Gói thầu: Mua sắm thiết bị và dụng cụ phục vụ nghiên cứu vi sinh giai đoạn cơ bản
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823523-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau - Trung tâm Nghiên cứu - Phát triển |
| Tên gói thầu | Mua sắm thiết bị và dụng cụ phục vụ nghiên cứu vi sinh giai đoạn cơ bản |
| Số hiệu KHLCNT | 20220806167 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ PVCFC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 09:32:00 đến ngày 2022-08-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 499,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Vật tư / Thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết hỗ trợ lắp đặt thiết bị và cung cấp các tài liệu đào tạo chuyển giao công nghệ/ hướng dẫn vận hành/ hướng dẫn sử dụng cho các thiết bị của từng Phần nêu tại Chương V Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật đính kèm HSMT.+ Thời gian bảo hành của hàng hóa: Bảo hành do lỗi của nhà sản xuất/nhà thầu trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao và nghiệm thu.+Địa điểm bảo hành hàng hóa: tại TPHCM. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau - Trung tâm Nghiên cứu - Phát triển |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm thiết bị và dụng cụ phục vụ nghiên cứu vi sinh giai đoạn cơ bản Mua sắm thiết bị và dụng cụ phục vụ nghiên cứu vi sinh giai đoạn cơ bản 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển khoa học và công nghệ PVCFC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | + Đăng ký thành lập doanh nghiệp hoặc quyết định thành lập (Bản sao y cơ quan có thẩm quyền giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có thời hạn trong vòng 06 tháng kể từ ngày sao y/chứng thực). + Hạch toán tài chính độc lập (Báo cáo tài chính hợp lệ: nhà thầu lập Bảng tổng hợp các năm tài chính theo yêu cầu ở bảng đánh giá năng lực kinh nghiệm và người có thẩm quyền ký tên đóng dấu (bản công chứng, có kiểm toán hoặc xác nhận kê khai thuế)) trường hợp nộp báo cáo tài chính điện tử, nhà thầu cung cấp đường link xác nhận nộp bản báo cáo tài chính điện tử để đối chiếu. + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất (áp dụng cho Mục số 01, 02 và 05) |
| E-CDNT 10.2(c) | + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc đại lý phân phối của nhà sản xuất (áp dụng cho Mục số 01, 02 và 05) + Nhà thầu cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (C/O) do Phòng thương mại hoặc cơ quan có thẩm quyền của nước sản xuất cho hàng hóa khi giao hàng, giấy chứng nhận chất lượng (CQ/COC) hoặc chứng chỉ tương đương cho hàng hóa khi giao hàng. |
| E-CDNT 12.2 | Tổng cộng giá dự thầu của hàng hoá đã bao gồm thuế, phí, lệ phí (nếu có) |
| E-CDNT 14.3 | 5 năm |
| E-CDNT 15.2 | + Có yêu cầu Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. (áp dụng cho Mục số 01, 02 và 05) + Trường hợp nhà thầu không tự sản xuất hoặc chế tạo hàng hóa được chào trong E-HSDT của mình thì nhà thầu phải nộp Giấy phép hoặc Giấy ủy quyền bán hàng của nhà sản xuất, đại lý phân phối hoặc Giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương nhằm chứng minh nhà thầu được ủy quyền hợp lệ của nhà sản xuất, đại lý phân phối để cung cấp hàng hóa đó ở Việt Nam. Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm tài liệu này trong E-HSDT, kể cả trường hợp E-HSMT có yêu cầu nhà thầu phải có tài liệu này. Việc nhà thầu không đính kèm tài liệu nêu trên không phải là lý do loại bỏ nhà thầu. Nhà thầu vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá để được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình được tài liệu nêu trên trước khi ký hợp đồng và chịu trách nhiệm về tính chính xác của những tài liệu, thông tin do mình cung cấp. Trường hợp nhà thầu không xuất trình được Giấy phép bán hàng để ký hợp đồng thì mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chi nhánh Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau – Trung tâm Nghiên cứu - Phát triển
Lô D, khu công nghiệp Phường 1, Đường Ngô Quyền, Phường 1, TP Cà Mau.
Điện thoại/Fax: 0290 3 819000/0290 3 590501. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Công Nhất Phương - Giám Đốc Chi Nhánh Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau – Trung Tâm Nghiên cứu - Phát triển Lô D, khu công nghiệp Phường 1, Đường Ngô Quyền, Phường 1, TP Cà Mau. Điện thoại/Fax: 0290 3 819000/0290 3 590501 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Chi Nhánh Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau – Trung Tâm Nghiên cứu - Phát triển Lô D, khu công nghiệp Phường 1, Đường Ngô Quyền, Phường 1, TP Cà Mau. Điện thoại/Fax: 0290 3 819000/0290 3 590501 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Lê Công Nhất Phương - Giám Đốc Chi Nhánh Công ty Cổ phần Phân bón Dầu khí Cà Mau – Trung Tâm Nghiên cứu - Phát triển Lô D, khu công nghiệp Phường 1, Đường Ngô Quyền, Phường 1, TP Cà Mau. Điện thoại/Fax: 0290 3 819000/0290 3 590501 |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy PCR tốc độcao có chức nănggradient 2D | 1 | cái | Đồng thời điều khiển tới 10 máy PCR cùng 1 lúc chỉ với 1 bảng điều khiển. 50 máy PCR có thể được vận hành cùng lúc. Máy thực hiện chu trình PCR nhằm khuếch đại DNA với tốc độ nhanh. Máy được áp dụng công nghệ 2D-Gradient. Một màn hình cảm ứng trực quan, độ ồn thấp, tiêu thụ điện năng thấp.Thông số kỹ thuật:Công nghệ TSP (Thermal Sample Protection) giúp duy trì nhiệt độ của block nhiệt ở 20oC trong quá trình gia nhiệt của nắp. Do đó không làm nóng mẫu sớm, hạn chế sự hình thành các sản phẩm không đặc hiệu.*Cấu tạo block bằng bạc.*96 vị trí cho ống PCR 0.2 ml, 1 vị trí cho đĩa chạy PCR 96 giếng.*Dải nhiệt độ của block : 4ºC - 99ºC.*Các mức kiểm soát nhiệt độ: mức nhanh, mức tiêu chuẩn và mức an toàn, cho cả chương trình bình thường và chương trình gradient.*Công nghệ gia nhiệt: 6 tấm Peltier elements.*Chương trình gradient hỗ trợ cho người sử dụng ở mức cao nhất lên tới trên 12 cột dọc và 8 hàng ngang.*Dải Gradient: từ 1ºC - 30ºC.*Dải Gradient nhiệt độ: 30ºC - 99ºC.*Dải nhiệt độ của lid gia nhiệt: 37ºC đến 110ºC.*Mức độ đồng nhất của block: 20 °C–72 °C:≤ ±0.2 °C; 95 °C: ≤ ±0.3 °C*Độ chính xác kiểm soát được: ± 0.15 °C*Tốc độ gia nhiệt: 10ºC/giây*Tốc độ hạ nhiệt: 5ºC/giây*Giao diện: Ethernet, Cổng kết nối USB*Kích thước (W × D × H): 27.5 × 43 × 33 cm*Nguồn điện: 110-230 V, 50-60 Hz*Trọng lượng: 11.5 kg*Công suất: 850 W | ||
| 2 | Bộ Micropipette cơ học | 1 | Bộ | Micropipette cơ học sử dụng trong các kỹ thuật sinh học phân tử với hệ piston PerfectPiston. Màn hình thể tích hiển thị 4 chữ số. Có thể hấp khử trùng ở 121°C. Đầu gắn tip. Có hai nấc nhấn.Thiết bị cung cấp gồm:- 1 Miropipette đơn kênh dung tích 0.1 - 2.5 µl:+ Sai số hệ thống: ± 0.048 µl tại 0.1 µl, ± 0.031 µl tại 1.25 µl, ±0.035 µl tại 2.5 µl+ Sai số ngẫu nhiên: ± 0.012 µl tại 0.1 µl, ± 0.019 µl tại 1.25 µl, ±0.018 µl tại 2.5 µl- 1 Miropipette đơn kênh dung tích 0.5 - 10 µl:+ Sai số hệ thống: ± 0.04 µl tại 0.5 µl, ± 0.075 µl tại 5 µl, ±0.1 µl tại 10 µl+ Sai số ngẫu nhiên: ± 0.025 µl tại 0.5 µl, ± 0.04 µl tại 5 µl, ±0.04 µl tại 10 µl- 1 Miropipette đơn kênh dung tích 2 - 20 µl:+ Sai số hệ thống: ± 0.1 µl tại 2 µl, ± 0.12 µl tại 10 µl, ±0.2 µl tại 20 µl+ Sai số ngẫu nhiên: ± 0.03 µl tại 2 µl, ± 0.06 µl tại 10 µl, ±0.06 µl tại 20 µl- 1 Miropipette đơn kênh dung tích 10 - 100 µl:+ Sai số hệ thống: ± 0.3 µl tại 10 µl, ± 0.5 µl tại 50 µl, ±0.8 µl tại 100 µl+ Sai số ngẫu nhiên: ± 0.1 µl tại 10 µl, ± 0.15 µl tại 50 µl, ±0.2 µl tại 100 µl- 1 Miropipette đơn kênh dung tích 20 - 200 µl:+ Sai số hệ thống: ± 0.5 µl tại 20 µl, ± 1.0 µl tại 100 µl, ±1.2 µl tại 200 µl+ Sai số ngẫu nhiên: ± 0.14 µl tại 20 µl, ± 0.3 µl tại 100 µl, ±0.4 µl tại 200 µl- 1 Miropipette đơn kênh dung tích 100 - 1000 µl:+ Sai số hệ thống: ± 3.0 µl tại 100 µl, ± 5.0 µl tại 500 µl, ±6.0 µl tại 1000 µl+ Sai số ngẫu nhiên: ± 0.6 µl tại 100 µl, ± 1.0 µl tại 500 µl, ± 2.0 µl tại 1000 µl | ||
| 3 | Bộ điện di gel agarose ngang | 1 | Bộ | Bộ điện di gel agarose dùng để định tính DNA và RNAThông số kỹ thuật:*Kích thước khay điện di: 15 x 15 cm*Số lượng mẫu cho 1 lần chạy: 1- 210 mẫu*Thể tích dung dịch đệm chạy mẫu: 500 ml*Kích thước máy: 17.5 x 26.5 x 9.0 cm*Nguồn: 90 - 150 V*Thời gian chạy mẫu: 60 - 90 phút*Tỉ lệ di chuyển chất Bromophenol Blue: khoảng 4 - 7 cm/giờ với nguồn 90 - 150 VThiết bị cung cấp gồm:- 1 Bể điện di- 1 Khay 15x7, 1 khay 15x10, 1 khay 15x15 cm- 2 Lược 20 răng, 1 mm dầy- 1 Bộ nguồn điện di NanoPAC-300*Kích thước đơn vị (mm): 140 x 191 x 84*Trọng lượng (kg): 1*Hẹn giờ: 1 ~ 999 phút*Độ phân giải: 1 V, 1 mA*Điện áp đầu vào: 100 - 240 V; 47 - 60 Hz*Màn hình LED: 2,4 inch*Điện áp tối đa (V): 300*Dòng điện tối đa (mA): 400*Công suất tối đa (W): 60*Số lượng cặp đầu ra: 2*Đường kính đầu ra (mm): 4 | ||
| 4 | Máy ly tâm spindown kèm chức năng vortex | 1 | Cái | Máy ly tâm nhanh kèm chức năng vortex sử dụng ly tâm nhanh mẫu cho các ứng dụng kỹ thuật sinh học phân tử.Thông số kỹ thuật:*Tốc độ ly tâm (cố định) (50 Hz): 2800 vòng/ phút*Lực ly tâm (cố định) (50 Hz): 500xg*Tốc độ ly tâm (cố định) (60 Hz): 3500 vòng/ phút*Lực ly tâm (cố định) (60 Hz): 700 xg*Tự động mở nắp sau khi ly tâm xong*Kích thước: 190 x 235 x 125 mm*Trọng lượng: 1.7 kg*Nguồn điện: (230V/120V) 25 W (0.1A) /30 W (0.27A)*Công suất: 30WThiết bị cung cấp gồm:- Thân máy chính kèm rotor R-1.5 (12 x 1.5/2 ml) và rotor R-0.5/0.2 ml (12 ống 0.5 ml và 12 ống 0.2 ml)- Rotor SR-16 (2 dải strip 8 ống 0.2 ml), ly tâm được 16 ống | ||
| 5 | Tủ thao tác PCR | 1 | Cái | Tủ thao tác PCR gồm hệ thống lọc bụi bẩn và đèn cực tím, nhằm tạo môi trường sạch giúp bảo vệ các mẫu DNA, RNA do việc nhiễm chéo hay bị tác động từ môi trường; Giữ bề làm việc luôn sạch nhằm tránh khỏi việc ô nhiễm chéo sinh học giữa hai lần vận hành.Có ứng dụng trên điện thoại di động (IOS, Android) cho việc điều khiển tủ.Thông số kỹ thuật:*Đèn UV 254 nm.*Có thể cài đặt thời gian chiếu đèn UV.*Tự động tắt đèn UV trong trường hợp cửa phía trước mở bất ngờ khi đang trong quá trình đóng kín tiệt khuẩn.*Phía trước và 2 vách bên: làm bằng vật liệu chịu UV, với độ dày 10mm để bảo vệ người sử dụng chống lại các tia bêta khi các mồi đánh dấu đuôi 32P được sử dụng.*Kích thước bên ngoài (Rộng x Sâu x Cao): 809 x 615 x 967-1066 mm*Kích thước bên trong (Rộng x Sâu x Cao): 765 x 497-584 x 595 mm*Bề mặt làm việc không mối nối, các góc phẳng, bằng thép không gỉ*Đèn Led bên trong tủ: > 800 Lux*Nguồn điện: 230 V / 50-60 Hz*Hệ thống màng lọc HEPA H14 với độ hữu hiệu màng lọc 99.995% (DOP) có khả năng bẫy các phần tử có kích thước ≥0.1 µm, tuân theo tiêu chuẩn: EN 1822-1, phương pháp MPPSThiết bị cung cấp gồm:- Mặt bàn thao tác bằng thép không gỉ 304- Màng lọc hepa- Chân tủ bằng thép không rỉ, có 4 bánh xe có khóa gia công ở Việt Nam | ||
| 6 | Bàn soi gel | 1 | Cái | Bàn soi gel là thiết bị phát hiện nhanh nucleic acidThông số kỹ thuật:*Vùng quan sát: 200 x 200 mm*Bóng đèn UV 6x8W*Cường độ sáng: 10,000 µW/cm2 100/115/230 V, 50/60 HZ*Bước sóng UV: 365 nm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.5E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Vật tư / Thiết bị Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 350.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: + Nhà thầu cam kết hỗ trợ lắp đặt thiết bị và cung cấp các tài liệu đào tạo chuyển giao công nghệ/ hướng dẫn vận hành/ hướng dẫn sử dụng cho các thiết bị của từng Phần nêu tại Chương V Phạm vi cung cấp và yêu cầu kỹ thuật đính kèm HSMT.+ Thời gian bảo hành của hàng hóa: Bảo hành do lỗi của nhà sản xuất/nhà thầu trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày hàng hóa được bàn giao và nghiệm thu.+Địa điểm bảo hành hàng hóa: tại TPHCM. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi