Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây lắp nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220724597-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Thi công xây lắp nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
Số hiệu KHLCNT 20220724583
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-31 09:33:00 đến ngày 2022-08-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Kiên Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,058,230,638 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công xây mới trạm cấp nước; tuyến ống mạng lưới phân phối cấp nước tối thiểu 15km; lắp đặt thiết bị (máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng)- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp và cung cấp thiết bị tối thiểu là 8.000.000.000 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND; phần thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND).- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh (Nhà thầu kèm theo thỏa thuận liên danh và xác nhận Chủ Đầu tư để chứng minh giá trị phần việc mà nhà thầu thực hiện).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 7
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim mốc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Hp (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích cối trộn tối thiểu 250 Lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 0,75Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 1,5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 4Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy cắt (gạch, đá, bê tông):
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 30KV (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị
- Số lượng tối thiểu 2
12-Dàn giáo (1 bộ 42 chân)
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua bán thiết bị
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất tối thiểu 23Kw(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy hàn HDPE
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm)
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Thi công xây lắp nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
Nâng cấp, mở rộng Trạm cấp nước xã Bình An, huyện Châu Thành, tỉnh Kiên Giang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn , địa chỉ: 516 Ngô Quyền, P. Vĩnh Lạc, Tp. Rạch Giá, T. Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 516 đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị thiết kế bản vẽ thi công, dự toán xây dựng: Công ty TNHH Tư Vấn Thiết Kế Cấp Thoát Nước K&A. Đơn vị Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Cty CP Khoa học Công nghệ Bách khoa Tp Hồ Chí Minh.  Đơn vị tư vấn lập E-HSMT và đánh giá hồ sơ dự thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Quản lý Dự án (PMC).  Đơn vị thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xây dựng và Dịch vụ Đấu thầu Tân An


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng cấp nước và vệ sinh nông thôn , địa chỉ: 516 Ngô Quyền, P. Vĩnh Lạc, Tp. Rạch Giá, T. Kiên Giang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 516 đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2021. - Chứng chỉ năng lực hoạt động của tổ chức (Lĩnh vực hoạt động: Thi công công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cấp thoát nước)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh Môi trường Nông thôn tỉnh Kiên Giang. Địa chỉ: Số 516 đường Ngô Quyền, Phường Vĩnh Lạc, Thành phố Rạch Giá, Kiên Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Kiên Giang; số 06, đường Nguyễn Công Trứ, phường Vĩnh Thanh, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.860022, Fax: 02973.862687
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.861983, Fax: 02973.862037
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Kiên Giang; Số 29, Đường Bạch Đằng, TP. Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang, Điện thoại: 02973.861983, Fax: 02973.862037
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP
B HẠNG MỤC: GIẾNG KHOAN (PHẦN XÂY DỰNG) (2 GIẾNG)
1Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 300CVMô tả kỹ thuật theo Chương V21 lần lắp dựng + Tháo dỡ
2Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CVMô tả kỹ thuật theo Chương V21 lần lắp dựng + Tháo dỡ
3Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 300CV, sâu ≤50m - Đường kính 300 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V801m khoan
4Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m - Đường kính 200 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V201m khoan
5Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính 200 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V1001m khoan
6Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 100m đến ≤150m - Đường kính 200 đến Mô tả kỹ thuật theo Chương V701m khoan
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống PVC D250 dày 11,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống PVC D168 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ống PVC D168 dày 9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
10Lắp đặt ống lọc inox D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36100m
11Lắp đặt côn giảm PVC D250/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12Lắp đặt côn giảm PVC D168/114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt khâu răng PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14Lắp đặt van thau 01 chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Chèn sỏiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,184m3
16Chèn sétMô tả kỹ thuật theo Chương V9,7824m3
17Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng từ 100 đến ≤150m - Đường kính lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m ống lọc
18Lắp đặt thước đo mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5121m3
20Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8462m3
21Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0608100m2
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9556m3
23Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,44m2
24Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,28m2
25Sản xuất thép bảng mã miệng giếngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0154tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,39261m2
27Đo carotaMô tả kỹ thuật theo Chương V181 quan sát địa vật lý
28Thí nghiệm phân tích nước, độ PHMô tả kỹ thuật theo Chương V21 chỉ tiêu
29Thí nghiệm phân tích nước, tổng lượng muối hòa tanMô tả kỹ thuật theo Chương V21 chỉ tiêu
30Thí nghiệm phân tích nước, hàm lượng chì, đồng, kẽm, mangan, sắt và chất hữu cơ tự do khácMô tả kỹ thuật theo Chương V21 chỉ tiêu
C HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT CÔNG NGHỆ
1Lắp đặt mối nối ren, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Lắp đặt ống nhựa, nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6100m
6Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Lắp đặt BE, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Lắp đặt van bướm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
13Lắp đặt ống inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m
14Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cặp bích
16Cáp inox (304) 8mm treo bơmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,08100m
17Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 kgf/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
18Lắp đặt van ren thau D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Lắp đặt đầu ren inox D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20Ván khuôn gối đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0045100m2
21Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,027m3
22Sản xuất hệ thống làm thoáng Inox tấm dày 2,0mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1129tấn
23Sản xuất cửa nắp thăm Inox tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
24Lắp đặt hệ thống làm thoáng Inox tấm dày 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1129tấn
25Lắp đặt cửa thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0078tấn
26Lắp đặt đầu ren inox D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
27Lắp đặt mối nối ren, ĐK42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
28Lắp đặt dàn tung nước bằng ống PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
29Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
30Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m
31Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001100m
32Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
33Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
34Lắp đặt BU inox D90, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
35Lắp đặt BU inox D100, L=0,25mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
36Lắp đặt BU inox D100, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt BU inox D150, L=0,9mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
38Lắp đặt BU inox D150, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
39Lắp đặt BU inox D200, L=0,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
40Lắp đặt BU inox D500, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt BE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
42Lắp đặt BE, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
43Lắp đặt BE, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
44Lắp đặt BE, ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp bích rỗng inox, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5cặp bích
46Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cặp bích
47Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cặp bích
48Lắp bích rỗng inox, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5cặp bích
49Lắp bích rỗng inox D500 (Lỗ thăm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
50Lắp bích đặc inox D500 (Lỗ thăm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
51Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
52Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
53Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
54Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
55Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
56Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Lắp đặt co 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
59Lắp đặt co 90 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
60Lắp đặt co 90 PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
61Lắp đặt co 90 PVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
62Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200/150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
63Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
64Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt tê inox nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
67Lắp đặt tê PVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
68Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
70Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Lắp nút bịt PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
72Lắp đặt đầu ren inox D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt van ren thau D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đặt van ren thau D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
75Lắp đặt van ren thau D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
76Lắp đặt van cổng 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
78Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
79Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
80Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
81Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,039100m
82Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
83Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1715100m
84Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,112100m
85Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05100m
86Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,08100m
87Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,004100m
88Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149100m
89Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,006100m
90Gia công và lắp đặt ống tách nước bằng phương pháp hàn, đường kính ống 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
91Lắp đặt chụp lọc nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V512cái
92Làm tầng lọc cát 1.2m - 1.8mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,096100m3
93Làm tầng lọc sỏi 4-8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
94Làm tầng lọc sỏi 8-16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
95Làm tầng lọc sỏi 16-32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m3
96Ván khuôn gối đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0096100m2
97Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048m3
98Lắp đặt BU inox D100, L=0,3mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
99Lắp đặt BU inox D150, L=0,4mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
100Lắp đặt BU inox D150, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
101Lắp đặt BU inox D200, L=0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
102Lắp đặt BE, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
103Lắp đặt BE, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
104Lắp đặt BE, ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
105Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
106Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cặp bích
107Lắp bích rỗng inox, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cặp bích
108Lắp bích đặc inox, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
109Lắp đặt crepin inox, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
110Lắp đặt crepin inox, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
111Lắp đặt co 90 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
112Lắp đặt co 90 PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
113Lắp đặt co 90 PVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
114Lắp đặt côn PVC D220/168Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
115Lắp nút bịt PVC , ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
116Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012100m
119Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054100m
120Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,029100m
121Lắp đặt BE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
122Lắp đặt BE, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
123Lắp đặt BE, ĐK 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
124Lắp bích rỗng inox, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,5cặp bích
125Lắp bích rỗng inox, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,5cặp bích
126Lắp bích rỗng inox, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8,5cặp bích
127Lắp bích rỗng inox, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5cặp bích
128Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,008100m
129Lắp đặt ống inox- nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m
130Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074100m
131Lắp đặt ống inox - nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m
132Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
133Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,003100m
134Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m
135Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m
136Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
137Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
138Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
139Lắp đặt co inox 135 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
140Lắp đặt co inox 90 độ nối bằng p/p hàn, ĐK 200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
141Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 200/150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
142Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 150/100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
143Lắp đặt côn inox nối bằng p/p hàn, ĐK 100/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
144Lắp đặt co 90 PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
145Lắp đặt tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
146Lắp đặt van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
147Lắp đặt co 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
148Lắp đặt co 90 PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
149Lắp đặt co 90 PVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
150Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
151Lắp đặt van 1 chiều ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
152Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
153Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
154Lắp đặt van bướm 2 chiều, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
155Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 0-10 kgf/cm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
156Lắp đặt van ren thau D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
157Lắp đặt đầu ren inox D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
158Lắp đặt van xả khí, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
159Lắp đặt đầu ren inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
160Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 114/27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
161Gia công bát đõ ống hút và ống đẩyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
162Lắp đặt bát đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0243tấn
163Ván khuôn gối đỡ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,002100m2
164Bê tông gối đỡ ống, M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,012m3
165Lắp đặt đầu ren inox D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
166Lắp đặt co 90 PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
167Lắp đặt co 135 PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
168Lắp đặt tê PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
169Lắp đặt tê xiên PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
170Lắp đặt khâu răng PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
171Lắp đặt crepin PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
172Lắp đặt van PVC D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
173Lắp đặt van thau 1 chiều D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
174Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,53100m
175Gia công kệ đỡ motor khuấyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
176Lắp dựng kệ đỡ motor khuấyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0221tấn
177Lắp đặt co 90 PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
178Lắp đặt co 90 PVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
179Lắp đặt co 90 PVC D168Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
180Lắp đặt co 90 PVC D220Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
181Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,302100m
182Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,652100m
183Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,365100m
184Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 220mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,094100m
185Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V17,02631m3
186Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,15100m3
187Ván khuôn gỗ nền Hộp thuỷ lượng kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0032100m2
188Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,063m3
189Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
190Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m2
191Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m2
192Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35m2
193Gia công nắp hộp thủy lượng kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,015tấn
194Lắp dựng nắp đậy hộp thủy lượng kếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6624m2
195Lắp đặt bơm chìm giếng : Q=50m3/h; H=47m; N=9,2kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
196Lắp đặt bơm cấp 2 : Q=42m3/h; H=35m; N=7,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
197Lắp đặt bơm rửa lọc: Q=120m3/h; H=14m; N=5,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
198Lắp đặt bơm gió rửa lọc: Q=375m3/h; H=6m; N=11kWMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
199Lắp đặt Motor khuấy 0,25kW + Láp inox (304) D16 & cánh khuấy inox D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
200Lắp đặt bơm định lượng: Q=50 Lit/h; H=10 bar; N=0,25 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
201Lắp đặt bể nước nhựa 0,3m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bể
202Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D100Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
203Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
D HẠNG MỤC: CỤM XỬ LÝ
1Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8904tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1855tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4259tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,375100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,05m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,7685m3
10Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,48m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2146m3
12Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,914m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,042m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4371m3
15Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5625m3
17Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1452100m2
18Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0502100m2
19Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,4038100m2
20Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m2
21Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2321100m2
22Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0055100m2
23Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0741100m2
24Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2947100m2
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2841tấn
26Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,7501tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4264tấn
28Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,054tấn
29Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 12mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1764tấn
30Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2483tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0039tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0036tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
34Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,02m2
35Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V192,38m2
36Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,21m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,216m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,55m2
39Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V26,24m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,25m2
41Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V128,0632m2
42Quét dung dịch chống thấm FlinkoteMô tả kỹ thuật theo Chương V227,17m2
43Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V221cấu kiện
44Sản xuất thang sắt ( Thang từ lắng sang lọc )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0515tấn
45Sản xuất thang sắt ( Thang lên xuống bể )Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2562tấn
46Lắp đặt kết cấu thang thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,352tấn
47Gia công kết cấu máng inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
48Lắp đặt kết cấu thép máng rót, máng chứa, phểuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0203tấn
49Lắp đặt thanh inox chặn đan lọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1519tấn
50Sản xuất kết cấu thép khung đỡ tháp làm thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062tấn
51Lắp đặt kết cấu inox khung đỡ tháp làm thoángMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1062tấn
52Lắp đặt tấm Waterstop mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V91,8m
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V18,65971m2
54Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V85m2
E HẠNG MỤC: MÁI CHE CỤM XỬ LÝ
1Gia công kết cấu thép khung giàn thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3027tấn
2Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688tấn
3Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184tấn
4Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318tấn
5Lắp đặt kết cấu thép khung giànMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3027tấn
6Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2688tấn
7Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1184tấn
8Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V57,535m2
9Lợp mái che bằng Tôn sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5486100m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V69,12351m2
F HẠNG MỤC: BỂ CHỨA 300m3 (PHẦN XÂY DỰNG)
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,4404100m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2762100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1642100m3
4Đóng cừ tràm L >= 4,7m, ngọn >= 42mm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V134,9018100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,921m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,921m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,7025m3
8Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,876m3
9Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,2276m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,565m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4119m3
12Lắp đặt tấm waterstop V250 mạch ngừngMô tả kỹ thuật theo Chương V118,8m
13Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,2692m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,109100m2
15Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8745100m2
16Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9492100m2
17Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0674100m2
18Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1688100m2
19Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0319100m2
20Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4617tấn
21Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3735tấn
22Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4471tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,2056tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0159tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0209tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0531tấn
27Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0197tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0253tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1335tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0111tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0408tấn
32Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0101tấn
33Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0338tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0024tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0239tấn
36Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,2413m3
37Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,204m3
38Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,6188m2
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V186,6265m2
40Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V95,4232m2
41Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,25m2
42Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,065m2
43Quét nhựa bitum nguội vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V211,464m2
44Quét 2 lớp Flinkote chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V707,56m2
45Sản xuất lắp dựng nắp hố thămMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0362tấn
46Sản xuất thang inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0166tấn
47Phụ gia chống thấm loại trộn chung với bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V110TT
G HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM - NHÀ HÓA CHẤT - NHÀ KHO
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1251100m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1848100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,5515m3
4Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4385m3
5Đóng cừ tràm L >= 4,7m, Dngọn >=42mm. Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V23,312100m
6Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,9301m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,278m3
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,3953m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5062m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1609m3
11Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8627m3
12Bê tông bệ máy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,7046m3
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0245tấn
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2372tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2136tấn
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0346tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1662tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1497tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0185tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0367tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5682tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0657tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1511tấn
24Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0211tấn
25Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1376100m2
26Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3679100m2
27Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,816100m2
28Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4473100m2
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,033100m2
30Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,8327m3
31Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,404m3
32Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,8138m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V110,3725m2
34Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V114,68m2
35Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,415m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,04m2
37Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,63m2
38Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,1m2
39Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,6631m2
40Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,8m
41Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,7544m2
42Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,2296m2
43Lát nền, sàn gạch ceramic kích thước 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V62,94m2
44Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V225,0525m2
45Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V100,476m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V191,8085m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V133,72m2
48Trần nhựa khung nhôm nổi kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,23m2
49Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,765100m2
50Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2587tấn
51Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2587tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V32,961m2
53Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V10,045m2
54Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V13,2m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,48m2
56Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo Chương V2,6m2
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,481m2
58Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,354100m
60Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
61Lắp đặt quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Gia công khung thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1706tấn
63Lắp dựng khung mái cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1706tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,82821m2
65Lợp mái che tường bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m2
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐIỀU HÀNH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V67,11741m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,9822m3
3Vận chuyển bùn đặc tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,1352m3
4Đóng cừ tràm L >= 4,7m, Dngọn >=42mm. Vào đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V26,32100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V28,1546m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6755m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,92m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,368m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,9042m3
10Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,7742m3
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0522tấn
12Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2853tấn
13Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3814tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0622tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2188tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1901tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0174tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0178tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2629tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3422tấn
21Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1287tấn
22Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 08mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2053tấn
23Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0077tấn
24Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0114tấn
25Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 08mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0554tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0116tấn
27Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6592100m2
29Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,0417100m2
30Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6349100m2
31Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,1292m3
32Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch tuynel 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4175m3
33Xây tường thẳng bằng gạch tuynel 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,6809m3
34Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,08m2
35Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V122,845m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,52m2
37Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,56m2
38Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,62m2
39Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,9m2
40Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,1592m2
41Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V87,7m
42Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,8m
43Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V80,8968m2
44Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,3452m2
45Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V66,86m2
46Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 200x200mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,57m2
47ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 250x400mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22,14m2
48Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V249,925m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V93,818m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V177,378m2
51Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V166,365m2
52Làm trần bằng tấm trần nhựa khung nhôm nổi kích thước 600x600Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,88m2
53Lợp mái che tường bằng Tôn mạ màu sóng vuông dày 0,45mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5833100m2
54Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2336tấn
55Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2336tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V29,761m2
57Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,515m2
58Lắp dựng cửa không có khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V11,25m2
60Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổMô tả kỹ thuật theo Chương V9,84m2
61Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V9,841m2
62Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
63Lắp đặt lavaboMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
64Lắp đặt phễu thu, ĐK 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
66Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,105100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,06100m
70Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
74Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04100m
76Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
77Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
78Lắp đặt côn giảm D60/34Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
79Lắp đặt khâu răng đường kính D27Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
80Làm tầng lọc than củiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006100m3
81Làm tầng lọc sỏi 6x8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006100m3
82Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0006100m3
83Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
84Sản xuất lắp dựng khung lam BT đúc sẵn thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
85Lắp quả cầu chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
I HẠNG MỤC: BỂ LẮNG BÙN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3449100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0612100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2837100m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,1245m3
5Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 20x20x40cm - Chiều dày 20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,2487m3
J HẠNG MỤC: MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1301100m3
2Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,439100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V40,2227m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1668100m3
5Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0445tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0033tấn
7Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,044100m2
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0392100m2
9Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,565m3
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,565m3
11Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,844m3
12Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,7762m3
13Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6696m3
14Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,1735m2
15Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,4135m2
16Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,45m2
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,6m2
18Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 300mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
K HẠNG MỤC: SAN LẤP - NỀN SÂN
1Phát rừng loại I bằng thủ công, mật độ cây TC/100m2: 0 câyMô tả kỹ thuật theo Chương V8,0727100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5359100m3
3Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmMô tả kỹ thuật theo Chương V11,4321100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4321100m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,5816m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V40,3635m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V807,27m2
L HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,29m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9882100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6311tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1381tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3884tấn
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 15x15cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3,24100m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,152m3
8Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,0794m3
9Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,4854m3
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1032tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4713tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 06mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,361tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1588tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,1666tấn
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8352100m2
16Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,1647100m2
17Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,8664m3
18Xây tường thẳng bằng tuynel 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,0293m3
19Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,368m2
20Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V125,7325m2
21Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,1013m2
22Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,41m2
23Kẻ ron âm tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V20,64m
24Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,03m
25Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V47,694m2
26Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V217,7332m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V105,7953m2
28Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V323,5285m2
29Gia công khung hàng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V1,9746tấn
30Gia công cổng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0864tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V235,45911m2
32Lắp dựng khung hàng rào + cổng ràoMô tả kỹ thuật theo Chương V2,061tấn
33Bảng tên trạm cấp nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0953m2
34Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,088m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3564100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 06mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0984tấn
37Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3507tấn
38Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 12x1cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,58100m
39Lắp dựng hàng rào kẽm gaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0742tấn
M HẠNG MỤC: ĐIỆN ĐIỀU KHIỂN VÀ CHIẾU SÁNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V6,9751m3
2Đắp cát đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,371m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,0088m3
4Vận chuyển đất lẫn rác tiếp 10m bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,9662m3
5Lắp đạt gạch làm dấuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5952m3
6Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 250AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 50AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
8Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 40AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 30AMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
10Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 10AMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện = 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Lắp đặt CONTACTOR - 32AMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Lắp đặt rơ le sensor mực nước +chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Lắp đặt rơ le nhiệt (0,63-1,0)AMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
15Lắp đặt rơ le trung gianMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
16Lắp đặt rơ le thời gianMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Lắp đặt cảm biến áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Lắp đèn báo ( xanh, đỏ , vàng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
19Lắp công tắc nút ấn (on, off)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Lắp đặt máng nhựa 25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
21Lắp đặt máng nhựa 45x45Mô tả kỹ thuật theo Chương V8m
22Thanh ray nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
23Lắp nút dừng khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
24Lắp đặt điện cực mực nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
25Lắp công tắt chuyển mạchMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
26Lắp đặt tủ điện tol 1200x800x400, dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1máy
27Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x50mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
28Kéo rải dây dẫn 4 ruột, loại dây 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V142m
29Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V34m
30Kéo rải dây dẫn 3 ruột, loại dây 3x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V150m
31Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
32Lắp đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
33Lắp đèn ống dài 0,6m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
34Cần + máng đèn H.QMô tả kỹ thuật theo Chương V51 cần đèn
35Lắp đặt quạt hút 50W-220VACMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
36Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp công tắt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
38Lắp công tắt đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
39Lắp ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
40Lắp cầu chì bảo vệ ống 5AMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
41Lắp cầu chì ống 5A( có nắp + chân đế)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
42Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 3 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
43Lắp đặt mặt nạ hộp nhựa loại 6 lỗMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
44Lắp đặt đế âm đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
45Lắp đặt đế âm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V4hộp
46Lắp đặt hộp nối dây tự chống cháy (150x150x50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
47Lắp đặt mặt và đế âm tường chứa CBMô tả kỹ thuật theo Chương V5hộp
48Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 3x1,5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V40m
49Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn 2x1,0cmMô tả kỹ thuật theo Chương V90m
50Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V88m
51Kéo rải dây điện đôi, loại dây 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52m
52Kéo rải dây điện đơn, loại dây 4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V80m
53Lắp đặt máy biến dòng, cường độ dòng điện = 200/5AMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
54Lắp đặt ampe kế 0-200AMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
55Lắp đặt volt kế 0-300VMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
56Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5100m
57Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3100m
58Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
59Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
60Kéo rải cáp đồng trần C-35mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62m
61Tiếp địa D16 - Dài 2,4m (Mạ đồng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
62Lắp đặt Bulon M14x100Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
63Kẹp chữ U D16 (khóa cáp)Mô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
64Lắp trụ thép L 75x75x2500Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
65Lắp đặt sứ hạ thế loại 4 sứMô tả kỹ thuật theo Chương V3sứ (hoặc sứ nguyên bộ)
66Lắp ổ điện 3P (kín nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
N HẠNG MỤC: LẮP ĐẶT ĐỒNG HỒ HỘ DÂN
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V542,51m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V541,4268m3
3Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 168/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V71cái
4Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 114/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V121cái
5Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 90/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V287cái
6Lắp đai khởi thủy, đường kính ống 60/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V141cái
7Lắp đặt khâu rút PVC D27/21Mô tả kỹ thuật theo Chương V620cái
8Lắp đặt van PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.240cái
9Lắp đặt co PVC D21x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V1.240cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21mm, dày 1,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V31100m
11Lắp đặt co răng PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V620cái
12Lắp đặt khâu răng thau D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V620cái
13Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D15mmMô tả kỹ thuật theo Chương V620cái
14Lắp đặt khâu RT PVC D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V620cái
15Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồMô tả kỹ thuật theo Chương V620cái
O HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI PHÂN PHỐI
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V50,62m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo Chương V1,824m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V3.039,97351m3
4Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,3134100m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,62m3
6Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,519m3
8Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V1011 cấu kiện
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,4629100m2
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V35,57551m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,2035m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,162m3
13Xây tường bằng gạch tuynel 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,648m3
14Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,88m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,06m2
16Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1049tấn
17Gia công đai giữ cọc C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3728tấn
18Lắp dựng đai giữ cọc C1Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3728tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3546tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9681tấn
21Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,2229tấn
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V2,4044100m2
23Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,8094m3
24Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V4011 cấu kiện
25Sơn cọc biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2m2
26Sơn đai giữ ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V19,021m2
27Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 160mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 7,7mm, (8bar) (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,25100m
28Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 110mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,3mm, (8bar) (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1100m
29Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 90mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,3mm, (8bar) (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,75100 m
30Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 60mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,0mm, (8bar) (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,1100 m
31Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 168mm ( L=4m ) dày >=7,0mm ( 9bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,8100m
32Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 114mm ( L=4m ) dày >=5,0mm ( 9bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,75100m
33Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 90mm ( L=4m ) dày >=4,0mm ( 9bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,6100m
34Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối dán keo, đường kính ống 60mm ( L=4m ) dày >=2,5mm ( 10bar)Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,75100m
35Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
36Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
37Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
38Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
39Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 168/114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
41Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
43Lắp đặt van bướm, đường kính van 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
44Lắp đặt van bướm, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
45Lắp đặt van bướm, đường kính van 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
46Lắp đặt van bướm, đường kính van 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
47Lắp đặt BE, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
48Lắp đặt BU, ĐK 168mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
49Lắp đặt BE, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Lắp đặt BU, ĐK 114mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
51Lắp đặt BE, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
52Lắp đặt BU, ĐK 90mmm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
53Lắp đặt BE - Đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
54Lắp đặt BU, ĐK 60mmm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
55Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 168x135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
56Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 114x135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
57Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
58Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 90x135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V29cái
59Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
60Lắp đặt co nhựa PVC, ĐK 60x135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
61Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 160x135 độ (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
62Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 110x135 độ (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
63Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 90x135 độ (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56cái
64Lắp đặt co nhựa HDPE, ĐK 60x135 độ (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
65Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 160mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
66Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 110mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
67Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 90mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
68Lắp đặt mặt bích HDPE đường kính 60mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
69Lắp đặt đai thép D160mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cặp bích
70Lắp đặt đai thép D110mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cặp bích
71Lắp đặt đai thép D90mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cặp bích
72Lắp đặt đai thép D60mm (qua cầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cặp bích
73Lắp đai khởi thuỷ đường kính 168/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
74Lắp đai khởi thuỷ đường kính 114/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
75Lắp đai khởi thuỷ đường kính 90/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
76Lắp đai khởi thuỷ đường kính 60/27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
77Lắp đặt van xả khí, ĐK 27mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
78Lắp đặt van ren, ĐK 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
79Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,835100m
80Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,825100m
81Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,545100m
82Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V27,895100m
83Khử trùng ống nước, ĐK 168mmMô tả kỹ thuật theo Chương V14,05100m
84Khử trùng ống nước, ĐK 114mmMô tả kỹ thuật theo Chương V29,75100m
85Khử trùng ống nước, ĐK 90mmMô tả kỹ thuật theo Chương V69,35100m
86Khử trùng ống nước, ĐK 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V39,85100m
87Gia công bát neo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8589tấn
88Lắp dựng bát neo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,8589tấn
89Sơn sắt thép bát neo ống qua cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V99,9561m2
P THIẾT BỊ
Q THIẾT BỊ CÔNG NGHỆ
1BỒN NHỰA 300 lítMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2MOTOR KHUẤY 0,25KW + LÁP INOX (304) D16 & CÁNH KHUẤY D200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
3BƠM ĐỊNH LƯỢNG CLO TRỤC ĐỨNG Q = 50l/h - H = 10bar - N= 0,25 kWMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4BƠM CHÌM GIẾNG Q = 50 m3/h - H = 40m - P = 11kW -Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5BƠM CẤP 2 LOẠI LTTN Q = 42 m3/h - H = 35m - P = 7,5kW -Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6BƠM RỬA LỌC LOẠI LTTN Q = 120 m3/h - H = 14m - P = 7,5kW -Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7BƠM GIÓ Q=375M3/H - H=6m - N= 11kW -Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8BƠM CHÌM XẢ KIỆT BỂ CHỨA Q = 20m3/h - H = 10m - P = 1,8kW -Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9THỦY LƯỢNG KẾ D150mm CẤP B (ĐO NƯỚC SẠCH RA MẠNG)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10THỦY LƯỢNG KẾ 100mm CẤP B (ĐO LƯU LƯỢNG KHAI THÁC NƯỚC GIẾNG) -Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
R THIẾT BỊ NHÀ QUẢN LÝ ĐIỀU HÀNH
1BÀN LÀM VIỆC BẰNG GỖ (1,2m x 0,7m x 0,5, CHẤT LIỆU VÁN ÉP, DÀY 18mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2BỘ BÀN GHẾ ĂN INOX (BÀN CHỮ NHẬT 70mx120m CAO 0,75m, 6 GHẾ ĐẨU 4 CHÂN CAO 0,5m, VẬT LIỆU INOX 201 DÀY 0,7mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3GHẾ XOAY LÀM VIỆC VĂN PHÒNGMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
4GIƯỜNG GỖ CÁ NHÂN (1,4m x 2,0m CHẤT LIỆU GỖ THAO LAO)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5TỦ ĐỰNG HỒ SƠ (1,6m x 0,95m x 0,45m, LOẠI 2 CỬA, 4 NGĂN, CHẤT LIỆU GỖ VÁN ÉP)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6BỘ MÁY VI TÍNH ĐỂ BÀNMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7MÁY IN HÓA ĐƠNMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
S THIẾT BỊ ĐIỆN
1THIẾT BỊ BIẾN TẦN 1 PHA RA 3 PHA 11KwMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2THIẾT BỊ BIẾN TẦN 1 PHA RA 3 PHA 15KwMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
3BỘ VI XỬ LÝ LẬP TRÌNH TÍNH NĂNG HOẠT ĐỘNG BƠM(LẮP ĐẶT VÀ VẬN HÀNH)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
T ĐỒNG HỒ HỘ DÂN
1ĐỒNG HỒ ĐO LƯU LƯỢNG D15Mô tả kỹ thuật theo Chương V620cái
2HỘP BẢO VỆ ĐỒNG HỒMô tả kỹ thuật theo Chương V620cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
*Các yêu cầu về hợp đồng tương tự:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có các phần việc thi công xây mới trạm cấp nước; tuyến ống mạng lưới phân phối cấp nước tối thiểu 15km; lắp đặt thiết bị (máy bơm, đồng hồ đo lưu lượng)- Tương tự về quy mô, giá trị công việc: Có giá trị phần xây lắp và cung cấp thiết bị tối thiểu là 8.000.000.000 VND (trong đó phần xây lắp có giá trị tối thiểu là 6.700.000.000 VND; phần thiết bị có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND).- Tài liệu đính kèm: Hợp đồng thi công xây dựng công trình, dự toán theo hợp đồng; Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng, hồ sơ quyết toán hoặc các tài liệu tương đương khác. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện theo thỏa thuận trong liên danh (Nhà thầu kèm theo thỏa thuận liên danh và xác nhận Chủ Đầu tư để chứng minh giá trị phần việc mà nhà thầu thực hiện).*Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì ngoài việc phải cung cấp đầy đủ các tài liệu như đã nêu trên thì còn phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao có chứng thực các tài liệu sau để chứng minh: (1). Văn bản hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và chủ đầu tư; (2). Biên bản nghiệm thu hoàn thành dịch vụ ký giữa nhà thầu và nhà thầu chính; (3). Văn bản của Chủ đầu tư xác nhận nhà thầu là nhà thầu phụ (Trường hợp trong hợp đồng đã ký kết giữa Chủ đầu tư và nhà thầu chính có nêu rõ nhà thầu là nhà thầu phụ thì không cần phải cung cấp văn bản xác nhận này); (4). Tài liệu của Ngân hàng chứng minh có việc chuyển tiền để thanh toán hợp đồng giữa nhà thầu và nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥40.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)107
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia)- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận)53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt thiết bị 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).53
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần định vị tim mốc 1 Yêu cầu:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng làm cán bộ kỹ thuật hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự theo quy định tại tiêu chí đánh giá 3 (Mẫu số 03) chương IV của E-HSMT (kèm theo hợp đồng thi công, dự toán theo hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng công trình mà nhân sự đã tham gia).- Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân(Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT để phục vụ cho việc đối chiếu của Bên mời thầu. Trường hợp Nhà thầu không có đủ bản gốc các tài liệu đã kê khai trong E-HSDT thì nhà thầu được xem là có hành vi gian lận).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước Công suất tối thiểu 2Hp (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
2 Máy trộn bê tông Dung tích cối trộn tối thiểu 250 Lít (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
3 Máy đầm dùi Công suất tối thiểu 0,75Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
4 Máy cắt thép Công suất tối thiểu 5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
5 Máy mài Công suất tối thiểu 1,5Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
6 Máy khoan đứng Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
7 Máy đầm cóc Công suất tối thiểu 4Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)3
8 Máy cắt (gạch, đá, bê tông): Công suất tối thiểu 2Kw (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
9 Máy phát điện dự phòng Công suất tối thiểu 30KV (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
10 Máy thủy bình Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị2
11 Máy toàn đạc Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị2
12 Dàn giáo (1 bộ 42 chân) Có hóa đơn mua bán thiết bị3
13 Máy hàn điện Công suất tối thiểu 23Kw(Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)3
14 Máy hàn HDPE Còn sử dụng tốt (Có hóa đơn mua bán thiết bị + giấy kiểm định hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
15 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,3m3 (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm hoặc kiểm tra kỹ thuật thiết bị)2
16 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 10T (có giấy chứng nhận đăng ký + giấy đăng kiểm)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->