Gói thầu: Gói thầu số xây lắp 01: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220823844-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/08/2022 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Bắc Giang
Tên gói thầu Gói thầu số xây lắp 01: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220816687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 10:13:00 đến ngày 2022-08-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 770,959,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1564385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31287E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 539.671.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 539.671.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Công an tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 1.2 Gói thầu số xây lắp 01: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa mái khu tiếp dân Công an thành phố Bắc Giang, mái nhà làm việc 9 tầng Khối Cảnh sát, chòi gác Trại tạm giam và Đội Cảnh sát PCCC và cứu nạn, cứu hộ Khu vực Lục Ngạn
90 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên Bộ Công an
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: số 1A đường Nguyễn Cao, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát lập báo cáo KTKT công trình: Công ty TNHH tư xây dựng Lương Gia. + Tư vấn Lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Đăng Bích– Địa chỉ: Số 142-144 đường Nguyễn Văn Cừ, phường Lê Lợi, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Số điện thoại: 0922.296.886


- Bên mời thầu: Công an tỉnh Bắc Giang , địa chỉ: số 1A đường Nguyễn Cao, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 8.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Công an tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: Đường Tây Yên Tử, Xã Tân Tiến, Thành phố Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang – Địa chỉ: đường Nguyễn Gia Thiều, phường Trần Phú, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng Báo đấu thầu: 024.3.7686611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo trụ sở CATP cơ sở 2
1Cắt nền sân bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2410m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,392m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,744m3
4Đổ bê tông thủ công, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,392m3
5Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,112100m2
6Cung cấp, lắp đặt bulong móng M16L400Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32cái
7Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,592m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,76m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,152m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,152m3
11Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1235tấn
12Gia công cột bằng thép tấmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0441tấn
13Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1676tấn
14Khoan cắm thép M12L100 vào dầm bê tông. Sử dụng keoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt32mũi
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3092tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3092tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,2048m2
18Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2829tấn
19Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2829tấn
20Lợp mái che tường bằng tôn chống nóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8614100m2
21Phụ kiện tấm ốp khổ 300 dày 0.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt47,88md
B Hạng mục: Trụ sở Công an phường Lê Lợi
1Cắt nền bê tông sânTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,8610m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,077m3
3Đào đất móng băng, rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,385m3
4Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,077m3
5Ván khuôn. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,036100m2
6Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,293m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1283m3
8Cung cấp, lắp đặt bulong M14L400 móngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
9Gia công cột bằng thép hìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,05tấn
10Gia công cột bằng thép tấmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0227tấn
11Lắp dựng cột thép các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0727tấn
12Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1618tấn
13Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1618tấn
14Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1314tấn
15Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1314tấn
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5566100m2
17Phụ kiện mái khổ 300 dày 0.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt28,8m
18Lắp đặt ống nhựa PVC D76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,096100m
19Lắp đặt cút PVC D76mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8cái
C Hạng mục: Chòi gác (04 cái)
1Tháo dỡ mái, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,5742m2
2Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1357100m2
3Tháo dỡ cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,44m2
4Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt13,44m2
5Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề, khóa, tay gạt)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
6Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,5701m2
8Lát gạch đất nung kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,9202m2
9Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,8819m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,8819m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt263,5885m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt94,4335m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt94,4335m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt263,5885m2
15Nhân công sửa cửa tầng 1 bị hư hỏng. (Nhân công bậc 3,5/7)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2công
16Mua khóa cửaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
17Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
18Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
19Gia công, lắp dựng chân cột đèn Led bằng thép ống D50x1.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
20Lắp đặt các loại đèn pha LED chiếu xaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
21Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6bộ
22Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
23Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
24Lắp đặt ổ cắm đơnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
25Lắp đặt quạt đảo trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
26Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
28Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
29Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt140m
30Lắp đặt tủ điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
31Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,1176m3
32Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0891tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0891tấn
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2842100m2
35Phụ kiện mái khổ 300 dày 0.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,3395m
36Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112,215m2
37Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhàTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161,138m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt112,215m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt161,138m2
40Cửa đi, cửa sổ mở quay/trượt lùa, hệ nhôm 4500, kính dán an toàn dày 6,38mm ( Bao gồm chi phí vật liệu phụ (gioăng cao su, keo, vít), lắp đặt hoàn thiện tại công trìnhTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt9,605m2
41Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh (gồm: bản lề khóa, tay cài)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
42Bộ phụ kiện cửa đi, cửa sổ mở trượt lùa 2 cánh (gồm: bánh xe đôi, chống nhấc, móc khóa, tay nắm)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt8bộ
43Khoan cắm thép D10L100 gia cố thép chân lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt42lỗ
44Gia công lan canTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,087tấn
45Lắp dựng lan can sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10,768m2
46Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
47Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
48Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
49Gia công, lắp dựng chân cột đèn Led bằng thép ống D50x1.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
50Lắp đặt các loại đèn pha LED chiếu xaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4bộ
51Lắp đặt quạt đảo trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
52Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt4cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
54Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
55Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt60m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt50m
58Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt80m
59Lắp đặt tủ điệnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2hộp
D Hạng mục: Đường tuần tra
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,2m3
2Đào san đất, đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,7952100m3
3Rải nylon lớp cách lyTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,976100m2
4Ván khuôn. Ván khuôn mặt đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3976100m2
5Đổ bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt39,76m3
6Cắt khe co giãn mặt nềnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt7,810m
E Hạng mục: Mái nhà bảo vệ khối cảnh sát
1Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,583m3
2Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3568m3
3Ván khuôn. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0256100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0183tấn
5Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2816m3
6Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0619tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0619tấn
8Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2152100m2
9Phụ kiện mái khổ 300 dày 0.4mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt12,8md
F Hạng mục: Mái che nhà làm việc 9 tầng
1Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt5,895100m2
2Lắp dựng máng nước khổ 600 mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt123md
3Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,262tấn
4Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,262tấn
5Gia công xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9912tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,9912tấn
7Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt24cái
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,495100m
9Bốc xếp sắt thép các loại lên caoTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,5153tấn
10Lắp dựng bu lôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt160bộ
G Hạng mục: Cải tạo Trụ sở Đội Cảnh sát PCCC &CNCH Khu vực Lục Ngạn
1Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5299m3
2Khoan cắm thép biện pháp D10L160 A400 liên kết vào cột bê tôngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt40lỗ
3Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,5299m3
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,5445m2
5Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,82m
6Đắp phào kép, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1,64m
7Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3,82m
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0936100m2
9Phá dỡ nền gạch lá nemTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,5097m2
10Phá dỡ nền láng vữa xi măngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,5097m2
11Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6054m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6054m3
13Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt41,5097m2
14Lắp đặt các loại đèn sát trầnTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt10bộ
15Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20bộ
16Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
17Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3bộ
18Lắp đặt chậu xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1bộ
19Thay thế,lắp đặt van xả xí bệtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
20Lắp đặt ống nhựa PPR nối, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,07100m
21Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
22Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm (1,5M+1,5NC)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt1cái
23Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 3,5mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt3cái
24Lắp đặt van khóa D25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2cái
25Lắp đặt ống thép không rỉ nối, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0474100m
26Lắp đặt cút thép không rỉ nối, đường kính cút 25mmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6cái
27Lắp đặt bát sen tắmTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2bộ
28Tháo dỡ mái che bằng tấm ốp aluminTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,253100m2
29Lợp mái che tường bằng tấm nhựaTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1259100m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,2664100m2
31Tháo dỡ tường ốp đá granit tự nhiênTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,0897m2
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt22,0897m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt20,64m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt25,92m
35Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt89,6328m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt111,7225m2
37Cắt thép cổng sắtTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3236tấn
38Gia công cổng sắt (thép tận dụng)Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,0637tấn
39Cạo rỉ các kết cấu thépTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,8187m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt61,8187m2
41Đào xúc đất , đất cấp IIITheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,4891m3
42Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1779m3
43Xây gạch BTKN 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,3261m3
44Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,163m3
45Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt2,6257m2
46Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt0,1153100m3
47Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo bản vẽ, thiết kế được phê duyệt6,26m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1564385E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.31287E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01 có giá trị tối thiểu là 539.671.000 VND
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 539.671.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực hoặc tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên (Có văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc đã tham gia công trình).32
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Có trình độ trung cấp trở lên ngành xây dựng.21
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Có trình trung cấp trở lên ngành xây dựng công trình và có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (còn hiệu lực); hoặc tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động.21
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ trung cấp trở lên; ngành xây dựng hoặc kế toán.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
2 Máy trộn bê tông Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
3 Máy trộn vữa Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
4 Máy cắt gạch đá Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
5 Máy cắt uốn thép Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
6 Máy khoan Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn Phù hợp với công trình và còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->