Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823363-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 20:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220771971 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 10:08:00 đến ngày 2022-08-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,458,778,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiến trúc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lành nghề |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Dàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thuỷ bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Độ phóng đại ≥ 24x |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Hoàng Cầu |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01 (xây lắp) - Nội dung chi phí xây dựng Xây dựng nhà một cửa và tiếp công dân xã Mã Đà 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản phôtô công chứng Giấy phép đăng ký kinh doanh. - Bản phôtô công chứng Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình Dân dụng hạng III trở lên - Các nội dung khác theo quy định tại E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Vĩnh Cửu Địa chỉ: Thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không áp dụng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Vĩnh Cửu, địa chỉ: Số 224, Nguyễn Tất Thành, Kp2, thị trấn Vĩnh An, huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai, Điện thoại: 0251.3861953 Fax: 0251.3961614 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ MỘT CỬA VÀ TIẾP DÂN | |||
| 1 | Di dời cây xanh (cắt bê tông, đào đất sâu 60cm, trồng cây,..) | Theo chương V E-HSMT | 2 | cây |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V E-HSMT | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 3,515 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,339 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nâng nền nhà, K=0,90 | Theo chương V E-HSMT | 0,122 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 6,775 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền nhà, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 12,147 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 10,318 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo chương V E-HSMT | 0,37 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo chương V E-HSMT | 6,243 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,152 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đà kiềng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 5,166 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn đà kiềng | Theo chương V E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 7,294 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,011 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 11,071 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 1,107 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 1,048 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn lanh tô, ô văng | Theo chương V E-HSMT | 0,159 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,25 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,073 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,981 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,094 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đà kiềng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,884 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,173 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 1,248 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,124 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 0,122 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V E-HSMT | 0,641 | tấn |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 3,406 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo chương V E-HSMT | 1,215 | 100m2 |
| 32 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 4,39 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 0,66 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 2,774 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 7,663 | m3 |
| 36 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 5,49 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 3,488 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 39,028 | m3 |
| 39 | Xây tường hồi gạch không nung 8x8x19 câu gạch 4x8x19, xây tường chiều cao | Theo chương V E-HSMT | 9,74 | m3 |
| 40 | Đắp hoa văn trang trí dạng bánh ú | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 41 | Trát tường thành sê nô, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 69,36 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 183,822 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 276,354 | m2 |
| 44 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 161,316 | m2 |
| 45 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 101,1 | m2 |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 110,7 | m2 |
| 47 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 92,36 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V E-HSMT | 445,036 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V E-HSMT | 373,116 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 566,77 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 253,182 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 101,706 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo chương V E-HSMT | 21,11 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 5,624 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo chương V E-HSMT | 109,08 | m2 |
| 56 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chương V E-HSMT | 4,62 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 33,558 | m2 |
| 58 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 1,8 | m2 |
| 59 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 56,6 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo chương V E-HSMT | 56,6 | m2 |
| 61 | Cung cấp cửa đi bản lề sàn kính dày 8ly | Theo chương V E-HSMT | 7,228 | m2 |
| 62 | Cung cấp cửa khung nhôm xingfa kính dày 8ly | Theo chương V E-HSMT | 21,56 | m2 |
| 63 | Cung cấp cửa khung nhôm kính trắng | Theo chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 64 | Cung cấp cửa lật khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 0,9 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo chương V E-HSMT | 33,588 | m2 |
| 66 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 67 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo chương V E-HSMT | 0,699 | tấn |
| 68 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,997 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,997 | tấn |
| 70 | Bulong D20 L=400 | Theo chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 71 | Lợp mái tôn màu xanh ngọc dày 4.5dem | Theo chương V E-HSMT | 1,725 | 100m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V E-HSMT | 90,804 | m2 |
| 73 | CCLD bảng tên 'BỘ PHẬN TIẾP NHẬN VÀ TRẢ KẾT QUẢ - PHÒNG TIẾP CÔNG DÂN' | Theo chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 74 | MCB 2P - C/40A - 10KA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 75 | MCB 2P - C/25A - 6KA | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Công tắc âm 1 chiều - 16A | Theo chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi âm tường | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Ổ cắm đơn âm tường | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 79 | Ổ cắm Tel + Data + Box | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 80 | Hộp nối (150x150)mm + Mặt nạ | Theo chương V E-HSMT | 24 | hộp |
| 81 | Tủ điện âm 200x200x100mm | Theo chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Đèn tuýp Led đôi 2x18W-1,2m, máng mỏng gắn trần | Theo chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 83 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W-1,2m, máng mỏng gắn trần | Theo chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 84 | Quạt trần đảo D600 | Theo chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 85 | Dây cáp điện CVV-2x10mm2 | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 86 | Dây điện CV-2x6mm2 | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 87 | Dây điện CV-2x1.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 88 | Dây điện CV-2x2.5mm2 | Theo chương V E-HSMT | 150 | m |
| 89 | Máy lạnh 02 cục 2Hp | Theo chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 90 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo chương V E-HSMT | 3 | máy |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 200 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 120 | m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo chương V E-HSMT | 50 | m |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 97 | Lavabo | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt kệ kính | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt giá treo | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt hộp đựng | Theo chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Khóa uPVC fi 21 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 104 | Khóa uPVC fi 34 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Ống uPVC fi 34 | Theo chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 106 | Ống uPVC fi 21 | Theo chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 107 | Co uPVC fi 34 | Theo chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 108 | Tê uPVC fi 34 | Theo chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 109 | Co uPVC fi 21 | Theo chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 110 | Tê uPVC fi 21 | Theo chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Nút chặn uPVC fi21 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Bồn inox nằm 1m3 | Theo chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 113 | Van phao tự động | Theo chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 115 | Ống uPVC fi 90 | Theo chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 116 | Co uPVC fi 90 | Theo chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 117 | Cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 118 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo chương V E-HSMT | 33,72 | m3 |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Theo chương V E-HSMT | 5,472 | m3 |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 39,192 | m3 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 2,536 | m3 |
| 122 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 2,222 | m3 |
| 123 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,128 | 100m2 |
| 124 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,186 | tấn |
| 125 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 60,2 | 1 cấu kiện |
| 126 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 10,46 | m3 |
| 127 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 77,868 | m2 |
| 128 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 18,82 | m2 |
| 129 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V E-HSMT | 96,688 | m2 |
| 130 | Đào đất hầm tự hoại, đất cấp III | Theo chương V E-HSMT | 22,176 | m3 |
| 131 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V E-HSMT | 22,176 | m3 |
| 132 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót hầm tư hoại, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 133 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy hầm tự hoại, chiều rộng | Theo chương V E-HSMT | 0,924 | m3 |
| 134 | Ván khuôn thép. Ván khuôn đáy hầm tự hoại | Theo chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 135 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 136 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 137 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V E-HSMT | 0,152 | tấn |
| 138 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo chương V E-HSMT | 4 | 1 cấu kiện |
| 139 | Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo chương V E-HSMT | 6,336 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo chương V E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 142 | Quét dung dịch chống thấm | Theo chương V E-HSMT | 38,72 | m2 |
| B | MÁI CHE GIỮA 2 KHỐI | |||
| 1 | Khoan xuống nền bê tông sân khoảng 20cm, đổ keo dán sắt | Theo chương V E-HSMT | 8 | cột |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V E-HSMT | 0,01 | m3 |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V E-HSMT | 0,114 | tấn |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V E-HSMT | 0,263 | tấn |
| 7 | Lợp mái tôn màu dày 0.45mm | Theo chương V E-HSMT | 0,349 | 100m2 |
| 8 | Máng xối thu nước + khung đỡ máng xối | Theo chương V E-HSMT | 8,3 | md |
| 9 | Ống uPVC fi 90 | Theo chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 10 | Co uPVC fi 90 | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 11 | Cầu chắn rác | Theo chương V E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Dân dụng hoặc tương đương.- Đã làm Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình Dân dụng tương tự.- Nhà thầu phải chứng minh bằng cách kèm theo các tài liệu được công chứng như sau:+ Bằng tốt nghiệp Đại học.+ Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.+ Chứng chỉ hành nghề Giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kiến trúc | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kiến trúc sư- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc thiết kế xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Đã phụ trách kiến trúc của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống điện công trình dân dụng còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần điện của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước. | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hệ thống cấp thoát nước còn hiệu lực.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của tối thiểu 01 công trình tương tự. | 3 | 3 |
| 6 | Công nhân lành nghề | 1 | - Có trình độ Sơ cấp nghề trở lên thuộc chuyên ngành liên quan.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,7kW | 3 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 KW | 3 |
| 4 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 3 |
| 5 | Máy khoan | Công suất ≥ 1,5KW | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250l | 4 |
| 7 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 150l | 2 |
| 8 | Đầm đất cầm tay | Trọng lượng ≥ 70kg | 2 |
| 9 | Dàn giáo thi công | Sử dụng tốt | 200 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,80 m3 | 1 |
| 11 | Máy thuỷ bình | Độ phóng đại ≥ 24x | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi