Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ đầu tuyến đến cầu Thanh Bình)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220792148-02
Thời điểm đóng mở thầu 18/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ đầu tuyến đến cầu Thanh Bình)
Số hiệu KHLCNT 20220791906
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-07-29 11:17:00 đến ngày 2022-08-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 36,964,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1085E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe ban công suất ≥108HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ủi công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
19-Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B (đoạn từ đầu tuyến đến cầu Thanh Bình)
Nâng cấp mở rộng Đường tỉnh 879B từ cầu Gò Cát đến ranh Long An
300 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Liên danh nhà thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Long An - Liên hiệp khảo sát địa chất công trình nền móng và môi trường - Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Khánh Như. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách 20 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 5 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG ĐƯỜNG, VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC, BÁO HIỆU GIAO THÔNG
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V289,849100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V75,924100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,26100m3
4Đắp lề và taluy, đắp mương bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95 (tận dụng đất đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,421100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,946100m3
6Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V111,845100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V83,546100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,887100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,887100m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20,887100m3/km
11Cày sọc tạo nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V11,739100m2
12Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V6,816100m2
13Rải thảm mặt đường BTNC C9.5 dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,055100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,055100m2
15Rải thảm mặt đường BTN hạt trung C19, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V15,055100m2
16Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,055100m2
17Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax =25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,846100m3
18Làm lớp móng CPĐD loại 2 Dmax =37,5mm dày 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,727100m3
19Cày sọc tạo nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V314,246100m2
20Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V76,353100m2
21Láng mặt đường, láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,949100m2
22Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,761100m2
23Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V393,761100m2
24Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax 25 dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V112,651100m3
25Làm lớp móng CPĐD loại 2 Dmax =37,5mm dày 14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V28,2100m3
26Bê tông đá 1x2 M150 lót móng bó vỉaMô tả kỹ thuật theo Chương V26,314m3
27Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,98m3
28Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,38100m2
29Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,535m3
30Bê tông đá 1x2 vữa mác 300 bó lềMô tả kỹ thuật theo Chương V36,248m3
31Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,214100m2
32Lớp móng đá 1x2 M150 dày 8cmMô tả kỹ thuật theo Chương V71,995m3
33Lát gạch Tezaro KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M75 dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V931,3m2
34Đào đất thi công cống bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V11,79100m3
35Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,367100m3
36Cắt bỏ đoạn cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,768m
37Cắt bỏ đoạn cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,029m
38Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H10-X60, đốt 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V105đoạn ống
39Cống tròn BTCT Þ600, tải trọng H30-XB80, đốt 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V7đoạn ống
40Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
41Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 4mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
42Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V2đoạn ống
43Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 3mMô tả kỹ thuật theo Chương V3đoạn ống
44Cống tròn BTCT Þ800, tải trọng H30-XB80, đốt 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1đoạn ống
45Cống tròn BTCT Þ1000, tải trọng H30-XB80, đốt 2mMô tả kỹ thuật theo Chương V4đoạn ống
46Joint cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V96mối nối
47Joint cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
48Joint cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
49Vữa chét khe mối nối M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,8m2
50Bê tông mối nối cống qua đường đá 1x2, vữa BT mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,915m3
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ mối nối cống qua đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,634100m2
52CC và lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V224cái
53CC và lắp đặt gối cống D800Mô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
54CC và lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
55Bê tông đá 1x2 M150 chèn cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V18,148m3
56Bê tông lót cống, gối cống đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,033m3
57Đào đất hố ga thoát nước mưaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29100m3
58Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,498100m3
59Bê tông đá 1x2 vữa mác 250 thân giếng thămMô tả kỹ thuật theo Chương V37,19m3
60Bê tông lót móng đáy hố ga, đá 1x2 vữa mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,616m3
61Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,398100m2
62Cốt thép DMô tả kỹ thuật theo Chương V1,856tấn
63Cốt thép D16 bậc thangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,207tấn
64Sơn epoxy chống rỉMô tả kỹ thuật theo Chương V6,575m2
65Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,548m3
66Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,19100m2
67Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,36tấn
68Cốt thép tấm đan 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,112tấn
69Thép L50x50x5 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,082tấn
70Lắp đặt tấm đan các loại bằng cần cẩu trọng lượng >50kgMô tả kỹ thuật theo Chương V48cấu kiện
71Sản xuất bê tông khuôn giếng đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,6m3
72Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônMô tả kỹ thuật theo Chương V0,552100m2
73Cốt thép khuôn giếng DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,587tấn
74Thép L50x50x5 tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,754tấn
75Lắp đặt cấu kiện bê tông khuôn giếng trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V23cấu kiện
76Đào đất hố ga thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m3
77Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
78Bê tông lót đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,863m3
79Bê tông 1x2 M250Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,301m3
80Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m2
81SXLD Cốt thép hố thu nước DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,233tấn
82Thép V40x40x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
83Cung cấp, lắp đặt tấm gang thu nước 75x35x4.5Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cấu kiện
84CC và cắt ống nhựa HDPE D300Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,07100m
85Đào đất cửa xả, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,764100m3
86Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,714100m3
87Bê tông đá 1x2 M150 lót tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khayMô tả kỹ thuật theo Chương V7,901m3
88Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,011m3
89Ván khuôn thép (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,351100m2
90SXLD Cốt thép cửa xả DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068tấn
91SXLD Cốt thép cửa xả D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,87tấn
92Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V296,715m3
93Bê tông đá 1x2 M150 lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V85,82m3
94Ván khuôn thép, ván khuôn kênh mươngMô tả kỹ thuật theo Chương V31,152100m2
95Bao đay tẩm nhựa đường 3 lớp khe co giãn (10m/khe), Hmtb=0.75mMô tả kỹ thuật theo Chương V31,875m2
96Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính > 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V4,768tấn
97Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,396tấn
98Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V78,507m3
99Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V4,29100m2
100Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V4,736tấn
101Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V858cấu kiện
102Bê tông mương đá 1x2, vữa bê tông mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V112,75m3
103Bê tông đá 1x2 M150 lót móngMô tả kỹ thuật theo Chương V22,55m3
104Gia công, lắp dựng cốt thép, đường kính 10Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,668tấn
105Gia công, lắp dựng cốt thép\, đường kính DMô tả kỹ thuật theo Chương V3,057tấn
106Ván khuôn thép (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,143100m2
107Sản xuất bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2 vữa mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,96m3
108Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V1,136100m2
109Cốt thép tấm đan DMô tả kỹ thuật theo Chương V2,868tấn
110Lắp đặt tấm đan đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo Chương V205cấu kiện
111Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V205,091100m
112Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V48,068m3
113Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V411,06m2
114CC, LĐ trụ và Biển báo hình tam giác cạnh 0,7m (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
115CC, LĐ trụ và Biển báo tròn đường kính 87.5cm (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
116CC, LĐ trụ và Biển báo hình chữ nhật cạnh 100x50cm (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
117CC, LĐ trụ và Biển báo hình chữ nhật cạnh 90x45cm (trụ Ø90mm, cao 3m, dán màng phản quang)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
118Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
119Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,4m3
120Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,092100m3
121Bê tông móng trụ biển báo, đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,52m3
122Bê tông lót móng đá 1x2, vữa BT mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,684m3
123SXLD, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông móng trụ biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,152100m2
124Bulong móng M16 4x0.725m + ecu + thép hànMô tả kỹ thuật theo Chương V19Bộ
B HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Lắp Đèn LED 110W-220V-240V (hoặc loại đèn có tiêu chuẩn tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61choá
2Trụ đèn côn tròn cao 8m- thép dày 4mm, nhúng kẽm nóng(ĐK gốc 194mm, ngọn 78mm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cột
3Cần đèn đơn Þ60, cao 2m, vườn xa 1,5m - thép dày 3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V61cần đèn
4Cáp ngầm CXV/DSTA-4x16mm2 (nối từ tủ điều khiển đến đèn và giữa các trụ đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,489100m
5Cáp ngầm CXV/DSTA-4x10mm2 (nối từ tủ ĐKCS đến trụ đèn và giữa các trụ đèn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,361100m
6Cáp đồng trần xoắn C10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,759100m
7Cáp lên đèn CVV 3x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,466100m
8Lắp đặt Ống nhựa HDPE gân xoắn Þ65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,387100m
9Lắp đặt Ống STK D90 dày 2.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
10Cung cấp, Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng PLC CS 75AMô tả kỹ thuật theo Chương V3tủ
11Lắp cầu đấu 4P-60A (Domino)Mô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
12Lắp Aptomat 1P-6A, 6kAMô tả kỹ thuật theo Chương V61cái
13Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V61bảng
14Lắp cửa cộtMô tả kỹ thuật theo Chương V122cửa
15Làm đầu cáp tiết diện 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V488đầu cáp
16Lắp đặt tiếp địa cho cột điện (Cọc tiếp địa D16x2400mm mạ đồng + kẹp cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
17Đào móng mương cáp dọc tuyến, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V4,826100m3
18Đào móng cột trụ, dất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V39,547m3
19Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,79100m3
20Bê tông M150 đá 1x2 lót móng dày 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,989m3
21Bê tông M200 đá 1x2 móng trụ cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,753m3
22Ván khuôn móng trụMô tả kỹ thuật theo Chương V1,648100m2
23Cốt thép đường kính Þ ≤ 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
24Lát gạch thẻMô tả kỹ thuật theo Chương V175,407m2
25Băng nhựa báo hiệu cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V1.578,66m
C XÂY DỰNG ĐƯỜNG VÀO CẦU GÒ CÁT
1Dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V7,009100m2
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo Chương V0,806100m3
3Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,885100m3
4Đắp đất lề taluy và tường chắn bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,258100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,534100m3
6Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V1,52100m2
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,353100m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3/km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (HSMTC:10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,27100m3/km
11Cày sọc tạo nhámMô tả kỹ thuật theo Chương V4,993100m2
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,786100m2
13Rải thảm mặt đường BTN hạt trung C19, dày 6cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,786100m2
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,786100m2
15Rải thảm mặt đường BTN C9,5, dày 4cmMô tả kỹ thuật theo Chương V5,786100m2
16Làm lớp móng CPĐD loại 1 Dmax =25mm dày 15cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,435100m3
17Làm lớp móng CPĐD loại 2 Dmax =37,5mm dày 35cmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m3
18Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m2
19Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,104m3
20Bê tông bó vỉa đá 1x2, M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,484m3
21Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,57100m2
22Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,535m3
23Bê tông đá 1x2 vữa mác 300 bó lềMô tả kỹ thuật theo Chương V36,248m3
24Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông gờ chặnMô tả kỹ thuật theo Chương V6,214100m2
25Bê tông lót móng đá 1x2 M150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,574m3
26Lát gạch Tezaro KT(40x40x3)cm (Bao gồm lớp vữa xi măng M75 dày 2cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,17m2
27Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,815m3
28Bê tông M300Mô tả kỹ thuật theo Chương V34,977m3
29Ván khuôn thép (vận dụng bỏ máy vận thăng lồng + cần cẩu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,097100m2
30SXLD Cốt thép tường chắn DMô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
31SXLD Cốt thép tường chắn D>10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,822tấn
32Rải vải địa kỹ thuật 12kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,571100m2
33Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031100m3
34Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,066100m
35Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,787tấn
36Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V18,828m2
37Lắp đặt hàng rào tôn sóngMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
38Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m2
D CẦU GÒ CÁT
1Tháo dỡ lan can cầu cũ (tận dụng lại)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,365tấn
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m đầu, lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V2,365tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển đến vị trí tập kết cự ly 100m, lan can (HSNC:99)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,365tấn
4Đập bỏ lề bộ hành và gờ chắn cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V25,753m3
5Cào bóc lớp mặt đường bê tông AsphaltMô tả kỹ thuật theo Chương V2,398100m2
6Tháo dỡ khe co giãn cầu cũ (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22m
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V30,665m3
8Nâng hạ dầm cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V181 dầm
9Bốc xếp lên, dầm cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V181 cấu kiện
10Vận chuyển dầm cũ bằng ô tô 20T, cự ly tạm tính 30km (HSMTC:30)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,72810 tấn/1km
11Vận chuyển bê tông phần tháo dở ra khỏi công trình, trong phạm vi ≤1000mMô tả kỹ thuật theo Chương V0,684100m3
12Cung cấp đất đắpMô tả kỹ thuật theo Chương V33,454m3
13Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,304100m3
14Trải cấp phối đá dăm loại 2Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,243100m3
15Làm và thả rọ đá, loại 1x1x1m trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V101 rọ
16Thép tròn d6 liên kết rọ đáMô tả kỹ thuật theo Chương V5,632kg
17Thanh thải đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m3
19Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V0,624100m3/1km
20Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo Chương V2,311100m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,779100m3
22Ép cọc thẳng BTCT KT 40x40cm bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, - Cấp đất I (cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,838100m
23Ép cọc thẳng BTCT KT 40x40cm bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, - Cấp đất I (cọc đại trà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4100m
24Ép cọc xiên BTCT KT 40x40cm bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, - Cấp đất I (cọc đại trà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6100m
25Sản xuất hộp nối cọc, thi công mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,806tấn
26Cung cấp thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4.250,4kg
27Cung cấp thép hình hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V555,84kg
28Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V481 mối nối
29Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
30Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,455tấn
31Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn Ø14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,618tấn
32Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn Ø18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,892tấn
33BT lót móng mố đá 1x2, M150 (12,5MPa), đs2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,436m3
34BT mố đá 1x2, M300 (25MPa), đs6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,802m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,035100m2
36Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải, tải trọng nén 100 - ≤500TMô tả kỹ thuật theo Chương V2801 tấn/1 lần
37Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (cọc thử)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,838100m
38Đóng cọc thẳng BTCT dưới nước bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc >24m, KT 40x40cm (cọc đài trà)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6100m
39Sản xuất hộp nối cọc, thi công trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4,806tấn
40Cung cấp thép tấm hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V4.250,4kg
41Cung cấp thép hình hộp nối cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V555,84kg
42Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 40x40cmMô tả kỹ thuật theo Chương V481 mối nối
43Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m3
44Bê tông bịt đáy, đá 1x2. mác 150 (12,5Mpa), đs2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,94m3
45Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D20mm, chiều sâu khoan 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3781 lỗ khoan
46Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D25mm, chiều sâu khoan 30cmMô tả kỹ thuật theo Chương V641 lỗ khoan
47Bơm keo Epoxy lỗ khoanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,025m3
48Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,22m2
49Vệ sinh bề mặt kết cấuMô tả kỹ thuật theo Chương V37,22m2
50Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng sika Latex (hoặc vật liệu tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,22m2
51Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,384tấn
52Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø12Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
53Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø14Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,84tấn
54Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø18Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,219tấn
55Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø22Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,855tấn
56Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,95tấn
57BT lót móng trụ cầu dưới nước, đá 1x2, M150 (12,5Mpa), đs2-4Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,162m3
58Bê tông móng trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (25Mpa), đs6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,406m3
59Bê tông thân và xà mũ trụ cầu dưới nước, đá 1x2, mác 300 (25Mpa), đs6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,488m3
60Đóng cọc ván thép dưới nước bằng máy đóng cọc; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V17,16100m
61Đóng cọc ván thép dưới nước bằng máy đóng cọc; Chiều dài cọc ≤12m - Cấp đất I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V1,56100m
62Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V17,16100m
63Đóng cọc thép hình dưới nước bằng máy đóng cọc , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, phần ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52100m
64Đóng cọc thép hình dưới nước bằng máy đóng cọc , chiều dài cọc >10m - Cấp đất I, phần không ngập đấtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32100m
65Nhổ cọc thép hình dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,52100m
66Xói hút bùn trong khung vây phòng nước các trụ dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V37,6m3
67Gia công hệ khung giằng khung vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V3,497tấn
68Lắp dựng kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,497tấn
69Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung giằng dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V3,497tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,53100m2
71Khấu thép cừ larsen SPIVMô tả kỹ thuật theo Chương V6.652,845kg
72Khấu thép cọc thép hình H300Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.667,75kg
73Khấu thép thép hình giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V227,305kg
74Vữa không có ngót bệ kê gốiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,666m3
75Lắp đặt gối cầu cao su I550Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
76Lắp đặt gối cầu cao su I700Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
77Mua dầm 12,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V12dầm
78Mua dầm 18,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V6dầm
79Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo Chương V121 dầm
80Lắp dựng dầm cầu bằng cần cẩu - Dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V61 dầm
81Cốt thép dầm ngang Ø14Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,279tấn
82Cốt thép dầm ngang Ø25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,709tấn
83Bê tông dầm ngang, đá 1x2, mác 350 (30Mpa), đs 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,588m3
84Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V33,513m2
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu Ø10Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,132tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt cầu Ø14Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,075tấn
87BT mặt cầu đá 1x2, M350 (30Mpa)Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,11m3
88Ván khuôn đổ bê tông mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,339100m2
89Tưới lớp chống thấm Radcon7 (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V305,2m2
90Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,052100m2
91Thảm bê tông nhựa nóng C12,5 dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,052100m2
92Cốt thép lề bộ hành + gờ chắn, d=10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,613tấn
93Cốt thép lề bộ hành + gờ chắn, d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,009tấn
94BT lề bộ hành + gờ chắn, đá 1x2, M350 (30Mpa), đs 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,394m3
95Ván khuôn lề bộ hành, gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,334100m2
96Đắp cát lề bộ hành công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,144100m3
97Vải nhựa lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,898100m2
98Bê tông móng lề bộ hành M200Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,229m3
99Lát gạch Terazzo, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,816m2
100Cung cấp bu lông M.22x550Mô tả kỹ thuật theo Chương V280bộ
101Gia công thép tấm 12mm đệm trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
102Lắp đặt thép tấm 12mm đệm trụ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V0,154tấn
103Gia công lại kết cấu thép lan can cầu cũMô tả kỹ thuật theo Chương V0,622tấn
104Lắp dựng lại lan can cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V43,6m2
105SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn d=6mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,091tấn
106SX, lắp dựng cốt thép khe co giãn d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,161tấn
107Quét keo dính bám mật độ 0,8kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,36m2
108Bê tông khe co giãn (BT không co ngót)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,864m3
109SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,129100m2
110Gia công, lắp đặt khe co giãn thép bản răng lược mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V281m
111Lắp đặt ống thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,192tấn
112Ống thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V191,93kg
113Nắp chắn rácMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
114Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
115Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
116Bu lông M12x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
117Vữa không co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,001m3
118Bê tông chân cột đèn, đá 1x2, mác 350 (30MPa), đs 6-8Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,307m3
119Cốt thép chân cột đèn d=16mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
120Bulong neo M24, L450mmMô tả kỹ thuật theo Chương V8bộ
121Ống nhựa HDPE xoắn 65/50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
122Lắp đặt hộp luồn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2hộp
123Ống nhựa HDPE gân xoắn (65/50)Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,3m
124Ván khuôn đổ bê tông mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,02100m2
125Gia công thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
126Lắp đặt thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,05tấn
127Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
128Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cần đèn
129Lắp đèn LED 110wMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
130Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
131Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển trònMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
132Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
133Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,98m2
134Nhân công điều tiếtMô tả kỹ thuật theo Chương V600công
135Đèn cảnh báo (KH1/20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
136Sản xuất Barie và khung hàng rào (KH1/20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,05tấn
137Tháo dở barieMô tả kỹ thuật theo Chương V2,05tấn
E CHI PHÍ THUÊ DÀN BEILEY
1Thuê dàn beileyMô tả kỹ thuật theo Chương V1HM
F TỔ CHỨC THI CÔNG
1Lắp dựng hàng rào lưới thép đan (50x50)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V78100m2
2Tháo dỡ hàng rào lưới thép đan (HSNC:0,6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V78100m2
3Băng phản quang rào chắn, rộng 10cmMô tả kỹ thuật theo Chương V100m
4Sản xuất bê tông chân đế, đá 1x2 vữa mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,86m3
5Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đổ bê tông chân đếMô tả kỹ thuật theo Chương V0,09100m2
6Thép tấm, thép hình các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
7Biển báo tam giác cạnh 0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
8Biển báo tròn, đường kính 0.7mMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
9Biển báo hình chữ nhật 0.5x1.2mMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
10Đèn nhấp nháy chạy bằng pin báo hiệu ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.5447E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1085E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2019 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu láng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 25.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥51.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công đường 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước bằng bê tông cốt thép; có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công cầu 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có hạng mục cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Kỹ thuật phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống thoát nước và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93, có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND, trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Kỹ thuật phụ trách thanh toán 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên có giá trị hợp đồng ≥ 25.900.000.000 VND trong thời gian từ năm 2019 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
2 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
3 Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
4 Xe ban công suất ≥108HP Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
5 Xe ủi công suất ≥110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
6 Ô tô tưới nhựa ≥ 7T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
7 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
8 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
9 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
10 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
11 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
12 Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
13 Xe nâng, chiều cao nâng ≥ 12m Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
14 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
15 Máy đầm đất Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
16 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
17 Máy đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
18 Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
19 Xe ô tô tự đổ ≥ 5 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->