Gói thầu: Sửa chữa dầm, ray, sàn thao tác cầu trục
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220815459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| Tên gói thầu | Sửa chữa dầm, ray, sàn thao tác cầu trục |
| Số hiệu KHLCNT | 20220815455 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ đầu tư |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 10:01:00 đến ngày 2022-08-16 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,233,721,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Loại công trình: Công trình công nghiệp; Hoặc: Là hợp đồng xây lắp nhà công nghiệp loại kết cấu nhịp lớn dạng khung (hoặc tương tự như gói thầu này). - Cấp công trình: Cấp 3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.726.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Phụ trách theo dõi, hướng dẫn về an toàn, vệ sinh lao động cho nhân lực thi công xây lắp của nhà thầu tại công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ đảm bảo an toàn chạy tàu trong thi công trên đường sắt đang khai thác- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. (chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Pa lăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa dầm, ray, sàn thao tác cầu trục Sửa chữa dầm, ray, sàn thao tác cầu trục - Kho chứa lưu huỳnh A2 - Xí nghiệp Axít 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ đầu tư |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của nhà thầu đang còn giá trị (trong đó có phạm vi hoạt động xây dựng: Thi công công trình công nghiệp đạt hạng III trở lên) Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đính kèm Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư tài liệu trên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 60 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 50 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao
Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Hội đồng quản trị - Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139; Fax: 02103.825.126. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Cơ điện – Đầu tư, Công ty cổ phần Supe phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban kiểm soát – Công ty cổ phần Supe Phốt phát và Hóa chất Lâm Thao. Địa chỉ: Khu Phương Lai, thị trấn Lâm Thao, huyện Lâm Thao, tỉnh Phú Thọ. Điện thoại: 02103.825.139/02103.825.140; Fax: 02103.825.126 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần tháo dỡ (độ cao 14m) | |||
| 1 | Dùng máy toàn đạc đo, đánh cao độ định vị các vị trí trước khi tháo, sau khi lắp lại dầm | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 12 | công |
| 2 | Nhân công trực an toàn trong quá trình thi công | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 120 | công |
| 3 | Cắt tháo bu lông M24x80 kẹp ray hỏng | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 1,1112 | tấn |
| 4 | Cắt tháo mã kẹp ray trên: PL16x150x170 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 3,8434 | tấn |
| 5 | Cắt tháo mã kẹp ray dưới: PL8x118x170 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 1,5117 | tấn |
| 6 | Cắt tháo bu lông M24x120 lập lách ray | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,0927 | tấn |
| 7 | Cắt tháo lập lách ray hỏng | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,384 | tấn |
| 8 | Tháo ray P43 cũ hỏng | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 15,5768 | tấn |
| 9 | Cắt tháo guzong cũ hỏng: M30x1300 + 4 êcu + 2 đệm | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 1,6544 | tấn |
| 10 | Cắt tháo gông dầm (L150x150x10x820) cột bê tông | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,7361 | tấn |
| 11 | Cắt tháo gông dầm (PL10x120x820) cột bê tông | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,1838 | tấn |
| 12 | Cắt tháo gông dầm (PL10x70x800) cột bê tông | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,2769 | tấn |
| 13 | Cắt tháo gông dầm cột thép: PL10x200x600 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 1,055 | tấn |
| 14 | Cắt tháo bulông M20x100 lắp ghép dầm I1025x350x10x12 cầu trục | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,1747 | tấn |
| 15 | Cắt tháo tấm đệm (PL6x350x1025) đầu dầm I1025x350x10x12 cầu trục | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,5677 | tấn |
| 16 | Tháo, kéo nâng dầm bằng thủ công cao hơn vị trí ban đầu 100mm để kê tấm đệm đầu cột I1025x350x15x18; L=11,995m | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 58,389 | tấn |
| 17 | Tháo, kéo nâng dầm bằng thủ công cao hơn vị trí ban đầu 100mm để kê tấm đệm đầu cột I1025x350x15x18; L=5,995m | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 41,9115 | tấn |
| 18 | Tháo, kéo nâng dầm bằng thủ công cao hơn vị trí ban đầu 100mm để kê tấm đệm đầu cột I1025x350x15x18; L=2,995m | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 1,5971 | tấn |
| B | B. Chế tạo - Lắp đặt phần cơ khí | |||
| 1 | Tấm đệm vai cột KT450x350x14 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,8308 | tấn |
| 2 | Tấm đệm vai cột KT450x350x10 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,5934 | tấn |
| 3 | Tấm đệm vai cột KT450x350x6 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,356 | tấn |
| 4 | Gudông M30x1300 + 4êcu + 3đệm | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 340 | bộ |
| 5 | Gông dầm hộp 65x65x6x820 cột bê tông | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,5106 | tấn |
| 6 | Gông dầm hộp 65x65x6x500 cột thép | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,4448 | tấn |
| 7 | Gông dầm (PL10x120x820) cột bê tông | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,1838 | tấn |
| 8 | Gông dầm (PL10x70x800) cột bê tông | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,2769 | tấn |
| 9 | Cung cấp bu lông lắp ghép dầm M20x100 + êcu + đệm vênh | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 416 | bộ |
| 10 | Cung cấp bu lông kẹp ray M24x80 + êcu + đệm vênh | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 2.400 | bộ |
| 11 | Tấm đệm (PL6x220x1020) đầu dầm I1025x350x10x12 cầu trục | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,8111 | tấn |
| 12 | Đệm guzong PL10x100x100 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,8007 | tấn |
| C | Lắp đặt (độ cao 14m) | |||
| 1 | Tấm đệm vai cột KT450x350x14 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,8308 | tấn |
| 2 | Tấm đệm vai cột KT450x350x10 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,5935 | tấn |
| 3 | Tấm đệm vai cột KT450x350x6 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,3561 | tấn |
| 4 | Dầm đỡ cầu trục I1025x350x15x18 (L=11,995m) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 58,3891 | tấn |
| 5 | Dầm đỡ cầu trục I1025x350x15x18 (L=5,995m) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 41,9115 | tấn |
| 6 | Dầm đỡ cầu trục I1025x350x15x18 (L=2,995m) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 1,5971 | tấn |
| 7 | Tấm đệm (PL6x220x1020) đầu dầm I1025x350x10x12 cầu trục | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,8111 | tấn |
| 8 | Bu lông lắp ghép dầm M20x100 + êcu + đệm vênh | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,1747 | tấn |
| 9 | Gudông M30x1300 + 3êcu + 3đệm | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 3,1249 | tấn |
| 10 | Đệm guzông PL10x100x100 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,8007 | tấn |
| 11 | Gông dầm hộp 65x65x6x820 cột bê tông | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,5106 | tấn |
| 12 | Gông dầm hộp 65x65x6x500 cột thép | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,4448 | tấn |
| 13 | Gông dầm (PL10x120x820) cột bê tông | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,2626 | tấn |
| 14 | Gông dầm (PL10x70x800) cột bê tông | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,3956 | tấn |
| 15 | Ray P43 (A cấp) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 17,3075 | tấn |
| 16 | Lập lách ray (A cấp) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,384 | tấn |
| 17 | Bu lông lập lách ray M24x120 + êcu + đệm vênh (A cấp) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 0,0927 | tấn |
| 18 | Mã kẹp ray dưới: PL8x118x170 (Tận dụng + A cấp) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 1,5117 | tấn |
| 19 | Mã kẹp ray trên: PL16x170x150 (Tận dụng + A cấp) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 3,8434 | tấn |
| 20 | Bu lông kẹp ray M24x80 + êcu + đệm vênh | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 1,008 | tấn |
| D | Vệ sinh, đánh rỉ, sơn: | |||
| 1 | Dầm đỡ cầu trục I1025x350x15x18 (L=11,995m) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 956,4 | m2 |
| 2 | Dầm đỡ cầu trục I1025x350x15x18 (L=5,995m) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 682,08 | m2 |
| 3 | Dầm đỡ cầu trục I1025x350x15x18 (L=2,995m) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 25,78 | m2 |
| 4 | Tăng cứng dầm cầu trục PL10x989x168 | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 59,81 | m2 |
| 5 | Sàn thao tác và lan can (0,95m x 414m) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 1.719,5 | m2 |
| 6 | Công son đỡ thanh dẫn | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 64 | m2 |
| 7 | Sơn chống rỉ 02 lớp: SAK-N (Dùng sơn THHN hoặc loại tương đương) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 3.507,67 | m2 |
| 8 | Sơn phủ 02 lớp: SAK-P (Dùng sơn THHN hoặc loại tương đương) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 3.507,67 | m2 |
| E | Vệ sinh, thu dọn vật tư cũ | |||
| 1 | Bốc xếp vật tư cũ lên, xuống xe nhập kho Công ty, khoảng cách 1000m (Phương tiện A cấp) | Tham chiếu theo Mục 2 – Yêu cầu và chỉ dẫn về kỹ thuật - Chương V của E-HSMT này | 21,8135 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Loại công trình: Công trình công nghiệp; Hoặc: Là hợp đồng xây lắp nhà công nghiệp loại kết cấu nhịp lớn dạng khung (hoặc tương tự như gói thầu này). - Cấp công trình: Cấp 3 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 863.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.726.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Phụ trách theo dõi, hướng dẫn về an toàn, vệ sinh lao động cho nhân lực thi công xây lắp của nhà thầu tại công trường: | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên và có chứng chỉ đảm bảo an toàn chạy tàu trong thi công trên đường sắt đang khai thác- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ. (chứng minh bằng bản sao công chứng các bằng cấp, chứng chỉ liên quan) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu | Tải trọng ≥25 tấn | 1 |
| 2 | Pa lăng | Tải trọng ≥ 5 tấn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi