Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ đầu tuyến đến cầu Thanh Bình)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220792148-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ đầu tuyến đến cầu Thanh Bình) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220791906 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-07-29 11:17:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 36,964,613,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1085E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cầu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe ban công suất ≥108HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ủi công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ đầu tuyến đến cầu Thanh Bình) Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B từ cầu Gò Cát đến ranh Long An 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách 20 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 5 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC, BÁO HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,849 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,924 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,26 | 100m3 |
| 4 | Đắp lề và taluy, đắp mương bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,421 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,946 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,845 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,546 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,887 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,887 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,887 | 100m3/km |
| 11 | Cày sọc tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,739 | 100m2 |
| 12 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,816 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTNC C9.5 dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,055 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,055 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTN hạt trung C19, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,055 | 100m2 |
| 16 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,055 | 100m2 |
| 17 | Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax =25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,846 | 100m3 |
| 18 | Làm lớp móng CPĐD loại 2 Dmax =37,5mm dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,727 | 100m3 |
| 19 | Cày sọc tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 314,246 | 100m2 |
| 20 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,353 | 100m2 |
| 21 | Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,949 | 100m2 |
| 22 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,761 | 100m2 |
| 23 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,761 | 100m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,651 | 100m3 |
| 25 | Làm lớp móng CPĐD loại 2 Dmax =37,5mm dày 14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,2 | 100m3 |
| 26 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,314 | m3 |
| 27 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,98 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,38 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,535 | m3 |
| 30 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 300 bó lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,248 | m3 |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,214 | 100m2 |
| 32 | Lớp móng đá 1x2 M150 dày 8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,995 | m3 |
| 33 | Lát gạch Tezaro KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M75 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931,3 | m2 |
| 34 | Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,79 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,367 | 100m3 |
| 36 | Cắt bỏ đoạn cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,768 | m |
| 37 | Cắt bỏ đoạn cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,029 | m |
| 38 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | đoạn ống |
| 39 | Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | đoạn ống |
| 40 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 41 | Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 42 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đoạn ống |
| 43 | Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | đoạn ống |
| 44 | Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đoạn ống |
| 45 | Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | đoạn ống |
| 46 | Joint cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | mối nối |
| 47 | Joint cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 48 | Joint cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối nối |
| 49 | Vữa chét khe mối nối M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,8 | m2 |
| 50 | Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,915 | m3 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 52 | CC và lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | cái |
| 53 | CC và lắp đặt gối cống D800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 54 | CC và lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,148 | m3 |
| 56 | Bê tông lót cống, gối cống đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,033 | m3 |
| 57 | Đào đất hố ga thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | 100m3 |
| 58 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,498 | 100m3 |
| 59 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 250 thân giếng thăm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,19 | m3 |
| 60 | Bê tông lót móng đáy hố ga, đá 1x2 vữa mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,616 | m3 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,398 | 100m2 |
| 62 | Cốt thép D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,856 | tấn |
| 63 | Cốt thép D16 bậc thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,207 | tấn |
| 64 | Sơn epoxy chống rỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,575 | m2 |
| 65 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,548 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,36 | tấn |
| 68 | Cốt thép tấm đan 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn | |
| 69 | Thép L50x50x5 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,082 | tấn |
| 70 | Lắp đặt tấm đan các loại bằng cần cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cấu kiện |
| 71 | Sản xuất bê tông khuôn giếng đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | 100m2 |
| 73 | Cốt thép khuôn giếng D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,587 | tấn |
| 74 | Thép L50x50x5 tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,754 | tấn |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông khuôn giếng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cấu kiện |
| 76 | Đào đất hố ga thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m3 |
| 77 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 78 | Bê tông lót đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,863 | m3 |
| 79 | Bê tông 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,301 | m3 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m2 |
| 81 | SXLD Cốt thép hố thu nước D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,233 | tấn |
| 82 | Thép V40x40x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 83 | Cung cấp, lắp đặt tấm gang thu nước 75x35x4.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cấu kiện |
| 84 | CC và cắt ống nhựa HDPE D300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 85 | Đào đất cửa xả, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,764 | 100m3 |
| 86 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,714 | 100m3 |
| 87 | Bê tông đá 1x2 M150 lót tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,901 | m3 |
| 88 | Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,011 | m3 |
| 89 | Ván khuôn thép (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,351 | 100m2 |
| 90 | SXLD Cốt thép cửa xả D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 91 | SXLD Cốt thép cửa xả D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,87 | tấn |
| 92 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,715 | m3 |
| 93 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,82 | m3 |
| 94 | Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,152 | 100m2 |
| 95 | Bao đay tẩm nhựa đường 3 lớp khe co giãn (10m/khe), Hmtb=0.75m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,875 | m2 |
| 96 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,768 | tấn |
| 97 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,396 | tấn |
| 98 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,507 | m3 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,29 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,736 | tấn |
| 101 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 858 | cấu kiện |
| 102 | Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112,75 | m3 |
| 103 | Bê tông đá 1x2 M150 lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,55 | m3 |
| 104 | Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,668 | tấn | |
| 105 | Gia công, lắp dựng cốt thép\, đường kính D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,057 | tấn |
| 106 | Ván khuôn thép (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,143 | 100m2 |
| 107 | Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,96 | m3 |
| 108 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,136 | 100m2 |
| 109 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,868 | tấn |
| 110 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205 | cấu kiện |
| 111 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 205,091 | 100m |
| 112 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,068 | m3 |
| 113 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 411,06 | m2 |
| 114 | CC, LĐ trụ và Biển báo hình tam giác cạnh 0,7m (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 115 | CC, LĐ trụ và Biển báo tròn đường kính 87.5cm (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 116 | CC, LĐ trụ và Biển báo hình chữ nhật cạnh 100x50cm (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 117 | CC, LĐ trụ và Biển báo hình chữ nhật cạnh 90x45cm (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 118 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 119 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4 | m3 |
| 120 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,092 | 100m3 |
| 121 | Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | m3 |
| 123 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,152 | 100m2 |
| 124 | Bulong móng M16 4x0.725m + ecu + thép hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | Bộ |
| B | HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp Đèn LED 110W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | choá |
| 2 | Trụ đèn côn tròn cao 8m- thép dày 4mm, nhúng kẽm nóng(ĐK gốc 194mm, ngọn 78mm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cột |
| 3 | Cần đèn đơn Þ60, cao 2m, vườn xa 1,5m - thép dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cần đèn |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x16mm2 (nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,489 | 100m |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA-4x10mm2 (nối từ tủ ĐKCS đến trụ đèn và giữa các trụ đèn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,361 | 100m |
| 6 | Cáp đồng trần xoắn C10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,759 | 100m |
| 7 | Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,466 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn Þ65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,387 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Ống STK D90 dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 10 | Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng PLC CS 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 11 | Lắp cầu đấu 4P-60A (Domino) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 12 | Lắp Aptomat 1P-6A, 6kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 13 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | bảng |
| 14 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | cửa |
| 15 | Làm đầu cáp tiết diện 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 488 | đầu cáp |
| 16 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồng + kẹp cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 17 | Đào móng mương cáp dọc tuyến, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,826 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột trụ, dất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,547 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,79 | 100m3 |
| 20 | Bê tông M150 đá 1x2 lót móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,989 | m3 |
| 21 | Bê tông M200 đá 1x2 móng trụ cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,753 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,648 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép đường kính Þ ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 24 | Lát gạch thẻ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,407 | m2 |
| 25 | Băng nhựa báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.578,66 | m |
| C | XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀO CẦU GÒ CÁT | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,009 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,806 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,885 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất lề taluy và tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,258 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,534 | 100m3 |
| 6 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,353 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3/km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,27 | 100m3/km |
| 11 | Cày sọc tạo nhám | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,993 | 100m2 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,786 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường BTN hạt trung C19, dày 6cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,786 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,786 | 100m2 |
| 15 | Rải thảm mặt đường BTN C9,5, dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,786 | 100m2 |
| 16 | Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax =25mm dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,435 | 100m3 |
| 17 | Làm lớp móng CPĐD loại 2 Dmax =37,5mm dày 35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m3 |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,104 | m3 |
| 20 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,484 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,535 | m3 |
| 23 | Bê tông đá 1x2 vữa mác 300 bó lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,248 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,214 | 100m2 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,574 | m3 |
| 26 | Lát gạch Tezaro KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M75 dày 2cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,17 | m2 |
| 27 | Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,815 | m3 |
| 28 | Bê tông M300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,977 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,097 | 100m2 |
| 30 | SXLD Cốt thép tường chắn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 31 | SXLD Cốt thép tường chắn D>10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,822 | tấn |
| 32 | Rải vải địa kỹ thuật 12kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,571 | 100m2 |
| 33 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | 100m3 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,066 | 100m |
| 35 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,787 | tấn |
| 36 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,828 | m2 |
| 37 | Lắp đặt hàng rào tôn sóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m2 |
| D | CẦU GÒ CÁT | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can cầu cũ (tận dụng lại) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | tấn |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m đầu, lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | tấn |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển đến vị trí tập kết cự ly 100m, lan can (HSNC:99) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,365 | tấn |
| 4 | Đập bỏ lề bộ hành và gờ chắn cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,753 | m3 |
| 5 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,398 | 100m2 |
| 6 | Tháo dỡ khe co giãn cầu cũ (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,665 | m3 |
| 8 | Nâng hạ dầm cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 dầm |
| 9 | Bốc xếp lên, dầm cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển dầm cũ bằng ô tô 20T, cự ly tạm tính 30km (HSMTC:30) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,728 | 10 tấn/1km |
| 11 | Vận chuyển bê tông phần tháo dở ra khỏi công trình, trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,684 | 100m3 |
| 12 | Cung cấp đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,454 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,304 | 100m3 |
| 14 | Trải cấp phối đá dăm loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,243 | 100m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 rọ |
| 16 | Thép tròn d6 liên kết rọ đá | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,632 | kg |
| 17 | Thanh thải đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,624 | 100m3/1km |
| 20 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,311 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,779 | 100m3 |
| 22 | Ép cọc thẳng BTCT KT 40x40cm bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, - Cấp đất I (cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | 100m |
| 23 | Ép cọc thẳng BTCT KT 40x40cm bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, - Cấp đất I (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 100m |
| 24 | Ép cọc xiên BTCT KT 40x40cm bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, - Cấp đất I (cọc đại trà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 25 | Sản xuất hộp nối cọc, thi công mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,806 | tấn |
| 26 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.250,4 | kg |
| 27 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,84 | kg |
| 28 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 29 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,455 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,618 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | tấn |
| 33 | BT lót móng mố đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,436 | m3 |
| 34 | BT mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,802 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,035 | 100m2 |
| 36 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | 1 tấn/1 lần |
| 37 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (cọc thử) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,838 | 100m |
| 38 | Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (cọc đài trà) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | 100m |
| 39 | Sản xuất hộp nối cọc, thi công trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,806 | tấn |
| 40 | Cung cấp thép tấm hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.250,4 | kg |
| 41 | Cung cấp thép hình hộp nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 555,84 | kg |
| 42 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 43 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m3 |
| 44 | Bê tông bịt đáy, đá 1x2. mác 150 (12,5Mpa), đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,94 | m3 |
| 45 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 378 | 1 lỗ khoan |
| 46 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25mm, chiều sâu khoan 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | 1 lỗ khoan |
| 47 | Bơm keo Epoxy lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | m3 |
| 48 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,22 | m2 |
| 49 | Vệ sinh bề mặt kết cấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,22 | m2 |
| 50 | Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng sika Latex (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,22 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,384 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,84 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,855 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,95 | tấn |
| 57 | BT lót móng trụ cầu dưới nước, đá 1x2, M150 (12,5Mpa), đs2-4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,162 | m3 |
| 58 | Bê tông móng trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (25Mpa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,406 | m3 |
| 59 | Bê tông thân và xà mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (25Mpa), đs6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,488 | m3 |
| 60 | Đóng cọc ván thép dưới nước bằng máy đóng cọc; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | 100m |
| 61 | Đóng cọc ván thép dưới nước bằng máy đóng cọc; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | 100m |
| 62 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,16 | 100m |
| 63 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng máy đóng cọc , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, phần ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m |
| 64 | Đóng cọc thép hình dưới nước bằng máy đóng cọc , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, phần không ngập đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 65 | Nhổ cọc thép hình dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 100m |
| 66 | Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,6 | m3 |
| 67 | Gia công hệ khung giằng khung vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,497 | tấn |
| 68 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,497 | tấn |
| 69 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,497 | tấn |
| 70 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,53 | 100m2 |
| 71 | Khấu thép cừ larsen SPIV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.652,845 | kg |
| 72 | Khấu thép cọc thép hình H300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.667,75 | kg |
| 73 | Khấu thép thép hình giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 227,305 | kg |
| 74 | Vữa không có ngót bệ kê gối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | m3 |
| 75 | Lắp đặt gối cầu cao su I550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt gối cầu cao su I700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 77 | Mua dầm 12,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | dầm |
| 78 | Mua dầm 18,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | dầm |
| 79 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 dầm |
| 80 | Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 dầm |
| 81 | Cốt thép dầm ngang Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,279 | tấn |
| 82 | Cốt thép dầm ngang Ø25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,709 | tấn |
| 83 | Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 350 (30Mpa), đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,588 | m3 |
| 84 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,513 | m2 |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu Ø10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,132 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu Ø14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,075 | tấn |
| 87 | BT mặt cầu đá 1x2, M350 (30Mpa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,11 | m3 |
| 88 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,339 | 100m2 |
| 89 | Tưới lớp chống thấm Radcon7 (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 305,2 | m2 |
| 90 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,052 | 100m2 |
| 91 | Thảm bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,052 | 100m2 |
| 92 | Cốt thép lề bộ hành + gờ chắn, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,613 | tấn |
| 93 | Cốt thép lề bộ hành + gờ chắn, d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,009 | tấn |
| 94 | BT lề bộ hành + gờ chắn, đá 1x2, M350 (30Mpa), đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,394 | m3 |
| 95 | Ván khuôn lề bộ hành, gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,334 | 100m2 |
| 96 | Đắp cát lề bộ hành công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m3 |
| 97 | Vải nhựa lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,898 | 100m2 |
| 98 | Bê tông móng lề bộ hành M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,229 | m3 |
| 99 | Lát gạch Terazzo, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,816 | m2 |
| 100 | Cung cấp bu lông M.22x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280 | bộ |
| 101 | Gia công thép tấm 12mm đệm trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 102 | Lắp đặt thép tấm 12mm đệm trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | tấn |
| 103 | Gia công lại kết cấu thép lan can cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,622 | tấn |
| 104 | Lắp dựng lại lan can cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,6 | m2 |
| 105 | SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn d=6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,091 | tấn |
| 106 | SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,161 | tấn |
| 107 | Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,36 | m2 |
| 108 | Bê tông khe co giãn (BT không co ngót) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,864 | m3 |
| 109 | SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,129 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1m |
| 111 | Lắp đặt ống thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,192 | tấn |
| 112 | Ống thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 191,93 | kg |
| 113 | Nắp chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 114 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 115 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 116 | Bu lông M12x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 117 | Vữa không co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,001 | m3 |
| 118 | Bê tông chân cột đèn, đá 1x2, mác 350 (30MPa), đs 6-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | m3 |
| 119 | Cốt thép chân cột đèn d=16mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 120 | Bulong neo M24, L450mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 121 | Ống nhựa HDPE xoắn 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 122 | Lắp đặt hộp luồn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 123 | Ống nhựa HDPE gân xoắn (65/50) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,3 | m |
| 124 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m2 |
| 125 | Gia công thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 126 | Lắp đặt thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | tấn |
| 127 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 128 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 129 | Lắp đèn LED 110w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 133 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,98 | m2 |
| 134 | Nhân công điều tiết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | công |
| 135 | Đèn cảnh báo (KH1/20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 136 | Sản xuất Barie và khung hàng rào (KH1/20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | tấn |
| 137 | Tháo dở barie | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,05 | tấn |
| E | CHI PHÍ THUÊ DÀN BEILEY | |||
| 1 | Thuê dàn beiley | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HM |
| F | TỔ CHỨC THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng hàng rào lưới thép đan (50x50)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ hàng rào lưới thép đan (HSNC:0,6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78 | 100m2 |
| 3 | Băng phản quang rào chắn, rộng 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 4 | Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,86 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 6 | Thép tấm, thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 7 | Biển báo tam giác cạnh 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 8 | Biển báo tròn, đường kính 0.7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Biển báo hình chữ nhật 0.5x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 10 | Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1085E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công đường | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cầu | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Kỹ thuật phụ trách thanh toán | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 2 | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 3 | Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 4 | Xe ban công suất ≥108HP | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 5 | Xe ủi công suất ≥110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 6 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 7 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 8 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 9 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 10 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 11 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy đầm đất | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 16 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 17 | Máy đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 18 | Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 19 | Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi