Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220724597-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây lắp nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20220724583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-31 09:33:00 đến ngày 2022-08-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,058,230,638 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công xây mới trạm cấp nước; tuyến ống mạng lưới phân phối cấp nước tối thiểu 15km; lắp đặt thiết bị (máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng)- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp và cung cấp thiết bị tối thiểu là 8.000.000.000 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND; phần thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND).- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh (Nhà thầu kèm theo thỏa thuận liên danh và xác nhận Chủ Đầu tư để chứng minh giá trị phần việc mà nhà thầu thực hiện).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim mốc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Hp (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích cối trộn tối thiểu 250 Lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 0,75Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 1,5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 4Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy cắt (gạch, đá, bê tông): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 30KV (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Dàn giáo (1 bộ 42 chân) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hóa đơn mua bán thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất tối thiểu 23Kw(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 14-Máy hàn HDPE | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Thi công xây lắp nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang Nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức (Lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 516 đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; số 06, đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.860022, Fax: 02973.862687 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.861983, Fax: 02973.862037 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.861983, Fax: 02973.862037 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP | |||
| B | HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN (PHẦN XÂY DỰNG) (2 GIẾNG) | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 2 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ |
| 3 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | 1m khoan |
| 4 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1m khoan |
| 5 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1m khoan |
| 6 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính 200 đến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | 1m khoan |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống PVC D250 dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống PVC D168 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống PVC D168 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống lọc inox D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn giảm PVC D250/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn giảm PVC D168/114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt khâu răng PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van thau 01 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,184 | m3 |
| 16 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7824 | m3 |
| 17 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤150m - Đường kính lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m ống lọc |
| 18 | Lắp đặt thước đo mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,512 | 1m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8462 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0608 | 100m2 |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9556 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,44 | m2 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,28 | m2 |
| 25 | Sản xuất thép bảng mã miệng giếng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0154 | tấn |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3926 | 1m2 |
| 27 | Đo carota | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 quan sát địa vật lý |
| 28 | Thí nghiệm phân tích nước, độ PH | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 29 | Thí nghiệm phân tích nước, tổng lượng muối hòa tan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| 30 | Thí nghiệm phân tích nước, hàm lượng chì, đồng, kẽm, mangan, sắt và chất hữu cơ tự do khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 chỉ tiêu |
| C | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Lắp đặt mối nối ren, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt van bướm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cặp bích |
| 16 | Cáp inox (304) 8mm treo bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | 100m |
| 17 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 kgf/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đầu ren inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Ván khuôn gối đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0045 | 100m2 |
| 21 | Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,027 | m3 |
| 22 | Sản xuất hệ thống làm thoáng Inox tấm dày 2,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | tấn |
| 23 | Sản xuất cửa nắp thăm Inox tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 24 | Lắp đặt hệ thống làm thoáng Inox tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1129 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cửa thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0078 | tấn |
| 26 | Lắp đặt đầu ren inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt mối nối ren, ĐK42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt dàn tung nước bằng ống PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 29 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | 100m |
| 32 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 33 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt BU inox D90, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt BU inox D100, L=0,25m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt BU inox D100, L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt BU inox D150, L=0,9m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt BU inox D150, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt BU inox D200, L=0,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt BU inox D500, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt BE, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt BE, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | cặp bích |
| 46 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cặp bích |
| 47 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cặp bích |
| 48 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích rỗng inox D500 (Lỗ thăm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 50 | Lắp bích đặc inox D500 (Lỗ thăm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 51 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co 90 PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200/150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Lắp nút bịt PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt đầu ren inox D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt van ren thau D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren thau D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren thau D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt van cổng 2 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 80 | Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 83 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1715 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m |
| 90 | Gia công và lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 91 | Lắp đặt chụp lọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 512 | cái |
| 92 | Làm tầng lọc cát 1.2m - 1.8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | 100m3 |
| 93 | Làm tầng lọc sỏi 4-8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 94 | Làm tầng lọc sỏi 8-16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 95 | Làm tầng lọc sỏi 16-32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 96 | Ván khuôn gối đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 97 | Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | m3 |
| 98 | Lắp đặt BU inox D100, L=0,3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt BU inox D150, L=0,4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt BU inox D150, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt BU inox D200, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt BE, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt BE, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 105 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 106 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cặp bích |
| 107 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cặp bích |
| 108 | Lắp bích đặc inox, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 109 | Lắp đặt crepin inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt crepin inox, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 112 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt co 90 PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn PVC D220/168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt PVC , ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m |
| 121 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt BE, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt BE, ĐK 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | cặp bích |
| 125 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | cặp bích |
| 126 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5 | cặp bích |
| 127 | Lắp bích rỗng inox, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | cặp bích |
| 128 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 136 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 139 | Lắp đặt co inox 135 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 141 | Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200/150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 150/100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 143 | Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 144 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 147 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt co 90 PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 152 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 155 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 kgf/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 157 | Lắp đặt đầu ren inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt đầu ren inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114/27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 161 | Gia công bát đõ ống hút và ống đẩy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 162 | Lắp đặt bát đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | tấn |
| 163 | Ván khuôn gối đỡ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 164 | Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | m3 |
| 165 | Lắp đặt đầu ren inox D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 166 | Lắp đặt co 90 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 167 | Lắp đặt co 135 PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê xiên PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt khâu răng PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 171 | Lắp đặt crepin PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt van PVC D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 173 | Lắp đặt van thau 1 chiều D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,53 | 100m |
| 175 | Gia công kệ đỡ motor khuấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 176 | Lắp dựng kệ đỡ motor khuấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0221 | tấn |
| 177 | Lắp đặt co 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt co 90 PVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 179 | Lắp đặt co 90 PVC D168 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 180 | Lắp đặt co 90 PVC D220 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,652 | 100m |
| 183 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,365 | 100m |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | 100m |
| 185 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,0263 | 1m3 |
| 186 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m3 |
| 187 | Ván khuôn gỗ nền Hộp thuỷ lượng kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0032 | 100m2 |
| 188 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | m3 |
| 189 | Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 190 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | m2 |
| 191 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 192 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | m2 |
| 193 | Gia công nắp hộp thủy lượng kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | tấn |
| 194 | Lắp dựng nắp đậy hộp thủy lượng kế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6624 | m2 |
| 195 | Lắp đặt bơm chìm giếng : Q=50m3/h; H=47m; N=9,2kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt bơm cấp 2 : Q=42m3/h; H=35m; N=7,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 197 | Lắp đặt bơm rửa lọc: Q=120m3/h; H=14m; N=5,5kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt bơm gió rửa lọc: Q=375m3/h; H=6m; N=11kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt Motor khuấy 0,25kW + Láp inox (304) D16 & cánh khuấy inox D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 200 | Lắp đặt bơm định lượng: Q=50 Lit/h; H=10 bar; N=0,25 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 201 | Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 202 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 203 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8904 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1855 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4259 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,375 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,05 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,7685 | m3 |
| 10 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,48 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2146 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,914 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,042 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4371 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5625 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1452 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0502 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4038 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2321 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0055 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0741 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2947 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2841 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7501 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4264 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1764 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2483 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0039 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 34 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,02 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 192,38 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,21 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,216 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | m2 |
| 39 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,24 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,25 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 128,0632 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,17 | m2 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1cấu kiện |
| 44 | Sản xuất thang sắt ( Thang từ lắng sang lọc ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 45 | Sản xuất thang sắt ( Thang lên xuống bể ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2562 | tấn |
| 46 | Lắp đặt kết cấu thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,352 | tấn |
| 47 | Gia công kết cấu máng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 48 | Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0203 | tấn |
| 49 | Lắp đặt thanh inox chặn đan lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1519 | tấn |
| 50 | Sản xuất kết cấu thép khung đỡ tháp làm thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1062 | tấn |
| 51 | Lắp đặt kết cấu inox khung đỡ tháp làm thoáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1062 | tấn |
| 52 | Lắp đặt tấm Waterstop mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8 | m |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,6597 | 1m2 |
| 54 | Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: MÁI CHE CỤM XỬ LÝ | |||
| 1 | Gia công kết cấu thép khung giàn thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3027 | tấn |
| 2 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | tấn |
| 3 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | tấn |
| 4 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khung giàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3027 | tấn |
| 6 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2688 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1184 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,535 | m2 |
| 9 | Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5486 | 100m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,1235 | 1m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 300m3 (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4404 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2762 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1642 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L >= 4,7m, ngọn >= 42mm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,9018 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,921 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,921 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,7025 | m3 |
| 8 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,876 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2276 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,565 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4119 | m3 |
| 12 | Lắp đặt tấm waterstop V250 mạch ngừng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 118,8 | m |
| 13 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2692 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8745 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9492 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0674 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1688 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4617 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3735 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4471 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2056 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0159 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0209 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0531 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0197 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0253 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1335 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0408 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0101 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0338 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0024 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0239 | tấn |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2413 | m3 |
| 37 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,204 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 148,6188 | m2 |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,6265 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,4232 | m2 |
| 41 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,25 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,065 | m2 |
| 43 | Quét nhựa bitum nguội vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,464 | m2 |
| 44 | Quét 2 lớp Flinkote chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 707,56 | m2 |
| 45 | Sản xuất lắp dựng nắp hố thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0362 | tấn |
| 46 | Sản xuất thang inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0166 | tấn |
| 47 | Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | TT |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM - NHÀ HÓA CHẤT - NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1251 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1848 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,5515 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4385 | m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm L >= 4,7m, Dngọn >=42mm. Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,312 | 100m |
| 6 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,9301 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,278 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,3953 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5062 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1609 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8627 | m3 |
| 12 | Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7046 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0245 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2372 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2136 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1662 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1497 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0185 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0367 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5682 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0657 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1511 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0211 | tấn |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1376 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3679 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,816 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4473 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,033 | 100m2 |
| 30 | Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8327 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,404 | m3 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8138 | m3 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,3725 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,68 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,415 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,04 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,63 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,1 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,6631 | m2 |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,8 | m |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,7544 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,2296 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,94 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 225,0525 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,476 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,8085 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 133,72 | m2 |
| 48 | Trần nhựa khung nhôm nổi kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,23 | m2 |
| 49 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,765 | 100m2 |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2587 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2587 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,96 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,045 | m2 |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m2 |
| 55 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | m2 |
| 56 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,48 | 1m2 |
| 58 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,354 | 100m |
| 60 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Gia công khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1706 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung mái che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1706 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8282 | 1m2 |
| 65 | Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,1174 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,9822 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1352 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L >= 4,7m, Dngọn >=42mm. Vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,32 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1546 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6755 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,368 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9042 | m3 |
| 10 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7742 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0522 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2853 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3814 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0622 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2188 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1901 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0178 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2629 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3422 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1287 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2053 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0077 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0114 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0554 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0116 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6592 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0417 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6349 | 100m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1292 | m3 |
| 32 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4175 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,6809 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,08 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122,845 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,52 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,56 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,62 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,9 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1592 | m2 |
| 41 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87,7 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,8 | m |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,8968 | m2 |
| 44 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,3452 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,86 | m2 |
| 46 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,57 | m2 |
| 47 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,925 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,818 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,378 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,365 | m2 |
| 52 | Làm trần bằng tấm trần nhựa khung nhôm nổi kích thước 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,88 | m2 |
| 53 | Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5833 | 100m2 |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2336 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2336 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,76 | 1m2 |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,515 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m2 |
| 60 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | m2 |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,84 | 1m2 |
| 62 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 63 | Lắp đặt lavabo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 70 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 74 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | 100m |
| 76 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn giảm D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt khâu răng đường kính D27 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 80 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 81 | Làm tầng lọc sỏi 6x8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 82 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 83 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 84 | Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 85 | Lắp quả cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| I | HẠNG MỤC: BỂ LẮNG BÙN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3449 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2837 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1245 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2487 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1301 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,439 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2227 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1668 | 100m3 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0445 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0033 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | 100m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0392 | 100m2 |
| 9 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,565 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,844 | m3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7762 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6696 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,1735 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4135 | m2 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m2 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| K | HẠNG MỤC: SAN LẤP - NỀN SÂN | |||
| 1 | Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0727 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5359 | 100m3 |
| 3 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4321 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4321 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,5816 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,3635 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 807,27 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,29 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9882 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6311 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1381 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3884 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,24 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,152 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0794 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4854 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1032 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4713 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,361 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1588 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1666 | tấn |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8352 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1647 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8664 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0293 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,368 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,7325 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,1013 | m2 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,41 | m2 |
| 23 | Kẻ ron âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,64 | m |
| 24 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,03 | m |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,694 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,7332 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,7953 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,5285 | m2 |
| 29 | Gia công khung hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9746 | tấn |
| 30 | Gia công cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0864 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,4591 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng khung hàng rào + cổng rào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,061 | tấn |
| 33 | Bảng tên trạm cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0953 | m2 |
| 34 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,088 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0984 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3507 | tấn |
| 38 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 12x1cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,58 | 100m |
| 39 | Lắp dựng hàng rào kẽm gai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0742 | tấn |
| M | HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,975 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,371 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0088 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất lẫn rác tiếp 10m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9662 | m3 |
| 5 | Lắp đạt gạch làm dấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5952 | m3 |
| 6 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 250A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 30A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt CONTACTOR - 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt rơ le sensor mực nước +chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt rơ le nhiệt (0,63-1,0)A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt rơ le trung gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt rơ le thời gian | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt cảm biến áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đèn báo ( xanh, đỏ , vàng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 19 | Lắp công tắc nút ấn (on, off) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa 25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 21 | Lắp đặt máng nhựa 45x45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 22 | Thanh ray nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 23 | Lắp nút dừng khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt điện cực mực nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 25 | Lắp công tắt chuyển mạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt tủ điện tol 1200x800x400, dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 27 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 28 | Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 29 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| 30 | Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 31 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 32 | Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 33 | Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Cần + máng đèn H.Q | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 cần đèn |
| 35 | Lắp đặt quạt hút 50W-220VAC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp công tắt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 38 | Lắp công tắt đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 39 | Lắp ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 40 | Lắp cầu chì bảo vệ ống 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 41 | Lắp cầu chì ống 5A( có nắp + chân đế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 44 | Lắp đặt đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 45 | Lắp đặt đế âm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 46 | Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (150x150x50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 47 | Lắp đặt mặt và đế âm tường chứa CB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 3x1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 2x1,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 50 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | m |
| 51 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 52 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 53 | Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện = 200/5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 54 | Lắp đặt ampe kế 0-200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt volt kế 0-300V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 100m |
| 58 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 60 | Kéo rải cáp đồng trần C-35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62 | m |
| 61 | Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (Mạ đồng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt Bulon M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 63 | Kẹp chữ U D16 (khóa cáp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 64 | Lắp trụ thép L 75x75x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 66 | Lắp ổ điện 3P (kín nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| N | HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ HỘ DÂN | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 542,5 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,4268 | m3 |
| 3 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | cái |
| 4 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121 | cái |
| 5 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 287 | cái |
| 6 | Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141 | cái |
| 7 | Lắp đặt khâu rút PVC D27/21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.240 | cái |
| 9 | Lắp đặt co PVC D21x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.240 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm, dày 1,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co răng PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
| 12 | Lắp đặt khâu răng thau D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
| 14 | Lắp đặt khâu RT PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
| O | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,62 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,824 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.039,9735 | 1m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,3134 | 100m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,62 | m3 |
| 6 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 7 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,519 | m3 |
| 8 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | 1 cấu kiện |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4629 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,5755 | 1m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,2035 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,162 | m3 |
| 13 | Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,648 | m3 |
| 14 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,88 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,06 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1049 | tấn |
| 17 | Gia công đai giữ cọc C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3728 | tấn |
| 18 | Lắp dựng đai giữ cọc C1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3728 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3546 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9681 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2229 | tấn |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4044 | 100m2 |
| 23 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8094 | m3 |
| 24 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 401 | 1 cấu kiện |
| 25 | Sơn cọc biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 26 | Sơn đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,02 | 1m2 |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,25 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,75 | 100 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,0mm, (8bar) (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1 | 100 m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=7,0mm ( 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,8 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=5,0mm ( 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,75 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=4,0mm ( 9bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm ( L=4m ) dày >=2,5mm ( 10bar) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,75 | 100m |
| 35 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 46 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt BE, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt BU, ĐK 168mm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt BE, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt BU, ĐK 114mm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt BE, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 52 | Lắp đặt BU, ĐK 90mmm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt BE - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt BU, ĐK 60mmm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 55 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 56 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 59 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 110x135 độ (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 63 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 64 | Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 60x135 độ (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 68 | Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 60mm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 69 | Lắp đặt đai thép D160mm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt đai thép D110mm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt đai thép D90mm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cặp bích |
| 72 | Lắp đặt đai thép D60mm (qua cầu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cặp bích |
| 73 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 168/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 76 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60/27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 78 | Lắp đặt van ren, ĐK 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 79 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,835 | 100m |
| 80 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,825 | 100m |
| 81 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,545 | 100m |
| 82 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,895 | 100m |
| 83 | Khử trùng ống nước, ĐK 168mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,05 | 100m |
| 84 | Khử trùng ống nước, ĐK 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,75 | 100m |
| 85 | Khử trùng ống nước, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,35 | 100m |
| 86 | Khử trùng ống nước, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,85 | 100m |
| 87 | Gia công bát neo ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8589 | tấn |
| 88 | Lắp dựng bát neo ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8589 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép bát neo ống qua cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 99,956 | 1m2 |
| P | THIẾT BỊ | |||
| Q | THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | BỒN NHỰA 300 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | MOTOR KHUẤY 0,25KW + LÁP INOX (304) D16 & CÁNH KHUẤY D200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | BƠM ĐỊNH LƯỢNG CLO TRỤC ĐỨNG Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kW | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | BƠM CHÌM GIẾNG Q = 50 m3/h - H = 40m - P = 11kW - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | BƠM CẤP 2 LOẠI LTTN Q = 42 m3/h - H = 35m - P = 7,5kW - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | BƠM RỬA LỌC LOẠI LTTN Q = 120 m3/h - H = 14m - P = 7,5kW - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | BƠM GIÓ Q=375M3/H - H=6m - N= 11kW - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | BƠM CHÌM XẢ KIỆT BỂ CHỨA Q = 20m3/h - H = 10m - P = 1,8kW - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | THỦY LƯỢNG KẾ D150mm CẤP B (ĐO NƯỚC SẠCH RA MẠNG) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | THỦY LƯỢNG KẾ 100mm CẤP B (ĐO LƯU LƯỢNG KHAI THÁC NƯỚC GIẾNG) - | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| R | THIẾT BỊ NHÀ QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH | |||
| 1 | BÀN LÀM VIỆC BẰNG GỖ (1,2m x 0,7m x 0,5, CHẤT LIỆU VÁN ÉP, DÀY 18mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | BỘ BÀN GHẾ ĂN INOX (BÀN CHỮ NHẬT 70mx120m CAO 0,75m, 6 GHẾ ĐẨU 4 CHÂN CAO 0,5m, VẬT LIỆU INOX 201 DÀY 0,7mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | GHẾ XOAY LÀM VIỆC VĂN PHÒNG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | GIƯỜNG GỖ CÁ NHÂN (1,4m x 2,0m CHẤT LIỆU GỖ THAO LAO) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | TỦ ĐỰNG HỒ SƠ (1,6m x 0,95m x 0,45m, LOẠI 2 CỬA, 4 NGĂN, CHẤT LIỆU GỖ VÁN ÉP) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | BỘ MÁY VI TÍNH ĐỂ BÀN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | MÁY IN HÓA ĐƠN | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| S | THIẾT BỊ ĐIỆN | |||
| 1 | THIẾT BỊ BIẾN TẦN 1 PHA RA 3 PHA 11Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | THIẾT BỊ BIẾN TẦN 1 PHA RA 3 PHA 15Kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 3 | BỘ VI XỬ LÝ LẬP TRÌNH TÍNH NĂNG HOẠT ĐỘNG BƠM(LẮP ĐẶT VÀ VẬN HÀNH) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| T | ĐỒNG HỒ HỘ DÂN | |||
| 1 | ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
| 2 | HỘP BẢO VỆ ĐỒNG HỒ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công xây mới trạm cấp nước; tuyến ống mạng lưới phân phối cấp nước tối thiểu 15km; lắp đặt thiết bị (máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng)- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp và cung cấp thiết bị tối thiểu là 8.000.000.000 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND; phần thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND).- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh (Nhà thầu kèm theo thỏa thuận liên danh và xác nhận Chủ Đầu tư để chứng minh giá trị phần việc mà nhà thầu thực hiện).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 10 | 7 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim mốc | 1 | Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | Công suất tối thiểu 2Hp (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích cối trộn tối thiểu 250 Lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất tối thiểu 0,75Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy cắt thép | Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy mài | Công suất tối thiểu 1,5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy khoan đứng | Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Công suất tối thiểu 4Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 3 |
| 8 | Máy cắt (gạch, đá, bê tông): | Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy phát điện dự phòng | Công suất tối thiểu 30KV (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc | Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị | 2 |
| 12 | Dàn giáo (1 bộ 42 chân) | Có hóa đơn mua bán thiết bị | 3 |
| 13 | Máy hàn điện | Công suất tối thiểu 23Kw(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 3 |
| 14 | Máy hàn HDPE | Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 15 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị) | 2 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi