Gói thầu: Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220823574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2022 11:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210413362 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-08-09 11:02:00 đến ngày 2022-08-16 11:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 893,950,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.340925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68185E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có giá trị tối thiểu là 625.765.000 VND (phải có có công việc: Mua sắm Tủ, bàn, ghế, bằng gỗ,..) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 625.765.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 625.765.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Mua sắm thiết bị công trình Trường TH An Lạc 1 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu có văn bản cam kết hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng, thông số kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ đáp ứng yêu cầu quy định tại Mục 2 Chương V, E-HSMT. - Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Mẫu số 01A với đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ, thương hiệu, mã hiệu, nhãn mác, nhà sản xuất (hãng sản xuất), thời gian giao hàng hóa phù hợp với yêu cầu tại Mục 2 Chương V của E-HSMT. - Cam kết cung cấp Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và Giấy chứng nhận chất lượng hàng hóa (CQ) đối với các thiết bị là hàng hóa nhập khẩu. - Khi dự thầu nếu nhà thầu đề xuất loại thiết bị, hàng hóa khác so với yêu cầu của E-HSMT về công suất, thông số kỹ thuật, … (nhà thầu cho là tương đương hoặc tốt hơn) thì nhà thầu phải đính kèm tài liệu chứng minh loại thiết bị mà nhà thầu đề xuất là tương đương hoặc tốt hơn (về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng) nếu không thì phần đề xuất này sẽ không được công nhận trong việc đánh giá tính hợp lệ của hàng hóa và đánh giá về mặt kỹ thuật. |
| E-CDNT 12.2 | - Yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 12 tháng và theo nhà sản xuất. |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Hồng Ngự; Địa chỉ: Phường An Lộc, thành phố Hồng Ngự, tỉnh Đồng Tháp. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Tháp; Địa chỉ: Số 11, đường Võ Trường Toản, phường 01, thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp; Điện thoại: 0277. 851 101. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn vi tính giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: (1200x600x750)mm- Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm III sơn PU.- Ván mặt bàn dầy 15mm; ván mặt bên dầy 10mm; ván mặt đứng chính dầy 10mm; ván ngăn kéo dầy 10mm; ván đáy ngăn kéo dầy 10mm; ván cánh cửa dầy 10mm.Chân bàn gỗ 40x40mm; đố cánh cửa 40x30mm; chỉ nẹp tạo gờ hai bên hông 15x10mm; đố dài + đố ngắn mặt bàn 80x20mm; kiềng dài gác chân 40x40mm; kiềng ngắn 50x30mm, có ổ khóa, tay nắm. - Kích thước: (1200x600x750)mm.- Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm III sơn PU.- Ván mặt bàn dầy 15mm; ván mặt bên dầy 10mm; ván mặt đứng chính dầy 10mm; ván ngăn kéo dầy 10mm; ván đáy ngăn kéo dầy 10mm; ván cánh cửa dầy 10mm.Chân bàn gỗ 40x40mm; đố cánh cửa 40x30mm; chỉ nẹp tạo gờ hai bên hông 15x10mm; đố dài + đố ngắn mặt bàn 80x20mm; kiềng dài gác chân 40x40mm; kiềng ngắn 50x30mm, có ổ khóa, tay nắm. - Kích thước: (1200x600x750)mm- Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm III sơn PU.- Ván mặt bàn dầy 15mm; ván mặt bên dầy 10mm; ván mặt đứng chính dầy 10mm; ván ngăn kéo dầy 10mm; ván đáy ngăn kéo dầy 10mm; ván cánh cửa dầy 10mm.Chân bàn gỗ 40x40mm; đố cánh cửa 40x30mm; chỉ nẹp tạo gờ hai bên hông 15x10mm; đố dài + đố ngắn mặt bàn 80x20mm; kiềng dài gác chân 40x40mm; kiềng ngắn 50x30mm, có ổ khóa, tay nắm. | Thiết bị của phòng Tin học | |
| 2 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: (410 x 400 x 1050)mm (+/- 10%).Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 410x400. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm III, sơn PU."- Kích thước: (410 x 400 x 1050)mm (+/- 10%).Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 410x400. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm III, sơn PU.- Kích thước: (410 x 400 x 1050)mm (+/- 10%).Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 410x400. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm III, sơn PU. | Thiết bị của phòng Tin học | |
| 3 | Bàn vi tính học sinh | 22 | Cái | - Bàn học sinh cỡ V (lớp 4, 5):- Kích thước: 1200x500x630mm (+/-10%).Loại bàn 02 chổ ngồi, Mặt bàn dày 15mm, mặt trước và hai bên hông dày 15mm. Ván đáy hộc bàn dày 12mm; ván ngăn hộc bàn dày 15mm. Chân bàn đố gỗ 45x45, kiềng dài và kiềng ngắn đố gỗ 30x40; Kiềng ngắn đố gỗ 30x70 lọng cong còn 30x40. Móc treo thép dẹp 120x16x2mm. Toàn bộ Bàn làm bằng gỗ nhóm III, Sơn PU màu sậm. | Thiết bị của phòng Tin học | |
| 4 | Ghế học sinh | 22 | Cái | - Ghế học sinh cỡ V (lớp 4,5):- Kích thước: 360x340x370mm (+/-10%)- Tựa lưng cao 380mm. Ván Mặt ghế dày 15mm, Ván tựa dày 15mm, thẻ tựa dày 15mm, chân trước đố gỗ 40x40mm, chân sau đố gỗ lọng cong 30x70mm. Kiềng lớn gần ván mặt đố gỗ 20x40mm, kiềng nhỏ đố gỗ 20x30mm. Toàn bộ Ghế làm bằng gỗ nhóm III, Sơn PU màu sậm | Thiết bị của phòng Tin học | |
| 5 | Máy vi tính cho phòng tin học | 22 | Bộ | - Main Gigabyte H81 DS2 - CPU 3450 - Ram 4GB DDR3 - SSD 120GB Kingston - HDD 250GB Seagate - Case - Nguồn Arrow 500W - Màn hình AOC 19.5 inch - Key Mouse Genius USB. | Thiết bị của phòng Tin học | |
| 6 | Ghế tựa (đai sóng trâu 03 thẻ | 20 | Cái | - Kích thước 4,1mx4,0mx1,05m. Khung bằng gỗ Thao lao, mặt ghế sử dụng gỗ Thao lao dày 1,5cm. Tất cả sơn PU màu sậm. | Phòng giáo viên | |
| 7 | Bàn giáo viên | 10 | Cái | - Kích thước: (1200x600x750)mm (+/-10%).- Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm III sơn PU.- Ván mặt bàn dầy 15mm; ván mặt bên dầy 10mm; ván mặt đứng chính dầy 10mm; ván ngăn kéo dầy 10mm; ván đáy ngăn kéo dầy 10mm; ván cánh cửa dầy 10mm.- Chân bàn gỗ 40x40mm; đố cánh cửa 40x30mm; chỉ nẹp tạo gờ hai bên hông 15x10mm; đố dài + đố ngắn mặt bàn 80x20mm; kiềng dài gác chân 40x40mm; kiềng ngắn 50x30mm, có ổ khóa, tay nắm. | Phòng giáo viên | |
| 8 | Bảng tương tác thông minh 75 Inch | 1 | Cái | - Công nghệ: Màn hình tương tác hồng ngoại cảm ứng đa điểm. Vật liệu bề mặt: Metal, Nano. Số điểm chạm: 10 điểm. Tỉ lệ màn hình: 16:9- Độ phân giải chạm: 32768 x 32768 pixels. Độ chính xác: 0,05mm. Tốc độ con trỏ: 200”/ms. Thời gian phản hồi: | Phòng Ngoại ngữ | |
| 9 | Laptop | 1 | Cái | - CPU: Intel Core i5-1135G7- Màn hình: 14" IPS (1920 x 1080)- RAM: 1 x 4GB Onboard DDR4- Đồ họa: Intel Iris Xe Graphics- Lưu trữ: 512GB SSD M.2 NVMe /- Hệ điều hành: Windows 11 Home- Pin: 2 cell 37 Wh Pin liền- Khối lượng: 1.6 kg | Phòng Ngoại ngữ | |
| 10 | Máy chiếu siêu gần | 1 | Cái | - Năm sản xuất: 2019-2020- Công nghệ hiển thị: 3LCD- Panel hiển thị: 3 x 0,63”- Cường độ sáng: 4600 Ansi Lumens- Độ phân giải thực: XGA (1.024 x 768)- Độ phân giải nén: WUXGA- Độ tương phản: 30.000:1- Có các chức năng :Dynamic, Standard, User image, Colorboard, Blackboard (Green), Cinema trình chiếu.- Trình chiếu được khung hình: 4:3/16:9- Aspect: Normal, advanced, full, wideCác cách chiếu: Front, auto celling/ rear, auto cehing/front, celling/rear, celling/front, rear thuận tiện cho việc lắp đặt máy chiếu.- Thanh công cụ: Upper left, lower left, lower right, upper right, center.- Standard mode: Eco, network, normal- Keystone có các chế độ: H/V keystone, corner correction, curved correction- Sử dụng công nghệ IRIS làm tăng độ tương phản.- Chỉnh vuông hình ảnh tự động và bằng tay theo chiều dọc: ± 30 độ, và chỉnh vuông hình ảnh theo chiều ngang bằng tay: ± 15 độ. Chỉnh vuông hình ảnh bằng cách điều chỉnh góc ảnh chiếu, cạnh của ảnh chiếu, uốn cong ảnh chiếu giúp có thể chiếu trên bất kỳ bề mặt nào.- Trình chiếu trực tiếp bất kỳ nguồn tín hiệu nào thông qua cổng mạng RJ45.- Có cổng USB cho phép trình chiếu định dạng jpeg và pdf không cần máy tính.- Không cần dây nối với máy vi tính, và chiếu cùng lúc 4 máy tính lên 1 màn hình chiếu.- Tự động tắt máy khi không có tín hiệu đầu vào (mặc định sẵn tắt máy sau 5 phút).- Tự động tìm tín hiệu đầu vào.- Cài đặt thời gian làm mát: 60 giây, 90 giây.- Tự động điều chỉnh lật ngược hình ảnh khi treo ngược máy chiếu.- Phóng to hình kỹ thuật số: từ 1 đến 16.- Kích thước chiếu: 0,455~0,943m (50”~100”)- Tỷ suất phóng ống kính: F: 1,8- Ống kính: f = 6,08mmTỷ lệ phóng hình: 0,46: 1- Loa: 10W x 1- Các cổng đầu vào: VGA x 2; HDMI x 2 (1 cổng tương thíchchuẩn MHL); Video x 1; YCbCr/Component x1 (chia sẻ với cổng VGA in1); Audio mini jack x 1; Audio (L/R) RCA x 2; S-Video (chia sẻ với cổng VGA in1); USB - Type A x 1 (Hỗ trợ trình chiếu trực tiếp từ USB); USB-Type B x 1; RJ45 x 1. | Phòng Ngoại ngữ | |
| 11 | Hệ thống âm thanh | 1 | Bộ | - Tích hợp sẵn ampli.- Tổng công suất: 100W.- Tần số đáp ứng: 20Hz-20KHz.- Hỗ trợ: USB/SD card 16Gb, Karaoke.- Ngõ vào tín hiệu: 2 jack RCA; 3.5mm jack stereo; 2 jack micro 6mm.- Điều chỉnh âm lượng: chính, bổng, trầm độ vang, micro.- Sử dụng cho máy vi tính, đầu phát DVD, USB, thẻ nhớ.- Bảo hành: 24 tháng.- Xuất xứ: Trung Quốc.- Năm sản xuất: 2019-2020* Bộ Micro không dây Notronsound U-6369: gồm 01 micro choàng đầu cho giáo viên và 03 micro không dây cầm tay cho học sinh được tích hợp sẵn chỉ trong một bộ thu sóng.- Tần số sóng hoạt động: UHF.- Tần số phản hồi: 40Hz~15KHz (±3Db).- Sự ổn định: ± 30ppm.- Độ nhạy: 12dBu/v.- Phạm vi sửa đổi độ nhạy: 12~32dBu/v.- Thời gian dùng Pin 6~8giờ.- Phạm vi hoạt động: cách thiết bị thu từ 3-50m.- Công tác ON/OFF. | Phòng Ngoại ngữ | |
| 12 | Khung treo bảng tương tác và máy chiếu di động | 1 | Cái | - Khung treo được sơn tĩnh điện, kết cấu vững chắc có 4 bánh xe giúp di chuyển hệ thống thuận tiện.- Khung bảng có cần treo máy chiếu.- Khung treo bảng có thể tăng giảm độ cao thấp của bảng tương tác và cần treo máy chiếu. | Phòng Ngoại ngữ | |
| 13 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Bộ | - Phụ kiện (ổ cắm 6 lỗ, phích cắm, dây điện, dây VGA ...).- Đào tạo và chuyển giao công nghệ.- Hướng dẫn sử dụng và bảo trì suốt quá trình sử dụng. | Phòng Ngoại ngữ | |
| 14 | Bàn Oval | 1 | Cái | - Kích thước: 1200 x 2400 x 750 mm (+/-10%) - Toàn bộ sử dụng gỗ nhóm III dày 15mm, mặt bàn bo tròn hai đầu, sơn phủ PU mờ 70%. - Diềm mặt bàn dày 34mm. Các chi tiết còn lại dày 17mm. - Pat và đinh vít chuyên dùng. | Thiết bị của phòng đa chức năng | |
| 15 | Ghế tựa lưng | 36 | Cái | - Kích thước: 380 x 380 x 450/1050(mm) (+/-10%).- Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 380 x 380. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm III, sơn PU. | Thiết bị của phòng đa chức năng | |
| 16 | Bảng viết chống loá | 1 | Cái | - Kích thước: (3200 x 1225)mm- Khung nhôm hộp dày > 0,7mm, mặt bảng tấm thép dày > 0,4mm phủ sơn chống lóa màu xanh, chống trầy xước có dòng kẻ mờ 5x5cm kẻ công nghiệp khi sơn mặt bảng, bên dưới có khây đựng phấn, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày > 0,4mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm. Các góc nhựa vuốt tròn góc, có bass bắt vào tường. | Thiết bị của phòng đa chức năng | |
| 17 | Tủ trưng bày | 4 | Cái | - Kích thước: W1200 x D400 x H1800 (mm) (+/-10%).- Toàn bộ làm bằng gỗ nhóm III; khung liên kết mộng.+ Phía trên là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 3 ngăn (trong đó: 2 ngăn kính dày 4mm, 1 ngăn đáy phần trên bằng gỗ nhóm III dày 10mm).+ Phía dưới là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 2 ngăn (trong đó: 1 ngăn kính dày 4mm, 1 ngăn đáy phần dưới bằng gỗ nhóm III dày 10mm).Ngăn tủ, hông tủ bằng kính dày 4mm.Nóc tủ, lưng tủ, đáy tủ và 1 ngăn tủ (ngăn phân biệt giữa phần trên và phần dưới) làm bằng gỗ dày 10mm, sơn PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. | Thiết bị của phòng đa chức năng | |
| 18 | Bàn hội trường | 22 | Cái | Kích thước (0,5x1,2x0,75)m; Mặt bàn bằng gỗ Thao lao dày 1,5cm. Gỗ ván và đố các loại còn lại bằng gỗ Thao lao. Tất cả sơn PU màu sậm. | Phòng hội trường | |
| 19 | Ghế hội trường | 44 | Cái | Kích thước (0,40 x 0,41 x 1,05)m; Mặt ghế bằng gỗ Thao lao dày 1,5cm. Gỗ ván và đố các loại còn lại bằng gỗ Thao lao. Tất cả sơn PU màu sậm. | Phòng hội trường | |
| 20 | Bảng viết chống loá | 1 | Cái | Kích thước: (3200 x 1225)mm. Khung nhôm hộp dày > 0,7mm, mặt bảng tấm thép dày > 0,4mm phủ sơn chống lóa màu xanh, chống trầy xước có dòng kẻ mờ 5x5cm kẻ công nghiệp khi sơn mặt bảng, bên dưới có khây đựng phấn, mặt sau bằng tấm nhựa rỗng dày 15mm hoặc tol dày > 0,4mm có lót giữa bằng tấm xốp 15mm. Các góc nhựa vuốt tròn góc, có bass bắt vào tường. | Phòng hội trường | |
| 21 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | - Kích thước: W1200 x D400 x H1800 (mm) (+/-10%).- Phần khung và các đố liên kết sử dụng gỗ nhóm III; khung liên kết mộng.+ Phía trên là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 3 ngăn (trong đó: 2 ngăn kính dày 4mm, 1 ngăn đáy phần trên bằng gỗ nhóm III dày 0,8mm).+ Phía dưới là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 2 ngăn (trong đó: 1 ngăn kính dày 4mm, 1 ngăn đáy phần dưới bằng gỗ nhóm III dày 0,8mm).+ Ngăn tủ, hông tủ bằng kính dày 4mm.Nóc tủ, lưng tủ, đáy tủ và 1 ngăn tủ (ngăn phân biệt giữa phần trên và phần dưới) làm bằng gỗ nhóm III dày 0,5mm, sơn phủ PU màu sậm. | Phòng hội trường | |
| 22 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước 1,4mx0,7mx0,77m. Khung bằng gỗ Thao lao, mặt bàn sử dụng gỗ Thao lao dày 1,5cm, có 02 thùng và 02 hộc kéo | Phòng hiệu trưởng và phòng tư vấn học đường | |
| 23 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Ghế tựa (đai sóng trâu 03 thẻ), kích thước 4,1mx4,0mx1,05m. Khung bằng gỗ Thao lao, mặt ghế sử dụng gỗ Thao lao dày 1,5cm. Tất cả sơn PU màu sậm. | Phòng hiệu trưởng và phòng tư vấn học đường | |
| 24 | Máy vi tính LAPTOP | 1 | Cái | LAPTOP - CPU: Intel Core i5-1135G7- Màn hình: 14" IPS (1920 x 1080)- RAM: 1 x 4GB Onboard DDR4- Đồ họa: Intel Iris Xe Graphics- Lưu trữ: 512GB SSD M.2 NVMe /- Hệ điều hành: Windows 11 Home- Pin: 2 cell 37 Wh Pin liền- Khối lượng: 1.6 kg | Phòng hiệu trưởng và phòng tư vấn học đường | |
| 25 | Tủ gỗ kính | 1 | Cái | - Kích thước: W1200 x D400 x H1800 (mm) (+/- 10%). Phần khung và các đố liên kết sử dụng gỗ nhóm III; khung liên kết mộng.+ Phía trên là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 3 ngăn (trong đó: 2 ngăn kính dày 4mm, 1 ngăn đáy phần trên bằng gỗ nhóm III dày 0,8mm).+ Phía dưới là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 2 ngăn (trong đó: 1 ngăn kính dày 4mm, 1 ngăn đáy phần dưới bằng gỗ nhóm III dày 0,8mm).+ Ngăn tủ, hông tủ bằng kính dày 4mm.Nóc tủ, lưng tủ, đáy tủ và 1 ngăn tủ (ngăn phân biệt giữa phần trên và phần dưới) làm bằng gỗ nhóm III dày 0,5mm, sơn phủ PU màu sậm. | Phòng hiệu trưởng và phòng tư vấn học đường | |
| 26 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước 1,4mx0,7mx0,77m. Khung bằng gỗ Thao lao, mặt bàn sử dụng gỗ Thao lao dày 1,5cm, có 02 thùng và 02 hộc kéo. | Phòng phó hiệu trưởng | |
| 27 | Ghế ngồi làm việc | 1 | Cái | Ghế tựa (đai sóng trâu 03 thẻ), kích thước 4,1mx4,0mx1,05m. Khung bằng gỗ Thao lao, mặt ghế sử dụng gỗ Thao lao dày 1,5cm. Tất cả sơn PU màu sậm. | Phòng phó hiệu trưởng | |
| 28 | Bàn tiếp khách | 1 | Cái | KT (2,4x1,2x0,75)cm. Toàn bộ làm bằng gỗ ô van, sơn PU mờ 70%. | Phòng phó hiệu trưởng | |
| 29 | Ghế tiếp khách tựa lưng 3 thẻ | 6 | Cái | - KT (41x40x105)cm. - Ghế đai kiểu sóng trâu dựa 3 thẻ, mặt ngồi (41x40)cm. ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng công, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ làm bằng gỗ Thao lao, sơn PU mờ 70%.". | Phòng phó hiệu trưởng | |
| 30 | Máy vi tính | 1 | Cái | Máy vi tính: Intel Core i3-4150 3.5GHz - 3M, DDRAM 4GB/DDR3 (2 Slot), HDD 1.0TB', DVD-RW, Intel HD 4400, Card Reader - 4x USB 2.0 - 2 USB 3.0, HDMI & D-Sub, LAN 10/100/1000, Màn hình LED 18.5" , Bàn phím, chuột. | Phòng phó hiệu trưởng | |
| 31 | Máy in | 1 | Cái | Máy in tia laser đơn sắc, tốc độ in A4 38trang/phút, Letter 40 trang/phút, in 2 mặt 31 trang/phút (A4)/ 33 trang/phút (Letter), độ phân giải khi in 600 x 600 dpi. Độ phân giải với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh 1.200 (eq.) x 1.200dpi (eq.) | Phòng phó hiệu trưởng | |
| 32 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Kích thước: 600x1200x750 (mm) (+/-10%)Bàn làm việc lớn, kích thước 1,4mx0,7mx0,77m. Khung bằng gỗ Thao lao, mặt bàn sử dụng gỗ Thao lao dày 1,5cm, có 02 thùng và 02 hộc kéo. | Phòng Thư viện | |
| 33 | Ghế giáo viên | 1 | Cái | - Kích thước: 380 x 380 x 450/1020(mm) (+/-10%).- Mặt ghế bằng gỗ nhóm III dày 15mm, Sơn PU đảm bảo bóng mịn.- Khung và tựa lưng bằng gỗ Thao Lao, chân trước gỗ (28x48)mm lọng cong, chân sau gỗ (28x48)mm lọng cong theo dáng người ngồi. Diềm mặt (18x48)mm, tựa lưng (10x40)mm, sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. Khung liên kết mộng. | Phòng Thư viện | |
| 34 | Máy in | 1 | Cái | Máy in tia laser đơn sắc, tốc độ in A4 38trang/phút, Letter 40 trang/phút, in 2 mặt 31 trang/phút (A4)/ 33 trang/phút (Letter), độ phân giải khi in 600 x 600 dpi. Độ phân giải với Công nghệ Làm mịn Hình ảnh 1.200 (eq.) x 1.200dpi (eq.) | Phòng Thư viện | |
| 35 | Máy vi tính cho thư viện | 2 | Cái | Intel Core i3-4150 3.5GHz - 3M, DDRAM 4GB/DDR3 (2 Slot), HDD 1.0TB', DVD-RW, Intel HD 4400, Card Reader - 4x USB 2.0 - 2 USB 3.0, HDMI & D-Sub, LAN 10/100/1000, Màn hình LED 18.5" , Bàn phím, chuột; Hoặc tương đương | Phòng Thư viện | |
| 36 | Kệ sách loại sắt | 6 | Cái | - Kích thước: (1200x400x 2000)mm (+/- 10%).- 4 thanh sắt lỗ V(30x50), 5 ngăn có sống dọc dưới dầy 0,8ly (dập vuông 4 cạnh); 10 thanh la hông (60x400); 8 bát kê góc và bulon chuyên dùng. | Phòng Thư viện | |
| 37 | Kệ sách loại gỗ | 6 | Cái | - Kích thước: (1200x400x 2000)mm (+/- 10%).- 5 ngăn toàn gỗ nhóm III thanh đứng, thanh ngan dầy (40x60) cm; 10 thanh hông (10x20)cm; Sơn PU mờ. | Phòng Thư viện | |
| 38 | Bàn xếp học sinh | 10 | Cái | Bàn học gấp gọn chân sắt, mặt gỗ nhóm III dày 1,5cm. Sơn PU mờ | Phòng Thư viện | |
| 39 | Kệ báo chí | 4 | Cái | - Kích thước: Ngang 70 x Cao 95 x Sâu 30cm- Chất liệu: Gỗ thao lao dày 15mm | Phòng Thư viện | |
| 40 | Muss màu loại lớn | 56 | m2 | (Loại Thảm tập thể dục cho HS) | Phòng Thư viện | |
| 41 | Tủ thư viện | 4 | Cái | - Kích thước: W1200 x D400 x H1800 (mm) (+/- 10%).- Phần khung và các đố liên kết sử dụng gỗ nhóm III; khung liên kết mộng.- Phía trên là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 3 ngăn (trong đó: 2 ngăn kính dày 4mm, 1 ngăn đáy phần trên bằng gỗ ghép Xoan mộc dày 10mm).- Phía dưới là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 2 ngăn (trong đó: 1 ngăn kính dày 4mm, 1 ngăn đáy phần dưới bằng gỗ ghép Xoan mộc dày 10mm). Ngăn tủ, hông tủ bằng kính dày 4mm.- Nóc tủ, lưng tủ, đáy tủ và 1 ngăn tủ (ngăn phân biệt giữa phần trên và phần dưới) làm bằng gỗ ghép Xoan mộc dày 10mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. | Phòng Thư viện | |
| 42 | Bảng focmica trắng | 1 | Cái | - Kích thước: 240x120 cm - Bảng sử dụng khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối. - Mặt Bảng bằng focmica trắng. | Phòng Thư viện | |
| 43 | Bàn loại Bureau 1 thùng | 1 | Cái | - Kích thước: 600x1200x750 (mm) (+/-10%)- Kiểu dáng:- Bàn gồm có: 1 hộc 1 bên liền cánh mở.- Lắp khóa riêng biệt.- Chất liệu: phần khung và các đố liên kết sử dụng gỗ Thao lao; khung liên kết mộng.- Mặt bàn bằng gỗ ghép Xoan Mộc dày 17mm, hộc bàn, mặt trước và bên hông bằng gỗ ghép Xoan Mộc dày 10mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, sơn phủ PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. | Phòng họp chuyên môn | |
| 44 | Ghế tựa | 6 | Cái | Kích thước 410 x 400 x 450/1020(mm) (+/- 10%).- Ghế đai kiểu sóng trâu tựa 3 thẻ, mặt ngồi 410 x 400. Ván mặt ghế dày 1,5cm. Chân ghế trước đố 4x5cm, chân ghế sau đố 4x10cm, chụp đầu 3x12cm lọng cong, tựa ghế 3 thẻ đố 3x5cm. Toàn bộ bằng gỗ nhóm III, sơn PU. | Phòng họp chuyên môn | |
| 45 | Tủ hồ sơ | 2 | Cái | Kích thước: W1200 x D400 x H1800 (mm) (+/-10%).- Phần khung và các đố liên kết sử dụng toàn bộ gỗ nhóm III, khung liên kết mộng.- Phía trên là hai cánh kính lùa, bên trong có đợt chia làm 3 ngăn (trong đó: 2 ngăn kính dày 4mm, 1 ngăn đáy phần trên bằng gỗ nhóm III dày 10mm).- Phía dưới là hai cánh mở, bên trong có đợt chia làm 2 ngăn. Cánh tủ, nóc tủ, ngăn tủ, ngăn đáy tủ, lưng tủ và hông tủ làm bằng gỗ dày 0,5mm. Sơn PU 03 nước đảm bảo bóng mịn. | Phòng họp chuyên môn | |
| 46 | Bảng focmica trắng | 1 | Cái | Kích thước: 240x120 cm - Bảng sử dụng khung nhôm định hình, bốn góc bo nhựa dẻo, đảm bảo an toàn tuyệt đối. - Mặt Bảng bằng focmica trắng. | Phòng họp chuyên môn | |
| 47 | Bàn Oval | 2 | Cái | Kích thước: 120x240x75cm (+/-10%)- Toàn bộ sử dụng gỗ ghép Xoan mộc dày 17mm đã qua tẩm sấy chống mối mọt, mặt bàn bo tròn hai đầu, sơn phủ PU mờ 70%.- Diềm mặt bàn dày 34mm. Các chi tiết còn lại dày 17mm.- Pat và đinh vít chuyên dùng. | Phòng họp chuyên môn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.340925E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.68185E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng Mua sắm thiết bị có giá trị tối thiểu là 625.765.000 VND (phải có có công việc: Mua sắm Tủ, bàn, ghế, bằng gỗ,..) và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 625.765.000 VND.* Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng (kèm theo phụ lục khối lượng và giá trị công việc thực hiện);+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô được chứng thực hợp pháp. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 625.765.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi