Gói thầu: Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220803915-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Số hiệu KHLCNT 20201228319
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 4 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-08-09 11:03:00 đến ngày 2022-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,448,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17347E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.345E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.015.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo yêu cầu Chương III của E-HSMT

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Theo yêu cầu chương III của E-HSMT
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Theo yêu cầu tại mục 2.2 (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự) thuộc Chương III ( Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Cung cấp, lắp đặt thiết bị.
Xây dựng Trường trung học cơ sở Lê Văn Tám và Trường tiểu học Tân Văn 1
4 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH tư vấn TK-XD An Minh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà , địa chỉ: Thị trấn Đinh Văn, huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà.


E-CDNT 10.1(g)
Tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ năng lực kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật và các tài liệu khác có liên quan
E-CDNT 10.2(c)
Không yêu cầu.
E-CDNT 12.2
Theo yêu cầu Chương V của E-HSMT
E-CDNT 14.3 Theo yêu cầu Chương III của E-HSMT
E-CDNT 15.2
Theo yêu cầu Chương III của E-HSMT
E-CDNT 16.1 45 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 75 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lâm Hà; Địa chỉ: khu trung tâm hành chính huyện Lâm Hà, TT Đinh Văn, huyện Lâm Hà; Sđt: 02633.686.016; fax: 0633.686.016;
E-CDNT 34

