Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823578-01
Thời điểm đóng mở thầu 29/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211289871
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đóng góp từ khai thác khoảng sản để đầu tư HTGT và khắc phục hậu quả MT+Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và các nguồn vốn hợp pháp khác của Ngân sách giai đoạn 2022-2024
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 09:23:00 đến ngày 2022-08-29 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 35,635,370,738 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 535,000,000 VNĐ ((Năm trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3558591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu - đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu - đường;+ Đã làm tham gia thi công 01 ông trình tương tự với gói thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ bổi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy xúc đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Công suất 25T
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Công suất 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥10T
- Số lượng tối thiểu 4
9-Trạm trộn bê tông asphalt
- Đặc điểm thiết bị 80T/h
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Máy phun nhựa đường
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
12-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Lò nấu sơn
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 3
16-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Nâng cấp và mở rộng đường từ tỉnh lộ 151 qua Khu công nghiệp Tằng Loỏng đến đường từ xã Xuân Giao đi cầu mới Phố Lu
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn đóng góp từ khai thác khoảng sản để đầu tư HTGT và khắc phục hậu quả MT+Nguồn thu tiền sử dụng đất, tăng thu thuế, phí, thu khác và các nguồn vốn hợp pháp khác của Ngân sách giai đoạn 2022-2024
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế tỉnh Lào Cai Bên mời thầu: BQL dự án ĐTXD Khu kinh tế tỉnh Lào Cai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn công nghiệp Lào Cai (Đường D6A, tổ 13, phường Bắc Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai); Trung tâm Tư vấn giám sát và quản lý dự án tỉnh Lào Cai (Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai). + Tư vấn lập E-HSMT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai). Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng tỉnh Lào Cai (Km3, đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai). Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Lào Cai, địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu kinh tế tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế tỉnh Lào Cai Bên mời thầu: BQL dự án ĐTXD Khu kinh tế tỉnh Lào Cai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
* Bản sao chứng thực giấy Đăng ký kinh doanh hoặc Quyết định thành lập; Bản sao chứng thực Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2019-2021) và các tài liệu kèm theo; Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây dựng. * Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công công trình giao thông hạng III. * Bản sao chứng thực hợp đồng tương tự và Tài liệu chứng minh hợp đồng đã hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (Biên bản nghiệm thu/Bàn giao hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án/ Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh cấp công trình; Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu (bản gốc hoặc bản chứng thực) để chứng minh như: Hợp đồng giữa chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư với nhà thầu chính và xác nhận của chủ đầu tư về các công việc mà nhà thầu đã thực hiện với vai trò là nhà thầu phụ) * Bản sao chứng thực văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm và tài liệu chứng minh nhân sự sẵn sàng huy động cho gói thầu; * Tài liệu chứng minh thiết bị chủ yếu thực hiện gói thầu: Hóa đơn VAT hoặc đăng kí xe, trong trường hợp đi thuê: Cung cấp Hợp đồng nguyên tắc và tài liệu chứng minh máy móc thiết bị của bên cho thuê. Và các tài liệu khác có liên quan… * Khi thương thảo Hợp đồng Nhà thầu phải nộp bảng phân tích chi tiết giá dự thầu theo biểu mẫu số 18A
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 535.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: BQL Khu kinh tế tỉnh Lào Cai Bên mời thầu: BQL dự án ĐTXD Khu kinh tế tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Lào Cai; Số 001, đường Nguyễn Huệ, phường Lào Cai, TP Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Phường Nam Cường, Tp. Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào san đất trong phạm vi ≤100m- Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT342,291100m3
2Đào nền đường trong phạm vi ≤50m- Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT155,299100m3
3Đào nền đường trong phạm vi ≤100m- Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT185,054100m3
4Phá đá nền đường - Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT36,941100m3
5Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT36,941100m3
6Đào khuôn đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT21,876100m3
7Phá đá khuôn đường- Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,331100m3
8Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,331100m3
9Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,974100m3
10Phá đá khuôn đường- Cấp đá IVTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,334100m3
11Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,334100m3
12Đào đánh cấp - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT51,156100m3
13Đào đất không thích hợp bạt mái taluyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT61,81100m3
14Đào san đất trong phạm vi ≤100m- Đất không thích hợpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT29,591100m3
15Đào xúc đất - Đất không thích hợpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT115,469100m3
16Xáo xới nền đường - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,517100m3
17Đắp lại lớp xáo xới nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,517100m3
18Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3.298,022100m3
19Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,98Theo yêu cầu Chương V E-HSMT58,045100m3
20Đào xúc đất - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2.796,934100m3
21Đào san đất trong phạm vi ≤100m- Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT226,188100m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Đất không thích hợpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT54,282100m3
23Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Đất không thích hợpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT55,987100m3
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Đất không thích hợpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,96100m3
25Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Đất không thích hợpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,24100m3
26San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT115,469100m3
27Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT61,81100m3
28San đất bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT61,81100m3
29Vận chuyển đá hỗn hợp trong phạm vi ≤500mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,236100m3
30Vận chuyển đá hỗn hợptrong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32,37100m3
31San đá bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT43,606100m3
32Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT114,026100m3
33Vận chuyển đất, phạm vi ≤500m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT561,249100m3
34Vận chuyển đất, phạm vi ≤700m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT858,357100m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.253,192100m3
36Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 30cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT49,386100m3
37Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 25cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41,155100m3
38Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa đường lỏng, lượng nhựa 1kg/m2Theo yêu cầu Chương V E-HSMT164,619100m2
39Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT164,619100m2
40Sản xuất đá dăm đen, BTN C19 (Đá 55%, cát 40%, bột khoáng 5%, nhựa đường 4.2%)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,36100tấn
41Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 30kmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT27,36100tấn
42Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT172,77m3
43Rải giấy dầu lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,645100m2
44Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,199100m3
45Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,637100m2
46Thi công khe coTheo yêu cầu Chương V E-HSMT159,5m
47Thi công khe dọcTheo yêu cầu Chương V E-HSMT128m
48Gia công, lắp đặt cốt gia cường góc tấmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,568tấn
49Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT172,77m3
50Xúc bê tông lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,728100m3
51Vận chuyển đá hỗn hợp trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,728100m3
52San đá bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,728100m3
53Cắt khe đường bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,110m
54Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,63m3
55Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT10,5m2
56Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT203,866m3
57Rải bạt dứa lớp cách lyTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,299100m2
58đệm VXM M50, dày 3cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT13,509m3
59Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,187100m2
60Đào rãnh thoát nước - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,042100m3
61Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,042100m3
62Lắp đặt viên bệ mũiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT73cái
63Bệ mũi đảo mềm giao thông, KT(600x300x960)mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT73cấu kiện
64Tấm sóng 2320x310x3mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT803tấm
65Cột thép D113.5x4x1320 (bịt nắp mũ D120x2mm)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT811chiếc
66Thép đệm 300x60x5Theo yêu cầu Chương V E-HSMT811chiếc
67Mắt tiêu phản quangTheo yêu cầu Chương V E-HSMT811chiếc
68Bulong M16x35Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8.110cái
69Bulong M16x150Theo yêu cầu Chương V E-HSMT811cái
70Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1.606m
71Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,571100m
72Tấm sóng 2320x310x3mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16tấm
73Cột thép D113.5x4x1320 (bịt nắp mũ D120x2mm)Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16chiếc
74Thép đệm 300x60x5Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16chiếc
75Mắt tiêu phản quangTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16chiếc
76Tấm đầu cuốiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT16tấm
77Bulong M16x35Theo yêu cầu Chương V E-HSMT160cái
78Bulong M19x180Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16cái
79Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT32m
80Đóng cọc ống thép trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, ĐK cọc ≤300mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,248100m
81Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
82Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2cái
83Biến báo tam giácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6cái
84Biển báo chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6cái
85Cột treo biển báo D80Theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,2m
86Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1100m3
87Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,084100m3
88Bê tông móng M100, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6m3
89Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,128100m2
90Rải bạt dứa lótTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,02100m2
91Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT680,11m2
92Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT18m2
93Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,069100m3
94Đắp đấtTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,033100m3
95Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,003100m3
96Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,08m3
97Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT87,4m3
98đệm VXM M50, dày 3cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT8,74m3
99Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,032100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC TRÊN TUYẾN
1Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,131100m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,088100m3
3Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,087m3
4Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,862m3
5Ván khuôn thân hố ga+mũ mốTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,159100m2
6Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,16m3
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,021tấn
8Gia công, lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,019tấn
9Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,169m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,008100m2
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT21cấu kiện
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,031100m3
13Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT114,115m3
14Rải bạt dứa lótTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,254100m2
15Ván khuôn mái bờ kênh mươngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,755100m2
16Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,085100m3
17Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,293100m3
18Đắp cát công trìnhTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,032100m3
19Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT61,086m3
20Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,754100m3
21Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,592100m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,391100m3
23Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,31m3
24Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,231100m2
25Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT66,244m3
26Bê tông tường, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30,76m3
27Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,782100m2
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,444100m2
29Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT37,529m3
30Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,593tấn
31Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,442tấn
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,691100m2
33Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT451 đoạn ống
34Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT44mối nối
35Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT44ống cống
36Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT190,44m2
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,02100m3
38Đào móng, Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,315100m3
39Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,947100m3
40Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT9,944m3
41Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,994100m2
42Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT54,674m3
43Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT30,76m3
44Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,678100m2
45Ván khuôn tường thẳngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,444100m2
46Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,687m3
47Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,422tấn
48Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,159tấn
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,336100m2
50Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT321 đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT31mối nối
52Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT31ống cống
53Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT135,424m2
54Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,109100m3
55Đào móng - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,978100m3
56Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,571100m3
57Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT13,253m3
58Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,325100m2
59Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT67,832m3
60Bê tông tường M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,38m3
61Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,748100m2
62Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,341100m2
63Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT51,707m3
64Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,817tấn
65Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,121tấn
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT6,463100m2
67Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT621 đoạn ống
68Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT61mối nối
69Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT61ống cống
70Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT262,384m2
71Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,918m3
72Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,874m3
73Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,449100m2
74Bê tông mũ mố + dầm giữa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,811m3
75Ván khuôn mũ mố + dầm giữaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,066100m2
76Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,07tấn
77Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005tấn
78Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,052tấn
79Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,095tấn
80Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,834m3
81Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,038100m2
82Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT71cấu kiện
83Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,211100m3
84Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,163100m3
85Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,475m3
86Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,048100m2
87Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,395m3
88Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,03100m2
89Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,335m3
90Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,146tấn
91Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,267100m2
92Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT51 đoạn ống
93Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4mối nối
94Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 0,75Theo yêu cầu Chương V E-HSMT4ống cống
95Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT11,165m2
96Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,207100m3
97Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,976100m3
98Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,549100m3
99Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,542100m3
100Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT10,887m3
101Rải bạt dứa lót móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,089100m2
102Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT56,262m3
103Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT15,38m3
104Ván khuôn móng cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,644100m2
105Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,341100m2
106Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT40,865m3
107Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,646tấn
108Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT4,837tấn
109Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu Chương V E-HSMT5,108100m2
110Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1800mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT491 đoạn ống
111Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1500mmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT48mối nối
112Quét nhựa đường chống thấm mối nối ống cống - đường kính F 1,50Theo yêu cầu Chương V E-HSMT48ống cống
113Quét nhựa bitum ống cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT207,368m2
114Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,83m3
115Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,918m3
116Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,087m3
117Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,464100m2
118Bê tông mũ mố + dầm giữa, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,811m3
119Ván khuôn mũ mố + dầm giữaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,066100m2
120Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,07tấn
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,005tấn
122Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,074tấn
123Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,135tấn
124Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,834m3
125Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,038100m2
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT71cấu kiện
127Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,783100m3
128Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT1,091100m3
129Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,378100m3
130Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,896100m3
131Đệm VXM M50 dày 3cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT3,15m3
132Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M150, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT63m3
133Ván khuôn thân cốngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT2,58100m2
134Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn DTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,764tấn
135Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 10Theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,884tấn
136Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT12,9m3
137Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,399100m2
138Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT501cấu kiện
139Thi công lớp đá đệm móngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,604m3
140Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,39m3
141Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,403100m2
142Bê tông mũ mố, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,51m3
143Ván khuôn mũ mốTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,049100m2
144Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,048tấn
145Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,119tấn
146Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,217tấn
147Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,499m3
148Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,022100m2
149Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo yêu cầu Chương V E-HSMT41cấu kiện
150Đệm VXM M50 dày 5cmTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,76m3
151Bê tông hố van, hố ga, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu Chương V E-HSMT16,15m3
152Ván khuôn thân hố gaTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,01100m2
153Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo yêu cầu Chương V E-HSMT64,54m3
154Xúc đá tảng, cục bê tông lên phương tiện vận chuyểnTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,645100m3
155Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m trong phạm vi ≤700mTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,645100m3
156San đá bãi thảiTheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,645100m3
157Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIITheo yêu cầu Chương V E-HSMT0,456100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3558591E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.069E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 24.994.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông hoặc xây dựng cầu - đường;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng giao thông hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng 01 công trình giao thông từ cấp III hoặc 02 công trình giao thông từ cấp IV.+ Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự với gói thầu55
2 Cán bộ kỹ thuật 2 + Trình độ đại học trở lên, chuyên ngành giao thông/xây dựng cầu - đường;+ Đã làm tham gia thi công 01 ông trình tương tự với gói thầu33
3 Cán bộ an toàn lao động 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng;Có chứng chỉ bổi dưỡng ATLĐ, VSMT còn hiệu lực33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy xúc đào ≥ 1,25m33
2 Máy xúc đào ≥ 0,4m31
3 Máy ủi ≥110 CV2
4 Máy lu bánh thép Công suất 10T1
5 Máy lu bánh thép Công suất ≥ 12T1
6 Máy lu rung Công suất 25T2
7 Máy lu bánh lốp Công suất 16T1
8 Ô tô tự đổ ≥10T4
9 Trạm trộn bê tông asphalt 80T/h1
10 Máy phun nhựa đường Máy phun nhựa đường1
11 Máy rải bê tông nhựa Máy rải bê tông nhựa1
12 Lò nấu sơn Lò nấu sơn1
13 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
14 Ô tô tưới nước 5m31
15 Máy trộn bê tông ≥ 250L3
16 Máy đầm bê tông, đầm bàn 1kW1
17 Máy hàn 23kW1
18 Máy khoan bê tông cầm tay 1,5kW1
19 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->