Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220818020-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220782379
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 09:20:00 đến ngày 2022-08-19 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đăk Nông
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,170,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2552235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.510447E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.104.300 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.104.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.038.208.600 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.104.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.038.208.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ của cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công + an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động về sinh môi trường.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Biến thế hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Trường Mầm non Hoa Quỳnh, xã Quảng Khê; Hạng mục: Nhà âm nhạc, thể chất và hàng rào
90 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân xã Quảng Khê Tên bên mời thầu: Công ty CP Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Viễn Tin Đắk Nông. Địa chỉ: Tổ 6, phường Nghĩa Trung, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH T&T 48. Địa chỉ: Thôn 4, xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần Đầu tư xây dựng Thương mại Sông Lam , địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, thị xã Gia Nghĩa, tỉnh Đăk Nông, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân xã Quảng Khê Tên bên mời thầu: Công ty CP Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu do cơ quan có thẩm quyền cấp. Đối với trường hợp liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp gói thầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 25.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Chủ đầu tư là: Ủy ban Nhân dân xã Quảng Khê Tên bên mời thầu: Công ty CP Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Đắk Glong. Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Thương mại Sông Lam. Địa chỉ: Tổ 3, phường Nghĩa Đức, Thành phố Gia Nghĩa, tỉnh Đắk Nông
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ủy ban Nhân dân xã Quảng Khê. Địa chỉ: xã Quảng Khê, huyện Đắk Glong, tỉnh Đắk Nông
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ ÂM NHẠC, THỂ CHẤT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0659100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3958m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V20,795m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,551100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1651tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7597tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7443tấn
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1203100m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6864m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,878m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,4878100m2
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0895tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8797tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1831100m3
15Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,3618100m3
16Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,626m3
17Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,8536m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,49m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,437100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0931tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1678tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6215tấn
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2093100m2
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0728tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0932tấn
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V5,092m3
28Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,668100m2
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2351tấn
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6587tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7148tấn
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,206m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3258tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1848tấn
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3342100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V9,958m3
37Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,9958100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0778tấn
39Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V22,6595m3
40Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày > 30cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,3674m3
41Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3443m3
42Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,472m3
43Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,594100m2
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1062tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2214tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,529tấn
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,093m3
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,2358100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,088tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1025tấn
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,52m3
54Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,0818100m2
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7639tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4202tấn
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,022m3
59Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1022100m2
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1444tấn
61Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V30,5621m3
62Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1872m3
63Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,288100m
64Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,035100m
65Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V157,83m2
67Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V16,416m2
68Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V146,02m2
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,72m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V67,8m2
71Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V61,36m2
72Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,42m2
73Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,58m2
74Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,4m
75Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V194,466m2
76Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V146,02m2
77Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V218,58m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V157,83m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V382,336m2
80Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V27,7m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,12m2
82Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1736tấn
83Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V11,5m2
84Lắp dựng cửa đi mở quay nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm, khóa đa điểmMô tả kỹ thuật theo chương V15,95m2
85Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thép, kính cường lực 5mm, chốt bán nguyệtMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
86Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
87Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V109,62m2
88Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
89Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
90Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V165,83m2
91Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V140,27m2
92Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V104,46m2
93Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,22m2
94Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,58m2
95Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V40,2m
96Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V165,83m2
97Bả bằng bột bả vào tường trongMô tả kỹ thuật theo chương V140,27m2
98Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V138,26m2
99Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V165,83m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V278,53m2
101Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1896tấn
102Lắp dựng lan can sắt hành langMô tả kỹ thuật theo chương V22,0482m2
103Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,0482m2
104Lắp dựng cửa đi mở quay nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V15,95m2
105Lắp dựng cửa sổ mở trượt nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V19m2
106Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V17,28m2
107Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V6,48m2
108Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V89,22m2
109Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V51,2m
110Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V47,2m
111Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0141tấn
112Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0141tấn
113Lợp tôn sóng vuông màu dày 0.4mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,5408100m2
114Lợp trần tôn lạnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,0472100m2
115Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V20,3m2
116Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo chương V35,708m2
117Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Mô tả kỹ thuật theo chương V215,06m2
118Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V14bộ
119Lắp đặt các loại đèn sát trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
120Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
121Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
122Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
123Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
124Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
125Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
126Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
127Lắp đặt dây đơn 4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
128Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
129Lắp đặt các automat 1 pha 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
130Lắp đặt các automat 1 pha 50AMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
131Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D25Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
132Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứMô tả kỹ thuật theo chương V1sứ
133Lắp đặt tủ điện tổngMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
134Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
135Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1,8m3
136Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
137Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
138Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V20m
139Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V32,36m
140Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
141Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
142Lắp đặt bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
143Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoàiMô tả kỹ thuật theo chương V11,35m3
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V14,0332m3
2Phá đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, đá cấp IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,0187100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1,4153m3
4Phá dỡ hàng rào B40Mô tả kỹ thuật theo chương V110,27m2
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2722100m3
6Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,8772m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1808100m2
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0848100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0149tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0599tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1225tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,16m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V0,424m3
14Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V60,8706m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7493100m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7577100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1962tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6062tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2071tấn
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4872m3
21Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V13,1951m3
22Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,5968tấn
23Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V0,5968tấn
24Xây gạch ống không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0055m3
25Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,748m2
26Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V178,2612m2
27Trát giằng tường, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V153,1328m2
28Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V151,2m
29Bả bằng bột bả vào cột, xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V301,8808m2
30Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V178,2612m2
31Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V480,142m2
32Lắp dựng hàng rào sắt hộpMô tả kỹ thuật theo chương V175,513m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V32,9725m2
34SX&LD cửa cổng sắt hộp, tôn dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo chương V10,642m2
35Lắp đặt bảng chữ tên trường (chữ INOX màu vàng đồng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
36Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0875m3
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V10,0875m3
38Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7022m3
39Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,505m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.2552235E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.510447E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.104.300 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.104.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.038.208.600 VND. Phân cấp công trình: Công trình dân dụng.Loại công trình: Công trình dân dụngCấp công trình: Cấp III.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Hóa đơn, Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hoặc thanh toán. (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.519.104.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.038.208.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát dân dụng từ hạng III trở lên.+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệm vụ chỉ huy trưởng.+ Đã làm chỉ huy trưởng từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng có tên chỉ huy trưởng hoặc quyết định cử cán bộ của cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)21
2 Cán bộ kỹ thuật thi công + an toàn lao động 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên. Đáp ứng các điều kiện sau:+ Có chứng nhận an toàn lao động- vệ sinh môi trường+ Đã làm kỹ thuật từ 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. Tài liệu chứng minh: Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc quyết định cử cán bộ thi công nhà thầuTài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
3 Cán bộ quyết toán công trình 1 Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng trở lên.Đáp ứng các điều kiện sau:+ Chứng nhận an toàn lao động về sinh môi trường.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ nghiệm thu hoàn công và thanh quyết toán công trình xây dựng.Tài liệu: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Biến thế hàn xoay chiều - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
2 Máy cắt - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
3 Máy đầm dùi - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
4 Máy khoan cầm tay - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
5 Máy trộn bê tông - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->