0

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bàn học sinh 2 chỗ ngồi ( Trường THCS Lê Văn Tám)120cáiTheo yêu cầu Chương V
2Ghế học sinh (Trường THCS Lê Văn Tám)240cáiTheo yêu cầu Chương V
3Bàn ghế giáo viên (Trường THCS Lê Văn Tám)6cáiTheo yêu cầu Chương V
4Bảng từ chống loá (Trường THCS Lê Văn Tám)6cáiTheo yêu cầu Chương V
5Thiết bị phòng cháy: Máy bơm ly tâm trục ngang động cơ nhiên liệu Q>=65m3/h, H>=70M (Trường THCS Lê Văn Tám)2cáiTheo yêu cầu Chương V
6Bàn ghế làm việc ( Phòng hiệu trường - Trường tiểu học Tân Văn 1)1bộTheo yêu cầu Chương V
7Bàn ghế tiếp khách ( Phòng hiệu trưởng - Trường tiểu học Tân Văn 1)1bộTheo yêu cầu chương V
8Tủ hồ sơ (Phòng hiệu trưởng - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
9Bàn ghế làm việc (Phòng phó hiệu trưởng 1- Trường tiểu học Tân Văn 1)1bộTheo yêu cầu Chương V
10Bàn ghế tiếp khách ( Phòng phó hiệu trưởng 1 - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
11Tủ hồ sơ ( Phòng phó hiệu trưởng 1 - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
12Bàn ghế làm việc ( Phòng phó hiệu trưởng 2 - Trường tiểu học Tân Văn 1)1bộTheo yêu cầu Chương V
13Bàn ghế tiếp khách ( Phòng phó hiệu trưởng 2 - Trường tiểu học Tân Văn 1)1bộTheo yêu cầu Chương V
14Tủ hồ sơ ( Phòng phó hiệu trưởng 2 - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
15Bàn làm việc ( Văn phòng - Trường tiểu học Tân Văn 1)2cáiTheo yêu cầu Chương V
16Ghê làm việc ( Văn phòng - Trường tiểu học Tân Văn 1)2cáiTheo yêu cầu Chương V
17Tủ hồ sơ ( Văn phòng - Trường tiểu học Tân Văn 1)2cáiTheo yêu cầu Chương V
18Tủ hồ sơ ( Kho Văn phòng - Trường tiểu học Tân Văn 1)4cáiTheo yêu cầu Chương V
19Bàn 2 chỗ ngổi (Phòng hội đồng giáo viên - Trường tiểu học Tân Văn 1)22cáiTheo yêu cầu Chương V
20Ghế dựa (Phòng hội đồng giáo viên - Trường tiểu học Tân Văn 1)45cáiTheo yêu cầu Chương V
21Tủ hồ sơ (Phòng hội đồng giáo viên - Trường tiểu học Tân Văn 1)4cáiTheo yêu cầu Chương V
22Giường đơn (Phòng y tế học đường - Trường tiểu học Tân Văn 1)2cáiTheo yêu cầu Chương V
23Bàn làm việc (Phòng y tế học đường - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
24Ghế làm việc (Phòng y tế học đường - Trường tiểu học Tân Văn 1)3cáiTheo yêu cầu Chương V
25Tủ hồ sơ (Phòng y tế học đường - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
26Bàn làm việc (Phòng tư vấn học đường - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
27Ghế làm việc (Phòng tư vấn học đường - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
28Tủ hồ sơ (Phòng tư vấn học đường - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
29Bàn làm việc (Phòng hoạt động đội - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
30Ghế làm việc (Phòng hoạt động đội - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
31Tủ hồ sơ (Phòng hoạt động đội - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
32Bàn đọc 4 chỗ (Thư viện - Trường tiểu học Tân Văn 1)20cáiTheo yêu cầu Chương V
33Ghế thư viện (Thư viện - Trường tiểu học Tân Văn 1)80cáieo yêu cầu Chương V
34Bàn làm việc (Thư viện - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
35Ghế làm việc (Thư viện - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
36Tủ hồ sơ (Thư viện - Trường tiểu học Tân Văn 1)2cáiTheo yêu cầu Chương V
37Kệ sách (Thư viện - Trường tiểu học Tân Văn 1)16cáiTheo yêu cầu Chương V
38Bàn 02 chỗ (Phòng chuẩn bị - Trường tiểu học Tân Văn 1)4cáiTheo yêu cầu Chương V
39Ghế dựa (Phòng chuẩn bị - Trường tiểu học Tân Văn 1)8cáiTheo yêu cầu Chương V
40Bàn 04 chỗ (Hội trường - Trường tiểu học Tân Văn 1)30cáiTheo yêu cầu Chương V
41Ghế dựa (Hội trường - Trường tiểu học Tân Văn 1)120cáiTheo yêu cầu Chương V
42Bàn học sinh 02 chỗ (10 phòng học - Trường tiểu học Tân Văn 1)180cáiTheo yêu cầu Chương V
43Ghế học sinh (10 phòng học - Trường tiểu học Tân Văn 1)360cáiTheo yêu cầu Chương V
44Bàn ghế giáo viên (10 phòng học - Trường tiểu học Tân Văn 1)10bộTheo yêu cầu Chương V
45Bảng từ chống loá (10 phòng học - Trường tiểu học Tân Văn 1)10cáiTheo yêu cầu Chương V
46Bàn ghế giáo viên (Phòng khoa học công nghệ - Trường tiểu học Tân Văn 1)1bộTheo yêu cầu Chương V
47Bảng từ chống loá (Phòng khoa học công nghệ - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
48Bàn ghế giáo viên (Phòng giáo dục nghệ thuật - Trường tiểu học Tân Văn 1)1bộTheo yêu cầu Chương V
49Bảng từ chống loá (Phòng giáo dục nghệ thuật - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
50Bàn ghế giáo viên (Phòng HTHSKT - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
51Bảng từ chống loá (Phòng HTHSKT - Trường tiểu học Tân Văn 1)1cáiTheo yêu cầu Chương V
52Thiết bị phòng cháy: Máy bơm ly tâm trục ngang động cơ nhiên liệu Q>=65m3/h, H>=70M (Trường tiểu học Tân Văn 1)2cáiTheo yêu cầu Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.17347E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.345E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.015.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Theo yêu cầu Chương III của E-HSMT

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Theo yêu cầu chương III của E-HSMT 3 Theo yêu cầu tại mục 2.2 (Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự) thuộc Chương III ( Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->