIFU 8002 hoặc tương đương | |
| 10 | Bút nước Q7 | TCNSX | 41 | Hộp | Đầu bi 0,05mm, màu nực tươi và đậm | |
| 11 | Bàn dập cần 486 | TCNSX | 2 | Cái | Bấm Stacom C104 hoặc tương đương | |
| 12 | Bàn dập Plus | TCNSX | 16 | Cái | Bấm Plus PS-10E Stapler hoặc tương đương | |
| 13 | Ghim dắt C62 | TCNSX | 200 | Hộp | Ghim dắt Huixing Zhen hoặc tương đương | |
| 14 | Ghim dập 23/8 | TCNSX | 55 | Hộp | Ghim dập TriO hoặc tương đương | |
| 15 | Ghim dập 23/10 | TCNSX | 50 | Hộp | Ghim dập TriO hoặc tương đương | |
| 16 | Ghim dập 23/13 | TCNSX | 51 | Hộp | Ghim dập TriO hoặc tương đương | |
| 17 | Kéo cắt giấy | TCNSX | 17 | Cái | Lưỡi kéo làm bằng thép không rỉ, cán nhựa, dài 215mm | |
| 18 | Thước kẻ (30cm) | TCNSX | 31 | Cái | Thước nhựa trong cứng, chia vạch từng cm chính xác, rõ, đều, kích thước dài 30cm. | |
| 19 | Bút xóa Thiên Long | TCNSX | 15 | Cái | Bút xoá nước TL CP - 02 hoặc tương đương | |
| 20 | Bút xóa dán Plus | TCNSX | 18 | Cái | Bút xóa dán plus 5mm hoặc tương đương | |
| 21 | Bút nhớ dòng | TCNSX | 13 | Cái | Bút phản quang DA-P&T hoặc tương | |
| 22 | Băng dán gáy lụa | TCNSX | 47 | Cuộn | Băng dính màu xanh 5 cm | |
| 23 | Băng keo BK10 | TCNSX | 42 | Cuộn | Băng dính màu trắng 5cm | |
| 24 | Bao cúc F4 Thiên Long | TCNSX | 588 | Cái | Túi cúc Thiên Long hoặc tương đương | |
| 25 | Dao rọc giấy Thiên Long | TCNSX | 20 | Cái | Lưỡi dao thép, sắc bén và không bị gỉ, có nhiều màu, khung bằng nhựa cứng, Độ rộng lưỡi dao: 9mm, Hoặc tương đương nhãn hiệu Comix B2826 | |
| 26 | Kẹp tài liệu 25mm | TCNSX | 103 | Hộp | Kẹp sắt 25mm | |
| 27 | Kẹp tài liệu 19mm | TCNSX | 106 | Hộp | Kẹp sắt 19mm | |
| 28 | Kẹp giấy 51mm | TCNSX | 101 | Hộp | Kẹp sắt 51mm | |
| 29 | Kẹp giấy 32mm | TCNSX | 103 | Hộp | Kẹp sắt 32mm | |
| 30 | Kẹp giấy 15mm | TCNSX | 100 | Hộp | Kẹp sắt 15mm | |
| 31 | Máy tính Casio JS-40B | TCNSX | 4 | Cái | Máy tính Casio JS-40B chính hãng | |
| 32 | Mực máy in | TCNSX | 43 | Hộp | Mực máy in chính hãng | |
| 33 | Hộp đựng tài liệu nhựa 3,5cm khổ A4 | TCNSX | 37 | Hộp | Hộp đựng tài liệu nhựa 3,5cm khổ A4 | |
| 34 | Cặp 3 dây 15cm | TCNSX | 53 | Cái | Cặp 3 dây 15cm bìa bồi, bìa carton lạnh, khổ 23x33cm | |
| 35 | Giá đựng tài liệu nhựa deli 4 ngăn | TCNSX | 25 | Cái | Giá đựng tài liệu bằng nhựa deli 4 ngăn | |
| 36 | Bút bi Thiên Long | TCNSX | 15 | Hộp | Đầu bi 0,05mm, nét chữ thanh mảnh | |
| 37 | Bút chì 2b Thiên Long | TCNSX | 2 | Hộp | Chính hãng, mới 100% | |
| 38 | Giấy niêm phong | TCNSX | 14 | Ram | Bề mặt giấy có độ trắng ngà, giấy mỏng, nhưng có độ mềm và dai, độ bám dính cáo | |
| 39 | Giấy trắng kẻ ngang Bãi Bằng | TCNSX | 27 | Tập | Định lượng 60gsm, khổ A4, các dòng kẻ rõ nét | |
| 40 | Keo dán giấy 30ml Thiên Long | TCNSX | 101 | Lọ | Có độ dính cao, nhanh khô, hương thơm, không độc hại | |
| 41 | Phấn trắng MIC | TCNSX | 41 | Hộp | Viên chắc chắn, khó gáy, viết không bụi | |
| 42 | Tẩy chì Thiên Long | TCNSX | 24 | Cái | Dẻo dai, ít bụi, dễ tẩy không làm rách giấy | |
| 43 | Thước Meka 0,6m Deli | TCNSX | 10 | Cái | Thước nhựa trong cứng, chia vạch từng cm chính xác, rõ, đều, kích thước dài 60cm. | |
| 44 | Đèn để bàn | TCNSX | 1 | Cái | Kiểu dáng Pixar OME | |
| 45 | USB 64GB | TCNSX | 14 | Cái | Chính hãng, mới 100%, dung lượng 64GB | |
| 46 | Đĩa trắng CD | TCNSX | 250 | Cái | Đĩa trắng CD |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi